ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM
TỐNG CÔNG THƢƠNG
CHỈ ĐẠO CÁC TỔ CHUYÊN MÔN
Ở TRƢỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG DẠY HỌC
THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
THÁI NGUYÊN - 2015
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM
TỐNG CÔNG THƢƠNG
CHỈ ĐẠO CÁC TỔ CHUYÊN MÔN
Ở TRƢỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG DẠY HỌC
THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã ngành: 60.14.01.14
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS. PHAN THANH LONG
u ã ƣ
hỉ rõ nguồn g
Thái Nguyên, tháng 11 năm 2015
Tác giả luận văn
Tống Công Thương
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
i
LỜI CẢM ƠN
Với t m lòng iết ơn sâu sắ em xin
y tỏ lòng ảm ơn chân th nh tới
thầy giáo PGS TS Ph n Th nh Long ã t n t nh hỉ ảo hƣớng ẫn giúp ỡ em
trong quá tr nh nghi n ứu v ho n th nh lu n v n
Em xin chân th nh ảm ơn B n Giám hi u Kho S u ại họ
giáo khoa Tâm lý - Giáo
gi
nh v
á
trƣờng Đại họ Sƣ phạm - Đại họ Thái Nguy n
Dù ã ó nhi u
gắng song o i u ki n v thời gi n hạn hế n n
trong lu n v n ủ em hắ
nh n ƣ
ủ em ƣ
s
hỉ ảo
hắn kh ng thể tránh khỏi thiếu sót Em r t mong
óng góp ý kiến ủ
á thầy giáo
giáo ể lu n v n
ho n hỉnh hơn
Thái Nguyên, tháng 11 năm 2015
Tác giả
Tống Công Thương
ii
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
t i ........................................................................... 4
9 C u trú lu n v n ...................................................................................... 4
Chƣơng 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHỈ ĐẠO CÁC TỔ CHUYÊN MÔN
Ở TRƢỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TỒ CHỨC DẠY HỌC
THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC .........................................................................5
1 1 V i nét v tổng qu n nghi n ứu v n
................................................ 5
1 1 1 Cá nghi n ứu tr n thế giới ...................................................................... 5
1 1 2 Cá nghi n ứu ở Vi t N m ...................................................................... 9
1.2. Cá khái ni m hính ủ
t i ............................................................ 12
1.2.1. Quản lý v quản lý nh trƣờng ................................................................ 12
1 2 2 Khái ni m ạy họ theo tiếp
n n ng l
13 M t s v n
hỉ ạo á tổ huy n m n ở trƣờng
THPT tổ hứ
lý lu n v v
1 4 Cá yếu t tá
n n ng l
ng ến vi
..................................... 21
ở trƣờng THPT .......... 22
qu
ân ...................... 27
á tổ huy n m n trong ạy họ tiếp
........................................................................................ 37
1.4.1 Cơ hế hính sá h ............................................................................. 37
1.4.2. Nhà quản lý ...................................................................................... 38
1.4.3. Đ i ngũ giáo vi n ............................................................................. 38
1.4.4. Họ sinh ........................................................................................... 39
1.4.5. M i trƣờng ....................................................................................... 39
Kết lu n hƣơng 1 ...................................................................................... 40
Chƣơng 2. THỰC TRẠNG CHỈ ĐẠO CÁC TỔ CHUYÊN MÔN TỔ
CHỨC DẠY HỌC THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC Ở TRƢỜNG
THPT HUYỆN VĨNH BẢO THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG .................. 41
2 1 Khái quát vị trí ị lý t nh h nh ân ƣ
ặ
iểm kinh tế v xã h i
2 2 3 Đ i ngũ án
2.3. Th
