7 đề thi thử học kì 1 môn lý có đáp án - Pdf 40

BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

HOÀNG SƯ ĐIỂU

ĐỀ SỐ 1
(Trích đề thi học kì 1 Sở GD Bình Thuận 2014-2015)
(Nguồn tài liệu: GV Bùi Lê Phú Quốc, Bình Thuận).
Thẩm định lại đề: GV Hoàng Sư Điểu, tp Huế.
Câu 1: Một người dùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm. Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh nhôm và
nghe được âm của tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí, một lần qua thanh nhôm). Khoảng thời gian giữa
hai lần nghe được là 0,12 s. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s và trong nhôm là 6420 m/s.
Hỏi độ dài của thanh nhôm bằng bao nhiêu ?
A. 45 m.
B. 40 m.
C. 42 m.
D. 43,08 m.
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng ? Sóng âm là những sóng cơ truyền được trong
A. chân không.
B. chất rắn.
C. chất lỏng.
D. chất khí.
Câu 3: Chu kì dao động của con lắc lò xo được xác định bằng công thức
1 k
k
A. T =
.
B. T = 2
.
m
2 m
m

D. x  3 cos(100 t  ) cm.
2
3
2
Câu 5: Li độ x  A cos(t   ) của dao động điều hòa bằng 0 khi pha của dao động bằng


A. 0.
B. .
C. .
D.  .
4
2
Câu 6: Cho biểu thức của cường độ dòng điện tức thời qua mạch là i  2cos t (A). Cường độ dòng điện hiệu
dụng có giá trị là bao nhiêu ?
A. 1 (A).
B. 2 (A).
C. 2 2 (A).
D. 2 (A).
Câu 7: Một sóng có tần số 580Hz và có tốc độ lan truyền 348 m/s. Hai điểm gần nhau nhất cùng nằm trên một

phương truyền sóng phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
?
3
A. 10 cm.
B. 55 cm.
C. 20 cm.
D. 28 cm.
Câu 8: Pha ban đầu của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
x1  A1 cos(t  1 ) và x2  A2 cos(t  2 ) được tính từ công thức

HOÀNG SƯ ĐIỂU

Câu 10: Một đoạn mạch nối tiếp RLC có R biến thiên được mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều. Cho R biến
thiên ta thấy công suất P của đoạn mạch thay đổi. Giá trị của R m để P max và biểu thức P max đó là
A. Rm  Z L  Z C ; Pmax 

U2
.
2 Z L  ZC

U2
B. Rm  Z L  ZC ; Pmax 
.
2( Z L  Z C )

U
2U 2
R

Z

Z
.
D.
;
.
P

m
L

A. 0,85 m.
B. 5,1 m.
C. 3,4 m.
D. 1,7 m.
Câu 14: Một dao động điều hòa theo phương trình x  2,5cos  t (cm, s). Vận tốc của vật có độ lớn cực đại là
bao nhiêu
A. 5 cm/s.
B. 2,5 2 cm/s.
C. 2,5 cm/s.
D. 5 2 cm/s.

A.

Câu 15: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều u U 2 cos t . Cho C biến
thiên, khi C = C m thì điện áp trên hai bản tụ đạt giá trị cực đại U Cmax . U Cmax và C m có biểu thức đúng là
A. U Cmax

U R 2  Z L2
R

khi Cm  2
.
R  Z L2
ZL

B. U Cmax

U R 2  Z L2
L



C. U Cmax 

Chomạch điện xoay chiều như hình vẽ.
104
R = 100  ; C =
F . Đặt vào hai đầu PQ một điện áp



uPQ  200cos100 t (V). Thay đổi hệ số tự cảm L để công suất tiêu thụ trong mạch là lớn nhất. Xác định số chỉ
của ampe kế và vôn kế. (Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối; điện trở của vôn kế rất lớn).
A. 2 (A); 100 2 (V).
B. 2 (A); 200 (V).
C. 2 (A); 100 2 (V).
D. 2 (A); 200 (V).

Số điện thoại: 0909.928.109

Page 2


BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

HOÀNG SƯ ĐIỂU

Câu 19: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha  . Biên độ của hai dao động lần
lượt là A 1 và A 2 . Biên độ A của dao động tổng hợp có giá trị
A. lớn hơn A 1 + A 2 .
B. nằm trong khoảng từ A1  A2 đến A 1 + A 2 .





