Luận án ngôn ngữ nghệ thuật truyện kiều từ góc nhìn văn hóa - Pdf 40

P1

PHẦN PHỤ LỤC

Phụ lục 1. Ngữ liệu nguyên dạng trong ngôn ngữ nghệ thuật Truyện
Kiều (p.1)
Phụ lục 2. Ngữ liệu chuyển dịch trong ngôn ngữ nghệ thuật Truyện
Kiều (p.23)
Phụ lục 3. Hệ thống thành ngữ nguyên mẫu trong ngôn ngữ nghệ thuật
Truyện Kiều (p.30)
Phụ lục 4. Hệ thống thành ngữ dẫn dụng linh hoạt trong ngôn ngữ
nghệ thuật Truyện Kiều (p.44)
Phụ lục 5. Từ cổ, từ địa phương xứ Nghệ trong Truyện Kiều (p.48)


P2

Phụ lục 1
NGỮ LIỆU NGUYÊN DẠNG
TRONG NGÔN NGỮ NGHỆ THUẬT TRUYỆN KIỀU
Stt
1

Ngữ liệu
A Hoàn

Câu thơ
1719

Lĩnh vực
Từ ngữ xã hội

Từ ngữ xã hội

Vẻ đẹp của cỏ cây, vẻ đẹp bề ngoài

5

Anh hùng

1071

Từ ngữ xã hội

Người có tài hơn người

6

Âm công

2720

Kinh Truyện

Thủy Sám Kinh, công có quỷ thần biết

7

Âm cực

2646


Từ ngữ xã hội

Tình nghĩa đối với người có ơn

11

Ba đào

2238

Từ ngữ xã hội

Sóng cả, chỉ gian nan

12

Bá vương

2485

Từ ngữ xã hội

Kẻ đứng đầu chư hầu bằng sức mạnh

13

Bách chiến

2088


Kinh truyện

Phận mỏng hèn, tên một nhạc khúc

17

Bạc Sinh

738

Nhân danh

Tên gọi khác của Bạc Hạnh

18

Bạc tình

2045

Từ ngữ xã hội

Sự bội bạc tình cảm

19

Bài vị

2195


Từ ngữ xã hội

Nhận trách nhiệm giữ gìn

23

Báo ân

1150

Từ ngữ xã hội

Đền ơn đáp nghĩa

24

Báo đáp

2309

Từ ngữ xã hội

Đền bù trả lại

25

Báo phục

2397



2397

Kinh Truyện

Huỳnh Đình Kinh, nhàn dật

29

Bắc kinh

630

Địa danh

Kinh đô

30

Băng nhân

2352

Kinh Truyện

Tấn Thư, chỉ người mai mối

31

Băng tuyết


2207

Từ ngữ xã hội

Chỉ kẻ vô nhân đức

35

Bất tình

332

Từ ngữ xã hội

Chỉ kẻ không tình lý

36

Bi hoan

2230

Thi liệu

Đường Lý Bạch, Buồn vui

37

Bì tiên


3140

Từ ngữ xã hội

Nói rõ ràng, phân tích sáng rõ

41

Biệt ly

978

Thi liệu

Thơ Đỗ Phủ, Sự chia ly, tiễn biệt

42

Binh

2166

Từ ngữ quân

Quân lính dùng trong chiến tranh

43

Binh cách


2438

Từ ngữ quân

Cảnh bình yên, đối lập với ba đào

47

Bình Khang

2542

sự

Chốn kỹ viện, nơi trăng gió

48

Bình Nguyên Quân

2493

Từ ngữ xã hội

Chiến Quốc sách, người hào phóng

49

Bình thành


2129

Kinh Truyện

Tình sử, sự yếu mềm của phụ nữ

53

Bút giá

2491

Kinh Truyện

Chỉ sự học hành

54

Bút pháp

505

Kinh Truyện

Chỉ người tài hoa, viết chữ đẹp

55

Ca ngâm


1987

Từ ngữ xã hội

Sử ký, Chỉ chiến tranh

59

Can trường

30

Từ ngữ xã hội

Chỉ lời gan ruột tâm sự


P4

60

Canh

62

Từ ngữ xã hội

Khoảng khắc thời gian


64

Cảo táng

717

Kinh Truyện

Sơn Hải Kinh, bó cỏ chôn sơ sài

65

Cát đằng

650

Địa danh

Kinh Thi, chỉ người vợ bé

66

Cát lũy

1500

Từ ngữ xã hội

Kinh Thi, chỉ người vợ bé


70

Cân đai

1480

Địa danh

Nghi Lễ, phẩm phục triều nghi

71

Cập kê

463

Kinh Truyện

