ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN THỊ NGỌC ANH
TĂNG CƢỜNG QUẢN LÝ DỊCH VỤ
CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ TẠI NGÂN HÀNG TMCP
ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH THÁI NGUYÊN
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
Chuyên ngành: QUẢN LÝ KINH TẾ
THÁI NGUYÊN - 2015
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN THỊ NGỌC ANH
TĂNG CƢỜNG QUẢN LÝ DỊCH VỤ
CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ TẠI NGÂN HÀNG TMCP
ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH THÁI NGUYÊN
Chuyên ngành: Quản lý kinh tế
Mã số: 60.34.04.10
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
và trung thự
m o n
s li u tr h dẫn trong lu n v n ó nguồn g
kết qu nghiên ứu này hƣ
ƣợ nghiên ứu từ trƣớ
ƣợ
rõ ràng
ông b trong những ông trình
ến n y.
Thái Nguyên, tháng 06 năm 2015
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Ngọc Anh
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
ii
Tôi ũng xin ƣợ gửi lời vô ùng biết ơn tới B n gi m hi u ũng nhƣ
quý thầy ô Phòng Đào t o trƣờng Đ i họ Kinh tế và Qu n trị kinh do nh - Đ i
họ Th i Nguyên ã t o iều ki n ho tôi hoàn thành t t khó họ này.
Cu i ùng tôi xin
Nguyên ũng nhƣ
m ơn B n lãnh
o và
ồng nghi p BIDV Th i
quý kh h hàng ủ BIDV Th i Nguyên ã t o iều ki n ho
tôi hoàn lu n v n ủ mình.
Mặ dù ã ó sự nỗ lự
gắng hết sứ
ủ b n thân nhƣng lu n v n sẽ
không tr nh khỏi những thiếu sót và h n hế. Tác gi rất mong nh n ƣợ những ý
kiến óng góp trân thành từ quý thầy ô và
b n.
Thái Nguyên, tháng 06 năm 2015
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Ngọc Anh
1.2.1. Kinh nghi m qu n lý dị h vụ CTQT ủ một s ngân hàng trên thế giới ......... 25
1.2.2. Kinh nghi m qu n lý dị h vụ CTQT ủ một s ngân hàng t i Vi t N m ....... 27
1.2.3. Bài họ kinh nghi m i với BIDV hi nh nh Th i Nguyên ...................... 31
Chƣơng 2. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ....................................................... 33
2.1. Câu hỏi nghiên ứu ............................................................................................ 33
2.2. Phƣơng ph p nghiên ứu .................................................................................... 33
2.2.1. Phƣơng ph p họn ị iểm nghiên ứu ..................................................... 33
2.2.2. Phƣơng ph p thu th p s thông tin .............................................................. 34
2.2.3. Phƣơng ph p tổng hợp thông tin ................................................................. 35
2.2.4. Phƣơng ph p phân t h s li u .................................................................... 35
2.3. H th ng hỉ tiêu nghiên ứu ............................................................................. 37
2.3.1. C
hỉ tiêu ịnh lƣợng ............................................................................... 37
2.3.2. C
hỉ tiêu ịnh t nh ................................................................................... 38
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
iv
Chƣơng 3. THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ DỊCH VỤ
CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƢ VÀ
PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH THÁI NGUYÊN ............................ 39
3.1. Giới thi u về Ngân hàng TMCP Đầu tƣ và Ph t triển Vi t N m - chi
nhánh Thái Nguyên ................................................................................................... 39
3.1.1. ị h sử hình thành và ph t triển .................................................................. 39
3.1.2. Mô hình tổ hức........................................................................................... 40
3.1.3. L nh vự ho t ộng ...................................................................................... 42
3.1.4. Chứ n ng nhi m vụ quyền h n ................................................................ 42
3.4. Những nhân t
nh hƣởng ến qu n lý dị h vụ huyển tiền qu
tế t i
BIDV Thái Nguyên ................................................................................................... 86
3.4.1. Nhóm yếu t bên ngoài ............................................................................... 86