C. i  5 2 cos(100 t  )
D. i  5cos(100 t  )
6
6
Câu 24: Khi dao động nhỏ (sin    (rad)), chu kì con lắc đơn dao động điều hòa được xác định bằng công
thức
1 g
A. T 
.
B. T  2
.
2
g

g

1
.
2 g
Câu 25: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200 N/m, khối lượng m = 200g dao động điều hòa với biên độ A =
10cm. Tốc độ của con lắc khi qua vị trí có li độ x = 2,5cm là bao nhiêu ?
A. 2,16 m/s.
B. 0,79 m/s.
C. 3,06 m/s.
D. 3,16 m/s.
Câu 26: Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định, trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. Bước sóng trên dây có giá


D. T 

Page 3


BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

HOÀNG SƯ ĐIỂU

Câu 30: Gọi f là tần số của lực cưỡng bức, f 0 là tần số riêng của hệ dao động. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra
khi
f
A. f  f 0 .
B. f  0 .
C. f  2 f 0 .
D. f  f 0 2 .
2
Câu 31: Bước sóng  là quãng đường mà sóng truyền được trong
3
1
1
A. chu kì.
B.
chu kì.
C. chu kì.
D. 1 chu kì.
2
2
4




4



rad.

5
t (cm, s);
2

B. 12 cm; 0 rad.


rad.
2
2
Câu 35: Một con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là g =  2 m/s 2 với chu kì là 2s. Chiều dài
của con lắc đơn đó là bao nhiêu ?
A. 0,993 m.
B. 1,77 m.
C. 1 m.
D. 0,71 m.
Câu 36: Ba đặc trưng sinh lý của âm là
A. độ cao, độ to và tần số.
B. độ cao, độ to và đồ thị dao động của âm.
C. độ cao, độ to và âm sắc.
D. Độ cao, độ to và cường độ âm.

thể trượt dọc theo thanh Ox nằm ngang không ma sát (như hình vẽ).
Cho thanh Ox quay quanh trục thẳng đứng z / z với vận tốc góc
 = 2 vòng/s. Tính chiều dài của lò xo.
A. 22 cm.
B. 25 cm.
C. 24 cm.
D. 21 cm.

Số điện thoại: 0909.928.109

Page 4


BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

HOÀNG SƯ ĐIỂU

Câu 40: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. cùng pha với vận tốc.
C. trễ pha

B. sớm pha


so với vận tốc.
2

1.D
2.A
3.C

18.A
23.A
28.C
19.B
24.B
29.B
20.C
25.C
30.A

31.D
32.D
33.D
34.A
35.C

36.C
37.D
38.D
39.A
40.B

Page 5


BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

HOÀNG SƯ ĐIỂU

ĐỀ SỐ 2

Câu 5: Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l có một đầu cố định, một đầu tự do là
A. l = (2k+1)/4
B. l = (2k+1)/2.
C. l = k/2.
D. l = k.
Câu 6: Khi biểu diễn dao động điều hòa x  Acos  t    bằng một vectơ quay OM thì phát biểu nào sau đây
là sai khi nói về vectơ OM
A. OM có gốc tại gốc O của trục Ox, hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu.
B. OM có độ dài biến thiên điều hòa với tần số bằng tần số của vật dao động.
C. OM quay đều quanh O với tốc độ góc , chiều quay cùng chiều dương của đường tròn lượng giác.
D. OM có độ dài tỉ lệ với biên độ A.
Câu 7: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn cùng pha, những điểm trên mặt nước trong vùng
giao thoa dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi thỏa mãn


A. d 2  d1  k
B. d 2  d1  (2k  1)
2
2

C. d 2  d1  k
D. d 2  d1  (2k  1)
4
Câu 8: Điện áp tức thời giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều là u = 100cos100t(V). Tần số góc của
dòng điện là
A. 50Hz
B. 100Hz
C. 50 rad/s
D. 100 rad/s