Kinh Lễ, tuổi lấy chồng

72

Cầu thân

2875

Kinh Truyện

Kinh Lễ, đính ước hôn nhân


76

Chiết Giang

1440

Kinh Truyện

Tỉnh phía nam sông Trường Giang

77

Chiêu ẩn am

198

Thi liệu

Chùa của sư Giác Duyên

78

Chiêu an

1458

Kinh Truyện

Chiêu dụ giặc hàng, lập lại an ninh


82

Chế khoa

2457

Kinh Truyện

Khai Nguyên Thiên Bảo di sự, khoa thi

Từ ngữ xã hội

đặc biệt, gọi là ân khoa

83

Chiến hòa

2967

Từ ngữ xã hội

Chiến thuật dụng binh pháp

84

Chiến trường

2509



Kinh Truyện

Tên nhân vật

88

Chung Lão

1521

Từ ngữ xã hội

Tên nhân vật

89

Chung thân

2501

Kinh Truyện

Trọn đời, cả cuộc đời


P5

90


1832

Từ ngữ xã hội

Đại Tạng Kinh, làm cho rõ ràng

94

Cô quả

3090

Từ ngữ xã hội

Lễ Ký, tiếng vua chư hầu khiêm xưng

95

Cổ thi

2353

Từ ngữ xã hội

Tùy Viên thi thoại, Thơ cổ

96

Cổ xúy


99

Cố quốc

1467

Thi liệu

Thơ Lý Bạch, chỉ quê cũ, sự ly tán

100 Côn quang

2480

Kinh truyện

Gậy gộc, chỉ bọn côn đồ Khuyển Ưng

101 Côn quyền

1797

102 Công danh

1788

Từ ngữ xã hội

Sự nghiệp và danh vọng


Sức lực làm việc, công sức đầu tư

107 Công tư

2468

Từ ngữ xã hội

Việc chung, viêc riêng

108 Công trình

2595

Kinh Truyện

Mức độ dụng sức

109 Cốt cách

1201

Kinh Truyện

Dáng điệu, khuôn vẻ người

110 Cốt nhục

1379


2463

Từ ngữ xã hội

Tam Quốc Chí, cơ nghiệp đã dựng nên

114 Cù lao

2312

Từ ngữ xã hội

Kinh Thi, công ơn của mẹ cha

115 Cù mộc

2412

Kinh Truyện

Kinh Thi, ví người vợ cả

116 Cung chiêu

2463

117 Cung thương

601



31

Từ ngữ xã hội

Tấn Lục Sơ, Tống tử trường dạ đài, cõi chết

121 Danh gia

3000

Kinh Truyện

Chỉ nhà quyền quý

122 Danh tiết

1685

Kinh Truyện

Danh dự và tiết tháo

123 Di hài

747

124 Di hình

1529


409

Từ ngữ xã hội

Công ơn sinh dưỡng của cha mẹ

129 Dưỡng thân

319

Từ ngữ xã hội

Phụng dưỡng cha mẹ

130 Đa đoan

1502

Từ ngữ xã hội

Đoan là đầu mối, sự lôi thôi

131 Đa mang

228

Kinh Truyện

Bận rộn, bận lòng, thương yêu


Hồng Vũ di sự, trên tước vương

136 Đạm thanh

2512

Từ ngữ xã hội

Màu xanh nhạt, cuộc sống giản di

137 Đạm Tiên

2925

Kinh Truyện

Tên của một tài nữ bạc mệnh

138 Đàn tràn

2919

Từ ngữ xã hội

Lương Hoàng Sám kinh, chỉ đàn cầu siêu

139 Đào nguyên

398


2651

Kinh Truyện

Kinh Thi, loài dây leo, chỉ vợ lẽ

144 Địa ngục

44

Thi liệu

Vu Lan Bồn Kinh, chốn âm ty

145 Điếm nguyệt

2453

Từ ngữ xã hội

Đường Ôn Đình Quân, cảnh thanh bình

146 Đoài

1350

Từ ngữ xã hội

147 Đoan chính


P7

151 Đỗ Quyên

21

Kinh Truyện

Sưu Thần Ký, đứt ruột, sự đau đớn

152 Độ sinh

3060

Từ ngữ xã hội

Hoàn Vũ Ký, chim cuốc, tiếng ai oán

153 Đông lân

200

Từ ngữ xã hội

Pháp Hoa Kinh, cứu sống lại

154 Đồng môn

3202


2454

Thi liệu

Bạn học, bằng hữu thâm giao