3.4.2. Nhóm yếu t bên trong ................................................................................ 90
3.5. Đ nh gi
hung về qu n lý dị h vụ huyển tiền qu
tế t i BIDV Th i
Nguyên ...................................................................................................................... 97
3.5.1. Ƣu iểm
t ƣợ ........................................................................................ 97
3.5.2. H n hế ........................................................................................................ 98
3.5.3. Nguyên nhân ủ những h n hế .............................................................. 100
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
v
kh h hàng ến với ngân hàng ............................................................................ 112
4.3.6. Ph t triển m ng lƣới và kênh phân ph i .................................................... 113
4.3.7. Đẩy m nh
ho t ộng M rketing.......................................................... 113
4.3.8. Xây dựng mô hình qu n lý rủi ro trong CTQT ......................................... 114
4.4. C
kiến nghị kh
........................................................................................... 115
4.4.1. Với Ch nh phủ ........................................................................................... 115
4.4.2. Với Ngân hàng nhà nƣớ ........................................................................... 117
4.4.3. Với
do nh nghi p ................................................................................ 119
KẾT LUẬN ............................................................................................................ 120
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................. 122
PHỤ LỤC ............................................................................................................... 124
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
vi
: Khu ông nghi p
KSV
: Kiểm so t viên
L/C
: T n dụng hứng từ
NHNN
: Ngân hàng nhà nƣớ
NHTM
: Ngân hàng thƣơng m i
OCEANBANK
: Ngân hàng TMCP Đ i dƣơng
SWIFT
:
TMCP
: Thƣơng m i ổ phần
WU
: Western Union
XNK
: Xuất nh p khẩu
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
vii
DANH MỤC CÁC BẢNG
B ng 3.1. Tổng quan tình hình ho t ộng củ
B ng 3.2.
Doanh s
hi nh nh gi i o n 2011-2014 ........ 46
phƣơng thức trong thanh toán qu c tế t i BIDV Thái
Nguyên từ n m 2011-2014 ..................................................................... 52
B ng 3.3.
Tổng phí dịch vụ
http://www.lrc.tnu.edu.vn
viii
DANH MỤC BIỀU ĐỒ
Sơ ồ 1.1.
Phƣơng thứ th nh toán CTQT .............................................................6
Sơ ồ 3.1.
Mô hình tổ hứ
ủ BIDV Th i Nguyên ...........................................41
Sơ ồ 3.2 . Quy trình CTQT i t i SIBS qu SWIFT EDITOR ............................77
Sơ ồ 3.2b. Quy trình CTQT i t i SIBS qu SWIFT EDITOR ............................78
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Biểu ồ 3.1. Cơ ấu kh h hàng do nh nghi p sử dụng dị h vụ CTQT t i
BIDV Thái Nguyên ............................................................................. 50
Biểu ồ 3.2. Tỷ trọng do nh s
phƣơng thứ trong th nh to n qu
tế t i
BIDV Th i Nguyên từ n m 2011-2014................................................. 52
hi n thự hó . B ng
ngân hàng trên thế giới
hàng tr m n m. Ch nh vì v y khi Vi t N m
h trự tiếp h y gi n tiếp thì gần nhƣ
ông ngh hi n
ng ph t triển òn nhiều tiềm n ng hƣ
nh vự ngân hàng bị
i ã bắt ầu th m gi vào thị
ƣợ kh i th
nhƣ Vi t Nam.
nh tr nh g y gắt thị phần và lợi nhu n ều bị hi sẻ.
ngân hàng buộ ph i
s n phẩm dị h vụ t o lợi thế so s nh và t o sự kh
ấp s n phẩm dị h vụ ho kh h hàng. Để thự hi n ƣợ
bi t trong ung
mụ tiêu này ần thiết
ph i xây dựng một ơ sở h tầng dị h vụ tài h nh vững m nh ó kh n ng
nâng ấp và hoàn thi n h th ng th nh to n
tế. Tuy nhiên, ho t ộng th nh to n qu
ó
ặ bi t là ho t ộng th nh to n
tế ủ
ngân hàng thƣơng m i Vi t
N m hi n n y nói hung và Ngân hàng TMCP Đầu tƣ và ph t triển Vi t N m (BIDV) chi nhánh Thái Nguyên nói riêng trong ó ó phƣơng thứ
(CTQT)
ng òn một s bất
p ần ph i ƣợ sử
huyển tiền qu
tế
ổi hoàn thi n.
