luyện thi THPT quốc gia 2017 môn toán - 536 BAI TAP TRAC NGHIEM PT-HPT- MU-LOGA - Pdf 41

Header Page 1 of 16.
NGUYỄN BẢO VƯƠNG

TỔNG BIÊN TẬP VÀ SƯU TẦM

536 BÀI TẬP TRẮC
NGHIỆM PT-HPT- MŨ
LOGARIT
x

x

Giải Phương trình:  5  24    5  24   10

 


GIÁO VIÊN MUỐN CÓ FILE WORD LIÊN HỆ
0946798489
SDT: 0946798490

Bờ Ngoong – Chư Sê – Gia Lai

Footer Page 1 of 16.


536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT – HPT – MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 2 of 16.



3

D. 2

7

C. 7

D. 6

Câu 4: Tính các nghiệm của phương trình 32+𝑥 + 32−𝑥 = 30 là:
A. 1
Câu 5:2sin

B. -2
2𝑥

A. 𝑥 =

+ 5. 2cos

2𝜋
3

2𝑥

C. -1

D. 2

3
2

= 3 có tổng các nghiệm bằng:

B. 2𝜋

C. 4𝜋

D. 0

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 5𝑥−1 + 53−𝑥 = 26 là:
A. {3; 5}

B. {1; 3}

C. {2; 4}

D. ∅

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 2. 22𝑥 − 9. 14𝑥 + 7. 7𝑥 = 0 là:
A. {0; 1}
Câu 10: Phương trình 2𝑥

B. {−1; 0}
2 −𝑥

A. 1

C. {0}


D. 𝑥 = −1; 𝑥 = 4

Câu 12: Phương trình 7log 𝑥 − 5log 𝑥+1 = 3. 5log 𝑥−1 − 13. 7log 𝑥−1 có nghiệm là:
A. 𝑥 = 100

B. 𝑥 = 1

1

C. 𝑥 = 10

D. 𝑥 = 10

Câu 13:Phương trình 7. 3𝑥+1 − 5𝑥+2 = 3𝑥+4 − 5𝑥+3 có nghiệm là:
A. 𝑥 = −1

B. 𝑥 = 1

C. 𝑥 = −2

Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 9𝑥
A. {0}

2 +1

B. {−1; 0; 1}

− 3𝑥



B. 𝑥 = log 5 3

5

C. 𝑥 = 1

D. 𝑥 = log 5 3

3

2

Câu 17: Phương trình 4𝑥 − 3. 2𝑥 − 4 = 0 có nghiệm là:
A. 𝑥 = 2

B. 𝑥 = −1; 𝑥 = 4

C. 𝑥 = 1; 𝑥 = 4

D. Vô nghiệm

Câu 18: Phương trình 64. 9𝑥 − 84. 12𝑥 + 27. 16𝑥 = 0 có nghiệm là:
A. 𝑥 = 1; 𝑥 = 2

B. Vô nghiệm

9

3

GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 4 of 16.

Câu 21: Phương trình log2 x  3 có nghiệm là
A. x  6

B. x  8

C. x 

1
8

D. x  3

C. x 

1
8

D. x  3

1
8

D. x  0

Câu 22: Phương trình log1 x  3 có nghiệm là
2


B. x  1

C. x  4

x  1
D. 
 x  4

Câu 26: Điều kiện xác định của phương trình log2  x  5  log2  x  2   3 là
A. x  5

B. x  2

C. 2  x  5

x  5
D. 
 x  2

Câu 27: Điều kiện xác định của phương trình log2  x  5 x  2   3 là
A. x  5

B. x  2

C. 2  x  5

x  5
D. 
 x  2


B. x  3

A. x  6

Câu 30: Điều kiện xác định của phương trình

A. x  0

Câu 31: Phương trình log

B. x 

3

A. x  3

1
1

log x2  x  5  log 5 x  log
2
5x



1  21
2

 x  2   log  x  4 

x  3
C. 
 x  3  2

D. x  

Câu 32: Số nghiệm của phương trình log2 x  4  log2 x  1  1 là
A.3

B.2

C.1

D. 0

Câu 33: Phương trình log2 2 x2  log 2 x  2 tương đương với phương trình nào sau đây
A. 2log2 2 x  2log2 x  2  0

1
B. 2log2 2 x  log2 x  2  0
2
C. 4log2 2 x  2log2 x  2  0

1
D. 4log2 2 x  log2 x  2  0
2

Footer Page 5 of 16.



D. x  4

 x  2   log  x  4 

2

3

 0 .Khi đó tổng x1  x2 bằng

C. 6

B. 6  2

Câu 37: Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình log
A. 9  3 2

 0 là

x  2
C. 
x  4

B. x  4

Câu 36: Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình log
A.