159 Đồng vọng

555

Từ ngữ xã hội

Tam Quốc Chí, nơi cấm cung của nữ giới

160 Động phòng

154

Từ ngữ quân

Tiếng vọng lại, sự cảm thông

161 Gia đồng

156

sự

Huyền Trung Ký, phòng của vợ chồng


Quê hương, chỉ quê cha đất tổ

166 Gia pháp

1419

Kinh Truyện

Người giúp việc, người nhà

167 Gia Tĩnh

1799

Từ ngữ xã hội

Quy định của gia đình

168 Gia thất

1615

Từ ngữ xã hội

Niên hiệu của vua Minh Thế Tông

169 Gia tư

1735


2884

Nhân danh

Người đẹp

174 Giải kết

47

Kinh Truyện

Chấm dứt chiến tranh

175 Giám sinh

2502

Từ ngữ xã hội

Huyền Trung Ký, chỉ việc nhân duyên

176 Gian truân

421

Nhân danh

Đường Thư, Học trò trường Quốc Tử Giám

3133

Kinh Truyện

Vui vẻ với nhau, chuyện ân ái

181 Hà y

3190

Kinh Truyện

Đồ binh khí, chỉ chiến tranh


P8

182 Hạ cố

2252

Từ ngữ xã hội

Bắc sử, chỉ quan phục, quan lại

183 Hạ công

2266

Kinh Truyện


sự

Thái Chân ngoại truyện, chỉ một loài hoa

Mừng công, mừng chiến thắng

đẹp, chỉ người đẹp

188 Hàn gia

143

Kinh Truyện

189 Hàn huyên

175

Từ ngữ xã hội

Lối nói khiêm xưng,nhà cửa nghèo hèn

190 Hàn thực

195

Từ ngữ xã hội

Sự ấm lạnh, lời tâm sự


Kẻ thất bại, chịu hàng phục

195 Hành viện

2466

196 Hào hoa

478

Từ ngữ xã hội

Nhà thổ, nơi hoan lạc

197 Hằng Thủy

3139

Từ ngữ xã hội

Đối xử hào hiệp, rộng rãi, lịch sự

198 Hiển linh

152

Kinh Truyện

Pháp hiệu của sư huynh Giác Duyên


Lễ Ký, áo tang cha mẹ

203 Hoa khôi

1831

Từ ngữ xã hội

Người con có hiếu với cha mẹ

204 Hoa Nô

1833

Từ ngữ xã hội

Người đẹp

205 Hoa quan

1279

Nhân danh

Tên Thúy Kiều do Hoạn Thư đặt

206 Hóa công

1854


1456

211 Hoàng lương

1833

Từ ngữ xã hội Mẹ của Hoạn Thư
Hoạn Thư, vợ cả của Thúc Sinh
Nhân danh


P9

212 Hoàng Sào

1844

Kinh Truyện

Chẩm Trung Ký, cuộc đời như cõi mộng

213 Hồ cầm

1716

Thi liệu

Đường, thủ lĩnh , anh hùng


2452

Nhân danh

Cư tang cha mẹ

219 Hội chủ

534

Kinh Truyện

Sắm sửa hành lý

220 Hồng diệp

1496

Nhân danh

Người đứng đầu Hội Đoạn Trường

221 Hồng mai

199

Từ ngữ xã hội Thái Bình Quảng Ký, hôn nhân

222 Hồng nhan


35

Từ ngữ xã hội Bụi đỏ, chỉ cuộc đời

227 Hùng cứ

908

Từ ngữ xã hội Hậu Hán Thư, nơi nhiều ngọc trai, cố cư

228 Huyên

306

Kinh Truyện

229 Hương hỏa

2450

Từ ngữ xã hội Kinh Thi, Huyên thảo, chỉ mẹ

230 Hương khuê

3017

Từ ngữ xã hội Thờ cúng gia tiên

231 Hương lân


2948

Kinh Truyện

237 Khuê các

1668

Từ ngữ xã hội Đơn xin phép

238 Khuyển

654

Từ ngữ xã hội Chốn ở của phụ nữ quyền quý

239 Khuynh thành

296

Từ ngữ xã hội Tên thuộc hạ của Hoạn Thư, kẻ ác

240 Kiên trinh

258

Thi liệu

Hán Lý Diên Niên, người đẹp




P 10

244 Kim Mã

775

Từ ngữ xã hội Tên gọi thân mật của Kim Trọng
Từ ngữ xã hội Tên cửa cung Vị Ương đời Hán, nơi các