Với hơn 16 ngân hàng ho t ộng trên ị bàn, là một tỉnh miền núi ph
bắ gần với thủ ô
nhiều trƣờng
mỡ ho
i họ
o ho t ộng qu n lý dị h vụ CTQT là một nhu
ầu kh h qu n và phù hợp với thự tế ủ ngân hàng trong tiến trình mở ử
hội nh p qu
tế và ph t triển bền vững.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
2
Xuất ph t từ òi hỏi ó
ề tài “Tăng cường quản lý dịch vụ chuyển tiền
quốc tế tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam - chi nhánh
Thái Nguyên” ƣợ t
gi lự
họn nghiên ứu.
2. Mục tiêu nghiên cứu
2.1. Mục tiêu chung
Phân t h
nh gi thự tr ng ho t ộng
ã
qu n lý dị h vụ CTQT t i BIDV Thái Nguyên.
t ƣợ
những h n hế òn tồn t i và nguyên
nhân ủ những h n hế ó.
- Đề r
ịnh hƣớng và gi i ph p t ng ƣờng qu n lý dị h vụ CTQT t i BIDV
Thái Nguyên
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
Đ i tƣợng nghiên ứu ủ
ề tài là ho t ộng qu n lý dị h vụ CTQT t i
BIDV Th i Nguyên
3.2. Phạm vi nghiên cứu
- Ph m vi về nội dung: trong ph m vi ủ lu n v n này t
gi
ề
p ến
ho t ộng qu n lý dị h vụ CTQT ủ BIDV chi nhánh Thái Nguyên hủ yếu dự
3
4. Ý nghĩa khoa học và những đóng góp của đề tài
4.1. Ý nghĩa khoa học của đề tài
- u n v n ã ƣ r lý lu n hung về ph t triển dị h vụ CTQT ủ ngân
hàng thƣơng m i phân t h
ộ ph t triển
s n phẩm ủ dị h vụ CTQT
dị h vụ này tùy vào
t t
mặt lƣợng và hất
ộng ến vi
yếu t t
ƣ r
hỉ tiêu
nh gi mứ
hiến lƣợ ph t triển ho lo i
ộng hủ qu n và kh h qu n. Phân t h
- Đƣ r
h nhìn mới về t ng ƣờng ho t ộng qu n lý dị h vụ CTQT t i
BIDV Thái Nguyên theo qu n iểm tổng thể th ng nhất.
- Đú rút kinh nghi m về ph t triển dị h vụ CTQT ủ một s ngân hàng
tiêu biểu.
- Phân t h thự tr ng ho t ộng qu n lý dị h vụ CTQT ủ BIDV Thái
Nguyên từ n m 2011-2014.
5. Kết cấu của luận văn
Ngoài phần mở ầu và kết lu n, u n v n gồm 4 hƣơng:
- Chƣơng 1: Cơ sở lý lu n và thự tiễn về qu n lý dị h vụ huyển tiền qu
tế ủ ngân hàng thƣơng m i
- Chƣơng 2: Phƣơng ph p nghiên ứu
- Chƣơng 3: Thự tr ng ho t ộng qu n lý dị h vụ huyển tiền qu
tế t i
Ngân hàng TMCP Đầu tƣ và Ph t triển Vi t N m - chi nhánh Thái Nguyên
- Chƣơng 4: Gi i ph p t ng ƣờng qu n lý dị h vụ huyển tiền qu
tế t i
Ngân hàng TMCP Đầu tƣ và Ph t triển Vi t N m - chi nhánh Thái Nguyên
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
4
tế giữ
qu
h nh trị ngo i gi o v n hó
gi b o gồm rất nhiều l nh
kho họ kỹ thu t du lị h… trong
ó qu n h về kinh tế mà hủ yếu là ngo i thƣơng hiếm v i trò hủ
ho
qu n h qu
tế kh
Qu trình tiến hành
th nh to n giữ
th nh to n qu
o là ơ sở
tồn t i và ph t triển.
