luyện thi THPT quốc gia 2017 môn toán - 354 BAI TAP TAC NGHIEM TICH PHAN - Pdf 41

Header Page 1 of 16.

NGUYỄN BẢO VƯƠNG
TỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP

354 BÀI TẬP TRẮC
NGHIỆM TÍCH PHÂN
GIÁO VIÊN MUỐN FILE WORD LIÊN HỆ
0946798489

Bờ Ngoong – Chư Sê – Gia Lai

Giáo Viên Chuyên Luyện Thi THPT QG

Footer Page 1 of 16.


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Header Page 2 of 16.
2

Câu 1. Giá trị tích phân
0

A.

1
ln 1
2

ln tdt . Đạo hàm f '(x ) là hàm số nào dưới đây?

Câu 2. Cho f (x )
0

A.

1
x

B. ln x

C. ln2 x

D.

1 2
ln x
2

Câu 3. Cho f (x ) là hàm số liên tục trên a;b . Đẳng thức nào sau đây sai?
b

b

f (x )dx

A.

b


f (x )dx

D.

a

a

f (t )d ( t )

a

b

x

(t 2

Câu 4. Cho F (x )

t )dt . Giá trị nhỏ nhất của F (x ) trên

1;1 là:

1

A.

1


B.

k (b

a)

k

a

1

Footer Page 2 of 16.


354 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 3 of 16.
b

c

f (x )dx

C.
a

b

(k

4x )dx

5k thì giá trị của k là:

6

1

A. 1
Câu 7: Nếu

B. 2

C. 3

D. 4

d

d

b

a

b

a

A. 1
2

Câu 9: Cho

C. – 1

B. 2



f  x dx  1 và

1



f  t dt  3 .

1

A. – 2
Câu 10: Cho biết

4

1
2

4


Câu 11: Nếu f 1  12 , f '  x  liên tục và

D. 6

4

 f '  x  dx  17 . Giá trị của f  4 bằng
1

A. 29

B. 5

Câu 12: Nếu f  x  liên tục và

C. 15
4


0

f  x  dx  10 thì

D. 19

2

 f  2 x  dx bằng
0


1

A. 6

B. 7
1

dx



Câu 14: Giá trị của :
A.

bằng :

4  x2

0



B.

8



C.

D. 4

e2  1
C.
4

e2  1
D.
4

1

Câu 16: Giá trị của

 x.e

2x

dx bằng :

0

e 1
A.
2

e2  1
B.
2



8
15


2

Câu 18: Giá trị của

 x.cos xdx bằng :
0

A.


2

1

B.
2

Câu 19: Giá trị của

x

2


2


B.

6ln 2  2
9

C.

2ln 2  6
9

D.

6ln 2  2
9

e

Câu 20: Giá trị của  ln xdx bằng
1

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

C. 3  ln 2

x
 x.e dx bằng
2

0

B. 2  e  1

A. e  1

C.

3
 e  1
2


4

Câu 23: Giá trị của


 sin

2

dx
bằng
x cos 2 x


0

B. – 1

A. 1
e

ln 2 x
dx bằng
Câu 25: Giá trị của 
x
1
A.

1
3

B.

2
3

4

Footer Page 5 of 16.


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM


2

Câu 27: Cho tích phân  esin x .sin x.cos3 xdx . Nếu đổi biến số với t  sin 2 x thì
2

0

1
1 t

B. I  2   e dx   tet dt 
0
0


1

1
A. I   et 1  t  dt
20

1
1

1 t
D. I    e dx   tet dt 
2 0
0









0

0

0

Câu 29: Cho I   e x cos 2 xdx; J   e x sin 2 xdx và K   e x cos 2 xdx . Khẳng định nào đúng trong
các khẳng định sau?


(II) I  J  K

(I) I  J  e
A. Chỉ (II)
0

Câu 30: Giả sử

B. Chỉ (I)

C. Chỉ (III)

e  1
(III) K 

0

b  1
A. 
b  4

b  0
B. 
b  2

Câu 32: Cho f  x  

4m



b  1
C. 
b  2

b  0
D. 
b  4

 sin 2 x . Tìm m để nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thỏa mãn

  
F  0   1 và F   
4 8



B. a.b  46
e

Câu 34: Giả sử rằng I   sin 3x sin 2 xdx  a  b
1

A. 

1
6

B.

3
10

C. a  b  12

D. a  b  4

2
. Khi đó giá trị của a  b là
2
C. 

3
10

D.

2

B. ln

3
2

C. ln

2 3
3

D. Đáp án khác.

6

Footer Page 7 of 16.


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Header Page 8 of 16.