245 Kim môn

2870

Nhân danh

quan đợi chiếu chỉ, hạng quyền quý

246 Kim Trọng

410

Thi liệu

247 Kim thoa

148

Từ ngữ xã hội Tên nhân vật


252 Lai sinh

1167

253 Lại Bộ

2788

Địa danh

Kiếp sau, hậu kiếp

254 Lam Điền

1530

Nhân danh

Bộ chuyên trách cất nhắc quan lại

Nói tắt của Kim Mã môn

Tên Tự của Thúc Sinh

Từ ngữ xã hội Đường Lý Thương ẩn, địa danh sản sinh
nhiều ngọc quý, nơi quyền quý

255 Lam Kiều


920

Từ ngữ xã hội Tên một huyện thuộc Sơn Đông

261 Lân tuất

311

Thi liệu

262 Lập nghiêm

592

263 Lễ nghi

1410

Địa danh

Thái độ nghiêm khắc

264 Lễ phục

2510

Địa danh

Quy định và tiến trình một buổi lễ


Từ ngữ xã hội Tên một loài liễu, sự yếu mềm của nữ giới
Từ ngữ xã hội Giường thờ người mới chết

270 Loan phòng

2975

271 Lục trình

1871

272 Lữ thấn

1670

273 Lược thao

532

Tiếng gọi người chồng

Bà con láng giềng
Thương xót

Từ ngữ xã hội Bài vị ghi tên người chết
Từ ngữ xã hội Phòng vợ chồng mới cưới
Từ ngữ xã hội Lộ trình đi trên đường, đi xa
Từ ngữ quân Chết chưa chôn nơi đất khách, sự lẻ loi



278 Mệnh cung

738

Từ ngữ xã hội Phận mỏng, chỉ người phụ nữ

279 Mệnh phụ

1695

Từ ngữ xã hội Mai Hoa dịch số, số Tử vi

280 Miếu đường

2481

Từ ngữ xã hội Vợ quan tòng tam phẩm trở lên

281 Minh dương

2543

Từ ngữ xã hội Kinh Lễ, tôn miếu, Thái miếu

282 Môn phòng

2999

Kinh Truyện


2270

Kinh Truyện

288 Nghi gia

778

Từ ngữ xã hội Lầu gác ở phía Nam

289 Nghiêm đường

2224

Kinh Truyện

Cõi âm và cõi dương

Sơn trại do Từ Hải lập nên
Kinh Thi, con gái đi lấy chồng

Từ ngữ xã hội Bách Hiếu đồ thuyết, chỉ người cha, vì
290 Nghiêm huấn

1278

Từ ngữ xã hội

làm cha quý ở tính nghiêm


Hán Thư, nơi làm việc quan, cảnh phú quý

295 Ngoại hương

371

Địa danh

Ông bà bên ngoại

296 Ngô Lào

574

Kinh Truyện

Quê ngoại, quê hương

Kinh Truyện

Ngô tức Trung Quốc, Lào tức Ai Lao,
thường tỷ dụ đường xa xôi

297 Ngô Việt

1363

298 Ngộ biến

275


Đại Tạng Kinh, năm thức cúng phật:

302 Ngũ giới

1918

Từ ngữ xã hội

Hương, hoa, đăng, trà, quả


P 12

Từ ngữ xã hội

Tỳ Kheo giới luật, năm điều răn: Sát sinh,

Địa danh

trộm cắp, tà dâm, nói càn, uống rượu

303 Nguyên đơn

1920

304 Nguyên tiêu

1415


Kinh Truyện

Người giúp việc trong dinh quan

310 Nhân duyên

1551

311 Nhân gian

201

312 Nhân quả

1706

Người nộp đơn kiện cáo
Đường Thư, tết Thượng Nguyên

Việc xẩy ra trước mắt
Kinh Truyện

Hoa Nghiêm Kinh, chỉ duyên nợ vợ chồng

Chỉ cõi đời, cõi người
Từ ngữ xã hội Nhân Quả Kinh, ngũ uẩn, nguyên nhân

313 Nhật nguyệt

995

2220

Từ ngữ xã hội

Về thăm nhà, con gái về thăm nhà

318 Oan gia

1234

Kinh Truyện

319 Oan khí

1013

Từ ngữ xã hội Thù hằn làm việc dữ thì bị điều dữ báo lại

320 Oan khổ

2535

Kinh Truyện

321 Oan khốc

1641

Oan uổng khổ ải



326 Pháp trường

2984

Từ ngữ xã hội Người làm bùa phép theo Đạo gia

327 Phát tiết

2395

Từ ngữ xã hội Nơi hành hình phạm nhân

328 Phật đài

415

Từ ngữ xã hội Bày lộ ra ngoài

329 Phật đường

1639

Từ ngữ xã hội Nơi thờ phật

330 Phẩm đề

1919

Từ ngữ xã hội Nơi thờ phật

Từ ngữ xã hội phép trừ tà

335 Phỉ phong

1485

Từ ngữ xã hội Khác với người thường, đây chỉ sự thâm hiểm
Từ ngữ xã hội Mao thi thảo trùng kinh, tên hai loài rau

