Hoàn thiện nghiệp vụ Thanh toán quốc tế tại ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Đông Đô - Pdf 30



  
CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP


 !"#
 $ #%"&
#''
 
 
  !"#$%"
&'( !"#$%")
* +#
, - ./001234
567' 89 :.;<=>
HÀ NỘI 05/2014
i
(""
&&&&&&&&
Tôi xin cam đoan rằng đây là công trình nghiên cứu của tôi, có sự hỗ trợ từ Giáo
viên hướng dẫn là TS. Đỗ Thị Hương. Các nội dung nghiên cứu và kết quả trong đề tài
này là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất cứ công trình nghiên cứu nào
trước đây. Những số liệu trong các bảng biểu phục vụ cho việc phân tích, nhận xét,
đánh giá được chính tác giả thu thập từ các nguồn khác nhau có ghi trong phần tài liệu
tham khảo. Ngoài ra, đề tài còn sử dụng một số nhận xét, đánh giá cũng như số liệu của
các tác giả, cơ quan tổ chức khác, và cũng được thể hiện trong phần tài liệu tham khảo.
Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian lận nào tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
Nhà trường, về kết quả chuyên đề thực tập của mình.
Hà Nội, ngày 19 tháng 05 năm 2014
Tác giả

1.2.2 Hoạt động tín dụng 7
1.2.3 Hoạt động dịch vụ 10
1.2.4 Đánh giá khái quát về hoạt động kinh doanh của Chi nhánh năm 2013 11
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI
NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH ĐÔNG
ĐÔ 15
2.1 Thực trạng nghiệp vụ thanh toán quốc tế tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát
triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đô 15
2.1.1 Phương thức tín dụng chứng từ L/C 15
2.1.2 Phương thức nhờ thu 24
iv
2.2.3 Phương thức chuyển tiền 26
2.2 Đánh giá thực trạng nghiệp vụ thanh toán quốc tế tại Ngân hàng TMCP Đầu tư
và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đô 28
2.2.1 Những thành tựu đạt được 28
2.2.2 Hạn chế và nguyên nhân 33
CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG CHIẾN LƯỢC VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN
NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT
TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH ĐÔNG ĐÔ 39
3.1 Định hướng chiến lược của BIDV trong giai đoạn 2011-2015 và tầm nhìn đến
2020 39
3.1.1. Đối với hoạt động kinh doanh của Ngân hàng 39
3.1.2 Đối với nghiệp vụ thanh toán quốc tế 42
3.2 Giải pháp hoàn thiện nghiệp vụ thanh toán quốc tế tại Ngân hàng TMCP Đầu
tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đông Đô 43
3.2.1 Nâng cao chất lượng dịch vụ thanh toán quốc tế 43
3.2.2 Nâng cao năng lực và trình độ cho cán bộ thanh toán quốc tế 44
3.2.3 Tăng cường hiệu quả công tác Marketing 45
3.2.4 Đa dạng các dịch vụ thanh toán quốc tế 45
3.2.5 Tăng cường kiểm tra, giám sát 46

"!#RS
NHBL Ngân hàng bán lẻ
BSMS SMS Banking
BIDV Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam
Vốn TDH Vốn trung, dài hạn
Vốn ĐCTC Vốn định chế tài chính
KHDN Khách hàng doanh nghiệp
DPRR Dự phòng rủi ro
Nợ HTNB Nợ hạch toán nội bộ
TMCP Thương mại cổ phần
SXKD Sản xuất kinh doanh
NIM Tỷ lệ lãi biên
vii
(T$
43U78;VL8B;=60
Vấn đề về hội nhập kinh tế của mỗi quốc gia đã không còn mới mẻ, đặc biệt là
trong hoàn cảnh kinh tế ngày càng khó khăn, suy thoái, dấu hiệu của sự phục hồi là
chưa rõ rệt, đòi hỏi các quốc gia phải liên kết lại với nhau, cùng hợp tác, hỗ trợ lẫn
nhau để khắc phục các hậu quả của suy thoái kinh tế. Việt Nam đang ở trong quá trình
đổi mới cơ chế quản lý kinh tế, thực thi các chính sách thông thoáng, minh bạch hơn,
ban hành các văn bản pháp lý đổi mới để đáp ứng nhu cầu cho tăng trưởng kinh tế và
hội nhập. Tuy cũng đã có những kết quả nhất định nhưng còn khá hạn chế.
Các hoạt động của các ngân hàng đếu bắt nguồn từ hoạt động kinh tế chung và
phục vụ cho hoạt động kinh tế chung đó, những đổi mới trong lĩnh vực ngân hàng
trong thời gian qua đã đóng góp một phần không nhỏ cho quá trình hội nhập kinh tế
của Việt Nam. Điều này thể hiện rõ nhất ở việc các ngân hàng thương mại không chỉ
quan tâm đến các nghiệp vụ ngân hàng ở trong nước mà còn chú trọng đến việc phát
triển các nghiệp vụ ngân hàng quốc tế.
Sau quá trình học tập tại trường Đại học và thực tập tại ngân hàng TMCP Đầu
tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đông Đô. Em nhận thấy nghiệp vụ thanh toán

