Header Page 1 of 16.
ÔN THI THPT
QUỐ GIA
NGUYỄN BẢO VƯƠNG
TỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP
395 BTTN THỂ TÍCH
KHỐI ĐA DIỆN CƠ BẢN
TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC
SINH THƯỜNG
GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489
Footer Page 1 of 16.
Header Page 2 of 16.
ÔN TẬP 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 9-10
1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông : Cho ABC vuông ở A ta có :
a) Định lý Pitago : BC2 AB2 AC2
A
b) BA2 BH.BC; CA2 CH.CB
c) AB. AC = BC. AH
b
c
1
1
1
d)
2R
sin A sin B sin C
3. Các công thức tính diện tích.
a/ Công thức tính diện tích tam giác:
1
1
a.b.c
a b c
a.ha = a.bsin C
S
p.r
p.(p a)(p b)(p c) với p
2
2
4R
2
2
a 3
1
Đặc biệt :* ABC vuông ở A : S
AB.AC ,* ABC đều cạnh a: S
4
2
b/ Diện tích hình vuông : S = cạnh x cạnh
c/ Diện tích hình chữ nhật : S = dài x rộng
d/ Diện tích hình thoi : S =
C
1
a / /(P)
a (P)
(P)
II.Các định lý:
ĐL1:Nếu đường thẳng d không nằm trên
mp(P) và song song với đường thẳng a
nằm trên mp(P) thì đường thẳng d song
song với mp(P)
d
d
d / /a
a
ĐL2: Nếu đường thẳng a song song với
mp(P) thì mọi mp(Q) chứa a mà cắt
mp(P) thì cắt theo giao tuyến song song
với a.
(P)
d / /(P)
(P)
a
(P)
(Q) / /a
Q
P
§2.HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
I. Định nghĩa:
2
Footer Page 3 of 16.
Header Page 4 of 16.
Hai mặt phẳng được gọi là song song với
nhau nếu chúng không có điểm nào
chung.
(P) / /(Q)
P
(P) (Q)
Q
II.Các định lý:
ĐL1: Nếu mp(P) chứa hai đường thẳng a, b cắt nhau
và cùng song song với mặt phẳng (Q) thì (P) và (Q)
song song với nhau.
R
(P) / /(Q)
(R) (P)
a
(R) (Q)
b
P
a / /b
Q
a
b
B. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
§1.ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
I.Định nghĩa:
Một đường thẳng được gọi là vuông góc
với một mặt phẳng nếu nó vuông góc
với mọi đường thẳng nằm trên mặt
phẳng đó.
a
b
P
a
3
Footer Page 4 of 16.
Header Page 5 of 16.
ĐL2: (Ba đường vuông góc) Cho đường
thẳng a không vuông góc với mp(P) và
đường thẳng b nằm trong (P). Khi đó,
điều kiện cần và đủ để b vuông góc với
a là b vuông góc với hình chiếu a’ của a
trên (P).
a
a
mp(P), b
b
a
b
mp(P)
P
ĐL2:Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với
nhau thì bất cứ đường thẳng a nào nằm trong (P),
vuông góc với giao tuyến của (P) và (Q) đều vuông
góc với mặt phẳng (Q).
(P) (Q)
(P) (Q) d
a
(P), a
P
a
(Q)
a
d
Q
d
ĐL3: Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với
nhau và A là một điểm trong (P) thì đường thẳng a đi
qua điểm A và vuông góc với (Q) sẽ nằm trong (P)
a
(R)
(R)
R
§3.KHOẢNG CÁCH
4
Footer Page 5 of 16.
Header Page 6 of 16.