336 Phiếu hồng

332

Từ ngữ xã hội

337 Phiếu Mẫu

1406

Kinh Truyện

338 Phong ba

2348

339 Phong lưu

1366

340 Phong nguyệt


Tính lẳng lơ

346 Phong vận

986

347 Phồn hoa

188

348 Phu nhân

180

349 Phú Dương

1621

350 Phù dung

1160

351 Phủ đường

1160

352 Phù tang

2471

Tờ trát của quan
Sử Ký, Hoài Âm Hầu liệt truyện, người tốt

Trăng gió, chỉ tình cảm yêu đương
Tính cách phong lưu, ưa chuộng văn thơ

Từ ngữ xã hội Gió bụi, chỉ cõi đời trần tục
Kinh Truyện Duyên dáng đoan trang
Từ ngữ xã hội Giàu có, đô hội
Từ ngữ xã hội Vợ vua , quan từ chánh nhị phẩm trở lên
Từ ngữ xã hội Tên huyện thuộc Chiết Giang
Từ ngữ xã hội Một loại sen, chỉ người phụ nữ đẹp
Từ ngữ xã hội Nhà làm việc của quan
Từ ngữ xã hội Hộ tang cha mẹ
Từ ngữ xã hội Nhà nền nếp giàu có
Từ ngữ xã hội Tên một tỉnh ở Trung Quốc
Từ ngữ xã hội Sự may mắn
Từ ngữ xã hội Hồi đáp thư, trả lời thư
Từ ngữ xã hội Thể diện, danh dự
Nghi thức trang trọng
Địa danh