thành lập dựa trên cơ sở nâng cấp phóng Giao dịch 2 số 14 Láng Hạ, theo quyết định
số 191/QĐ-HĐQT ngày 05/07/2004 của hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Đầu tư và
Phát triển Việt Nam và đi vào hoạt động từ 30/7/2004. Chi nhánh là một trong những
cơ sở đi đầu trong hệ thống Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam lấy mục tiêu
phát triển dịch vụ và mang lại lợi ích cho khách hàng làm chủ đạo, với quy trình
nghiệp vụ ngân hàng hiện đại, công nghệ tiên tiến và hoạt động theo mô hình giao dịch
một cửa theo đúng dự án hiện đại hóa Ngân Hàng của Việt Nam.
Việc thành lập Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh
Đông Đô là phù hợp với tiến trình thực hiện chương trình cơ cấu lại gắn liền với đổi
mới toàn diện và phát triển vững chắc với nhịp độ tăng trưởng cao, phát huy truyển
thống phục vụ đầu tư phát triển, đa dạng hóa khách hàng thuộc mọi thành phần kinh tế,
phát triển nâng cao sản phẩm và dịch vụ ngân hàng, nâng cao hiệu quả và tính an toàn
của hệ thống theo đòi hỏi của cơ chế thị trường và lộ trình hội nhập làm nòng cốt cho
việc xây dựng tập đoàn tài chính đa năng, vững mạnh, hội nhập quốc tế.
Khi được thành lập năm 2002 với tên là Phòng giao dịch 2, mục tiêu ban đầu
của chi nhánh là huy động vốn, hầu như chưa hề tiếp cận với các dịch vụ. Đến nay, Chi
nhánh đã bắt kịp với cơ chế thị trường. Trụ sở của Chi nhánh đặt tại số 14 Láng Hạ
cùng với 8 phóng giao dịch trên toàn thành phố Hà Nội rất thuận tiện cho việc cung
cấp các dịch vụ của Ngân Hàng đến với khách hàng.
1
Ngay từ khi còn là Phòng giao dịch số 2, Chi nhánh đã được Trung ương chọn
là một trong những chi nhánh đi đầu trong việc triển khai chương trình hiện đại hóa với
nhiều tiện ích, rất thuận tiện cho công tác thanh toán, chuyển tiền trong nước và quốc
tế.
3:3:D%EF%G%%C-5
Điều hành hoạt động của chi nhánh là Giám đốc Chi nhánh, trợ giúp cho Giám
đốc là 2 Phó Giám đốc hoạt động theo sự phân công, điều hành của Giám đốc theo quy
định. Các phòng ban được tổ chức thành 3 khối bao gồm khối trực tiếp kinh doanh,
khối hỗ trợ kinh doanh và khối quản lý nội bộ.
Khối trực tiếp kinh doanh bao gồm: Phòng Dịch vụ khách hàng, Phòng Tín