1. Khoảng cách từ 1 điểm tới 1 đường thẳng , đến 1 mặt phẳng:
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng a (hoặc đến mặt phẳng (P))
là khoảng cách giữa hai điểm M và H, trong đó H là hình chiếu của điểm
M trên đường thẳng a ( hoặc trên mp(P))
O
O
d(O; a) = OH; d(O; (P)) = OH
H
a
2. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song:
a
d(a;b) = AB
b
B
§4.GÓC
1. Góc giữa hai đường thẳng a và b
là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm và lần lượt
cùng phương với a và b.
a
a'
b'
b
2. Góc giữa đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P)
là góc giữa a và hình chiếu a’ của nó trên mp(P).
Đặc biệt: Nếu a vuông góc với mặt phẳng (P) thì ta nói rằng góc giữa
đường thẳng a và mp(P) là 900.
a
P
a'
S
Scos
là góc giữa hai mặt phẳng (P),(P’).
C
A
B
ÔN TẬP 3: KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 12
A. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
I/ Các công thức thể tích của khối đa diện:
1. THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ:
V= B.h
với B: diện tích đáy
h: chiều cao
h
B
a) Thể tích khối hộp chữ nhật:
V = a.b.c
với a,b,c là ba kích thước
b) Thể tích khối lập phương:
V = a3
3. TỈ SỐ THỂ TÍCH TỨ DIỆN:
Cho khối tứ diện SABC và A’, B’, C’ là các điểm tùy ý lần lượt
thuộc SA, SB, SC ta có:
VSABC
VSA'B'C'
SA SB SC
SA ' SB' SC'
S
C'
A'
A
B'
C
B
4. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CỤT:
với
A'
h
V
B B'
BB'
LOẠI 1:
THỂ TÍCH LĂNG TRỤ
Khối lăng trụ đứng có chiều cao hay cạnh đáy
1) Dạng 1:
Ví dụ 1: Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác ABC vuông cân tại A có
cạnh BC = a 2 và biết A'B = 3a. Tính thể tích khối lăng trụ.
2/ Đường cao của tam giác đều cạnh a là h =
Lời giải:
Ta có
C'
A'
B'
3a
a 2
C
A
a
ABC vuông cân tại A nên AB = AC = a
AA' AB
ABC A'B'C' là lăng trụ đứng
2
2
AA'B AA' A'B AB2 8a 2
B'
5a
9a 2
4
Suy ra B = SABCD =
C
D
3a
3a
2
Vậy V = B.h = SABCD.AA' = 9a3
A
B
Ví dụ 3: Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh a = 4 và biết diện
tích tam giác A’BC bằng 8. Tính thể tích khối lăng trụ.
Lời giải:
Gọi I là trung điểm BC .Ta có
ABC đều nên
C'
BC
(ABC) AA' AI .
A'I2 AI2
Vậy : VABC.A’B’C’ = SABC .AA'= 8 3
B
A'AI
AA'
4
2
Ví dụ 5: Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a và có góc nhọn bằng 600 Đường chéo
lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của lăng trụ. Tính thể tích hình hộp .
Lời giải:
Ta có tam giác ABD đều nên : BD = a
C'
D'
và SABCD = 2SABD =
B'
A'
8
Footer Page 9 of 16.
Header Page 10 of 16.
Bài 1: Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều biết rằng tất cả các cạnh của lăng trụ bằng a.
Tính thể tích và tổng diện tích các mặt bên của lăng trụ.ĐS: V
a3 3
; S = 3a2
4
Bài 2: Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là tứ giác đều cạnh a biết rằng
BD' a 6 . Tính thể tích của lăng trụ.Đs: V = 2a3
Bài 5: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A ,biết
rằng chiều cao lăng trụ là 3a và mặt bên AA'B'B có đường chéo là 5a . Tính thể tích lăng
trụ.Đs: V = 24a3
2) Dạng 2: Lăng trụ đứng có góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
Ví dụ 1: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với
BA = BC = a ,biết A'B hợp với đáy ABC một góc 600. Tính thể tích lăng trụ.
C'
A'
Lời giải:
Ta có A'A
(ABC)
a , ACB = 60 o biết BC' hợp với (AA'C'C) một góc 300. Tính AC' và thể tích lăng trụ.