2



1
2

 1 . Tổng số tuổi của
5  log2 x 1  log2 x

An và anh An bằng
A.5

B.12

C.16

D. 21

Câu 40: Số tiền mà An để dành hàng ngày là x ( đơn vị nghìn đồng, với x  0, x  Z ) biết x là nghiệm của
phương trình log

3

 x  2   log  x  4 

A.7

3

2

 0 . Tổng số tiền mà An để dành được sau 1 tuần ( 7 ngày) là

x

31

x

10

A. Có hai nghiệm âm.

B. Vô nghiệm.

C. Có hai nghiệm dương.

D. Có hai nghiệm trái dấu

Câu 43. Nghiệm của phương trình

1
25

x 1

1252x bằng:

A. 1
B. 4
C. -1/4
D. -1/8
x2  x


53

x

7x

là:
B. -1; -2/7.
D. 1; 2/7.

26 có tổng các nghiệm là:
B. 4.
D. 0
có hai nghiệm
trong đó

A.
B. x1 + 2 x2 = -1

B.
D.

1
1
Câu 49. Phương trình ( ) x  x  có số nghiệm là:
2
2
A. 0
B. 1


Header Page 8 of 16.
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 53. Phương trình x.2  x(3  x)  2(2  1) có tổng các nghiệm là:
A. 0
B. 1
C. 2
x4
x2
x 1
x
Câu 54. Phương trình 2  2  5  3.5 có:
x

x

A. Có hai nghiệm âm.

B. Vô nghiệm.

C. Có một nghiệm dương.
Câu 55. Phương trình 52 x  7 x  52 x.17  17.7 x  0 có:
A. Có một nghiệm âm.

A. 5/2.
C 3/2

B. 0.
D. -3/2.

Câu 59. Phương trình log2 x
x 6 có nghiệm là:
A. 4
B. Vô nghiệm.
C. 3
D.. 5
2
Câu 60. Phương trình log3 x x 5 log3 2x 5 có tổng các nghiệm bằng:
A. 3
C. 2
ln x 1
Câu 61. Phương trình lnx
A. Một nghiệm dương.
C. Hai nghiệm trái dấu.

Footer Page 8 of 16.

B. 5
D. -10

0 có:
B. Một nghiệm âm.
D. Hai nghiệm cùng dấu
7


D. x  5

Câu 64. Phương trình 43x2  16 có nghiệm là:
A. x =

3
4

B. x 

4
3

Câu 65. Giá trị thực của tham số m để phương trình 2x  3m  1 có nghiệm là:
A. m

C. m  

B. m  0

0

Câu 66. Cho phương trình 3x

2

1




0

D. x  6  0

x

Câu 68: Phương trình 0,125.4

A. 2

4x 9

2

5x
2

2x 3

B. 2

 2
tương đương với phương trình nào sau đây:

 8 


12x 8




536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT – HPT – MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 10 of 16.

Câu 70: Số nghiệm của phương trình 9x  6x  2.4x là:
A.4

B. 3

Câu 71: Giả sử phương trình 9  2
x

C. 2
x

1
2

2

x

3
2

D.1





 
x

2 1 

A.-1

C. 2



D. 3

x

2  1  2 2  0 có tích các nghiệm bằng:

B. 1

C. 0

D. 2

Câu 73: Tổng các nghiệm của phương trình 22x4  5.2x1  1  0 là:
A.4

C. – 4

2
2
x2  x
2x
 2.4
 4  0 . Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho. Khi

B. m  0
2

B. 2

C. m 

C. 3

D. 1

9


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017

BIÊN TẬP VÀ SƯU TẦM

Header Page 11 of 16.
Câu 77: Cho phương trình 4x  2m.2x  m  2  0 (m là tham số). Khi đó giá trị của m để phương trình đã
cho có hai nghiệm phân biệt là:
A. m < 2


Câu 80: Một lon nước soda 800 F được đưa vào máy làm lạnh chứa đá tại 320 F . Nhiệt độ của soda ở phút
t
thứ t được tính theo định luật Newtơn bởi công thức T  t   32  48.  0,9  , phải làm mát soda trong bao
lâu để nhiệt độ là 500 F
A.4

B. 1,56

C. 2

D. 9,3

Câu 81: Cho phương trình 9x  m.3x  1  0 . Giá trị của m thì phương trình đã cho có một nghiệm là:
A. m  2; m  2

B. m  2

C. m  2

D. m  2

Câu 82. Phương trình log x  log  x  9   1 có nghiệm là:
A. 7

B. 8

C. 9

D. 10




536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT – HPT – MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 12 of 16.
A. 16

B. 2

C. 4

D. 8

Câu 86. Phương trình ln x  ln  3x  2   0 có số nghiệm là:
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 87. Phương trình lg  x2  6 x  7   lg  x  3 có tập nghiệm là:
A. 5

B. 3; 4





C. 45

D. 64

Câu 91. Phương trình log2 x  3log x 2  4 có tập nghiệm là:
A. 2; 8
Câu 92. Phương trình

B. 4; 3

C. 4; 16

D. 