hàng
+N01434N;V/d;8O;;=6878>78
432c788c7885Q0e7Kf78H5678;=6878>78?2@440B72@4C
3::36HIJ IJ $
Năm 2013, tình hình cạnh tranh lãi suất diễn ra vô cùng mạnh mẽ nhưng hoạt
động huy động vốn vẫn có những bước tiến tích cực. Chi nhánh đã đưa ra và thực hiện
các biện pháp, giải pháp linh hoạt; duy trì các sản phẩm huy động thường xuyên; triển
khai kịp thời các sản phẩm tiền gửi dự thưởng, tiền gửi đặc thù, thực hiện tốt chính
sách khách hàng tuân thủ quy định về trần lãi suất và quy định điều hành nguồn vốn
từng thời gian,… từ đó tranh thủ được cơ hội, tăng nhanh được nguồn huy động vốn,
đóng góp cao vào hiệu quả kinh doanh.
Tổng nguồn vốn huy động cuối kỳ tính đến 31/12/2013 là 8.592 tỷ đồng, tăng
40,6% (tương ứng với 2.469 tỷ đồng) so với cùng kỳ năm 2012 và tăng hơn gấp đôi so
với năm 2011 (100,41%) , tổng nguồn huy động vốn bình quân đạt 7.800 tỷ đồng tăng
trưởng 38,9% so với 31/12/2012, tăng 98,42% so với cùng kỳ năm 2011 và đạt 102,6%
so kế hoạch 2013. Chi nhánh được đánh giá và công nhận là đơn vị điển hình về HĐV
năm 2013 theo quyết định 017/QĐ- HĐQT ngày 05/01/2014. (Nguồn : Báo cáo HĐKD
12/2013 – Chi nhánh Đông Đô)
*g7K434c788c788/<0e7KX:7U780B7C4h42h2@4C
Đơn vị: Tỷ đồng, %
 8i_/ 2@44 2@42 2@4C

C4h42  h
2@4C
j
C4h42h2@4C95
Xk

2@42


1
Huy động vốn ngắn
hạn
3.901 5.148 6.667
129,5
6
2 Huy động vốn TDH
386 976 1.926
197,0
1

    $  %&
'
()*+ +)( *),* *),-
(.

.,
1 Huy động vốn ĐCTC
1.286 1.175 1.451 1.432
122,0
5
98,82
2 Huy động vốn KHDN
900 1.921 3.652 3.593
187,2
3
98,48
3 Huy động vốn dân cư
2.100 3.030 3.480 3.565
117,6

*g7K432 N;V/8/<0e7KX:70B7C4h42h2@4C
Đơn vị: %


8i_/
IEJ7Khd7K7K/178/<0e7K
C4h42h
2@44
C4h42  h
2@42
C4h42  h
2@4C
 /<0e7KX:7;/:fl 4@@ 4@@ 4@@
 !
1 Huy động vốn VND 89,92 90 89,6
2 Huy động vốn ngoại tệ 10.08 10 10,4
"
1 Huy động vốn không kỳ hạn 10.3 10,3 8,6
2 Huy động vốn có kỳ hạn 89.7 89,7 91,4
 #
1 Huy động vốn ngắn hạn 91 84 77,6
2 Huy động vốn TDH 9 16 22,4
$%&'
1 Huy động vốn ĐCTC 30 19,17 16,7
2 Huy động vốn KHDN 21 31,35 41,8
3 Huy động vốn dân cư 49 49,5 41,5
 /<0e7KX:7rc78P/Z7 4@@ 4@@ 4@@
1 Huy động vốn bình quân ĐCTC 28,2 28,9 20,5
2 Huy động vốn bình quân KHDN 22,7 23,8 35,6
3 Huy động vốn bình quân dân cư 49,1 47,3 43,9

Xk
2@42 2@4C

M7^U7HY7K;/:
fl
C3@o4 C3qmp m3omC m3poo 4C4-A@ An-p4
 !
1 Dư nợ tín dụng VND
2.819 3.291 4.559 138,53
2
Dư nợ tín dụng ngoại
tệ
252 255 118 46,29
8
1 Dư nợ tín dụng ngắn 1.925 2.370 2.681 113,13
7
hạn
2 Dư nợ tín dụng TDH
1.146 1.176 2.022 1.996 169,72 98,71

    $  %&
'
1 Dư nợ tín dụng DN
3.040 4.091,7 134,60
Dư nợ ngắn hạn
2.003 2.340 116,82
Dư nợ TDH
1.037 1.752 168,93
2 Dư nợ tín dụng bán lẻ
506 615 585,2 115,67 95,17

tổng dư nợ, giảm 2,05% (năm 2012 là 2,36%).
Phải trích Dự phòng rủi ro theo phân loại nợ đến 31/12/2013: 80,185 tỷ đồng
Thực hiện trích đủ DPRR năm 2013 là 88,272 tỷ đồng/(vượt 26% KH). Trong đó:
Cty CP Gang Vạn Lợi là 57,169 tỷ.
Thực hiện thu nợ HTNB đạt 3,785 tỷ đồng, đạt 94,63% kế hoạch 2013.
Lãi treo 45,47 tỷ đồng, tăng 9,9 tỷ đồng so với 31/12/2012 và còn cao hơn 8,275 tỷ
đồng/so KH giao 2013 (KH giao 37,19 tỷ đồng).
8
(Nguồn: Báo cáo HĐKD 12/2013 – Chi nhánh Đông Đô)
*g7K43m8VsM^7KU7HY7K0B7C4h42h2@4C
Đơn vị: Tỷ đồng, %
t


