ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGUYỄN THỊ LAN HƢƠNG
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỰ HỌC
CỦA SINH VIÊN KHOA NGÔN NGỮ VÀ VĂN HOÁ NGA
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ
Chuyên ngành:
Mã số:
Quản lý giáo dục
601405
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS ĐẶNG QUỐC BẢO
HÀ NỘI - 2009
LỜI CẢM ƠN
Trong suốt quá trình học tập tại trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN và
triển khai đề tài “Quản lý hoạt động tự học của sinh viên khoa Ngôn ngữ và Văn
hoá Nga trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội đáp ứng yêu cầu
đào tạo theo học chế tín chỉ” tác giả luôn được sự quan tâm giúp đỡ nhiệt tình và
đầy trách nhiệm của của các thầy cô trong trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN,
các thầy cô trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN, những người đã hết sức nhiệt
tình giúp đỡ tác giả hoàn thành nhiệm vụ.
HSSV
Học sinh
HS
Khoa Ngôn ngữ và Văn hoá Nga
Khoa NN&VH Nga
Ký túc xá
KTX
Sinh viên
SV
Trung học phổ thông
THPT
Trường Đại học Ngoại ngữ
Trường ĐHNN
Xã hội chủ nghĩa
XHCN
3
8. Cấu trúc luận văn
3
Chƣơng 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA ĐỀ TÀI
5
1.1. Tổng quan vấn đề nghiên cứu
5
1.1.1. Những quan điểm về tự học
5
1.1.2. Những quan điểm về việc dạy và học theo tín chỉ
7
1.2. Một số khái niệm cơ bản của đề tài
9
1.2.1. Sinh viên
9
28
1.4.1. Vị trí, vai trò của công tác quản lý sinh viên trong các trường đại học
28
1.4.2. Quản lý tự học – Các nội dung quản lý tự học
28
1.4.3. Các biện pháp quản lý tự học
32
Tiểu kết chương 1
33
Chƣơng 2. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỰ HỌC
34
CỦA SINH VIÊN KHOA NN&VH NGA TRƢỜNG ĐHNN ĐHQGHN
2.1. Khái quát về trƣờng ĐHNN-ĐHQGHN
34
2.1.1.Quá trình thành lập trường ĐHNN-ĐHQGHN
46
2.2.3. Cơ sở vật chất của khoa NN&VH Nga
48
2.2.4. Thực trạng hoạt động tự học của sinh viên khoa NN&VH Nga
49
2.3. Thực trạng công tác quản lý hoạt động tự học của sinh viên
54
khoa NN&VH Nga
2.3.1. Thực trạng về công tác tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận
54
thức về vai trò tự học
2.3.2. Thực trạng về hoạt động giảng dạy của giảng viên trong Khoa
56
2.3.3. Thực trạng hoạt động của đội ngũ cố vấn học tập
61
2.4. Đánh giá chung về thực trạng …
66
3.1.3. Nguyên tắc đảm bảo tính thực tiễn
67
3.1.4. Nguyên tắc đảm bảo tính chất lượng
67
3.2. Biện pháp quản lý hoạt động tự học của sinh viên khoa
67
NN&VH Nga trƣờng ĐHNN-ĐHQGHN…
3.2.1. Biện pháp 1. Thay đổi nhận thức của giảng viên và sinh viên
67
trước yêu cầu dạy và học theo học chế tín chỉ lấy tự học làm cốt, tăng
cường trao đổi, thảo luận và có chỉ đạo chặt chẽ
3.2.2. Biện pháp 2. Xây dựng hệ thống cố vấn học tập có chất lượng
71
hướng dẫn sinh viên tự học có hiệu quả
3.2.3. Biện pháp 3. Quản lý hoạt động giảng dạy của giảng viên thúc
75
91
TÀI LIỆU THAM KHẢO
94
PHỤ LỤC
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài:
Nhân loại đang bước vào thế kỷ 21 với sự phát triển nhanh chóng của khoa
học và công nghệ. Kinh tế tri thức đang ngày càng mở rộng, với quá trình toàn cầu
hoá có ảnh hưởng mạnh mẽ đến sự phát triển của mỗi quốc gia, mỗi dân tộc, từng
cộng đồng, từng gia đình và cá nhân.
Việt Nam chúng ta cũng đang đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại
hoá đất nước, nhằm đưa Việt Nam trở thành một nước công nghiệp, văn minh hiện
đại và hội nhập quốc tế. Điều đó đặt ra nhiệm vụ cho ngành giáo dục- đào tạo là
phải “…đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện, có đạo đức, tri thức, sức
khoẻ, thẩm mỹ và nghề nghiệp, trung thành với lý tưởng độc lập dân tộc và chủ
nghĩa xã hội; phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, tư duy sáng tạo của người
học; bồi dưỡng cho người học năng lực tự học, khả năng thực hành, lòng say mê và
ý chí vươn lên”.