1
2

 1 có tập nghiệm là:
4  log x 2  log x

A. 10; 100

B. 1; 20

1

C.  ; 10 
10


D. 

Câu 95. Phương trình log4  log2 x  log2  log4 x  2 có số nghiệm là:
A. 2

B. 1

C. 3

D. 0

Câu 96. Phương trình log2 x  log4 x  log8 x  11 có nghiệm là
A. 24

B. 36

C. 45

D. 64

Câu 97. Số nghiệm dương của phương trình log2 x  2  log2 x  5  log 1 8  0 là:
2

A. 0

B. 3

C. 2

D. 1

 5.2 x  8 
log2 4 x
Câu 100. Gọi a là nghiệm của phương trình log2  x
là:
  3  x . Giá trị biểu thức P  x
 2 2 
A. P  4

B. P  8

Câu 101. Phương trình 23 x  6.2 x 
A. 0

1
2

3 x1

C. P  2



D. P  1

12
 1 có số nghiệm là:
2x

B. 2


Câu 105. Cho phép biến đổi: 4 x 
1
A. a  ; b  2
4

C. 2
x  53 x  20

B. x  3

D. 3
là:

C. x  1

D. x  0

1
 x  log a b . Khi đó:
2
1
B. a  ; b  4
2

C. a  4; b 

1
2

D. a  2; b 

BIÊN TẬP VÀ SƯU TẦM

Header Page 15 of 16.
A. 7

B. -5

C. log5 2  1

D. 10

C. 2

D. 1

Câu 108. Số nghiệm âm của phương trình: 4x  6.2x  8  0 là:
2

A. 0

2

B. 3

Câu 109. Cho phương trình: 3x  m  1. Chọn phát biểu đúng:
A. Phương trình luôn có nghiệm với mọi m
B. Phương trình có nghiệm dương nếu m  0
C. Phương trình luôn có nghiệm duy nhất x  log3  m  1
D. Phương trình có nghiệm với m  1


 1  0 . Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A. Phương trình có 4 nghiệm
B. Phương trình có hai nghiệm âm
C. Phương trình có hai nghiệm dương
D. x  1 là nghiệm của phương trình
Câu 112. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau, phương trình: 8x  2.4x  2x  2  0 .
A. Có một nghiệm âm
B. Có một nghiệm thuộc khoảng (-1; 1)
C. Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 2)

Footer Page 15 of 16.

D. 1


536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT – HPT – MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 16 of 16.

D. Có một nghiệm lớn hơn 2
 y 5 x 51x 10  1

Câu 113. Gọi (x; y) là nghiệm nguyên của hệ phương trình: 
. Khi đó x+y bằng:
xy

15


D. x  

C. 2

D. 3

3
4

Câu 116. Số nghiệm của phương trình: 2x  x  6  0 là:
A. 0

B. 1

Câu 117. Một người gởi vào ngân hàng 9,8 triệu đồng theo thể thức lãi kép với lãi suất 8,4% một năm. Hỏi
theo cách đó thì sau bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là 20 triệu đồng, biết rằng
trong suốt quá trình gởi lãi suất không thay đổi.
A. 8 năm

B. 9 năm

C. 12 năm

D.13 năm

Câu 118. Phương trình 4x1  2.6x  m.9x  0 có hai nghiệm thực phân biệt nếu:
A. m  0

B. m 


không nhận thêm cacbon 14 nữa. Lượng cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp, chuyển
hóa thành nitơ 14. Biết rằng nếu gọi P(t) là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cây
sinh trưởng từ t năm trước đây thì P(t) được tính theo công thức:
t

P  t   100.  0,5 5750

 %

Phân tích một mẫu gỗ từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ
đó là 65%. Niên đại của công trình kiến trúc đó gần với số nào sau đây nhất
A. 41776 năm

B. 6136 năm

C. 3574 năm

D. 4000 năm

ĐÁP ÁN(101-120)
Nhận biết

Thông hiểu

Vân dụng thấp

Vận dụng cao

Câu


102

C

107

A

112

B

117

B

103

B

108

C

113

A

118


120

C

Footer Page 17 of 16.


536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT – HPT – MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 18 of 16.