A'
ABC AB AC.tan 60o a 3 .Ta có:
AB AC;AB AA' AB (AA'C'C)
C'
nên AC' là hình chiếu của BC' trên (AA'C'C).
B'
30
BC'A = 30o
AB
3a
t an30o
Vậy góc[BC';(AA"C"C)] =
o
AC'B
AC'
V =B.h = SABC.AA'
A
Header Page 11 of 16.
Lời giải:
Ta có ABCD A'B'C'D' là lăng trụ đứng nên ta có:
DD' (ABCD) DD' BD và BD là hình chiếu của BD' trên ABCD.
B'
C'
A'
D'
Vậy góc [BD';(ABCD)] =
BDD'
o
30
C
D
a 6
3
3
a 6
4a 2 6
S = 4SADD'A' =
3
C
B
o
30
o
D
a
SABD
a2 3
4
a2 3
SABCD 2SABD
2
ABB' vuông tạiB BB' ABt an30o
3a 3
Vậy V
B.h SABCD .BB'
2
a 3
3) Dạng 3: Lăng trụ đứng có góc giữa 2 mặt phẳng
Ví dụ 1: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với
2
Vậy
B'
A
Lời giải:
Ta có A'A
10
Footer Page 11 of 16.
Header Page 12 of 16.
Ví dụ 2: Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều . Mặt (A’BC) tạo với
đáy một góc 300 và diện tích tam giác A’BC bằng 8. Tính thể tích khối lăng trụ.
Lời giải:
C'
A'
ABC đều
AI
BC
x
3
Vậy VABC.A’B’C’ = CI.AI.A’A = x3 3
Mà SA’BC = BI.A’I = x.2x = 8 x 2
A’A = AI.tan 300 =
C
B
AI
xI
x 3.
Do đó VABC.A’B’C’ = 8
3
Ví dụ 3: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A'B'C'D' có cạnh đáy a và mặt phẳng (BDC') hợp với
đáy (ABCD) một góc 60o.Tính thể tích khối hộp chữ nhật.
D'
C'
A'
B'
a 6
2
a3 6
2
Ví dụ 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có AA' = 2a ; mặt phẳng (A'BC) hợp với đáy
(ABCD) một góc 60o và A'C hợp với đáy (ABCD) một góc 30o. Tính thể tích khối hộp chữ nhật.
Ta có AA'
(ABCD)
AC là hình chiếu của A'C trên (ABCD)
Vậy góc[A'C,(ABCD)] = A'CA
BC
AB
BC
A'B (đl 3 ) .
30o
A'BA 60o
AC = AA'.cot30o = 2a 3
Vậy góc[(A'BC),(ABCD)] =
A'AC
11
A
o
60
o
30
2a 3
3
AB2
4a 6
3
16a 3 2
3
C
B
4) Dạng 4:
Khối lăng trụ xiên
Ví dụ 1: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , biết cạnh
bên là a 3 và hợp với đáy ABC một góc 60o. Tính thể tích lăng trụ.
A'
Vậy
C
A
Lời giải:
Ta có C'H
góc[CC',(ABC)] C'CH
Ví dụ 2: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu
của A' xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AA' hợp với đáy ABC
một góc 60 .
1) Chứng minh rằng BB'C'C là hình chữ nhật.
2) Tính thể tích lăng trụ .
12
Footer Page 13 of 16.
Header Page 14 of 16.
A'
C'
Lời giải:
1) Ta có
A
60 o
C
a
2
2a 3
AH
3
3 2
o
AOA' A'O AOt an60
a
3
a 3
Vậy V = SABC.A'O =
4
2)
O
H
B
ABC đều nên AO
a 3
HM
3
2
2
Mà HM = x.cot 450 = x
Nghĩa là x =
3 4x 2
3
x
3
7
Vậy VABCD.A’B’C’D’ = AB.AD.x
=
3. 7.