ho t ộng kinh tế làm ph t sinh
nhân tổ hứ
nhà nƣớ ở
thự hi n ho t ộng th nh to n qu
nh th nh to n trong ph m vi
tế ó ý ngh vô ùng qu n trọng
trong iều ki n nền kinh tế ngày àng ó xu thế mở ử hội nh p qu trình tr o ổi
lƣu thông hàng ho giữ
it
ở
nƣớ kh
ho t ộng xuất nh p khẩu (XNK) ngoài vi
nh u ngày àng nhiều. Trong
hỗ trợ ấp t n dụng ho
nghi p ngân hàng òn ứng r làm trung gi n th nh to n ho
do nh nghi p. Vi
th nh to n giữ h i bên ƣợ thự hi n qu h th ng ngân hàng b ng
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
do nh
nhân nƣớ kh
tế thông qu trung gi n ngân hàng ủ
tổ hứ
h y giữ một qu
ủ
nƣớ
gi với tổ
ó liên qu n (Đinh
Xuân Trình, 2013)
Có kh nhiều phƣơng thứ th nh to n kh
nh u trong TTQT mà
NHTM triển kh i phụ vụ kh h hàng. Tuy nhiên vi
th nh to n này h y th nh to n kh
Chuyển tiền qu
lự
họn phƣơng thứ
phụ thuộ vào nhiều yếu t
mình ở nƣớ ngoài ể thự hi n nhi m vụ huyển tiền. Ngân hàng
hi nh nh ủ
i lý sẽ ghi nợ
hoặ ghi ó tài kho n theo yêu ầu ủ ngân hàng huyển. Đơn vị tiền t
huyển i
ó thể là tiền ủ nƣớ ngƣời thụ hƣởng hoặ là tiền ủ nƣớ ngƣời tr hoặ là tiền ủ
nƣớ thứ b . Nếu là tiền ủ nƣớ ngƣời thụ hƣởng và tiền ủ nƣớ thứ b thì gọi là
th nh to n b ng ngo i t . Trong trƣờng hợp th nh to n b ng ngo i t thì ngƣời huyển
tiền ph i mu ngo i t theo tỷ gi h i o i ủ nƣớ
Phƣơng thứ
huyển v n ầu tƣ
sinh
ũng nhƣ
ó.
huyển tiền ƣợ sử dụng hủ yếu trong th nh to n phi m u dị h
huyển tiền tƣ nhân
huyển tiền h nh phủ huyển tiền du họ
dị h vụ ó liên qu n ến xuất nh p khẩu hàng hó nhƣ ƣớ v n
t i b o hiểm bổi thƣờng ho hồng môi giới ph dị h vụ…Tuy nhiên ũng tùy vào
nhân hoặ do nh nghi p h y h nh b n thân ngân hàng.
Ngân hàng khởi t o là ngân hàng thự hi n l nh huyển tiền
Ngân hàng thụ t o ngân hàng
tiền ể hi tr
h (T rget b nk) tiếp nh n l nh huyển
ho ngƣời hƣởng
Ngƣời hƣởng (Benefi i ry) là ngƣời nh n tiền
Giữ h i ngân hàng nơi giữ tài kho n ủ ngƣời huyển tiền và ngƣời nh n
tiền ó thể ó
ngân hàng trung gi n (Intermedi ry b nk) làm
i lý ho mỗi bên.
Có thể kh i qu t quy trình th nh to n theo sơ ồ dƣới ây:
Ngƣời khởi t o
(1)
Ngƣời hƣởng
(2)
(4)
Ngân hàng thụ t o
Ngân hàng khởi t o
ịnh (ngoài biên giới Vi t N m khu hế xuất khu t m nh p t i
xuất t m xuất t i nh p…)
(3) Ngân hàng khởi t o thông qu ngân hàng
i lý ủ mình ở nƣớ ngoài
ể huyển tiền ến ngân hàng phụ vụ ngƣời hƣởng (ngân hàng thụ t o)
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
7
(4) Ngân hàng phụ vụ ngƣời hƣởng nh n ƣợ b o ó thự hi n tr tiền ho
ngƣời hƣởng lợi.
Đ i với
NHTM
ây là dị h vụ mà ngân hàng hủ yếu hỉ óng v i trò
trung gi n th nh to n và thu một kho n ph dị h vụ từ vi
thự hi n dị h vụ này.