Số điện thoại: 0909.928.109

Page 6


BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

HOÀNG SƯ ĐIỂU

Câu 13: Ở nơi mà con lắc đơn có chiều dài 1m dao động với chu kì 2s, thì con lắc đơn có độ dài 4m sẽ dao
động với chu kì là
A. T = 1 s.
B. T = 0,5 s.
C. T = 8 s.
D. T = 4 s
Câu 14: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó
A. là âm nghe được
B. là sóng siêu âm.
C. có thể là siêu âm hoặc hạ âm.
D. là sóng hạ âm.
Câu 15: Cường độ dòng điện trong mạch có dạng i = 2 2 cos100t(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch là
A. I = 4A
B. I = 2 2 A
C. I = 2A
D. I = 2 A
Câu 16: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng có dùng giá trị hiệu dụng

A. điện áp
B. chu kì

D. giảm điện trở của mạch.
Câu 21: Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g là
g
1 g
l
1 l
A. f  2
B. f 
.
C. f  2
D. f 
l
2 l
g
2 g
Câu 22: Hãy chọn câu đúng. Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng  , chu kì T và tần số f của
sóng là

v
v
A. T  vf
B.  
C. v 
D.  
f
f
T
Câu 23: Hợp lực tác dụng lên một vật dao động điều hòa có biểu thức F  2cos 10t  (N). Biết khối lượng của
vật là 500g. Biên độ dao động của vật là
A. 2 cm



BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

HOÀNG SƯ ĐIỂU

Câu 27: Để đo chiều dài của một dãy phòng học, do không có thước để đo trực tiếp, nên một học sinh đã làm
như sau: Lấy một cuộn dây chỉ mảnh, không dãn, căng và đo lấy một đoạn bằng chiều dài của dãy phòng, sau
đó gấp đoạn chỉ đó làm 64 phần bằng nhau. Dùng một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng chiều dài của một
phần vừa gấp, kích thích cho con lắc dao động với biên độ góc nhỏ thì thấy con lắc thực hiện được 10 dao động
toàn phần trong 18 giây. Coi gia tốc trọng trường tại nơi đo là 9,8m/s2. Hỏi dãy phòng học mà bạn học sinh đã
đo có chiều dài gần nhất với kết quả nào sau đây ?
A. 50m
B. 60m
C. 70m
D. 80m
Câu 28: Có bốn con lắc lò xo mà lò xo của chúng có cùng độ cứng k = 100N/m, cùng chiều dài nhưng các vật
có khối lượng lần lượt là m1 = 200g, m2 = 250g, m3 = 300g; m4 = 350g. Các con lắc đều chịu tác dụng của
ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn như nhau, có phương dọc theo trục lò xo, có biểu thức F = F0cos20t (N). Hỏi
nếu ban đầu các con lắc đứng yên thì sau một khoảng thời gian chịu tác dụng của lực cưỡng bức nói trên, khi đã
dao động ổn định, con lắc nào dao động với biên độ lớn nhất ?
A. Con lắc có khối lượng m
B. Con lắc có khối lượng m2
C. Con lắc có khối lượng m3
D. Con lắc có khối lượng m4
Câu 29: Trên một sợi dây hai đầu cố định dài 60 cm đang có sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng. Tần số sóng
là 30Hz . Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. v = 2 m/s
B. v = 9 m/s
C. v = 4,5 m/s

B. x  10 cos(10t  ) cm.
4
2


C. x  5 2 cos(10t  ) cm.
D. x  5 2 cos(10t  ) cm
4
4
Câu 34: Đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt


điện áp u  U 0 sin(t  ) lên hai đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch có biểu thức i  I0 sin(t  ) .
3
6
Đoạn mạch này chứa
A. tụ điện.
B. cuộn dây thuần cảm.
C. điện trở thuần. D. cuộn dây có điện trở thuần.
Câu 35: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời
gian mà thế năng không vượt quá ba lần động năng trong một nửa chu kỳ là 300 3 cm/s. Tốc độ cực đại của
dao động là
A. 400 cm/s.
B. 200 cm/s.
C. 4π m/s.
D. 2π m/s.
Câu 36: Mạch điện xoay chiều gồm R-L-C nối tiếp, với R = 50; cuộn cảm thuần có L = 1/ H; tụ điện có
điện dung C = 2.10-4/ F. Biểu thức điện áp tức thời hai đầu mạch u = 220 2 cos100t (V). Biểu thức cường
độ dòng điện tức thời qua mạch điện là
A. i = 4,4cos(100t + /4) A