quản lý ............................................................................ 44
trạng v hoạt
ng giảng ạy ủ giáo vi n theo tiếp
2.3.1. Th
trạng v hoạt
ng giảng ạy ủ giáo vi n theo tiếp
2 3 2 Th
trạng v hoạt
ng họ t p ủ họ sinh theo tiếp
n n ng l ....... 46
n n ng l
.... 46
n n ng l .... 54
iv
hƣớng tiếp
n n ng l
n n ng l
n n ng l
s
ng á phƣơng pháp ạy - họ
ở á trƣờng THPT huy n Vĩnh Bảo ......... 63
2.4.4. Chỉ ạo á TCM quản lý vi
họ theo hƣớng tiếp
ồi ƣỡng GV ảm ảo hi u quả ạy
ở á trƣờng THPT huy n Vĩnh Bảo........ 65
2 4 5 Chỉ ạo á TCM quản lý kiểm tr
theo hƣớng tiếp
hƣơng tr nh theo
ở á trƣờng THPT huy n Vĩnh Bảo ................. 61
2 4 3 Chỉ ạo á TCM quản lý vi
theo hƣớng tiếp
xu t á
3 2 1 Nguy n tắ
ảm ảo tính h th ng .................................................... 75
3 2 2 Đảm ảo tính th
i n pháp ........................................................ 75
tiễn...................................................................... 75
3 2 3 Đảm ảo tính khả thi......................................................................... 76
3 2 4 Đảm ảo tính kế thừ ........................................................................ 76
32 M ts
n ng l
i n pháp hỉ ạo á tổ huy n m n ạy họ theo tiếp
n
ở trƣờng THPT Huy n Vĩnh Bảo th nh ph Hải Phòng ....... 77
v
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
3 2 1 Nâng
n n ng l
................................ 84
p ủy hính quy n ị phƣơng ầu tƣ ơ sở v t h t
thiết ị ạy họ T ng ƣờng hỉ ạo vi
s
CSVC TBDH trong quá tr nh ạy họ tiếp
n n ng l
3 2 5 Thƣờng xuy n kiểm tr
n n ng l
ạy họ
ánh giá vi
ng ó hi u quả
.................... 87
ổi mới ạy họ theo tiếp
........................................................................................ 91
3 3 M i qu n h giữ
CMHS
: Ch mẹ họ sinh
CNH HĐH
: C ng nghi p hó hi n ại hóa
CNTT
: C ng ngh th ng tin
CSVC
: Cơ sở v t h t
ĐHSPKT
: Đại họ sƣ phạm kỹ thu t
GD
: Giáo
GD&ĐT
: Giáo
GV
PPDH
: Phƣơng pháp ạy họ
PPHT
: Phƣơng pháp họ t p
PTDH
: Phƣơng ti n ạy họ
QLGD
: Quản lý giáo
QTDH
: Quá tr nh ạy họ
TBCN
: Tƣ ản hủ nghĩ
TCM
: Tổ huy n m n
THCS
ơ sở
n nhân ân
iv
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2 1
S li u th ng k s phòng họ phòng hứ n ng n m họ
2014 - 2015.................................................................................... 43
Bảng 2 2 Đ i ngũ CBQL n m họ 2014 - 2015 ........................................... 44
Bảng 2 3 Kết quả khảo sát th trạng v tr nh
huy n m n NVSP
ủ giáo vi n áp ứng y u ầu ổi mới hoạt ng ạy họ .......... 46
Bảng 2 4 Kết quả khảo sát th trạng v mứ
giáo vi n th hi n
á n i ung hoạt ng giảng ạy ................................................. 48
Bảng 2 5 Kết quả khảo sát th trạng s
ng á PPDH v PTDH
trong giảng ạy ủ giáo vi n ....................................................... 51
Bảng 2 6 Kết quả khảo sát th trạng v mứ
họ sinh th hi n các
n i ung hoạt ng họ t p ........................................................... 56
Bảng 2 7 Th trạng ng tá hỉ ạo á TCM quản lý m ti u ạy
v
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
DANH MỤC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ
Biểu đồ:
Biểu ồ 3 1 M i tƣơng qu n giữ mứ
ủ
á
i n pháp
ần thiết v mứ
khả thi
xu t.......................................................... 101
Sơ đồ:
Sơ ồ 1 1 M i qu n h giữ
á yếu t trong hu tr nh quản lý ................... 15
vi
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
i ngũ giáo vi n v
tế trong ó
án
ổi mới ơ
quản lý giáo
l
khâu then h t”
Nghị quyết H i nghị Trung ƣơng 8 khó XI v
tạo xá
ịnh “Tiếp t
v
ổi mới mạnh mẽ v
ổi mới Giáo
ồng
á yếu t
o tạo theo hƣớng oi trọng phẩm h t n ng l
tiễn Phát triển khả n ng sáng tạo t họ khuyến khí h họ t p su t ời”.
