NGUYỄN BẢO VƯƠNG
TỔNG BIÊN SOẠN, TỔNG HỢP VÀ PHÂN LOẠI
MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
220 BÀI TẬP TRẮC
NGHIỆM KHỐI ĐA
DIỆN
GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN
HỆ 0946798489
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
Câu 1. Cho hình chóp tam giác S .ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a,
600 , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SB tạo với mặt đáy một góc 450 .
ACB
Tính thể tích V của khối chóp S .ABC .
a3 3
a3 3
a3 3
a3
A. V
B. V
C. V
D. V
18
9
6
3
2
6
Câu 4. Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 2a,
AD a . Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của cạnh AB , đường
0
thẳng SC tạo với đáy một góc 45 . Tính thể tích V của khối chóp S .ABCD .
a3
2a 3
2 2a 3
3a 3
A. V
B. V
C. V
D. V
3
3
3
2
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt
phẳng đáy một góc 600 . Tính thể tích V của khối chóp S .ABCD .
a3 6
a3 6
a3 3
a3 6
A.V
B.V
B. V
3
a3 2
C. V
4
a3 2
D. V
2
1
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
Câu 8.
Cho lăng trụ đứng ABC .A ' B ' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a . Gọi M là trung
0
điểm của BC , góc giữa AM và mặt phẳng đáy bằng 60 . Tính thể tích V của khối lăng trụ
ABC .A ' B ' C ' .
a3 3
a3 3
3a 3 3
C. V
D. V
6
a3 3
2
B. V
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD . Biết SD 2a 3 và góc tạo bởi
đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 30 . Tính thể tích V của khối chóp S .ABCD .
0
2a 3 3
a3 3
a3 3
4a 3 6
A. V
B. V
C. V
DV
7
13
4
3
Câu 11. Cho hình chóp S .ABC có tam giác ABC đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA a 3 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Tính thể tích V
của khối chóp A.BCNM .
3
a3
a3
3
18
Câu 13. Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình thoi , hai đường chéo
AC 2a 3 , BD 2a và cắt nhau tại O , hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông
góc với mặt phẳng ABCD . Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng SAB bằng
a 3
.
4
Tính thể tích V của khối chóp S .ABCD .
a3 3
A. V
6
a3 3
B. V
3
a3 3
C. V
12
a3 2
D. V
6
2
a3 3
A. V
B. V
C. V
D. V
6
2
12
7
Câu 16. Cho khối chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy.Đường thẳng SD tạo với mặt phẳng SAB một góc 30 . Tính thể tích
0
V của khối chóp S .ABCD .
A. V
a3 3
2
B. V
a3 3
4
C. V
a3 3
12
D. V
a3 3
A. V
B. V
C. V
D. V
2
3
4
6
Câu 19. Cho hình chóp SABC có SA a và vuông góc với đáy ABC .Biết rằng tam giác
ABC đều và mặt phẳng SBC hợp với đáy ABC một góc 300 . Tính thể tích V của khối
chóp S .ABC .
A. V
a3 3
3
B. V
2a 3
3
C. V
a3 3
12
D. V
Câu 21. Cho khối chóp S.ABC có thể tích là V. Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC.
Thể tích của khối chóp S.AB’C’ sẽ là:
1
1
1
1
V
B. V
C. V
D. V
2
3
4
6
Câu 22. Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A’, B’, C’ sao cho
A.
SA' =
1
1
1
SA ; SB' = SB ; SC' = SC , Gọi V và V’ lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC
2
3
4
và S.A’B’C’. Khi đó tỉ số
4
Câu 24. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :
A.
3a3
3a3
3a3
B.
C.
4
3
2
Câu 25. Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :
A.
A.
2a 3
6
B.
3a3
4
C.
3a3
2
A.
lên:
A. 4 lần
B. 16 lần
C. 64 lần
D. 192 lần
Câu 28. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là:
a3 2
a3 3
a3 3
a3 3
B.
C.
D.
3
6
2
4
Câu 29. Kim tự tháp Kêốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công
A.
nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m.
Thế tích của nó là:
4
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
a3
B.