Ngân hàng hỉ thự hi n theo l nh ủ ngƣời yêu ầu huyển tiền. Ngân hàng ũng
sẽ lự
o
tế t i ngân hàng thƣơng m i là
hú trọng ến qu n lý dị h vụ huyển tiền qu
nhu ầu ph t triển và hoàn thi n dị h vụ này t i
tế ể
p ứng
ngân hàng thƣơng m i.
1.1.1.2. Đ c i m
Đặ
iểm ủ phƣơng thứ này là ngân hàng hỉ th m gi với v i trò là trung
gi n th nh to n thuần tuý không ó tr h nhi m và ngh vụ liên qu n ến hàng hó
dị h vụ ƣợ thự hi n thự tế.
Trong th nh to n huyển tiền
hu huyển hàng ho dị h vụ ó thể t h rời
khỏi hu huyển tài h nh trong thời gi n nhất ịnh t o nên rủi ro ho
h i bên
gi
bên th m
ã ó qu n h b n hàng lâu dài và ó sự t n nhi m lẫn nh u.
1.1.2. Vai trò của hoạt động chuyển tiền quốc tế
1.1.2.1. Đối với nền kinh tế
Ho t ộng TTQT nói chung và CTQT nói riêng óng một v i trò qu n trọng
trong vi
ph t triển kinh tế ủ
h nh s h óng ử
ất nƣớ . Một qu
gi không thể ph t triển với
hỉ dự vào t h lũy tr o ổi trong nƣớ mà ph i ph t huy lợi
thế so s nh kết hợp giữ sứ m nh trong nƣớ với môi trƣờng kinh tế qu
b i
nh hi n n y khi
ộng kinh tế
qu
ngƣời mu ngƣời b n diễn r trôi h y n toàn hơn.
Bên
qu
nh ó CTQT làm t ng ƣờng
m i qu n h gi o lƣu kinh tế giữ
gi giúp ho qu trình th nh to n diễn r nh nh hóng n toàn ti n lợi và
gi m bớt hi ph
ho
hủ thể th m gi . Ho t ộng CTQT còn làm t ng kh i
lƣợng th nh to n không dùng tiền mặt trong nền kinh tế
lƣợng ngo i t
ng kể vào Vi t N m.
Ngoài ra, CTQT thú
ủ
ồng thời thu hút một
ẩy sự gi o lƣu họ hỏi ph t triển giữ
nƣớ trên thế giới với nh u. Và ũng thông qu
hợp lý t o iều ki n thự hi n ó hi u qu
qu n lý hi u qu
ơ hế qu n lý ngo i h i ủ qu
h
gi
ho t ộng XNK theo h nh s h ngo i thƣơng ã ề r .
1.1.2.2. Đối với khách hàng
V i trò trung gi n th nh to n trong ho t ộng th nh to n qu
tế ủ ngân
hàng thƣơng m i giúp ho qu trình th nh to n theo yêu ầu ủ kh h hàng ƣợ
tiến hành nh nh hóng h nh x
n toàn ti n lợi và tiết ki m t i
qu trình này kh h hàng òn ƣợ ngân hàng hỗ trợ
ngo i t
dị h vụ kh
nhƣ mu b n
ể th nh to n và ƣợ tƣ vấn sử dụng dị h vụ ó hi u qu nhất.
Đ i với kh h hàng
ấp nhân thân…Ch nh vì thế CTQT rút ngắn ƣợ thời gi n ũng nhƣ kho ng
ng kể ể
h
p ứng ƣợ nhu ầu ần thiết ủ kh h hàng.
Đ i với kh h hàng do nh nghi p CTQT là qu trình u i ùng trong khâu
lƣu thông hàng hó do ó nếu qu trình th nh to n dị h vụ này ƣợ thự hi n nh nh
chóng và liên tụ gi trị hàng hó xuất nh p khẩu sẽ ƣợ qu y vòng và gi t ng và nó
sẽ giúp do nh nghi p thu hồi v n nh nh. Đồng thời CTQT ũng giúp do nh nghi p h n
hế rủi ro ó thể x y r trong qu trình thự hi n th nh to n với
Thông qu nghi p vụ CTQT
it
nƣớ ngoài.
do nh nghi p mở rộng quy mô kinh do nh xuất
nh p khẩu và mở rộng qu n h gi o dị h tìm kiếm ơ hội làm n với
nghi p ủ
Bên
do nh
nƣớ trên thế giới.