Chƣơng tr nh giáo
m
í h
mới hƣớng tới vi
o nh t l nh m phát triển n ng l
ng tr nh nghi n ứu v v n
ho ngƣời họ
n y v B Giáo
l m quen với ịnh hƣớng mới Ví
họ v kiểm tr
ạy họ tí h h p v phân hó
Đã ó nhi u
ã ắt ầu giúp giáo vi n
T i li u t p hu n (Lƣu h nh n i
) Dạy
ánh giá kết quả họ t p theo ịnh hƣớng phát triển n ng l
tí h h p á m n họ
sinh THCS, THPT là: n ng l
h nh
xá
ịnh
ịnh hƣớng
h nh th nh òn lại l li u lƣ ng tỉ l tí h h p
ầu ã ó 8 n ng l
t họ n ng l
hung ã xá
giải quyết v n
ịnh với họ
v sáng tạo
1
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
n ng l
th nh v phát triển ở mỗi họ sinh
Trong nh trƣờng
hoạt
ng giáo
i ngũ giáo vi n l l
lƣ ng hủ h t th m gi
á
Giáo vi n trong trƣờng THPT ƣ
tổ hứ th nh tổ
huy n m n theo m n họ hoặ theo nhóm m n họ . Tổ
m n l mắt xí h
qu n trọng trong ơ
u tổ hứ
phần qu n trọng trong vi
i t trong
ng u
ủ nh trƣờng Hoạt
t i "Chỉ đạo các tổ chuyên môn ở
trường trung học phổ thông dạy học theo tiếp cận năng lực" phải ƣ
nghi n ứu m t á h ó h th ng.
2. Mục đích nghiên cứu
vi
Đ xu t m t s
i n pháp hỉ ạo tổ huy n m n th
ạy họ theo tiếp
n n ng l .
hi n ó hi u quả
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu
C ng tá
hỉ ạo tổ huy n m n ở trƣờng THPT
3.2. Đối tượng nghiên cứu
Bi n pháp hỉ ạo hi u quả ủ hi u trƣởng với các tổ huy n m n ở
trƣờng THPT.
4. Giới hạn phạm vi nghiên cứu của đề tài
4.1. Giới hạn đối tượng nghiên cứu
Trong khu n khổ ủ m t lu n v n thạ sĩ tá giả hỉ t p trung nghi n
- S li u khảo sát: 2014 - 2015.
- Đị
n nghi n ứu: 5 Trƣờng THPT thu
huy n Vĩnh Bảo - thành
ph Hải Phòng (THPT Nguyễn Khuyến, THPT Vĩnh Bảo THPT Nguyễn Bỉnh
Khi m THPT T Hi u THPT C ng Hi n).
5. Giả thuyết khoa học
Công tác hỉ ạo tổ huy n m n ủ hi u trƣởng trƣờng THPT hi n n y ã
ạt ƣ
kết quả nh t ịnh tuy nhi n nếu áp
ng h th ng i n pháp hỉ ạo mới
m t á h ó h th ng trong hỉ ạo ạy họ tiếp
sẽ ƣ
nâng
ov m
n n ng l
í h ổi mới sẽ ạt ƣ
th h t lƣ ng giáo
n n ng l
tr n ị
n
tổ hứ
ạy
Huy n Vĩnh Bảo Th nh ph Hải Phòng trong gi i oạn hi n nay.
6.3. Đ xu t m t s
i n pháp hỉ ạo tổ huy n m n hi u quả vi
họ theo hƣớng tiếp
n n ng l
ho HS trƣờng THPT Huy n Vĩnh Bảo
Th nh ph Hải Phòng
7. Phƣơng pháp nghiên cứu
Để th
hi n vi
nghi n ứu
- Hồi ứu tƣ li u li n qu n ến
n n ng l .
t i.
7.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- Phƣơng pháp qu n sát phỏng v n
- Phƣơng pháp i u tr
giờ.
ng phiếu hỏi.
- Phƣơng pháp l y ý kiến huy n gi .
7.3. Phương pháp thống kê trong toán học
Th ng k x lý á s li u thu th p ƣ
8. Đóng góp mới của đề tài
Đ t i góp phần l m sáng tỏ m t s v n
môn trong ạy họ
hi u trƣởng v
t m hiểu th
xu t á
trạng hoạt
lý lu n v
n n ng l
nh m
t i li u th m
y trong 3 hƣơng:
hỉ ạo á tổ huy n m n ở trƣờng THPT
n n ng l
trạng hỉ ạo á tổ huy n m n tổ hứ
ạy họ theo
ở các trƣờng THPT huy n Vĩnh Bảo TP Hải Phòng
Chương 3: Bi n pháp hỉ ạo á tổ huy n m n ạy họ theo ạy họ tiếp
n n ng l
ở các trƣờng THPT Huy n Vĩnh Bảo th nh ph Hải Phòng.