Câu 121. Cho a  0; a  1 và phương trình log a x  b , phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Nghiệm của phương trình là x  log a b
B. Nghiệm của phương trình là x  logb a
C. Nghiệm của phương trình là x  ab
D. Nghiệm của phương trình là x  ba
Câu 122. Cho phương trình log a x  b , chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Phương trình vô nghiệm khi b  0
B. Phương trình luôn có nghiệm duy nhất x  ab
C. Phương trình có nghiệm với mọi a  0; a  1
D. Điều kiện xác định của phương trình là x  0
Câu 123. Số nghiệm của phương trình log 2 x  1 là:
A. 0

B. 1

C. 2

Câu 124. Điều kiện xác định của phương trình log  3x  1  2


1
 x  ab . Khi đó:
2

1
1
B. a  ; b 
2
4

17


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017

BIÊN TẬP VÀ SƯU TẦM

Header Page 19 of 16.
1
1
C. a  ; b  
2
4

1
1
D. a  ; b  
4
2

A. Phương trình luôn có nghiệm với mọi m
B. Phương trình luôn có nghiệm dương
C. Phương trình luôn có nghiệm duy nhất x  3m
D. Phương trình có nghiệm âm với m  0
Câu 130. Tích các nghiệm của phương trình log 22 x  3log 2 x  4  0 là:
A. 

1
8

B. -4

C. 0

D. 

1
16

Câu 131. Cho phương trình: log3 x.log 4 x  log3 x  log 4 x  log32 x  0 . Chọn phát biểu sai trong các phát
biểu sau:
A. Phương trình có 2 nghiệm

Footer Page 19 of 16.


536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT – HPT – MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 20 of 16.




D. Vô nghiệm



x
Câu 134. Nghiệm âm nhỏ nhất của phương trình log3 4.3  1  2 x  1 là:

A. Phương trình không có nghiệm âm

B. -1

C. -2

D. -3

Câu 135. Cho phép biến đổi: log4 x2  log2 5  2log22 x  log2 5  log2 x  log2 5  x  5 . Chọn khẳng
định đúng:
A. Cách giải trên sai
B. Phương trình có nghiệm duy nhất x  5
C. Điều kiện xác định của phương trình là x  0

Footer Page 20 of 16.

19


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017

B. 1,1 lần

C. 5 lần

D. 2 lần

Câu 139. Để tăng độ sáng một bóng đèn lên gấp đôi cần tăng nhiệt độ tuyệt đối của dây tóc lên bao nhiêu
(tính theo phần trăm)
A. 3%

B. 6%

C. 9%

D. 10%

Câu 140. Nếu tăng 1% nhiệt độ tuyệt đối dây tóc, độ sáng bóng đèn tăng lên bao nhiêu ?
A. 13%

Footer Page 21 of 16.

B. 1,12%

C. 112%

D. 3,3%


536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT – HPT – MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

C

126

C

131

B

136

B

122

A

127

C

132

C

137

B


B

125

A

130

A

135

A

140

A

Câu 141: Phương trình 2x
A. x  2 ; x  8

10 x 18

2

9 x 16

C. x  4 ; x  6

3x2


có nghiệm là:

B. x  0; x  1

C. x  1; x  2

D. x

1; x

2

Câu 144: Số nghiệm của phương trình 3x  31 x  2 là:
A. 0

B. 3

Câu 145: Nghiệm của phương trình 3
A. 2

B. -2

C. 1
x4

1
 
 3


21


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017

BIÊN TẬP VÀ SƯU TẦM

Header Page 23 of 16.
A. 5

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 148: Phương trình 3x1  2.3x2  25 có nghiệm là:
A. x 

1
2

B. x  2

C. x  

1
2

D. x  1

1
1 x

8

D. S  

16x . Gọi x là nghiệm của phương trình đã cho, tính giá

x 1

.
B. 14

C. Kết quả khác

D.

14

Câu 152: Dựa vào kết quả nghiệm của phương trình 25x  6.5x  5  0  x1  x2  . Tìm giá trị của biểu
thức B 

A.

x 21  x 2 2
x1  x2

24
6

A. 4

B.

1
4

C. 

A. m   ;5

5

x

2

B. m   ;5

Câu 159: Phương trình 6.22 x
A.

3
; 1;4;5
2

B.

6.32 x



C. 3

13.6x

10 là:
D. S  

C. m   2;  

B. 4

5
4

m có nghiệm khi:

3

Câu 158: Tổng các nghiệm của phương trình 8.3x
A. 1

24

C. x  1

x

3


2; 1;1;3

D.

1;1

0 là:

2;0;2

ĐÁP ÁN(141-160)
Câu 141

Đáp án: A

Câu 142

Đáp án: A

Câu 143

Đáp án: C

Câu 144

Đáp án: C

Câu 145

Đáp án: D


Câu 151

Đáp án: D

Câu 152

Đáp án: B

Câu 153

Đáp án: C

Câu 154

Đáp án: A

Câu 155

Đáp án: B

Câu 156

Đáp án: B

Câu 157

Đáp án: C

Câu 158

A. 

Footer Page 25 of 16.

B. {8}

1
C. {  }
8

D.{

1
}
8



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status