nh ó trong qu trình thự hi n th nh to n qu
p ứng t t hơn nhu ầu
dị h vụ tài h nh ó liên qu n tới TTQT. Trên ơ sở
ó giúp ngân hàng t ng do nh thu nâng
o uy t n ho ngân hàng và t o dựng
niềm tin ho kh h hàng. Điều ó không hỉ giúp ngân hàng mở rộng quy mô ho t
ộng mà òn là một ƣu thế t o nên sứ
nh tr nh ủ ngân hàng trong ơ hế thị
trƣờng. Dị h vụ CTQT không hỉ là một ho t ộng ơn thuần mà òn là ho t ộng
hỗ trợ bổ sung ho
r lợi nhu n từ
ho t ộng kinh do nh kh
ủ ngân hàng. Nó gi n tiếp t o
mặt ho t ộng này. Dị h vụ CTQT ƣợ thự hi n t t sẽ mở
rộng ho dị h vụ t n dụng xuất nh p khẩu ph t triển ho t ộng kinh do nh ngo i
t
tài trợ thƣơng m i và
ho t ộng ngân hàng qu
o uy t n ủ mình trên trƣờng qu
i ngo i qu n h ngân
nh tr nh ủ ngân hàng nâng
tế trên ơ sở ó kh i th
nguồn tài trợ ủ
ngân hàng nƣớ ngoài và nguồn v n trên thị trƣờng tài h nh qu
nhu ầu về v n ủ
tế ể
p ứng
ngân hàng thƣơng m i.
1.1.3. Các phương thức thanh toán trong chuyển tiền quốc tế
1.1.3.1. Chuy n tiền b ng thư
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
11
Chuyển tiền b ng thƣ (M il tr nsfer - M/T) là hình thứ
1.1.3.2. Chuy n tiền b ng iện qua hệ thống thanh toán viễn thông liên ngân hàng
quốc tế SWIFT
Chuyển tiền b ng i n telex (Telegraphic transfer - T/T) là hình thứ
tiền qu
huyển
tế trong ó nội dung ủ l nh th nh to n ƣợ truyền i b ng i n telex
qu một h th ng th nh to n i n tử qu
tế ó t nh b o m t
o và n toàn
(Nguyễn Xuân Thiên 2014)
Phƣơng thứ
huyển tiền T/T ƣợ sử dụng hi n n y hủ yếu thông qu Hi p
hội viễn thông tài h nh liên ngân hàng toàn ầu SWIFT (Society for Worldwide
Interbank Financial Telecommunication). Đây ũng là phƣơng thứ th nh to n
CTQT ƣợ sử dụng nhiều nhất và qu n trọng nhất t i BIDV Th i Nguyên.
SWIFT là một tổ hứ do 239 ngân hàng ủ 15 qu
n m 1973
th m gi
huẩn ho
gi thành l p vào
ấp 1 mã gi o dị h
http://www.lrc.tnu.edu.vn
12
gọi là SWIFT ode. C
d ng
thành viên tr o ổi thông tin/ huyển tiền ho nh u dƣới
SWIFT mess ge là
bứ
i n ƣợ
huẩn hó dƣới d ng
trƣờng
dữ li u ký hi u ể m y t nh ó thể nh n biết và tự ộng xử lý gi o dị h. SWIFT
ung ấp
dị h vụ truyền thông n ninh và phần mềm gi o di n ho
ngân
hàng và tổ hứ tài h nh. Để trở thành thành viên ủ SWIFT
hƣ
ó một huẩn hung
ngân hàng t sử dụng phƣơng ti n này trong
TTQT mà hỉ sử dụng nhƣ 1 phƣơng ti n th y thế trong trƣờng hợp trụ trặ về
ƣờng truyền
p qu ng. Trong khi ó truyền thông tin qu SWIFT rất hi u qu
hầu nhƣ khắ phụ
Đây là phƣơng ti n
ƣợ những nhƣợ
iểm ủ h i phƣơng ti n truyền thông trên.
ng ƣợ sử dụng phổ biến trên thế giới và Vi t N m.