8i_/
C4h42h2@42 C4h42h2@4C
u±v
C4h42  h
2@4C  95
Xk
C4h42  h
2@42
+:HM
j
h
+:HM
j
h
 LM6(NO6H/ P:4 322A2 4:QA 322A2 3:3P3A2
1 Dư nợ tín dụng nhóm 1 3.081 86,89 4.316,0 92,28 1.235,1

C4h42h2@44 C4h42h2@42 C4h42h2@4C
 M7^U7HY7K;/:fl
4@@-@ 4@@-@ 4@@-@
 !

1 Dư nợ tín dụng VND 91,80
92,8 97,5
2 Dư nợ tín dụng ngoại tệ 8,20
7,2 2,5
8

1 Dư nợ tín dụng ngắn hạn 62,67
66,8 57,3
2 Dư nợ tín dụng TDH 37,33
33,2 42,7
$%&'

1 Dư nợ tín dụng DN 86,97
85,7 87,5
2 Dư nợ tín dụng bán lẻ 12,96
14,3 12,5
 M7^U7HY7Krc78P/Z7 4@@-@
4@@-@ 4@@-@
1 Dư nợ tín dụng BQ DN 89,75
88,0 87,2
2 Dư nợ tín dụng BQ bán lẻ 11,42
12,0 12,8
/01234516167
3::P6HIJ 8U%K
VT8U%K?W X?Y!)Z[\Đến 31/12/2013 tổng thu dịch vụ ròng là

1 Dịch vụ bảo lãnh 24,872 23,277 28,93
2
28,376 121,91 98,08
2 Dịch vụ thanh toán 7,290 8,339 9,617 115,33
3 Dịch vụ tài trợ thương mại 3,619 2,111 2,346 2,252 106,68 95,99
4 Thu phí tín dụng 1,222 1,108 1,430 1,138 102,71 79,58
5 Thu dịch vụ WU 0,64 0,096 0,125 0,130 135,42 104,00
6 Thu dịch vụ BSMS 1,752 1,182 1,470 124,37
7 Thu phí hoa hồng bảo hiểm 0,065 0,165 0,177 0,077 46,67 43,50
8 Thu dịch vụ thẻ 3.561 3,131 4,800 5,031 160,68 104,81
9 Thu dịch vụ khác 1,799 4,511 2,145 47,55
 8/Hw;8XYy + 2-qnA 2-o44 C-qq@ m-4@q 4q4-m2 44q-pC
/01234516167
3::4.5 5S5#5T6HIJ S86-%C-5]^23P
1.2.4.1 Kết quả đạt được
* Về huy động vốn: Kết quả huy động vốn năm 2013 đã có sự tăng trưởng cao
hơn so với 2 năm trước đó, với lượng huy động vốn cuối kỳ năm 2013 là 8.592 tỷ
đồng, tăng 40,33% so với năm 2012.
11
* Về tín dụng: Tỷ lệ nợ nhóm II và tỷ lệ nợ xấu đã được xử lý tương đối triệt để, cải
thiện hơn rất nhiều so với năm 2012 và 2011.
* Về hoạt động dịch vụ: Dịch vụ bảo lãnh luôn chiếm tỷ trọng thu dịch vụ ròng/tổng
thu dich vụ ròng cao - trên 50%, năm 2013 mức tăng trưởng đã đạt ngưỡng 22%/so với
2012; các dịch vụ thanh toán, tài trợ thương mại, kinh doanh ngoại tệ, dịch vụ thẻ…mức độ
tăng cũng đã đạt ngưỡng, do thực hiện các đợt miễn giảm phí cho khách hàng, triển khai các
đợt miễn phí phát hành thẻ, Chi nhánh ít phát sinh các nghiệp vụ phái sinh, tỷ giá ngoại tệ ít
biến động và mức độ chênh lệch tỷ giá ngoại tệ thấp… Chất lượng của các dịch vụ NHBL đã
được tích cực triển khai, cường độ tiếp thị được tăng cưởng, cải thiện cả về chất lượng và số
lượng.
1.2.4.2 Những mặt hạn chế