4

Câu 37: Tính I   tg 2 xdx
0

A. I = 2

D. Đáp án khác

dx
x2  4 x  3

3
2

Câu 40: Tính: I  

D. I 

x x2  3
B. I 

Câu 39: Tính: I  


4

dx

A. I = 

A. I  ln

C. I  1 

B. ln2



D. Đáp án khác.

C. K = 2

D. Đáp án khác.

1

xdx
3
0 ( x  1)

Câu 41: Tính: J  
A. J 

1
8

B. J 
2

Câu 42: Tính: J  
0

1
4

(2 x  4)dx
x2  4 x  3

2

x
dx
x 1
2

A. K = ln2

C. K  ln

B. K = 2ln2
3

Câu 45: Tính K  
2

8
3

D. K 

1 8
ln
2 3

dx
x  2x  1
2


C. I 

B. I = e

C. I = e  1

D. Đáp án khác.

e

Câu 47: Tính: I   ln xdx
1

A. I = 1

D. I = 1  e

2

6x
dx
x
x
9

4
1

Câu 48: Tính: K  
A. K 


3
2

ln13

1

D. K 

2 ln

3
2

ln

25
13

1

Câu 49: Tính: K   x 2 e2 x dx
0

A. K 

e2  1
4



B. L   2  1
1



C. L  2  1

D. L  2  1



Câu 51: Tính: K   x ln 1  x 2 dx
0

A. K 

5
2
 2  ln
2
2

B. K 

5
2
 2  ln
2
2

2

C. K = 3ln2

D. K  3ln 2 

C. L = 2

D. K = 0

1
2



Câu 53: Tính: L   x sin xdx
0

A. L = 

B. L = 
e

ln x
dx
2
1 x

Câu 54: Tính: K  
A. K 

ln 3
2

B. L = ln3

C. L 

3
ln 3  ln 2
2

D. L = ln2



Câu 56: Tính: L   e x cos xdx
0

9

Footer Page 10 of 16.


354 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 11 of 16.
A. L  e  1

B. L  e  1



1 
(e  1)
2

1
D. L   (e  1)
2

dx

5
B. E  2  4ln  ln 4
3

1

C. L 

C. E  2  4ln15  ln 2

3
D. E  2  4ln  ln 2
5

C. E = 4

D. K  ln


3
2

D. J 

1
2

2

Câu 60: Giá trị của tích phân  2xdx  ?
1

A. 4

B. 5

C. 6

D. 3

C. 6

D. 3

C. 6

D. 3

e


Header Page 12 of 16.
A. 4

B. 5

1
3

D. 3

C. 6

D. 3

C. 6

D. 3

C.

1

Câu 64: Giá trị của tích phân  xe x dx  ?
0

A. 1

B. 5
1

35
4

D. 3


2

Câu 67: Giá trị của tích phân  (2 cos x  sin 2 x)dx  ?
0

A. 4

B. 5

C. 6

D. 1

1

Câu 68: Giá trị của tích phân  (3 s  2 s ) 2 ds  ?
0

A.

4
10
3


Footer Page 12 of 16.


354 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 13 of 16.
B. 

A. 4

1
3

C. 6

D. 3

2

Câu 70: Giá trị của tích phân  x(1  x) 5 dx  ?
1

A. 4

C. 

B. 5

13

Câu 72: Giá trị của tích phân 
2x  3
0
1

A. 

3
 14 ln 3
2

B. 5

1

Câu 73: Giá trị của tích phân  x 2 1  x 2 dx  ?
0

A. 4

B.


16

e

Câu 74: Giá trị của tích phân  x ln xdx  ?
1



D. 

C. 6

1
2

1

Câu 76: Giá trị của tích phân  ln( 2 x  1)dx  ?
0

A.

3
ln 3  1
2

B. 5

2x  1

1

Câu 77: Giá trị của tích phân 

1

A. 4


A. 4




sin x  cos x
1  sin 2 x

Câu 80: Giá trị của tích phân 
1


15 5
A.  
 2 2 
3 8


D. 3

dx  ?

B. 5
2

31
6

1

1  sin x
0

Câu 81: Giá trị của tích phân 
A. 4

B. 0

C. 6

D. 3


2

Câu 82: Giá trị của tích phân  cos x ln(sin x)dx  ?


4

A. 4

B. 5

C.

2
2 2
ln 2 
4

D. 3


2

Câu 84: Giá trị của tích phân  x cos x sin 2 xdx  ?
0

A.


6



2
9

B. 5
1

xe x
dx  ?
2
(
1

x
)
0

D. 3

14

Footer Page 15 of 16.


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Header Page 16 of 16.
2





Câu 87: Giá trị của tích phân  ln x  1  x 2 dx  ?
2

A. 4

B. 5

C. 6







3
2

0



2

A.  sin xdx   sin xdx   sin xdx  0
3
2

2




2

B.

3



sin x  3 cos x dx  0

0

A. I  1

B. I  2

C. I  3

D. Đáp án khác


2

Câu 91: Tích phân I   sin xdx bằng:
0

15

Footer Page 16 of 16.


354 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 17 of 16.
A. -1

B. 1

C. 2

D. 0

Câu 94: Tích phân I  
3

A. -1 + 3ln2

1

0

A. ln

8
5

B.

D. e + 1

C. 4ln 2

D. 1  3ln 2

x 1
dx bằng:
x2

B. 2  3ln 2

Câu 95: Tích phân I  


B. 1

1
e

C. -1

D.

C. e

D. 0

C. 4e4

D. 3e4  1

1

Câu 97: Tích phân I   e x dx bằng :
0

A. e  1

B. 1  e
2

Câu 98: Tích phân I   2e2 x dx bằng :
0



23
8

C.