3
3
7
LOẠI 2:
THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
1) Dạng 1: Khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy
Ví dụ 1: Cho hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a . Hai mặt (ABC) và (ASC) cùng
vuông góc với (SBC). Tính thể tích hình chóp .
\
V
(SBC)
(SBC)
1
S .AC
3 SBC
AC
(SBC)
1 a2 3
a
3 4
a3 3
12
S
Ví dụ 2: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA
vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o.
1) Chứng minh các mặt bên là tam giác vuông .
2) Tính thể tích hình chóp.
Lời giải:
1) SA
SABC.SA
3
34 2
24
Vậy góc[SB,(ABC)] =
C
a
A
60o
B
SAB
Ví dụ 3: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy
ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o. Tính thể tích hình chóp .
Lời giải: M là trung điểm của BC,vì tam giác ABC đều nên
AM
BC
SA BC (đl3 ) .
S
Vậy góc[(SBC);(ABC)] =
Ta có V =
1
1
S .SA
3 ABC
3a
2
3
a 3
8
Ví dụ 4: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy
ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o.
1) Tính thể tích hình chóp SABCD.
14
Footer Page 15 of 16.
Header Page 16 of 16.
2) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).
Lời giải:
1) Ta có SA
S
AD
CD
AH
(SAD) (do (1) ) nên CD
AH
(SCD)
Vậy AH là khoảng cách từ A đến (SCD).
SAD
a
B
C
Vậy AH =
1
AH2
a 3
2
1
SA2
1
AD2
Vậy H là chân đường cao của khối chóp.
D
A
B
suy ra
H
a
a 3
2
3
a 3
6
2) Ta có tam giác SAB đều nên SA =
V
1
S
.SH
3 ABCD
C
Ví dụ 2: Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều ,BCD là tam giác vuông cân tại D , (ABC)
& HD = AD.cot60o =
B
60
H
o
BCD
D
C
V=
3
a 3
3
2a 3
suy ra
3
1 1
. BC.HD.AH
3 2
BC = 2HD =
45o
SJH
SHI SHJ HI HJ nên BH là đường phân giác của
ABC ừ đó suy ra H là trung điểm của AC.
a
1
a3
b) HI = HJ = SH =
VSABC= S ABC .SH
2
3
12
J
B
3) Dạng 3 : Khối chóp đều
Ví dụ 1: Cho chóp tam giác đều SABC cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Chứng minh rằng
chân đường cao kẻ từ S của hình chóp là tâm của tam giác đều ABC.Tính thể tích chóp đều
SABC .
\
Lời giải:
Dựng SO (ABC) Ta có SA = SB = SC suy ra OA = OB = OC
Vậy O là tâm của tam giác đều ABC.
Ta có tam giác ABC đều nên
Header Page 18 of 16.
S
a 11
.Vậy V
3
SO
1
S .SO
3 ABC
a 3 11
12
2a
C
A
a
O
H
B
2
6
O
A
ASC vuông tại S
Vậy
B
V
a3 2
6
Ví dụ 3: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm DC.
a) Tính thể tích khối tứ diện đều ABCD.
b)Tính khoảng cách từ M đến mp(ABC). Suy ra thể tích hình chóp MABC.
Lời giải:
a) Gọi O là tâm của
ABC DO ( ABC )
1
V S ABC .DO
3
a2 3
2
MH
A
C
O
I
H
a
1
a 6
DO
2
6
1
1 a 2 3 a 6 a3 2
VMABC S ABC .MH
.
3
3 4
6
24
3
a 2
Vậy V
24
C
G
A
b) Gọi I là trung điểm BC.