D. 1300 m;
Câu 39: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k  20N / m , dao động điều hòa với biên độ A = 5cm. Khi vật
nặng cách vị trí cân bằng 4cm nó có động năng là
A. 0,025J
B. 0,0016J
C. 0,009J
D. 0,041J
Câu 40: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm. Kích thích cho vật dao
động điều hòa thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3 (T là chu kì dao động của vật). Độ dãn và
độ nén lớn nhất của lò xo trong quá trình vật dao động là
A. 12 cm và 4 cm.
B. 15 cm và 5 cm.
C. 18 cm và 6 cm.
D. 8 cm và 4 cm.
----------- HẾT ----------

1.B
2.C
3.C
4.A
5.A

6.B
7.C
8.D
9.C
10.C

11.B
12.B

37.B
38.A
39.C
40.A

ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Một người thấy một cánh hoa trên mặt hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 18s.
Khoảng cách giữa ba đỉnh sóng kế tiếp trên phương truyền sóng là 4m. Tính vận tốc truyền sóng
nước trên mặt nước là
A. 0,66m/s.
B. 1,1m/s.
C. 0,55m/s.
D. 1,0m/s.
Câu 2: Một học sinh làm thực hành đo gia tốc rơi tự do với con lắc đơn dài 60cm, đo thời gian con
lắc đơn thực hiện 30 dao động là 46,64s. Gia tốc rơi tự do tại nơi học sinh đó làm thực hành là
A. 9,72m/s2.
B. 9,86m/s2.
C. 9,80m/s2.
D. 9,68m/s2.
Câu 3: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có
A. Cùng vận tốc.
B. Cùng bước sóng. C. Cùng tần số.
D. Cùng biên độ.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng
được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau.
A. Cùng biên độ cùng pha.
B. Cùng tần số, ngược pha.
C. Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.
D. Cùng tần số, cùng pha.
Câu 5: Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương


B. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha
so với li độ.
2

C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
so với li độ.
2
D. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 100N/m. Kích
thích vật dao động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8cm/s. Lấy 2  10 .
Biên độ dao động của vật là:
A. 4cm.
B. 2cm.
C. 2 cm
D. 3,6cm
Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là:

x1  4cos(10t  ) cm; x 2  2cos(10t  ) cm. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động là
3


A. x  2 3 cos(10t  )
B. x  2cos(10t  )
2
4

C. x  4cos(10t  )
D. x  2 3 cos(10t)
4


Câu 15: Một vật có khối lượng 1kg dao động điều hòa theo phương trình x  10cos(t  ) cm. Lực
2
kéo về ở thời điểm t=1/6 có độ lớn là
A. 0,75N.
B. 0,5N.
C. 0.05N.
D. 2,5N.

Số điện thoại: 0909.928.109

Page 10


BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

Câu 16: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài ℓ, một đầu cố định một đầu tự do là
4

A.  
B.  
C.  (2k  1)
D.  k
k  0,5
2k  1
2
Câu 17: Chất điểm m = 50g tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng biên độ
10cm và cùng tần số góc 10rad/s. Năng lượng của dao động tổng hợp bằng 25mJ. Độ lệch pha của

A. i  2cos(100t  ) .
6


B. i  2cos(100t  ) .
6



C. i  2 2 cos(100t  ) .
D. i  2 2 cos(100t  ) .
4
4
Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp môt điện áp xoay chiều Người ta điều chỉnh R
cho đến khi công suất trên điện trở này đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị
bằng
2
3
A. 0.
B.
C.
D. 1
2
2
Câu 23: Dung kháng của tụ điện
A. tỉ lệ thuận với điện dung của tụ.
B. tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều qua nó.
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó.
D. tỉ lệ thuận với điện áp xoay chiều.


2
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i  I0 cos(t  ) . Biết U0, I0 và
3
 không đổi. Hệ thức đúng là
Câu 25: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết L 

A. R  3L

B. L = 3R.

C. R = 3L.

D.