4
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
sáng tạo tr n n n tảng họ v n vững hắ
ó á nh giáo
phải suy nghĩ v vi
ạy v họ
nhƣ thế n o ho ó hi u quả ể áp ứng y u ầu ủ sản xu t Ngƣời t
r ng
ể nâng
o h t lƣ ng giáo
ng ể khám phá r
ng y
ng
á quy tắ
ần phải
ho
tr n phân tí h quá tr nh l o
những á h thứ t t nh t giúp ho vi
kh ng nh t thiết phải họ ho n hỉnh m t ngh Ngƣời họ
th họ
o tạo truy n th ng
ó nhu ầu ến âu
ến ó kh ng qui ịnh ứng nhắ v thời gi n họ t p
N m 1968 trƣớ sứ ép ủ
quản lý nh nƣớ v giáo
á
ơ qu n quản lý giáo
nh m ẩy nh nh vi
p
v
ơ qu n
ng phân loại giáo
5
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
nhi u nƣớ khá tr n thế giới v
ƣ
á
ti u huẩn n y ƣ
ơ qu n s
ng l o
Đến 1970 ở Bắ Mỹ Đ o tạo theo NL ã ƣ
phổ iến ở
ng ủng h
h p nh n v v n
ng
m t á h phổ iến Đ o tạo theo á h n y kh ng ùng thời gi n quy ịnh ho
khó họ m
ƣ
ung lƣ ng kiến thứ
kỹ n ng theo ti u huẩn huy n m n ã
gi
á trung tâm giáo
Mỹ
tr n NL
Tuy nhiên, “cho đến những năm đầu thập kỷ 80 vẫn chưa đưa được ra một
định nghĩa về đào tạo dựa trên NL cũng như các tiêu chí của chương trình đào
tạo dựa trên NL được mọi người chấp nhận” [57, tr. 60] Đến u i th p kỷ 80
Trung tâm giáo
qu
gi v nghi n ứu GDNN ở Colum us Ohio ã soạn
thảo hƣơng tr nh ƣới ạng m
un 100
m
un ùng ho
o tạo
ồi
ƣỡng GVDN v giáo vi n phổ th ng
Cá tá giả nhƣ Roger Harris, Hugh Guthrie, Bayr Hobart, David lundberg
[36] ã nghi n ứu khá to n i n v giáo
Austr li
ặ
i t nh n mạnh ến
v
i ảnh v lị h s
tr n NL ti u huẩn NL phát triển hƣơng tr nh
hoạt
o tạo
tr n NL ở
ủ giáo
v
o tạo
ánh giá v ngƣời họ -
ng họ theo ti u huẩn NL
Hi n n y trong h th ng
o tạo ngo i hỗ l m vi
pv n
ng hứng hỉ
N m 1982 Willi m E Bl nk ã ho xu t ản t i li u “sổ tay phát triển
chương trình đào tạo dựa trên năng lực” [60] u n sá h ã
ơ ản ủ giáo
ầu ngƣời họ xây
s hiểu iết v s th
hƣơng tr nh
v
o tạo
tr n NL phân tí h ngh v phân tí h nhu
ng hồ sơ n ng l
ngƣời họ phát triển
hi n phát triển á gói họ t p
o tạo T i li u nghi n ứu ủ
m ng lại kết quả to lớn trong
p những v n
ng nh m áp ứng á y u ầu v
l
lƣ ng l o
á nh th
á h ể huẩn ị
ng ho n n kinh tế ạnh tr nh to n ầu R t nhi u họ giả v
h nh phát triển nguồn nhân l
nh t [54] ể giúp ho Giáo
[51] v l
hính trị kinh tế v nhƣ l
xây
á h thứ
v
ể huẩn ị l
xem tiếp
nn yl
á h hi u quả
á nhân với n ng l
ng s
ịnh m t á h rõ r ng v
hƣơng tr nh giáo
ã ó nhi u nghi n ứu v
o tạo
o tạo ngh nghi p v
hi n ở á trƣờng ại họ
hi n
t lõi ủ tổ
nhƣ l
ể gắn kết giữ những òi hỏi ủ
o tạo
gi v
th
ng m h nh n ng l
v
y nguồn g
ủ giáo
tr n NL qu n ni m v NL v ti u huẩn NL v v n
tr n NL v
ải tiến hƣơng tr nh
o tạo
v
ánh giá
tr n NL
N m 1995 tá giả Shirley Flet her viết u n “Các kỹ thuật đánh giá dựa
trên năng lực thực hiện” [58] trong ó phân tí h s khá
NL ở Anh v Mỹ á nguy n tắ v th
ti u v s
ng ánh giá
hi n thu th p
ở vi
thiết l p á ti u hí ho s th