SG 2
SI 3
SM SN SG 2
// BC MN// BC
SB SC SI 3
G là trọng tâm,ta có :
M
I
B
VSAMN SM SN 4
.
a) Tính
1
a3
SABC .CD
3
6
AB AC, AB CD AB ( ACD)
VABCD : VABCD
F
b) Tacó:
AB EC
a
DB EC EC ( ABD)
E
B
C
c) Tính
VDCEF :Ta có: VDCEF DE . DF (*)
A
1
a3
VDCEF 1
.Vậy VDCEF VABCD
6
36
VDABC 6
Ví dụ 3: Cho khối chóp tứ giác đều SABCD. Một mặt phẳng ( ) qua A, B và trung điểm M của
SC . Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó.
19
Footer Page 20 of 16.
Header Page 21 of 16.
Lời giải:
Kẻ MN // CD (N SD) thì hình thang ABMN là thiết diện của
khối chóp khi cắt bởi mặt phẳng (ABM).
S
+
N
VSBMN SM SN 1 1 1
1
1
VSANB VSADB VSABCD
VSADB SD 2
2
4
Ví dụ 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy
góc 60 . Gọi M là trung điểm SC. Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD, cắt SB tại E và
cắt SD tại F.
a) Hãy xác định mp(AEMF)
b) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
c) Tính thể tích khối chóp S.AEMF
Lời giải:
a) Gọi I SO AM . Ta có (AEMF) //BD
S
EF // BD
1
V
S ABCD .SO với S ABCD a 2
b) S . ABCD
3
M
+
E
=2VSAMF
VS . ABCD = 2VSACD = 2 VSABC
Xét khối chóp S.AMF và S.ACD
Ta có :
SM 1
SC 2
SAC có trọng tâm I, EF // BD nên:
V
SM SF 1
SI SF 2
.
SAMF
VSACD SC SD 3
SO SD 3
20
Footer Page 21 of 16.
Header Page 22 of 16.
1
a3 2
S ABCD .SA
3
3
BC (SAB) BC AB '
SB AB ' Suy ra: AB ' (SBC )
b) Ta có
&
nên AB'
Vậy SC
c) Tính
B'
C'
D'
SC.
VS . AB 'C ' D '
VSAB 'C ' SB ' SC '
.
(*)
VSABC SB SC
Từ (*)
VSAB 'C ' 1
VSABC
3
VSAB 'C '
+
1 a3 2 a3 2
.
3 3
9
VS . AB 'C ' D ' 2VS . AB 'C '
2a 3 2
9
21
Footer Page 22 of 16.
Header Page 23 of 16.
D. Số đỉnh của đa diện.
Câu 4. Cho khối đa diện đều p;q , chỉ số q là :
A. Số các mặt ở mỗi đỉnh.
B. Số mặt của đa diện .
C. Số cạnh của đa diện .
D. Số đỉnh của đa diện.
Câu 5. Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a.
A.
a3 2
.
12
C. a 3 .
B.
a3 2
.
4
D.
a3
3
a , SA
a.
S
A
D
H
B
C
22
Footer Page 23 of 16.
Header Page 24 of 16.
Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có SA
chóp S.ABC biết AB
A.
a , SA
a3 3
a , AD
2a , SA
A. 2a 3 .
B. 6a 3 .
C. a 3 .
D.
ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật. Tính thể tích
3a .
S
a3
.
3
D
A
B
C
Câu 9. Thể tích khối tam diện vuông O.ABC vuông tại O có OA
A.
B
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc mặt đáy, tam giác ABC vuông tại
A, SA
2cm , AB
4cm, AC
3cm . Tính thể tích khối chóp.
23
Footer Page 24 of 16.
Header Page 25 of 16.
A.
12 3
cm .
3
B.
C.
24 3
cm .
a3
C.
.
3
S
a3 2
.
3
a3 2
D.
.
6
D
A
B
C
Câu 12. Hình chóp S.ABCD đáy hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA
a 3, AC
B
C
Câu 13. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết
SAB là tam giác
đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC . Tính thể tích khối chóp S.ABC biết
AB
a , AC
a 3 .
A.
a3 6
.
12
B.
a3 6
.
4
C.