sồ 6 tiết 13 đến tiêt19 - Pdf 41

Ngày soạn:10-9-08
Tiết 13 : LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu bài d ạ y :
1.Kiến thức: Nắm chắc đònh nghóa lũy thừa, phân biệt được cơ số , số mũ , công thức
nhân hai lũy thừa cùng cơ số
2.Kỹ năng :
- HS vận dụng được đònh nghóa lũy thừa, công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số vào giải toán.
- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa .
- Biết nhân thành thạo hai lũy thừa của cùng một cơ số.
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo.
3.Thái độ : Rèn tư duy chính xác , linh hoạt .
B/ Chuẩ n bị:
1.GV: SGK + sách BT + phấn màu , bảng phụ .
2.HS: Bài tập đã cho tiết trước + SGK + vở ghi.
C/ Ti ế n trình bài d ạ y :
I/ Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c : (2phút)
Kiểm tra sĩ số
Các tổ báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các bạn trong tổ
II/ Kiểm tra bài cũû: (5 phút)
- Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa của cùng một cơ số ? p dụng tính:
7
5
. 7 = ? x
4
. x
3
.x. x
2

- Đáp án : 7
5

3
64 = 8
2
= 4
3
= 2
6
16 = 4
2
= 2
4
81 = 9
2
= 3
4
27 = 3
3
100 = 10
2
Bài 62:
a/ 10
2
= 100 b/ 1000 = 10
3
10
3
= 1000 1000000 = 10
6
10
4

-Gọi hs trả lời bài 63/28 (đứng tại chỗ) và giải thích tại sao
đúng? Sai?
-Bài 64/29 ghi đề bài a,b → gọi học sinh trung bình, yếu
lên bảng ghi kết quả.(a,b)
- Câu c) 3
5
. 4
5

→ gọi học sinh khá,giỏi.(Gợi ý cho hs giữ
nguyên số mũ, tìm tích các cơ số)
- Câu d) 8
5
.2
3
(gợi ý cho hs đưa về cùng cơ số 8)
3/ Hoạ t độ ng 3 : Cách tính nhanh bình phương các số có
chữ số tận cùng là 5.
Qua một số ví dụ: 25
2
; 15
2
→ GV hướng dẫn hs rút ra công
thức.
p dụng tính nhanh: 75
2
; 45
2
; 95
2

6
Bài 65/29: so sánh:
a/ 2
3
và 3
2
(2
3
= 8

; 3
2
= 9 ⇒ 2
3
< 3
2
)
b/ 2
5
và 5
2
(2
5
= 32

; 5
2
= 25 ⇒ 5
2
< 2

2. Tính: a/ 5.4
2
– 18 : 3
2
b/ 3
3
.18 – 3
3
.12
3. Tìm x biết: 541 + (218 – x) = 735.
V/ Hướng dẫn h ọ c ở nhà ø : (2 phút)
1) Xem lại bài “Chia hai lũy thừa cùng cơ số”
2) Làm thêm các bài tập trong sách bài tập.
D. Rút kinh nghi ệ m :
******************************************************************
Ngày soạn: 21-9 -08
Tiết 14: CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
A/ Mục tiêu bài d ạ y :
1.Kiến thức: HS nắm được quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a
0
= 1 (a ≠ 0)
2.Kỹ năng : Vận dụng quy tắc thực hiện thành thạo các phép toán nhân, chia hai lũy thừa cùng
cơ số, viết một số dưới dạng một tổng các lũy thừa của 10.
3.Thái độ : Rèn tư duy chính xác , linh hoạt .
B/ Chuẩ n bị:
1.GV: SGK + sách BT + phấn màu , bảng phụ .
2.HS: Bài tập đã cho tiết trước + SGK + vở ghi.
C/ Ti ế n trình bài d ạ y :
I/ Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c : (2phút)
Kiểm tra sĩ số

= 5
7
⇒ 5
7
: 5
4
= ?
5
7
: 5
3
= ?
a
9
: a
4
= ?
→ Tổng quát: a
m
: a
n

= ? (Điều kiện của m,n?)
p dụng công thức tổng quát tính: 2
8
: 2
3
= ?
6
5

của 10 (10
2
, 10
1
, 10
0
) → Cách viết tổng quát theo cách:
245 = 2.10
2
+ 4.10
1
+ 5.10
0

1/ Ví dụ:
Ta có: 5
3
. 5
4
= 5
7
⇒ 5
7
: 5
4
= 5
3
(vì 5
3
. 5

5
(= a
9 – 4
)
2/ Tổng quát:
a
m
: a
n
= a
m – n
(a ≠ 0 ; m ≤ n)
Ví dụ:
5
4
: 5
3
= 5
1
= 5
6
5
: 6
3
= 6
2
8
5
: 8
5

: 3
4
= 3
4
b/ 10
8
: 10
6
= 10
2
c/ a
6
: a = a
5
Bài 68: Tính bằng 2 cách: a/ 2
10
: 2
8
= 1024 : 256 = 4 b/ 2
10
: 2
8
= 2
10- 8
= 2
2
= 4
- Cách tìm số n ∈ N biết: a/ 2
n
= 16 ⇒ n = ? b/ 4

2
- 5.6
III/ Dạy và học bài mới: (22 phút)
1.Đặ t vấ n đề : Qua bài tập kiểm tra em hãy cho biết trong một biểu thức có nhiều phép tính , dấu
ngoặc ta thực hiện như thế náo ? Có cách nào ước lượng được kết quả phép tính khơng ?
2.Dạ y họ c bài mớ i :
Hoạt động của GV và hs Ghi bảng
1/ Hoạ t độ ng 1 :
- Biểu thức là gì ? Cho ví dụ ?
- 5
3
; 3 +5 ; 6.2 [6 + (15 – 2)]; có phải là một biểu
thức không? Giới thiệu cho hs phần chú ý trong SGK.
2/ Hoạ t độ ng 2 :
- Trong biểu thức không có dấu ngoặc, chỉ có các phép
tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện như thế nào?
- Gọi hs lên bảng tính:
• 48 – 32 + 8 = ?
• 4.3
2
– 5.6 = ?
Cả lớp cùng theo dõi, nhận xét kết qủa của bạn.
→ p dụng: cho 2 hs lên bảng tính bài ?1 / 32:
a/ 6
2
: 4 – 3 + 2. 5
2
= 36 : 4 – 3 + 2. 25
= 9 – 3 + 50 = 56
b/ 2. (5.4

= 100 : {2. 25} = 100 : 50 = 2
b/ 2. (5.4
2
- 18)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status