3R  L .

Câu 27: Trong đoạn mạch không phân nhánh RLC đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và
giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng giảm.
B. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.
C. Hệ số công suất của mạch giảm.
D. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.


3

Câu 28: Một vật dao động điều hòa có phương trình: x  8cos(10t  ) cm. Tại thời điểm t


s vật có vận

IN

D.

IM
 10 4
IN

Câu 30: Đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp giữa hai đầu mạch bằng


2

B.Cường độ dòng điện hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện giảm.
C. Công suất tiêu thụ bằng 0.
D. Cảm kháng của đoạn mạch tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện.
------Hết ----Đáp án.
1. D
2.C
3.C
4.A
5.D

6.A
7.A
8.D
9.B
10.A

BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Một dây dài ℓ = 1,05 m được gắn cố định hai đầu, kích thích cho dao động với tần số f = 100Hz, thì thấy
có 7 bụng sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 15 m/s.
B. 25 m/s.
C. 36 m/s.
D. 30 m/s.
Câu 2: Một học sinh thực hành khảo sát sự phụ thuộc của chu kì con lắc đơn T vào chiều dài ℓ, tìm được
hệ thức T = a
. Với ℓ = 60cm đo thời gian con lắc đơn thực hiện 20 dao động là 31,08s. Hệ số a có giá
trị là
A. 9,86 s/ m .
B. 4,024 s/ m .
C. 2,006 s/ m .
D. 8,048 s/ m .
Câu 3: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L, tụ điện có điện
dung C, biến trở R. Đặt một điện áp xoay chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch có U=100V, f=50Hz. Điều
chỉnh R thì thấy có hai giá trị 30 và 20 mạch tiêu thụ cùng một công suất P. Giá trị của công suất P là
A. 200W.
B. 100W.
C. 250W.
D. 400W.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bằng công thức: I  U .L .
B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng không.
C. Điện áp tức thời ở hai đầu đoan mạch luôn sớm pha /2 so với cường độ dòng điện.


) ( A) .

D. i  2 cos(100t  ) ( A) .
6
6
Câu 7: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R  110 mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự
103
11
cảm L 

một
tụ
điện

điện
dung
C

F . Điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch là
H
22
10

) ( A) .



u  220 2 cos(100 t  )(V ) . Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong 4 giờ là
3


Số điện thoại: 0909.928.109

Page 13


BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

Câu 11: Phương trình của sóng ngang truyền trên một sợi dây là u  4cos(100 t 

x
10

) trong đó u, x đo

bằng (cm), t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 2,5 cm/s.
B. 1 m/s.
C. 0,4 cm/s.
D. 10 m/s.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa trong nửa chu kỳ đi được quãng đường 10cm. Khi vật có li độ x = 3cm thì
có vận tốc v=16π(cm/s). Chu kỳ dao động của vật là
A. 1,0s.
B. 0,5s.
C. 2,0s.
D. 1,6s.
Câu 13: Một vật dao động điều hòa có phương trình x  a cos(t 


D. đồ thị âm.
Câu 18: Một vật có khối lượng 250g đồng thời tham gia vào 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần

số: x1  5cos(4 t  )(cm); x2  6cos(4 t   )(cm) .Cơ năng của dao động tổng hợp của vật là
3

4

A. 82,35mJ.
B. 823,5J.
C. 897,6J.
D. 89,76mJ.
Câu 19: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là uA = uB = 2cos50t (cm); (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5
m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
A. 7 và 8.
B. 7 và 6.
C. 6 và 7.
D. 8 và 7.
Câu 20: Trong cùng một môi trường thì tốc độ truyền sóng sẽ
A. phụ thuộc vào biên độ sóng.
B. không đổi.
C. phụ thuộc vào bước sóng.
D. phụ thuộc vào tần số sóng.
Câu 21: Một con lắc đơn dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi
bánh xe của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray, chiều dài của mỗi thanh ray là 12,5 m, lấy
g  9,8m / s 2 . Để con lắc dao động với biên độ lớn nhất tàu phải chuyển động thẳng đều với tốc độ
A. 45,2 km/h.
B. 10,6 km/h.
C. 33,8 km/h.





điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u  220 2 cos(100 t  )(V ) ,
3
đoạn mạch có tính dung kháng. Thay đổi R thì thấy công suất đoạn mạch có giá trị cực đại P = 242W. Giá
trị của C là
104
104
104
104
F.
F.
F.
F.
A.
B.
C.
D.
2

3
4
Câu 25: Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA =
uB = 2cos20t (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần
tử M ở trên mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
A. 0 mm.
B. 2 mm.
C. 1 mm.

C. i  0 cos(t  ) .
D. i  U 0C cos(t  ) .
2
C
2
Câu 29: Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh RLC, thay đổi giá trị R đến giá trị R0 thì công
suất đoạn mạch cực đại. Hệ số công suất của đoạn mạch khi này là
A.

3
.
2

B. 1.

C.

2
.
2

D. 0,5.

Câu 30: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f thì
A. động năng và thế năng của nó biến thiên tuần hoàn với tần số f.
B. động năng và thế năng của nó biến thiên tuần hoàn với tần số 0,5f.
C. cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
D. động năng và thế năng của nó biến thiên tuần hoàn với cùng một tần số chung.

Số điện thoại: 0909.928.109

19.B
20.B

21.C
22.B
23.B
24.C
25.D

26.A
27.B
28.D
29.C
30.D

ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có
A. hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.
B. hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
C. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau.
D. hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha gặp nhau.
Câu 2: Tại một nơi trên trái đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn
A. không đổi khi khối lương con lắc thay đổi. B. tăng khi khối lượng con lắc tăng.
C. tăng khi chiều dài con lắc giảm.
D. không đổi khi chiều dài con lắc thay đổi.
Câu 3: Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm cho ta phân biệt được hai âm
A. có cùng biên độ phát ra do cùng một loại nhạc cụ.
B. có cùng biên độ do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra.
C. có cùng tần số do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra.
D. có cùng tần số phát ra do cùng một loại nhạc cụ.

A. Wd  m 2 A2 cos2 t .
B. Wd  m 2 A2 sin 2 t .
2
2
2 2
2
C. Wd  m A sin t .
D. Wd  2m 2 A2 sin 2 t .
Câu 10: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200N/m, khối lượng vật nặng m = 500g. Kích thích con lắc
dao động điều hòa với biên độ 5cm. Tốc độ con lắc khi qua vị trí cân bằng là
A. 100cm/s.
B. 3,16m/s.
C. 7,9m/s.
D. 0cm/s.
Số điện thoại: 0909.928.109

Page 16


BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

Câu 11: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. dao động điều hòa.
B. dao động cưỡng bức.
C. dao động tắt dần.
D. dao động riêng.
Câu 12: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số f = 10 Hz, có biên độ


A. bước sóng.
B. biên độ sóng.
C. tần số sóng.
D. bản chất môi trường truyền sóng.
Câu 17: Khi nói về dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng của hệ.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên
vật,
C. Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục ox với biên độ A và chu kì T. Gốc tọa độ được chọn
A
ở vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = là
2
T
T
T
T
A. .
B. .
C. .
D.
.
6
3
8
12







C. x  12cos(10 t  )cm.
D. x  12 2 cos(10 t  )cm.
6
6
Câu 21: Phương trình sóng tại điểm M trên sợi dây cách nguồn O một đoạn x (m) có phương trình
u = 2cos(100 t  5 x) (cm). Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 10 m/s.
B. 40 m/s.
C. 30 m/s.
D. 20 m/s.

Số điện thoại: 0909.928.109

Page 17


BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U. Gọi U R, UL,
UC lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây thuần cảm và hai đầu tụ điện. Chọn
biểu thức đúng?
A. U = UR+ UL+ UC. B. U  UR.
C. U  UL.
D. U  UC.
Câu 23: Chọn câu sai.

2
2
Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 100 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=π 2
m/s2. Quĩ đạo con lắc vạch nên có chiều dài 8cm. Thời gian con lắc đi quãng đường 4cm từ vị trí cân
bằng là
A. 1 s.
B. 2 s.
C. 0,5 s.
D. 0.25 s.