3
a3 6
D.
9
Câu 32. Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm
2cm thì thể tích của nó tăng thêm 98cm3. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng:
A. 3 cm
B. 4 cm
C. 5 cm
D. 6 cm
Câu 33. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a~. Hình chiếu của S trên
mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy (ABC) bằng
300. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
a3 3
a3 2
a3 3
a3 3
A.
B.
C.
D.
8
8
4
2
12
2
4
Câu 36. Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A.
1
24
a 2b 3c
, , . Khi đó tỉ số thể tích
2 3 4
B.
A, BC=2 , góc giữa SB và (ABC) là 30o. Thể tích khối chóp S~.ABC là:
√
√
√
√
B.
C.
D.
Câu 37. Khối chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết
A.
(SAB) cùng vuông góc với (ABCD). Góc giữa (SCD) và (ABCD) là 60o. Thể tích của khối chóp
S.ABCD là:
A.
√
B.
√
C.
√
D.
√
Câu 40. Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 10 3cm . Thể tích của khối lập
phương là.
A. 300 cm 3
B. 900 cm 3
C. 1000 cm 3
D. 2700 cm 3
Câu 41. Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ cạnh đáy 4 3 dm. Biết mặt phẳng
(BCD’) hợp với đáy một góc 600 . Thể tích khối lăng trụ là
A. 325 dm3
B. 478 dm3
C. 576 dm3
D. 648 dm3
A.
B.
C.
D.
3
3
7
12
Câu 45. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = a; AD a 3 .
Hình chiếu S lên đáy là trung điểm H của cạnh AB; góc tạo bởi SD và đáy là 600 . Thể tích của
khối chóp S.ABCD là:
a3
a 3 13
a3 5
B.
C.
D. Đáp án khác
2
5
2
Câu 46. Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96 cm 2 .Thể tích của khối lập
phương đó là:
A.
A. 64 cm 3
B. 84 cm 3
C. 48 cm 3
D. 91 cm 3
D.
6
3
4
8
Câu 49: Một hình chóp tam giác có đường cao bằng 100cm và các cạnh đáy bằng 20cm,
21cm, 29cm. Thể tích khối chóp đó bằng:
A. 7000cm 3
B. 6213cm 3
C. 6000cm 3
D. 7000 2cm 3
Câu 50: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều; mặt bên SAB nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAB vuông tại S, SA = a 3 , SB =
a. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
a3
a3
a3
a3
A.
B.
C.
D.
2
3
4
6
Câu 51: Thể tích của tứ diện đều có cạnh bằng 2cm là:
2 2
2 3
V
đó, tỉ số SABC ?
VSA B C
A.
1
1
B.
C. 2
D. 4
2
4
Câu 54: Cho hình chóp S.ABC có mp(SAC) vuông góc với mp(ABC),
900 . Tính thể tích khối chóp S.ABC.
C ABC
SA AB a , AC 2a , AS
A.
a3
a3
a3
a3 3
A.
B.
C.
D.
6
3
4
GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
Câu 56: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a; AD 2a; SA a 3
, SA ABCD . M là điểm trên SA sao cho AM
a 3
. Tính VS .BCM ?
3
a3 3
2a 3 3
2a 3 3
a3 3
A.
B.
C.
D.
3
3
9
9
Câu 57: Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD , đáy là hình thang vuông tại A và D
Câu 59: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác
đều và nằm trong mp vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến mp(SCD) là:
A.
A.
a 21
3
B.
a 21
7
C.
a 21
14
D.
a 21
21
Câu 60: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA a 3 và
SA (ABCD) , H là hình chiếu của A trên cạnh SB. Thể tích khối chóp S.AHC là:
a3 3
a3 3
a3 3
3
A. 2a 3
B.
C. a 3
D.
3
2
Câu 63: Thể tích của lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
3
A.
2a 3
3
B.
2a 3
4
C.
3a 3
2
D.
