Đề thi HK1 toán 10 năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc - Pdf 40

Trang 1/4 – Mã đề: 576

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
MÃ ĐỀ: 576

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: TOÁN – LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(45 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh:……………………………………….Số báo danh:………….…………………….

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(−1; 2) và B(3; −1) . Tọa độ của vectơ BA là
A. (4; −3)
Câu 2: Cho phương trình

C. (−4;3)

B. (2;1)

D. (2; −1)

16
+ x−4=
0 , giá trị nào của x là nghiệm của phương trình đã cho?
x3
B. x = 0
C. x = 3
D. x = 5

A. x = 2

0?
A. ( x; y=
B. ( x; y=
C. ( x; y ) = (2;1)
D. ( x; y ) = (1; 2)
) (1; −2)
) (3; −2)
Câu 7: Tập nghiệm S của phương trình

(x

2

A. S = {1, 2,3}

B. S = {2,3}

A. ( x − 1) 2 ( x + 4) > 0

B. x 2 ( x + 4) > 0

− 3x + 2 ) x − 3 =
0 là

C. S = {3}
D. S = {1, 2}
  
Câu 8: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MA + 2 MB =
CB . Khi đó
A. M là trọng tâm của tam giác ABC

Câu 13: Tập nghiệm của phương trình
A. {1}

B. {1, 2}

C. y = x 2 − 3 x − 4

D. y = x 2 − 3 x + 4

2 x − x 2 =x − 2 là
C. {2, 3}

D. {2}

Câu 14: Cho hai tập hợp A = (−1;3) và B = (1; 4] . Khi đó A ∪ B là
A. (−1; 4)

B. ( −1; 4]

C. [ −1; 4 )

D. [ −1; 4]


Trang 2/4 – Mã đề: 576

Câu 15: Hàm số =
y x 2 + 2016 đồng biến trên khoảng
A. (0; +∞)


1
B. m =
C. m = 1
2
2
Câu 19: Trong các phép biến đổi sau, biến đổi nào sai?
A. x − 1 = 2 x − 3 ⇒ ( x + 1)( x − 1) = ( x + 1)( 2 x − 3)

A. m = −

D. m = 2

( x + 1)( 2 x − 3)

B. x − 1 = 2 x − 3 ⇔ ( x + 1)( x − 1) =

 x − 1= 2 x − 3
0
x +1 =

C. ( x + 1)( x − 1) = ( x + 1)( 2 x − 3) ⇔ 
D. Nếu x > −1 thì ( x + 1)( x − 1) =

( x + 1)( 2 x − 3) ⇔ x − 1 =

Câu 20: Tập xác định của hàm số y =

=
A. D


3
3
3
3
Câu 22: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , I là trung điểm của cạnh BC . Khẳng định nào sau đây
là sai?
   
   
A. GA + GB + GC =
B. MA + MB + MC =
0
3MG với M là điểm bất kỳ.


 2 
C. AG = AI
D. GA = 2GI
3
Câu 23: Cho a > b > 0. Tìm bất đẳng thức sai.
A.

a
b



(1) . Một học sinh trình bày theo các bước sau:


Trang 3/4 – Mã đề: 576

B 2: (2) ⇔ 3 x 2 − 8 x + 5 =
0

(3)

x = 1
B3: (3) ⇔ 
x = 5
3

5
B4: Vậy (1) có hai nghiệm x1 = 1 và x2 = .
3
Cách giải trên sai từ bước nào?
A. B1
B. B4
C. B2
D. B3
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương.
B. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
C. Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối D. Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
Câu 28: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ ∃x ∈ , x 2 =2 x ” là:


y mx + 2 và d 2 =
: y (2m + 1) x. Để d1 / / d 2 thì giá trị của m là
A. m = −1
B. m = 1
C. m = 0
Câu 33: Hàm số y = 1 − x + 2 x + 4 có giá trị nhỏ nhất bằng

D. m tùy ý.

A. −2
B. 1
C. 2
Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình 2( x − 1) + 1 > x là

D. 3

A. (−∞;1)

B. (1; +∞)
C. (0; +∞)
D. (−∞; +∞)
 −1

Câu 35: Cho hai tập hợp A =  , 1, 2  và B = x ∈  2 x 2 − x − 1 = 0 . Khi đó A ∩ B là
2

 −1 
 −1 
A.  
B.  , 1

A.
B.
C.
D.
3
5
3
5
2
Câu 38: Cho phương trình
( x − 1)( x + x + m) =
0 (1). Có ba nghiệm x1 , x2 , x3 thỏa mãn

{

x12 + x22 + x32 > 2 khi đó giá trị của m là

}


Trang 4/4 – Mã đề: 576

A. m < 0

B. m =

1
4

C. m >

1
xác định trên khoảng
2m − x

(0;1) là

1 
1 
1 
B.  ;1
C.  ;1
D.  ;1
2 
2 
2 
    
Câu 41: Tổng của các vectơ AB + CD + AC + DA + BC là




A. 0
B. AC
C. DC
D. AD
Câu 42: Cho tam giác ABC , M và N là trung điểm AB , AC . Ta xét các đẳng thức sau:

 
  3CB
(I) 2MN = BC

thẳng AB là
A. (−2; −2)
B. (−1; −1)
C. (2; 2)
D. (1;1)
1
A. ( ;1)
2

Câu 45: Cho phương trình x 2 + 7 x − 260 =
0 (1)
Biết rằng (1) có nghiệm x1 = 13. Hỏi (1) có nghiệm x2 bằng bao nhiêu?
A. x2 = 20

B. x2 = -20

C. x2 = -27

D. x2 = 8

----------------------------------------------------------- HẾT -------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
Câu

347


31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45

A
C
B
B
B
B
B
B
A
B
B
B
C
A

A

3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 10
Mã đề
576
611
632
701
1

C
A
B
D
C
A
C
A
D
B
C
C
D
B
A
A
D
A

A
D
C
C
D
D
D
D
B
A
D
D
B
A
B
C
B
D
B
D
C
A
C
C
B
A
B
C
A
A

C
C
C
D
C
D
C
D
A
A
D
C
B
A
A
B
B
D
B
B
C
A
A
D
B
D
C
B
C
A

A
C
A
A
C
C
D
D
B
A
D
B
A
C
C
B
D
B
B
B
C

750

829

968

D
D

A
B
C
C
B
B
D
D
A
B
D
A
D

B
D
D
D
A
D
C
B
A
C
A
A
A
B
C
B

C
A
D
D
C
A
B
D
C
A
C
B
A
C
D
C
A
B
B
D
C
A
A
D
B
A
C
A
B
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status