104

3
H,

5
đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u  200 2 cos100 t (V ) . Điện áp hiêu dụng hai đầu tụ điện là
A. 100V.
B. 564V.
C. 200V
D. 400V.
Câu 28: Trong đoạn mạch RLC, điện áp hai đầu đoạn mạch nhanh pha hay chậm pha hơn cường độ dòng
điện qua mạch phụ thuộc vào
A. R, L, C.
B. R, L, C, ω.
C. L, C, ω.
D. L, C.
Câu 27: Mạch điện xoay chiều RLC gồm R = 30Ω, tụ điện C =

F và cuộn dây thuần cảm L=

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

ĐỀ SỐ 4
0001: Con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài lên 4 lần, khối lượng vật giảm 2 lần. Thì chu kì
dao động bé của con lắc
A. tăng 2 2 lần
B. tăng 2 lần
C. không đổi
D. giảm 2 lần
0002: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian cùng pha với gia tốc.
B. Động năng và cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha
lực kéo về
2
D. Li độ của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
0003: Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của
chất điểm là bao nhiêu?
A. 15cm.
B. 30 cm.
C. 7,5 cm.
D. 15 cm.
0004: Chọn đáp án đúng. Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là
A. T  2

k
.
m


0007: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2, với chu kì T =
s.
7
Chiều dài của con lắc đơn đó là
A. 2m.
B. 20m.
C. 20cm.
D. 0,2cm.
008: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần.
A. Dao động tắt dần có biên độ, năng lượng, động năng giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, thế năng lúc giảm lúc tăng.
009: Hai dđđh : x1 = A1cost và x2  A2 cos(t   ) . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là
2
A. A  A1  A2 .

B. A =

A12  A22 .

C. A = A1 + A2.

D. A =

A12  A22 .

0010: Một vật thực hiện đồng thời hai dao đồng điều hòa cùng phương theo các phương trình:



4 l
e. Sử dụng công thức g 
để tính gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí đó
T2
f. Tính giá trị trung bình lvà T
Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên
A. a, b, c, d, e, f
B. a, d, c, b, f, e
C. a, c, b, d, e, f
D. a, c, d, b, f, e
0012: Chọn câu đúng. Sóng ngang là sóng
A. lan truyền theo phương nằm ngang.
B. trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
D. trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
0013: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó
bước sóng được tính theo công thức
= v.f
= v/f
C= 3v.f
D= 2v/f
0014: Hai mũi nhọn S1, S2 cách nhau một khoảng a = 8,6 cm, dao động với phương trình u1 = acos1000 
t (cm); u2 = acos(100  t )( cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Số điểm cực đại trên đoạn
S1, S2
A. 21
B. 22
C. 24
D. 0
0015: Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây A, B đều cố định là:
A. l = kλ

B. 0,096J
C. 0,036J
D. 0,032J

Số điện thoại: 0909.928.109

Page 20


BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

0020: Dao động tổng hợp của haidao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ
5
x  3cos( t  ) (cm). Biết phương trình thứ nhất có phương trình li độ x1  5cos( t  1 ) (cm),
6
Phương trình thứ hai có phương trình li độ x2  8cos( t  2 ) (cm). Giá trị của 1 là



5
A.
B.
C.
D.
6
3
2
6

phương trình là uA = uB = acos(60πt) (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là v = 45
cm/s. Gọi MN = 4 cm là đoạn thẳng trên mặt chất lỏng có chung trung trực với AB. Khoảng cách xa nhất
giữa MN với AB là bao nhiêu để có ít nhất 5 điểm dao động cực đại nằm trên MN?
A. 12,7 cm
B. 10,5 cm
C. 14,2 cm
D. 6,4 cm
0024: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng tự cảm.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. từ trường quay.
D. hiện tượng quang điện.
0025: (CĐ 2013): Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là u=160cos100  t(V) (t tính bằng giây). Tại thời
điểm t1, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là 80V và đang giảm. đến thời điểm t2=t1+0,015s, điện áp
ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng
A. 40 3 v
B. 80 3 V
C. 40V
D. 80V
2.104


0026: Đặt điện áp u  U 0 .cos 100 .t   (V ) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C 
(F )
3


Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Tìm biểu
thức của cường độ dòng điện trong mạch là


A. 50V.
B. 70 2 V.
C. 100V.
D. 100 2 V.
0028: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm kháng. Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch A và B là U = 200V, UL = 8UR/3 = 2UC. Điện áp giữa hai đầu điện trở R là
A. 100V.
B. 120V.
C. 150V.
D. 180V.