3a 3
4
trung điểm của hai cạnh AA’ và BB’. Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC’ bằng:
3
4
2
3
A. V
B. V
C. V
D. V
4
5
3
5
Câu 67: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy là một hình thoi và hai mặt chéo
ACC’A’, BDD’B’ đều vuông góc với mặt phẳng đáy. Hai mặt này có diện tích lần lượt là
100cm2, 105cm2 và cắt nhau theo một đoạn thẳng có độ dài 10cm. Khi đó thể tích khối
hộp đã cho là:
A.
A. 225 5cm 3
B. 425cm 3
C. 235 5cm 3
D. 525cm 3
Câu 68: Khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh
bên và mặt phẳng đáy bằng 300. Hình chiếu của đỉnh A’ trên mp(ABC) trùng với trung
điểm của cạnh BC. Thể tích khối lăng trụ đã cho là:
A.
a3 3
4
khối chóp SABCD tính theo a là .
2a 3
6a 3
4a 3
A.
B.
C.
D. 2a 3
3
3
3
Câu 71. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC bằng 600. SA
vuông góc với mặt phẳng (ABCD). SD tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 600. Thể tích khối
chóp SABCD tính theo a là .
a3
a3
3a 3
A.
B.
C.
D. 2a 3
2
3
2
Câu 72. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D AB = 2a, AD =
CD = a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). SB = 3a. Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo
a là:
9
B.
C. 27m3
D..
m
m
2
2
Câu 75. Khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, AC = 2a, SC vuông góc với mặt phẳng
(ABCD), SA = 4a. thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a là:
a3 3
A. 6a 3
B. 2a 3 3
C. 3a 3
D..
6
Câu 76. Khối chóp S.ABC có M là trung điểm SC. Tỉ số thể tích giữa hai khối chóp S.ABC và
SABM là:
1
1
A.
B. 1
C.
D.2
4
2
Câu 77. Khối chóp đều S.ABC, AC = 2a, các mặt bên đều tạo với mặt phẳng đáy (ABC) một
góc 600. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là:
a3 3
2a 3 3
A. a 3 3
a3
A.
B.
C.
D.
4
3
2
6
Câu 81. Khối tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC). AC = AD = 4cm, AB =
3cm, BC = 5cm. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
16 3
A. 8cm 3
B. 16cm3
C. 12cm3
D.
cm
3
Câu 82. Khối chóp S.ABC có thể tích là 27m3, tam giác SBC đều cạnh 3m. Khoảng cách từ A
đến mặt phẳng (SBC) bằng:
A. 9 3m
B. 12 3m
C. 13 3m
D. 18 3m
A.
Câu 83: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a,
cạnh bên bằng 2a hình chiếu của A lên (A’B’C’) là điểm B’. Thể tích của khối lăng trụ đó
là:
C.
D. a 3
4
4
tích của khối lăng trụ bằng
A.
3a 2
4
Câu 85.: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a,
hình chiếu của A lên (A’B’C’) trùng với trọng tâm G của tam giác A’B’C’, cạnh bên lăng
trụ bằng 2a. Thể tích lăng trụ là:
A.
a 3 11
4
B.
a 3 11
12
C.
a 3 47
8
D.
D.
hình lăng trụ này là:
A. a 3
B. a 2
C. 2a
D. 3a
Câu 88: Cho hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác đều cạnh a, diện tích toàn
phần bằng gấp đôi tổng diện tích 2 đáy. Thể tích lăng trụ là:
A.
3a 3
8
B.
a3
8
a3
12
C.
D.
a3
4
Câu 89. Một hình lập phương có đường chéo (đoạn thẳng nối hai đỉnh không cùng thuộc
√
D.
√
Câu 91: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB =2a, BC =
0
√3. Điểm H là trung điểm của cạnh AB. SH là đường cao, góc giữa SD và đáy là 60 .
Khi đó thể tích khối chóp là:
A.
B.
√
√
C.
D.
√
11
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
A.
√
√
B.
C.
D.
√
Câu 94: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích đáy bằng 4 và diện tích mặt bên
bằng √2. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng?
A.
√
√
B.
D.
C.
√
C.
D.