21
8

D.

25
8

1
dx bằng:
x3

Câu 100: Tích phân I  
1

A. ln  e  2 

B. ln  e  7 

3 e 
C. ln 

 4 


0

A. I = 1

2

dx bằng:
1
2

C.

1
15

D.

1
4

dx
bằng:
x  5x  6
2

B. I  ln

4
3


4

x
dx bằng:
x 1
2

B. K = 2ln2

C. K  ln

8
3

D. K 

1 8
ln
2 3

17

Footer Page 18 of 16.


354 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Header Page 19 of 16.
3


1
342

D.

1
462

D.

3 32 2
3

1

Câu 107: Tích phân I   x 1  x  dx bằng:
19

0

A.

1
420

B.
e

Câu 108: Tích phân I  

A. ln

3
2

B. - ln

3
2

C. ln

2 3
3

D. Đáp án khác.


4

Câu 110: Tích phân I   tan 2 xdx bằng:
0

A. I = 2

C. I  1 

B. ln2




TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Header Page 20 of 16.
2

Câu 112: Tích phân K   (2 x  1) ln xdx bằng:
1

A. K  3ln 2 

1
2

B. K 

1
2

C. K = 3ln2

D. K  2ln 2 

1
2



Câu 113: Tích phân L   x sin xdx bằng:


 3 1

C.

2

 3
6



1
2

D.

 3
2

dx bằng:

0

A.

1
1  ln 2 
2


2

ln x
dx bằng:
2
x
1

Câu 116: Tích phân I  
A.

1
1  ln 2 
2
5

Câu 117: Giả sử

B.

1
1  ln 2 
2

dx

 2 x  1  ln K . Giá trị của K là:
1

A. 9


Header Page 21 of 16.
A. f  t   2t 2  2t

B. f  t   t 2  t
1

Câu 119: Đổi biến x = 2sint tích phân


0



dx
4  x2

A.  tdt


6

B.  dt

0

D. f  t   2t 2  2t

trở thành:


dx
bằng:
sin 2 x

4

A. 4

B. 3


e2

Câu 121: Cho I 


1

B. I = 1
2 3

Câu 122: Tích phân I 


2


6

3


3

b

f ( x)dx  2 và

a



B. 1


2

c

f ( x)dx  3 và a < b < c thì

c

A. 5

D.

 f ( x)dx

bằng?


BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Header Page 22 of 16.
4

Câu 125: Tích phân I   x  2 dx bằng:
0

A. 0

B. 2

C. 8

D. 4



Câu 126: Tích phân I   x 2 sin xdx bằng :
0

A.  2  4
Câu 127: Kết quả của

D. 2 2  3

dx
là:
1 x



D. Không tồn tại
bằng:
C. 6

D. 8

b

Câu 129: Biết

  2 x  4  dx  0 .Khi đó b nhận giá trị bằng:
0

A. b  0 hoặc b  2

B. b  0 hoặc b  4

C. b  1 hoặc b  2

D. b  1 hoặc b  4
1

Câu 130: Để hàm số f  x   a sin  x  b thỏa mãn f 1  2 và  f  x  dx  4 thì a, b nhận giá trị :
0

A. a   , b  0

B. a   , b  2



2



bằng

B. 0

C.

1
2

D. Không tồn tại


4



Câu 132: Giả sử I  sin3 x sin 2 xdx  a  b
0

A. 

1
6

B.


C. 50

D. 60



Câu 134: Giá trị của tích phân

A. 0

2



2

B. 1

Câu 135: Giá trị tích phân

2e3  1
A.
9

  sin 2 x cos xdx là
C.




C.
9

e3  2
D.
9


dx là


C. ln 1,4 

D. ln  0,3

22

Footer Page 23 of 16.


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Header Page 24 of 16.
Câu 137: Giá trị của tích phân I 
A. -1

B.

  x  cos x  sin xdx


x 1
dx  e . Khi đó giá trị của a là
1
x
e
2
A.
B. e
C.
2
1 e

Câu 139: Cho





a

D. 

Câu 140: Cho hàm số f  x  liên tục trên đoạn  0;10 thoả:
giá trị của P 



2




4

Câu 141. Tính I   tan 2 xdx
0

A. I  2

B. I  ln 2
2 3

Câu 142. Tính I 


2

A. I  1

C. I  1 


4

D. I 


3

xdx

dx
x  4x  3
2

3
2

1 3
B. I  ln
3 2
1

Câu 144. Tính I  
0

1 3
C. I   ln
2 2

D. I 

1 3
ln
2 2

C. I = ln2

D. I = ln2

C. J =2

1
8

B. J 
2

Câu 146. Tính J  
0

(2 x  4)dx
x2  4 x  3

A. J = ln2

B. J = ln3
2

Câu 147. Tính K  
0

( x  1)
dx
x  4x  3
2

A. K = 1

B. K = 2
3


2 3

D. K 

1
2

dx
x2  2 x  1
B. K = 2

C. K 

1
3

24

Footer Page 25 of 16.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status