Số điện thoại: 0909.928.109

Page 21


BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

0029: mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là

u  i  



thì
4
A. mạch có tính dung kháng
B: mạch có tính cảm kháng

4.C
9.C
14.D
19.C
24.B
29.A
5.A
10.C
15.B
20.A
25.B
30.C

ĐỀ SỐ 7
Câu 1. Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho các vật có tác dụng
A. làm cho động năng của vật tăng lên.
B. bù lại sự tiêu hao năng lượng bởi lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của hệ.
C. làm cho li độ dao động không giảm xuống.
D. làm cho tần số dao động không giảm đi.
Câu 2. Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật dao động biến đổi
A. sớm pha π/2 so với li độ.
B. lệch pha π/2 so với li độ.
C. ngược pha với li độ.

D. cùng pha với li độ



Câu 3. Phương trình dđđh của một vật là: x = 2cos  20t   cm. Vận tốc của vật có độ lớn cực đại là
3


THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

Câu 7. Trong thí nghiệm với con lắc đơn để xác định gia tốc trọng trường, người ta tính g theo công thức
4π 2
g=
(m / s 2 ) . Trong đó đại lượng a là
2
a
A gia tốc của vật nặng.

B hệ số góc của đường biểu diễn T = F(l).

C khoảng cách của vật nặng đến mặt sàn.

D hệ số góc của đường biểu diễn T2 = F(l).

Câu 8. Con lắc lò xo có chiều dài l0 treo dọc, gọi
công thức nào sau đây ?

A. T  2

g
l

B. T  2

l
g


A.
B.
C.
D.
3
8
4
2
Câu 11. Một vật thực hiện đồng thời hai dao đồng điều hòa cùng phương theo các phương trình:



x1  4cos( t   ) cm và x2  4 3 cos( t  ) cm .Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
2
A.   0 rad

B.    rad

C.  



2

rad

D.   




Câu 14. Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos(20t) cm. Tốc độ truyền sóng là 4m/s. Phương trình
dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là


A. u = 3cos(20t - ) cm.
B. u = 3cos(20t + ) cm.
2
2
C. u = 3cos(20t - ) cm.
D. u = 3cos(20t) cm.

Số điện thoại: 0909.928.109

Page 23


BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

Câu 15. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao
động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng phương.
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 16. Một sợi dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo sóng dừng trên dây với tần
số 50Hz. Trên đoạn AB người ta thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. v = 100m/s. B. v = 50m/s.
C. v = 25cm/s.

C. 440V.
D. 110 2 V.
Câu 22. Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz đổi chiều bao nhiêu lần?
A. 60
B. 120
C. 30
D. 240
Câu 23. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.
B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
Câu 24. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm
thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V. Hệ số công suất
của đoạn mạch bằng
A. 0,8
B. 0,7
C. 1
D. 0,5
Câu 25. Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện
áp ở hai đầu đoạn mạch luôn
A. lệch pha nhau 600
B. ngược pha nhau
C. cùng pha nhau
D. lệch pha nhau 900
Câu 26. Đặt điện áp ổn định u = U0 cos t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
40 3 và tụ điện có điện dung C. Biết điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha

điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng
A. 20 3

C.
.
D. 3 .
2
2
Câu 28. Đặt điện áp u  220 2 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
1
104
F và cuộn cảm thuần có L  H . Biểu thức cường độ dòng điện trong
R  100 , tụ điện có C 
2

đoạn mạch là




A. i  2, 2 cos 100 t   (A).
B. i  2, 2 cos 100 t   (A).
4
4






C. i  2, 2 2 cos 100 t   (A).
D. i  2, 2 2 cos 100 t   (A).
4

4.D
5.D

6.D
7.D
8.B
9.C
10.B

11.C
12.A
13.D
14.C
15.D

16.B
17.D
18.C
19.A
20.B

21.B
22.B
23.C
24.D
25.C

26.B
27.D
28.A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status