Câu 97: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, hai mặt bên (SAB) và
(SAC) cùng vuông với mặt phẳng (ABC). Biết cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy một
góc 600. Thể tích khối chóp được tính theo a là:
A.
a3
2
B.
a3
4
C.
a3
3
D.
a3
6
Câu 98: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B. Biết mặt bên
(SBC) là tam giác đều cạnh a vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp được tính
a3
B.
6
a3 3
C.
6
a3
D.
12
Câu 100: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt
phẳng đáy bằng 450. Thể tích khối chóp được tính theo a là:
A. a
3
a3 3
B.
12
C.
a3
8
D.
a3 3
6
B.
a3 3
18
C.
a3 3
2
D.
a3
6
Câu 103: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA nằm trên
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết tam giác SBC đều, cạnh a nằm trong
mặt phẳng tạo với mặt phẳng đáy một góc 450. Thể tích khối chóp được tính theo a là:
3a 3
a3
a3 3
a3 3
B.
C.
A.
D.
9
27
13
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
Câu 107: Khi độ dài cạnh của hình lập phương tăng thêm 3cm thì thể tích của nó tăng
thêm 387cm3. Cạnh của hình lập phương đã cho là
A. 5cm
B. 6cm
C. 4cm
D. 3cm
Câu 108: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150. Thể tích của khối
lập phương đó là
A. 145
B. 125
C. 25
D. 625
Câu 109: Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' . Tỉ số thể tích của khối tứ diện ACB ' D ' và
khối hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' là
1
1
1
1
A.
B.
C.
1
V
3
C.
D.
1
V
6
Câu 112 : Cho khối chóp S.ABC có thể tích là V. Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm
của AB và AC. Thể tích của khối chóp S.AB’C’ sẽ là:
1
V
2
A.
B.
1
V
3
C.
1
V
Câu 114: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, góc
BAC 60o , SO ABCD và SO
A.
a3 3
8
B.
a3 2
8
3a
4
. Khi đó thể tích của khối chóp S.ABCD là:
C.
a3 2
4
D.
a3 3
4
Câu 115: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :
A.
3a 3
4
B.
3a 3
2
C.
a3
3
D.
Câu 117: Cho khối chóp có thể tích bằng V, khi giảm diện tích đa giác đáy xuống
1
thì thể tích khối chóp lúc đó bằng:
3
V
V
A.
B.
6
4
C.
V
5
a3 3
4
Câu 120: Kim tự tháp Kêốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm
trước Công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147
m, cạnh đáy dài 230 m. Thế tích của nó là:
A. 2592100 m3
B. 2592100 m2
C. 7776300 m3
D.
3
3888150 m
Câu 121: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAB là
tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Thể tích của
khối chóp S.ABCD là:
a3 3
A.
2
a3 3
B.
6
a3
C.
3
D. a 3
a3 2
B.
8
a3 3
C.
24
a3 3
D.
2
15
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
Câu 125: Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác
vuông cân tại A. Cho AC AB 2a , góc giữa AC’ và mặt phẳng ABC bằng 300 .
Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là
4a3 3
4a 2 3
4a 3
C.
D.
9
3
3
Câu 136. Gọi V là thể tích của một khối hộp chữ nhật. Gọi V’ là thể tích của khối hộp chữ nhật
đó mà các kích thước đã tăng lên k lần (k > 0) thì:
B. V
C. V
D. V
12
4
6
12
Câu 138.Cho hình chóp S.ABCD, có SA vuông góc với đáy, SA = 3a và đáy là hình thang
vuông có đáy lớn AD = 2a, đáy nhỏ BC = a, đường cao AB = a. Thể tích khối chóp đó là
9a 3
3a 3
3a 3
A. V
B. V
C. V
D. V 3a 3
2
4
2
Câu 139. Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi V và V’ tương ứng là thể tích của khối lăng trụ
và khối chóp A’ABC. Khi đó:
V
V
V 1
V 1
A.
B.
C.
D.
2
A. V
B. V
C. V
D. V
3
6
12
2
Câu 142.Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA ( ABC ) , AB a ,
BC a 2 , SB a 3 . Thể tích của khối chóp S.ABC theo a bằng:
a3
2a 3
a3 2
3
A.