P 14

360 Quá quan

2276

Từ ngữ xã hội Quảng Nhã, chỉ chim quý, người tài, đẹp


366 Quan san

1935

Từ ngữ xã hội Chỉ nơi quan ải bảo vệ biên cương

367 Quan tái

1520

Từ ngữ xã hội Chỉ cương thổ, biên ải

368 Quản huyền

1596

Từ ngữ xã hội Đường, Vương Hàn, cảnh chia ly

369 Quán gia

780

Kinh Truyện

ẩng sáo, dây đàn, chỉ tiếng nhạc

370 Quán khách

2231


375 Quốc gia

351

Từ ngữ xã hội Luận Ngữ, chỉ người có học

376 Quốc sắc

2591

Từ ngữ xã hội Hán Thư, chỉ giang sơn, tổ quốc

377 Quốc sỹ

163

Thi liệu

378 Quy liệu

2427

Từ ngữ xã hội Sử Ký, người tài giỏi trong nước

379 Quy ninh

614

Từ ngữ xã hội Thu xếp, an bài mọi việc

Tự giết mình

383 Sai nha

453

Từ ngữ quân

Quảng Nhã, nước ngọc, chỉ loại rượu quý

384 Sảnh đường

576

sự

Người làm việc trong phủ nha

385 Sát khí

1711

Kinh Truyện

Nơi làm việc của quan, nhà chính

386 Sắc chỉ

2251




P 15

391 Sính nghi

780

Sự chia cắt, nỗi khổ

392 Sinh nhật

844

Kinh Truyện

393 Sinh thành

371

Từ ngữ xã hội Ngày sinh

394 Sinh tử

604

Kinh Truyện

395 Sở cầu


Chỉ cha mẹ

400 Sơn hồ

2442

Kinh Truyện

Chỉ đất nước, tổ quốc

401 Sơn khê

1915

Kinh Truyện

Hòn giả sơn và hồ nước, phong cảnh

402 Sư huynh

533

Từ ngữ xã hội Núi và khe, đường đi khó khăn

403 Sư trưởng

2046

Kinh Truyện


409 Tài sắc

115

Từ ngữ xã hội chỉ tài giỏi biểu lộ ra ngoài

410 Tài tử

24

Từ ngữ xã hội tài năng và sắc đẹp, chỉ phụ nữ

411 Tái sinh

47

Từ ngữ xã hội Người tài giỏi

412 Tái thế

707

Từ ngữ xã hội Sinh ra một lần nữa, sống lại

413 Tam bành

3039

Từ ngữ xã hội Sống lại


1920

Từ ngữ xã hội Quy y Phật, Pháp, Tăng, xuất gia

418 Tao khang

1668

Từ ngữ xã hội Lễ Ký, lễ tang, giải oan, cầu siêu

419 Tảo mộ

1480

Từ ngữ xã hội Hậu Hán Thư, chỉ người vợ hiền

420 Tâm giao

44

Từ ngữ xã hội Sửa sang phần mộ

421 Tâm hương

3085

Từ ngữ xã hội Quan hệ khắng khít


P 16

359

Nhân danh

Hán Sử, keo sơn, sự gắn bó

427 Tẩy oan

195

Kinh Truyện

Phổ Đà Kinh, đất phật

428 Tẩy trần

2438

Kinh Truyện

Rửa oan

Kinh Truyện

Tục xưa khi đi xa về thường làm tiệc

429 Tế độ

1571



Địa danh

434 Thanh lâu

193

435 Thanh minh

2668

Kinh Truyện

Chỉ nhà quyền quý, nhà thổ

437 Thanh nhàn

43

Kinh Truyện

Tiết khí, khoảng tháng 3 ÂL

437 Thanh tân

2875

Từ ngữ xã hội Thong dong, thoải mái

438 Thanh vân


2990

Từ ngữ xã hội Lều cỏ

445 Thảo lư

2697

Kinh Truyện

446 Thăng đường

2732

Từ ngữ xã hội Tam Quốc diễn nghĩa, nhà cỏ, nơi ẩn dật

447 Thâm giao

2885

Từ ngữ xã hội Lên công đường làm việc quan

448 Thần hôn

3085

Từ ngữ xã hội Có mối giao hảo sâu sắc

449 Thần mộng


Từ ngữ xã hội 7loại của quý, vật quý

452 Thể phách

2874

Từ ngữ xã hội Vợ con, chỉ gia đình

453 Thệ sư

116

Từ ngữ xã hội Linh hồn

454 Thể nữ

2307

Kinh Truyện

455 Thi đồng

2263

Từ ngữ xã hội Người đầy tớ gái

456 Thi họa

397


Từ ngữ xã hội Cõi trời

462 Thiên hương

1962

Từ ngữ xã hội Tống sử, chỉ giang sơn đất nước

463 Thiên quan

66

Từ ngữ xã hội Hương trời, vẻ đẹp phụ nữ

(trủng tể)

Người làm phép, Vu sư

Tài làm thơ, vẽ tranh

Hầu tiệc

Từ ngữ xã hội Chu Lễ, quan đứng đầu triều

464 Thiên Thai

1722

Kinh Truyện


470 Thiết vị

1729

Từ ngữ xã hội Người làm việc thiện

471 Thiều quang

2967

Từ ngữ xã hội

Lập bàn thờ

472 Thỏ

40

Kinh Truyện

ánh sáng múa xuân

473 Thổ công

79

Từ ngữ xã hội Thuật dị ký, mặt trăng

474 Thổ quan

478 Thu ba

2059

Kinh Truyện

Thông minh, hiền lành

479 Thu không

1323

Từ ngữ xã hội

Ánh mắt của người con gái đẹp

480 Thu linh

172

Từ ngữ xã hội Không gian về đêm, tiếng chuông chiều


P 18

481 Thu thủy

2960

Từ ngữ xã hội Hồn bị thu về địa phủ, chết


487 Thúc phụ

1397

488 Thục Đế

531

Từ ngữ xã hội Em bố, ông chú

489 Thục nữ

3202

Từ ngữ xã hội Sưu Thần Ký, chỉ kẻ mất nước

490 Thúy Kiều

3219

Thi liệu

491 Thúy Vân

16

Từ ngữ xã hội Tên nhân vật

492 Thủy chung


Dòng dõi sĩ hoạn

497 Thừa gia

2849

sự

Phòng đọc sách

498 Thừa lương

3237

Nhân danh

Gánh vác việc nhà

499 Thương tâm

1371

Nhân danh

Hóng mát, nơi nhàn dật

500 Tích việt

1084


505 Tiền Đường

1000

Từ ngữ xã hội Đón trước được sự việc

506 Tiền lộ

2269

Từ ngữ xã hội Tên sông Hàng Châu (Chiết Giang)