ng
o n ng su t l o
n ng l
o tạo theo
h nh ánh giá theo ti u huẩn m
tr n NL vi
nghi n ứu ánh giá
ng vi
i tv
ời t i li u “Thiết kế đào tạo dựa
p á
ơ sở kho họ
ủ vi
thiết
á kỹ thu t phân tí h nhu ầu ngƣời họ v phân
un ạy họ v khung hƣơng tr nh
tế (ILO) [40] ã ó nhi u
8
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
Singapore, Malaisia,… S lƣ ng v lĩnh v
nghi n ứu ủ
r t
o tạo theo NL phát triển hƣơng
ạng từ vi
tr nh tổ hứ
i ảnh ủ
o tạo ến ánh giá v
Để ảm ảo
á n ng l
nghi n ứu
ng tá
ng ạy họ (tổ hứ th
hi n); hƣớng ẫn
ạt m
i u khiển) ó v i trò kh ng nhỏ
i u h nh
ng
ti u ạy họ
ã
i với vi
ho n th nh
Đó l v i trò ủ ngƣời quản lý Tuy nhi n “Quản lý hoạt
ng ạy họ theo tiếp
n n ng l ” vẫn òn l
t i òn khá mới mẻ
Cá nghi n ứu tr n ây ó những ảnh hƣởng tá
vi
n ến nhi u từ những n m 90 ủ thế kỉ XX Đây là
hƣơng tr nh ạy họ nh m áp ứng với ời s ng th
v
iến
ng kh ng ngừng Nó khắ ph
hú ý ến khả n ng ứng
Đã ó nhi u u
l
ịnh
ƣ
tiễn ng y m t phong phú
l i ung
ng l m ho on ngƣời hủ
h i thảo lu n
trong ó ó r t nhi u á
nv v n
p tri thứ m t hi u ít
ng sáng tạo hơn
n n ng l
ó thể kể
t i nghi n ứu ho á trƣờng ngh nhƣ: Đ t i “Tiếp cận đào tạo
nghề dựa trên năng lực thực hiện và xây dựng tiêu chuẩn nghề” [43] ủ tá
giả Nguyễn Đứ Trí ó thể xem l
v h th ng
ng tr nh ầu ti n nghi n ứu khá to n i n
o tạo ngh theo NLTH ở Vi t N m Đ t i ã góp phần l m sáng
tỏ lý lu n ủ phƣơng thứ
ng hƣơng tr nh v xây
N m 2000 trong
o tạo
tr n NLTH ặ
i tl
ng ti u huẩn kỹ n ng ngh qu
t i
á gi i oạn xây
gi
giải pháp đổi mới quản lý dạy học thực hành nghề theo tiếp cận năng lực thực
hiện cho sinh viên sư phạm kỹ thuật” [23] trong lu n án n y tá giả ã phát
triển lý lu n ạy họ th
những ặ
h nh ngh theo tiếp
iểm ủ phƣơng thứ
n NL Lu n án ã phân tí h
o tạo theo tiếp
n NL so sánh s khá
10
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
nh u giữ
o tạo theo NL v
o tạo theo ni n hế; ồng thời hỉ r những y u
ầu khá h qu n phải ổi mới ạy họ theo tiếp
v v i trò ủ phƣơng thứ
o tạo nguồn nhân l
h t lƣ ng
o tạo theo NL
o
Lu n án tiến sĩ ủ tá giả Nguyễn Qu ng Vi t v “Kiểm tra đánh giá
trong dạy học thực hành theo tiếp cận năng lực thực hiện” [47] ã phát triển
m t s lu n iểm ơ ản v
n n ng l
th
ánh giá trong ạy họ th
hi n nhƣ: ặ
ung phƣơng pháp v
giá trong ạy họ th
iểm ạy họ th
á nguy n tắ
h nh ngh theo tiếp
á ti u hí ánh giá NL Tuy nhi n t i li u n y ũng mới
những v n
v o
khái quát m ng tính ịnh hƣớng ho vi
thể từng khâu từng th nh t
N m 2012 ạy họ theo tiếp
m
tạo
n NL
ã ƣ
ạy họ m
u
p ến
hƣ
i
ủ QTDH
n NL kh ng hỉ ừng lại ở á trƣờng ngh
ng ƣ
ánh giá ƣ
h th ng ti u huẩn NL
n NL ở á trƣờng ĐHSPKT
Trong t i li u “Dạy học hiện đại và nâng cao NL dạy học cho giáo viên”
[24] tá giả Vũ Xuân Hùng ã tr nh ày những phƣơng pháp v n
ạy họ hi n ại nh t l tiếp
n NL v o nâng
o NL ạy họ
ng tiếp
n
ho giáo sinh v
giáo viên.