B. a
C.
D.
3
3
3
Câu 143. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 3 . Thể
tích của khối chóp S.ABCD theo a bằng:
a 3 14
a 3 14
a 3 10
a 3 10
A.
B.
4
6
12
A.
2a 3 3
3
B. 2a3 3
C.
Câu 146: Nếu một khối đa diện có 10 mặt, mỗi mặt là một tam giác thì số cạnh của khối
đa diện đó là
A 15
B. 30
C. 25
D. 10
Giải:
Số cạnh là 10x3/2 Đáp án A
Phân tích:
+ Hiểu: số canh lớn hơn số mặt loại bỏ đáp án D
+ Không nắm được tính chất đa diệnsố cạnh =10x3= 30 đáp án B
+ Không vẽ được hình, ghép 2 tam giác có chung 1 cạnh, đếm được 5 cạnh, suy ra
số cạnh là 5x5 đáp án C
Câu 147: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ biết AB=3 cm ; AD=6 cm và AB’ =
3 5 cm . Tính thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’
A 108cm3
B. 54 cm3
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
Câu 149: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a ,
BC a 3 , SA vuông góc với mặt đáy, SA= 2a. Thể tích khối chóp S.ABC ?
a3 3
A.
3
3
Giải:-Tính đúng dt đáy
2 a3 3
C.
3
a3 2
D.
3
B. a
3
a2 3
2
2
VS . ABC
SA SB
.
4 đáp án A
VS . A ' B 'C SA ' SB '
Phân tích:
Cảm nhân từ hình vẽ (và nhầm thứ tự của tỉ số)
Nhầm công thức tỉ số
VS . ABC
2 đáp án B, ( D)
VS . A ' B 'C
VS . ABC
SA ' SB ' 1
.
đáp án C
VS . A ' B 'C SA SB 4
Câu 151: Cho khối hộp ABCD,A’B’C’D’ có thể tích bằng V. Khi đó thể tích khối tứ
diện A’ ABC là :
1
1
1
1
D. 6 cm3
Giải: DT một mặt bằng 4 cạnh=2 V=23 =8 đáp án A
Phân tích:
Tính đúng cạnh+Tính nhầm V=6 đáp án D
Sai DT một mặt : S=24/4=6 đáp án B
Hiểu nhầm 24 là diện tích một mặtđáp án C
Câu 153: Cho hình chóp S .ABCD có đáy là hình chữ nhật , AB=2.AD= 2a , SA vuông
góc với mặt đáy và SA=3a. Tính thể tích của hình chóp S .ABCD ?
A. 2a3
B. 6a3
C. 4a3
D. 12a3
Giải: DT đáy 2a2, + đcao SA=3a V=2a3 đáp án A
Phân tích:
Nhầm CT hể tích đáp án B
Đọc sai dữ liệu sai DT đáy : 4a2 đáp án C
Cả 2 ý trênđáp án D
Câu 154: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’có đường chéo của ABCD là AC=
a 2 , AA’= 3a. Tính thể tích khối lăng trụ đó ?
A. 3a3
B. 6a3
C. a3
D. 2a3
Giải: Cạnh đáy =a, + DT đáy=a2, V=3a3 đáp án A
Phân tích:
Hiểu nhầm cạnh đáy là a 2 đáp án B
Nhầm CT thể tích đáp án C
Cả 2 ý trênđáp án D
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
Câu 156. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD =2a,
cạnh SA vuông góc với đáy, cạnh SB tạo với mặt đáy một góc 600 . Thể tích của khối
chóp
2
3
3
2 3
A. a 3
B. a 3
C. a 3
D. a 3
3
6
3
3
Câu 157. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, BAD ABC 900 ,
AB=BC=a, AD = 2a, SA vuông góc với đáy và SA = 2a. Thể tích của khối chóp
3
3
A. a 3
B. a 3
C. 2a 3
D. a 3
2
3
B. a 3
C. a
D. a 3
24
8
24
12
Câu 160. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Biết
SA ABC , AC a , ABC 300 , mặt bên SBC tạo với đáy một góc bằng 600 . Tính
A. a 3
thể tích khối chóp S.ABC
3
A.
a
3
3
3a 3 3
3
3
ABC
B.