507 Tiện hồng

1084

Từ ngữ xã hội Đường, Đỗ Phủ, đường đời

508 Tiện kỹ

465

Từ ngữ xã hội Cánh chim Hồng hộc, gửi thư

509 Tiện nghi

2454

Từ ngữ xã hội Tài mọn, khiêm tốn


513 Tiêu tao

491

Từ ngữ xã hội Tin tức, sự trông mong, nhớ nhung

514 Tiểu khê

53

Từ ngữ quân

Tiêu điều, thê lương, buồn bã

515 Tiểu kiều

187

sự

Con suối nhỏ, phong cảnh đẹp

516 Tiểu thiền

2043

Từ ngữ quân

Ngời con gái đẹp

Thi liệu

Sao nhỏ,chỉ người vợ lẽ

521 Tinh anh

116

Từ ngữ xã hội Lễ Ký, kỳ rước dâu

522 Tinh binh

2965

Từ ngữ xã hội Sáng sủa, linh lợi

523 Tinh thành

126

Từ ngữ xã hội Đội quân tinh nhuệ

524 Tinh thần

17

Từ ngữ xã hội Tấm lòng thành khiết

525 Tinh Vệ



Từ ngữ xã hội Người tình

530 Tĩnh đàn

1689

Nhân danh

531 Tòng phu

506

532 Tòng quyền

600

Từ ngữ xã hội Liệt nữ truyện, Tam tòng, đạo làm vợ

533 Tông đường

1953

Từ ngữ xã hội Sự ứng biến, xoay sở

534 Tống Ngọc

1232

Kinh Truyện


3200

Từ ngữ xã hội Nơi ở của những người tu hành

540 Trắc Dĩ

1832

Kinh truyện

541 Trâm anh

148

542 Trầm luân

1080

Người tình, người chồng
Nơi thanh tịnh thờ Phật, Thánh

Gia tộc

chỉ Trang tử, mộng hão huyền
Thi Kinh, lòng nhớ thương mẹ

Từ ngữ xã hội Con nhà quyền quý



Kinh Truyện

548 Tri âm

1248

Từ ngữ xã hội Bày tỏ lời cảm tạ

Duyên nợ ở cõi trần

Từ ngữ xã hội Thuật Dị Ký, Bá Nha - Tử Kỳ truyện,
549 Tri ân

386

Kinh Truyện

tình bạn gắn bó, hiểu rõ lẫn nhau.