Theo th ng kê ủ SWIFT hi n Vi t N m ứng thứ 63 trong s 212 nƣớ
trên thế giới về lƣu lƣợng với s lƣợng 15 nghìn i n/1 ngày
t mứ t ng trƣởng
gần 13%/n m. Những s li u trên ho thấy kh n ng t ng trƣởng sử dụng th nh
to n qu
tế qu SWIFT nói riêng là tƣơng
gi o dị h..
- Sử dụng SWIFT sẽ tuân theo tiêu huẩn th ng nhất trên toàn thế giới. Đây
là iểm hung ủ bất ứ ngân hàng nào th m gi SWIFT ó thể hò
ồng vào với
ộng ồng ngân hàng trên thế giới.
Mỗi ngân hàng th m gi vào SWIFT ều ƣợ x
(Bank Identifier Code) ụ thể. Thông qu
nghi p vụ CTQT và
dị h vụ kh
lo i 8 ký tự dùng ho
ị
ịnh bởi một ị
hỉ này
hỉ BIC
ngân hàng ó thể tr o ổi
do SWIFT ung ấp. Đị
hỉ BIC ó h i lo i
ngân hàng ộ l p và lo i 11 ký tự dùng ho
BIDV
VN
VX
Code
Code
Code
NHTMCP Đầu tƣ và Ph t triển
-
o i 11 ký tự:
à ị
Vi t N m Hà nội
hỉ SWIFT thƣờng ƣợ dành ho
hi nh nh
gi ng nhƣ lo i 8 ký tự nhƣng ó thêm b ký tự ph s u ể phân bi t hi nh nh.
XXXX
XX
Nhóm 2: Sử dụng ho huyển tiền ho
tổ hứ tài h nh
Nhóm 3: Sử dụng ho mu b n ngo i t
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
14
Nhóm 4: Sử dụng trong phƣơng ph p nhờ thu
Nhóm 5: Sử dụng ho
gi o dị h về hứng kho n
Nhóm 6: Sử dụng ho
gi o dị h về qu n lý kinh do nh v n và
ngo i t
Nhóm 7: Sử dụng ho thƣ t n dụng và b o lãnh
Nhóm 8: Sử dụng ho Sé du lị h
Nhóm 9: Sử dụng ho i n tự do và tr o ổi Test key
Mỗi một bứ
i n SWIFT gồm 3 phần:
- Phần ầu i n: Phần này b o gồm
ông ty. Đỉnh
o ủ sự ph t triển là vào n m 1982 khi ây là ông ty duy
nhất trên thế giới ó 5 v tinh trên quỹ
kh i dị h vụ
o. S u ó vào n m 1992
ông ty triển
nh Chuyển Tiển Western Union® ung ấp kh h hàng phƣơng thứ
nh n tiền dễ dàng và nh nh hóng. Hi n t i Western Union là ông ty hỉ huyên
dị h vụ huyển tiền với hơn 480 000 iểm
i lý khắp thế giới. Công ty vẫn
mở rộng m ng lƣới ể phụ vụ hàng tri u kh h hàng trên toàn ầu. Những
ng
i lý
ủ Western Union là những ơn vị kinh do nh ộ l p ung ấp dị h vụ huyển
tiền ến kh h hàng. Ngƣời huyển tiền ó thể gửi tiền t i bất kỳ
i lý nào ủ dị h
vụ huyển tiền nh nh Western Union mà không ần ph i ó thẻ t n dụng gửi tiền
về th nh to n biên m u.
Theo quy ịnh mới nhất về th nh to n biên m u ủ BIDV
sở gi o dị h ƣợ
ịnh
hi nh nh,
hi r làm h i lo i: hi nh nh ầu m i và hi nh nh thành
viên. Chi nh nh ầu m i là hi nh nh thuộ tỉnh biên giới gi p Trung Qu
ƣợ BIDV ho phép ký kết tho thu n th nh to n biên m u với NHTM Trung
Qu
và trự tiếp tổ hứ thự hi n th nh to n biên m u và kinh do nh Nhân dân
t (CNY)
C i
p ứng nhu ầu ủ toàn h th ng BIDV (hi n t i là Chi nh nh Móng
ng Sơn
ào C i). Chi nhánh thành viên là chi nhánh tham gia vào quá
trình thự hi n
gi o dị h th nh to n biên m u nhƣng không ƣợ BIDV ho
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
http://www.lrc.tnu.edu.vn
ịnh