trong khi Chi nhánh đã hết sức nỗ lực phấn đấu đến từng dòng sản phẩm.
Số lượng phát triển các sản phẩm dịch vụ bán lẻ vẫn còn hạn chế, chưa có bước đột
phá như một số Chi nhánh tốp đầu trên địa bàn. Một số sản phẩm tuy đã chú trọng phát triển
tăng nhanh về số lượng nhưng hiệu quả thực sự chưa cao, điển hình là nhiều khách hàng phát
hành các loại thẻ nhưng không sử dụng hoặc sử dụng rất ít…
Các sản phẩm dịch vụ NHBL, tuy đã tích cực để triển khai, tăng cường độ tiếp thị, cải
thiện chất lượng, tăng được số lượng…nhưng hiệu quả chưa cao (doanh số thanh toán qua
POS tuy tăng so năm trước, nhưng vẫn còn thấp hơn so với kế hoạch, tăng số lượng phát
hành thẻ, dịch vụ ngân hàng điện tử (IBMB, BSMS) phụ thuộc vào chương trình khuyến
mại, miễn phí, sự cạnh tranh mạnh từ phía các Ngân hàng khác (kể cả các Chi nhánh BIDV
trên địa bàn như Thanh Xuân, Bắc Hà Nội, Tây HN, Tây Hồ…)
* Những hạn chế, khó khăn khác
Mặc dù đã nỗ lực phấn đấu để thực hiện, nhưng kết quả chênh lệch thu chi mới chỉ
đạt trên 90% kế hoạch giao và thấp hơn cả năm 2012, ngoài nguyên nhân lãi treo từ các
13
khoản nợ nhóm 2 trở xuống còn cao, thì yếu tố quyết định là NIM huy động vốn, NIM tín
dụng đều thấp hơn…Mặt khác phải trích DPRR cao (do dư nợ chuyển nhóm 5 cao, đặc biệt
đối với Cty Gang Vạn Lợi),…từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến Lợi nhuận trước thuế, tuy đã
được HSC hỗ trợ ghi nhận theo kế hoạch giao, đảm bảo quỹ thu nhập, nhưng phải lo để trả
nợ vào năm sau.
Sự phối hợp xử lý trong công việc giữa các Phòng đã có nhiều chuyển biến, cải thiện
tích cực, tuy nhiên vẫn còn những việc chưa tốt, chưa đạt hiệu quả cao, vẫn còn tình trạng
cục bộ của đơn vị mình mà chưa thực sự đặt lợi ích của cả Chi nhánh lên trên hết. Một số
Lãnh đạo cấp Phòng vẫn còn chưa quán xuyến, bao quát công việc và nhiệm vụ của đơn vị
mình dẫn đến điều hành chưa khoa học, bài bản. hạn chế so với yêu cầu, năng suất lao động
chưa cao; phong cách, chất lượng phục vụ chưa thực sự chuyên nghiệp
14
2z !"#
 $ #%
"&#''

invoices, từ 5 invoices trờ lên thu
thêm 1 invoice 5 USD. Tối đa
không quá 50 USD
- Không kiểm tra bộ chứng từ theo L/C (khách
hàng yêu cầu)
5 USD/bộ
1.6. Thanh toán bộ chứng từ
0,2% trị giá báo có của bộ chứng từ
Tối thiều: 10 USD
Tối đa: 200 USD
1.7. Bị từ chối thanh toán từ ngân hàng nước ngoài Thu theo thực tế phải trả
1.8. Phí sửa đổi/điều chỉnh thư đòi tiền theo yêu
cầu của khách hàng
10 USD/ lần điều chỉnh
1.9. Hỗ trợ hoàn thiện bộ chứng từ xuất khẩu 50 USD/bộ chứng từ
1.10. L/C chuyển nhượng
1.10.1. Chuyển nhượng L/C xuất khẩu
- Người thụ hưởng trong nước
0,1%/giá trị thư tín dụng chuyển
nhượng
Tối thiểu 30 USD
Tối đa: 400 USD
- Người thụ hưởng ngoài nước
Như đối với người thụ hưởng trong
nước + phí điện swift
1.10.2 Sửa đổi L/C chuyển nhượng
- Sửa đổi tăng tiền
Thu như mức phí chuyển nhượng
trên số tiền tăng thêm
- Sửa đổi gia hạn ngày hiệu lực 20 USD/lần


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status