550 Tri quá

2377

Từ ngữ xã hội Biết ơn

551 Trì hồ

1836

Từ ngữ xã hội Biết lỗi


785

Từ ngữ xã hội Quan lại cao cấp, dự hàng quân cơ

557 Trụ trì

2038

Từ ngữ xã hội Nơi ở của kỹ nữ, kỹ viện

558 Trúc mai

708

Từ ngữ xã hội Người quản lý cao nhất ở chùa

559 Trúc viện

1371

Từ ngữ xã hội Đường Lý Bạch, chỉ tình bạn đẹp

560 Trung đường

1673

Từ ngữ xã hội Nhà nghỉ, nơi nhàn dật

561 Trung khúc


1107

Từ ngữ xã hội Vui chơi, hoan lạc

567 Trường giang

2636

Từ ngữ xã hội Đuổi gió, tên ngựa, nhanh

568 Trường đình

871

Từ ngữ xã hội Tên sông lớn ở Trung Quốc

569 Trường Khanh

1232

Từ ngữ xã hội Sử Ký, nơi đưa tiễn, nghỉ chân

570 Trướng tiền

2378

Từ ngữ xã hội Sử Ký, Tư Mã Tương Như

571 Trượng phu

Miệng thêu, tài văn chương

575 Tùng quân

901

Từ ngữ xã hội Vu Lan Kinh, tội ở tiền kiếp nay phải trả

576 Tụng đình

2757

Từ ngữ xã hội Chỉ người đàn ông, người chồng

577 Tụng kỳ

692

Từ ngữ xã hội Nơi pháp đình xét xử

578 Tuyền đài

710

Từ ngữ quân

Ngày giờ hẹn xét xử

579 Tuyết sương



2124

Địa danh

Kim Cương Kinh, lòng bác ái

584 Từ đường

531

Kinh Truyện

Chỉ Từ Hải

585 Từ quy

2398

Nhân danh

Nhà thờ tổ, tổ tiên

586 Từ tâm

608

Từ ngữ xã hội Tạm biệt, từ giã về

587 Tương phùng


150

Từ ngữ xã hội Vẻ trang trọng

593 Văn nhân

135

Từ ngữ xã hội Thơ phú nói chung

594 Vân du

2650

Từ ngữ xã hội Người làm thơ phú

595 Vấn an

1940

Từ ngữ xã hội Lão Tàn du ký, người đi nay đây mai đó

596 Vấn danh

624

Từ ngữ xã hội Hỏi thăm

597 Vận mệnh


602 Viễn phương

67

Từ ngữ xã hội Khách xa đến, chỉ khách làng chơi

603 Việt Đông

2172

Từ ngữ xã hội Phương xa, nơi xa

604 Vinh hiển

2872

Từ ngữ xã hội Tỉnh Sơn Đông, đất quý

Gặp gỡ
Cõi âm, cõi dương, sự sống chết

Lễ Ký, hỏi tên, lễ dạm ngõ
Tuân theo mệnh lệnh


P 22

605 Vinh hoa


651

Từ ngữ xã hội Huyện Thường Châu, Giang Tô

611 Vu thác

660

Văn liệu

612 Vương Bà

674

Từ ngữ xã hội Vu khống, đổ tội cho người khác

613 Vương ông

712

Kinh Truyện

614 Vương Quan

14

Từ ngữ xã hội Cha Thúy Kiều

615 Vương sư


759

Địa danh

621 Xuân sơn

25

Từ ngữ xã hội Thi Kinh, Trang Tử, chỉ cha mẹ

622 Xuất gia

1920

Từ ngữ xã hội Núi mùa xuân, cảnh đẹp, vẻ đẹp

623 Xướng tùy

3148

Từ ngữ xã hội Đi tu

624 Yến anh

45

Từ ngữ xã hội Đạo làm vợ
Thi Liệu

625 Yểu điệu

Từ ngữ xã hội
Từ ngữ xã hội
Từ ngữ xã hội
Kinh Truyện

Phụ lục 2
NGỮ LIỆU CHUYỂN DỊCH
TRONG NGÔN NGỮ NGHỆ THUẬT TRUYỆN KIỀU
Stt

Ngữ liệu

Câu thơ

Nguồn gốc

Ý nghĩa


P 24

1

Ả Hằng

1363

Hằng Nga thiết dược bôn nguyệt (Tống

Mặt trăng, ám chỉ


Mặt trời, quạ lửa

Kim Ô hải để sở phi lai (Đường-Hàn Dũ) Mặt trời
5

Áo xanh

1944

Giang châu Tư mã thanh sam khấp

Hạng nho sỹ

(Đường Bạch Cư Dị)
6

Ấp cây

327

Thiên Đạo Chích, sách Trang Tử, câu

Chữ tín

chuyện về Vĩ Sinh
7

Ba quân


248

Nhất nhật bất kiến như tam thu hề (Thi)

Thời gian

11

Ba xuân

620

Thùy ngôn thốn tâm thảo, báo đáp tam

Công đức cha mẹ

xuân huy (Đường – Mạnh Giao)
12

Bảng xuân

2860

Hội thí được tổ chức vào mùa xuân

Sự đỗ đạt

13

Bảy chữ, tám nghề 1210

Oan hải (Đại Tạng Kinh)

Quan niệm bể khổ
của Phật giáo

17

Bể trầm luân

1104

Luân hồi

Quan niệm về luân
hồi của Phật giáo

18

Bên nguyên

1415

Nguyên đơn,

Người đi kiện

19

Bóng dâu



438

Nguyệt hoa di ảnh ngọc nhân lai

Chỉ người đẹp

Tứ Hải (Thủy Kinh Chú)


P 25

23

Bốn bể

2225

Tứ quý (Kinh Sở tuế thời ký)

Không gian, bốn biển

24

Bốn mùa

1914

Hốt kiến mạch đầu dương liễu sắc


Cõi đời, sự nhỏ nhoi

như miên khứ mộng trung khan (Đường, của cuộc sống
Từ An Trinh)
28

Bụi trần

3137

Hồng trần (Thần Tiên Truyện)

Cõi trần

29

Buồng thêu

527

Tú phòng

Phòng của phụ nữ

30

Buồng xuân

1010


Hồng phi tuân chữ (Thi)

Chí lớn anh hùng

34

Cánh hồng

2970

Phiên nhược kinh hồng, uyển nhược du

Tỷ dụ cái chết nhẹ

long (Hán – Tào Thực phú)

nhàng, anh hùng

Túng sử trường điều tự cựu thùy, giã

Tuổi xuân sắc của

35

Cành xuân

1261

ưng phan chiết tha nhân thủ (Toàn



Quan phục

39

Cây trăm thước

1914

Bồ đề bách xích thụ (cổ thi)

Nơi cao quý

40

Chày sương

457

Sương chùy (chày giã thuốc Huyền

Tín vật xin cưới

sương ở cung Quảng Hàn)
41

Châu Thai

2105


Thệ hải minh sơn (Cổ thi)

Lời thề son sắt

45

Chiếc Bách

2970

Phiếm bỉ bách chu, tại bỉ trung hà (Thi)

Số phân long đong

46

Chim xanh

268

Thanh điểu (Hán Vũ cố sự),

Tin tức

47

Chín chữ

1253


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status