C.
D.
a
a
3
a 2
2a 3 2
a3 2
3
A.
B.
C. 4a 3
D.
12
3
2
Câu 163. Một hình chóp tam giác S.ABC có AB 3cm, AC 4cm, BC 5cm , một cạnh
bên bằng 4cm và tạo với đáy một góc 300 . Thể tích của khối chóp là:
20
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
A. 8cm3
B. 4cm 3
4a 3 cm3
8 3 3
cm
A.
A.
d 2a 2 2b 2 c 2
B. d a 2 b 2 c 2
d 2a 2 b 2 c 2
C.
D.
d 3a 2 3b 2 2c 2
Câu 167. Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương
thêm 2cm thì thể tích của nó tăng thêm 98cm3. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho
bằng:
A. 3 cm
B. 4 cm
C. 5 cm
D. 6
cm
Câu 168. Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật tăng lên 4 lần thì thể tích của nó tăng
lên:
A. 4 lần
B. 16 lần
C. 64 lần
D.
√
√
B.
√
C.
là:
√
D.
Câu 171. Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng 2 . Thể tích
của khối lăng trụ là:
A.
√
√
B.
C.
D.
SB a 3 . Thể tích khối chóp S.ABCD là :
a3 2
a3 2
a3 2
B. a 3 2
C.
D.
.
2
3
6
Câu 174. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết AB a AC 2a .
SA (ABC) và SA a 3 . Thể tích khối chóp S.ABC là :
3a3
a3
3a3
a3
A.
B.
C.
D.
4
4
8
2
Câu 175. Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a .Thể tích khối lăng trụ đều là:
a3
2a 3
2a 3 2
a3 3
Câu 178. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy là a; SA 2a .Thể tích khối chóp
A.
S.ABC là :
a3 3
A.
3
2a 3 3
B.
3
3a 3 3
C.
7
a 3 11
D.
12
Câu 179. Một khối hộp chữ nhật H có các kích thước là a, b, c . Khối hộp chữ nhật
H
có các kích thước tương ứng lần lượt là
A.
1
A.
B.
C.
D.
2
6
2
6
Câu 181. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a ,
BC a 3 , SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa SC và ABC bằng 600 . Tính
thể tích khối chóp S.ABC
a3 3
3
3
3
A. 3a
B. a 3
C. a
D.
.
3
22
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
Câu 182. Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 10 3cm . Thể tích của khối lập
phương là.
A. 300 cm3
B. 900 cm3
D.
6
3
6
3
Câu 187. Cho khối chóp tam giác S.ABC với SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA = SB = SC
= a. Khi đó, thể tích khối chóp trên bằng:
a3
a3
a3
2a 3
A.
B.
C.
D.
6
9
3
3
Câu 188. Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD a 2 . Biết SA = a,
SA (ABCD). Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
a3 2
a3 2
a3 2
3
a
2
A.
B.
C.
S.ABCD là:
a3
a3 3
2a 3 3
3
A.
B. a
C.
D.
3
3
3
Câu 192. Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, A 'B 2a . Thể tích khối
đa diện BCC’B’A’ bằng:
23
220 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
GIÁO VIÊN NGUYỄN BẢO VƯƠNG
a3
3a 3
3a 3
a3 3
B.
C.
D.
2
4
a3 3
A. V
18
a3 3
a3 3
B. V
C. V
D. V
9
6
2 3
Câu 196: Cho hình chóp tam giác S .ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,
a3
AC a 2 , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SB a 3 . Tính thể tích V của khối
chóp S .ABC .
a3
a3
a3
a3
A. V
B. V
C. V
D. V
6
2
3
8
A. V
B. V
C. V
D. V
3
3
3
2
Câu 199:Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt
phẳng đáy một góc 600 . Tính thể tích V của khối chóp S .ABCD .
a3 6
a3 6
a3 3
a3 6
A.V
B.V
C.V
D.V
2
3
2
6
24