Tóm lại
ã ó nhi u
ở trong v ngo i nƣớ
n ng l
ở á trƣờng THPT tr n ị
áp ứng y u ầu ổi mới giáo
o h t
n huy n
hi n n y
1.2. Các khái niệm chính của đề tài
1.2.1. Quản lý và quản lý nhà trường
1.2.1.1. Quản lý
Có nhi u qu n iểm khá nh u xung qu nh thu t ngữ quản lý
Ở gó
quản lý với tƣ á h l m t hứ n ng xã h i ƣới ạng hung
nh t th quản lý ƣ
nh m ạt ƣ
xá
ịnh l
ơ hế ể th
những kết quả nh t ịnh Đ
t thƣờng nhắ
u phải quản lý hặt hẽ” Ông
12
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN
ng
ho r ng “Quản lý l
ó hiểu ƣ
iết ƣ
hính xá
r ng họ ã ho n th nh
i u ạn mu n ngƣời khá l m v s u
ng vi
m t á h t t nh t rẻ nh t” [38]
Theo qu n iểm ủ lí thuyết h th ng quản lý l “Phương thức tác
động có chủ đích, có kế hoạch của chủ thể quản lý lên hệ thống, bao gồm hệ
thống các quy tắc, các ràng buộc về hành vi đối với mọi đối tượng ở các cấp
các nguồn lực (nhân lực, vật lực, tài lực) trong và ngoài tổ chức một cách tối
ưu nhằm đạt mục đích của tổ chức với hiệu quả cao nhất”. [27, tr. 6]
Đ
p ến v n
quản lý tá giả Đặng Vũ Hoạt v tá giả H Thế Ngữ
ho r ng "Quản lý là một quá trình định hướng, quá trình có mục tiêu, quản lý
một hệ thống nhằm đạt được những mục tiêu nhất định". 33, tr. 29
Tá giả Nguyễn V n L qu n ni m "Quản lý là một hệ thống xã hội, là
khoa học và nghệ thuật tác động vào từng thành tố của hệ thống bằng những
phương pháp thích hợp, nhằm đạt các mục tiêu đề ra cho hệ và từng thành tố
của hệ". 29, tr. 6
Những qu n ni m v quản lý tr n ây tuy ó á h tiếp
nhƣng ó thể nh n th y húng
- Quản lý l
nhân
m
á hoạt
ảm ảo ho n th nh á
u
o h m m t nghĩ
n khá nh u
á
ủ
hủ thể
ơ hế quản lý nh m s
ng ó
trong i u ki n m i trƣờng iến
những m
Tóm lại quản lý l s tá
ng ể h
ti u ã ịnh
ng ó ý thứ nh m i u khiển hƣớng ẫn
các quá trình xã h i những h nh vi hoạt
á nguồn l
ó tổ hứ
khá nh u ể ạt tới m
ng ủ
á m
ti u ó tr n ơ sở những
hi n ó Có 3 loại kế hoạ h: kế hoạ h hiến lƣ
ti u hiến lƣ
kế hoạ h hiến thu t ể giải quyết m
hiến thu t v kế hoạ h tá nghi p ể giải quyết m
kế hoạ h ngƣời quản lý phải xá
iết m nh
ng ở âu
giữ h th ng m
óg
ịnh m nh
i tới âu
ti u với nguồn l
giữ y u ầu v khả n ng
nh m
u trú tổ hứ
ho phù h p với những m
ng ủ m t tổ hứ ph thu
thể quản lý v o vi
l
ặ
huy
i t l n ng l
ng á nguồn l
n i sinh ủ tổ hứ
á m
ti u
hi n ó Th nh
v phong á h ủ
ũng nhƣ tạo r
hủ
ng