Tự học là một yêu cầu không thể thiếu đối với mỗi công dân nói chung, thế
hệ trẻ, sinh viên nói riêng. Tự học đã trở thành vấn đề cấp thiết đối với giáo dục và
đào tạo nước ta. Hoạt động tự học có ý nghĩa quyết định biến quá trình đào tạo
thành quá trình tự đào tạo. Để hoạt động tự học của sinh viên đạt được những
thành quả như mong đợi thì đổi mới công tác quản lý giáo dục được xem như giải
pháp quan trọng.
3.2. Đối tượng nghiên cứu: Quản lý hoạt động tự học của sinh viên khoa Ngôn
ngữ và Văn hoá Nga trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
4. Nhiệm vụ nghiên cứu
- Nghiên cứu lý luận về quản lý hoạt động tự học của sinh viên.
- Đánh giá thực trạng công tác quản lý hoạt động tự học của sinh viên khoa Ngôn
ngữ và Văn hoá Nga trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội.
- Đề xuất biện pháp quản lý hoạt động tự học của sinh viên khoa Ngôn ngữ và Văn
hoá Nga đáp ứng yêu cầu đào tạo theo học chế tín chỉ.
5. Giả thuyết khoa học
Nếu tìm được biện pháp quản lý hoạt động tự học của sinh viên khoa Ngôn
ngữ và Văn hoá Nga trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội phù
hợp, đáp ứng yêu cầu đào tạo theo học chế tín chỉ thì chất lượng hoạt động học tập
của sinh viên sẽ được nâng cao, đáp ứng mục tiêu đào tạo của nhà trường trong
giai đoạn hiện nay.
6. Phạm vi đề tài nghiên cứu
Nghiên cứu thực trạng quản lý hoạt động tự học của sinh viên khoa Ngôn
ngữ và Văn hoá Nga Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội từ
năm học 2006-2007 đến nay.
7. Phƣơng pháp nghiên cứu
7.1. Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận:
- Thu thập, nghiên cứu, phân tích xử lý tài liệu.
7.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn:
- Phương pháp quan sát
- Phương pháp điều tra bảng hỏi
- Phương pháp tổng kết kinh nghiệm
- Phương pháp chuyên gia.
7.3. Nhóm phương pháp hỗ trợ:
- Sử dụng công cụ thống kê để xử lý số liệu.
12. Harold Koontz, Cyrill O,donnell. Heninz Weihrich. Nhng vn ct yu
ca qun lý. Nxb Khoa hc K thut, H Ni, 1992.
13. H Chớ Minh. Bn v giỏo dc. Nxb S tht, H Ni, 1971.
14. H Chớ Minh. Vn hc tp.Nxb S tht, H Ni, 1971.
15. Lun bn v kinh nghim t hc. Nxb giỏo dc, 1999.
16. Lờ Khỏnh Bng, T chc phng phỏp t hc cho sinh viờn i hc,
HSPNN, 1998.
17. Nguyn Th M Lc. Lý lun qun lý giỏo dc. Ti liu dnh cho hc viờn cao
hc qun lý giỏo dc, Khoa S phm, i hc Quc gia H Ni, 2008.
18. Nguyn Th M Lc. Tõm lý hc qun lý. Ti liu dnh cho hc viờn cao hc
qun lý giỏo dc, khoa S phm, HQGHN, 2006
19. Nguyn Quc Chớ- Nguyn Th M Lc. Nhng c s khoa hc v qun lý
giỏo dc. Trng cỏn b qun lý giỏo dc, 1997.
20. Nguyn Minh o. C s khoa hc qun lý. Nxb chớnh tr quc gia HN, 1997
21. Nguyn Ngc Quang. Lý lun dy hc i cng. Trng CB qun lý Giỏo
dc, 1986.
22. Nguyn Cnh Ton. Quỏ trỡnh dy - t hc, Nxb Giỏo dc HN, 1997.
23. Nguyễn Cảnh Toàn. Luận bàn và kinh nghiệm tự học. Nxb Giáo dục, 1999.
24. Nguyn Ngc Lan. Bin phỏp qun lý nhm tng cng kt qu t hc cho
sinh viờn h chớnh quy trng H Cụng on. Lun vn Thc s Qun lý Giỏo
dc, 2003.
25. Nguyn c Chớnh. Cht lng v kim nh cht lng giỏo dc. Tp bi
ging. Khoa S Phm - HQGHN, 2008
26. Phan Trng Lun. T hc- mt chỡa khoỏ vng v giỏo dc. Tp chớ Nghiờn
cu giỏo dc s 2, 1998.
27. Phm Minh Hc. Mt s vn giỏo dc v khoa hc giỏo dc. Nxb Giỏo
dc. H Ni,1986