172 cau trac nghiem cuc tri cua ham so phan dang theo muc do van dung co dap an va huong dan giai chi tiet - Pdf 41

CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 - 2017

Tổng hợp và biên soạn: Phạm Văn Huy
172 CÂU TRẮC NGHIỆM CỰC TRỊ HÀM SỐ
ĐƯỢC PHÂN DẠNG THEO MỨC ĐỘ
CÓ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
BẠN NÀO CẦN FILE WORD LIÊN HỆ
0934286923

NGƯỜI BUỒN CẢNH CÓ VUI ĐÂU BAO GIỜ

ĐT: 0934286923

Email:


CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 - 2017
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
DẠNG 1: Cực trị và các yếu tố của cực trị ( Mức độ thông hiểu)
Câu 1: Cho hàm số y  2 x3  5x2  4 x  1999 . Gọi x1 và x2 lần lượt là hoành độ hai
điểm cực đại và cực tiểu của hàm số. Kết luận nào sau đây là đúng?
1
3
3
2
Câu 2: Số điểm cực trị của hàm số y  2 x  5x  4 x  1999 là:

A. x2  x1 

2
3


A.

54001
27

B. 2

C.

A. 2006
B. 2007
C. 2008
3
2
Câu 6: Hàm số y  3x  4 x  x  2016 đạt cực tiểu tại:
A. x 

2
9

B. x  1

C. x 

D. 2009

1
9



cB. x  25

D. x 

C. x  17

17
3

Câu 10: Cho hàm số y  2x3  3x2  12 x  2016 . Gọi x1 và x2 lần lượt có hoành độ
tại hai điểm cực đại và cực tiểu của hàm số. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. x1  x2  4
B. x2  x1  3
C. x1 x2  3
D.  x1  x2   8
Câu 11: Hàm số y  3x3  4 x2  x  258 đạt cực đại tại:
2

A. x 

2
9

B. x  1

C. x 

1
9

A. y  x4  x2  1
C.

x2
 x2  2

x 1
x2

D. y  x 2  2 x

Câu 15: Tổng số điểm cực đại của hai hàm số y  f  x   x 4  x 2  3 và
y  g  x    x 4  x 2  2 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3
2
Câu 16: Tổng số điểm cực tiểu của hai hàm số y  f  x   x  x  3 và
y  g  x    x 4  x 2  2 là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17: Cho hai hàm số y  f  x   x3  x 2  3 và y  g  x  

x 4 3x 2

 x  2 . Tổng

3
2
Câu 21: Cho hàm số y  x  x  x  1 C  . Khoảng cách từ O đến điểm cực tiểu
của đồ thị hàm số là:
A. 3

B. 2

C.

1105
729

D. 1

Câu 22: Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Hàm số y  x3  3x  2 không có cực trị
B. Hàm số y  x3  2 x2  x có 2 điểm cực trị
C. Hàm số y  x3  6 x2  12x  2 có cực trị
D. Hàm số y  x3  1 không có cực trị.
Câu 23: Giả sử hàm số y  x3  3x2  3x  4 có a điểm cực trị, hàm số
y  x 4  4 x 2  2 có b điểm cực trị và hàm số y 

2x 1
có c điểm cực trị. Giá trị
x 1

của T  a  b  c là:
A. 0
B. 3


2

x2  x
D. y 
x 1

x  0
x  1

B.
C. 
D.
x   2
x   1
3
3


4
2
Câu 28: Cho hàm số y  f  x   3x  2 x  2 . Chọn phát biểu sai:

x  1
A. 
x  3

 x  1

x  1

D. x  2 y  1  0
3
2
Câu 31: Hàm số  C  : y  x  2 x  x  1 đạt cực trị khi :
x  1
A.  1
x 
3

x  3
C. 
x   1
3


 x  1
B.  1
x 
3

x  3
D. 
 x   10
3


Câu 32: Cho hàm số  C  : y  2 x3  2 x . Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại (yCĐ)
và giá trị cực tiểu (yCT) của hàm số đã cho là
A. yCT  2 yCĐ
B. 2 yCT  3 yCĐ


Câu 35: Cho hàm số  C  : y 

2

(3). Hàm số nghịch biến trên  ; 1
(4). Hàm số đồng biến trên  1;3
Các phát biểu đúng là:
ĐT: 0934286923

Email:


CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 - 2017
A. (1),(4)
B. (1),(2)
C. (1),(3)
D. (2),(3)
2
4
Câu 36: Cho hàm số  C  : y  2 x  x . Chọn phát biểu sai trong các phát biểu
dưới đây:
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x  0
B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.
C. Hàm số có hai cực trị.
D. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

 0;0 

Câu 37: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y  x3  6 x2  15x  5 là:

 3 27 

Câu 41: Giả sử hai điểm A, B lần lượt là cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số
y  x3  3x  4 khi đó độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 5

B. 3 5

C.
1
3

1
5

D. 2 5

1
2

Câu 42: Tìm cực trị của hàm số y  x3  x 2  2 x  2
19
4
; yct 
6
3
19
3
; yct 
C. ycd 


Câu 44: Giá trị cực đại của hàm số y   x3  2 x  2 là:
A.

2
3

B. 1

C.

10
3

D. -1

Câu 45: Cho hàm số y   x3  2 x2  x  4 . Tổng giá trị cực đại và cực tiểu của
hàm số là:
1
121
212
C.
D.
3
27
72
1
Câu 46: Cho hàm số y  x3  2 x 2  3x  1 . Khoảng cách giữa 2 điểm cực đại, cực
3



2 31
3
 x  1
x  3

D. 

Câu 48: Hàm số y   x3  5x2  3x  12 có điểm cực tiểu có tọa độ là:
ĐT: 0934286923

Email:


CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 - 2017
A.  3; 21

B.  3;0 

1 311
C.  ; 
 3 27 

1
D.  ;0 
3





9
3
9
3
9
3
9
3
3
2
Câu 52: Gọi x1 , x2 lần lượt là hai điểm cực trị của hàm số y  x  5x  4x  1. Giá

trị của biểu thức y  x1   y  x2  gần với giá trị nào sau đây nhất ?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
3
2
Câu 53: Toạ độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y  2 x  3x  12 x  1 là:
A.  1;8 
B.  2; 19 
C.  1; 2 
D.  2; 1
Câu 54: Gọi A  x1; y1  và B  x2 ; y2  lần lượt là toạ độ các điểm cực đại và cực tiểu
x1 x2
bằng :

y2 y1
7

ĐT: 0934286923

Email:


CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 - 2017

A. Hàm số đã cho đạt cực đại tại x  4 và cực tiểu tại x  2
B. Hàm số đã cho đạt cực đại tại x  0 và cực tiểu tại x  4
C. Giá trị của cực đại là yCD  4 và giá trị của cực tiểu là yCT  2
D. Hàm số đạt cực đại tại điểm x  0 và có giá trị của cực tiểu là yCT  0
Câu 58: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y  x4  2 x2  3 là:
A.  0; 3
B. 1; 2 
C.  1; 2 
D.  0;3
4
2
Câu 59: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y   x  8x  1 là:
A.  2;17 
B.  2;17 
C.  0;1
D.  2;17  và  2;17 
Câu 60: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số y   x4  6 x2  9 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
4
2

A. 15
B. 24
C. 0
D. 3
1
2

Câu 66: Cho hàm số y  x 4  x 2  1 . Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm
cực tiểu của hàm số là:
A. y 

15
16

ĐT: 0934286923

B. x 

7
16

C. y  

1
2

1
4

D. y  x  1


D. 1;0 

1
4

Câu 69: Cho hàm số y  x 4  2 x 2  2  C  . Toạ độ điểm cực tiểu của (C) là:
1
1
A. 1;  và  1;  B.  0; 2 
4
4








C.  2; 2  và  2; 2  D.  0; 2 

Câu 70: Cho các hàm số sau: y  x 4  11 ; y   x 4  x 2  1 2  ; y  x 4  2 x 2  3 . Đồ thị
hàm số nhận điểm A  0;1 là điểm cực trị là :
A. (1) và (2)
B. (1) và (3)
C. Chỉ có (3)
D. Cả (1), (2), (3)
2
2



C.  


6 7
; 
2 4 

D. 1; 2 

Câu 75: Đường thẳng đi qua điểm M 1;4  và điểm cực đại của đồ thị hàm số
y  x 4  2 x 2  4 có phương trình là ?
A. x  4
B. y  4
C. x  1
D. x  2 y  7  0
Câu 76: Hàm số y  x4  2 x2  2 đạt cực đại tại x  a , đạt cực tiểu tại x  b . Tổng
a  b bằng ?
A. 1 hoặc 0.
B. 0 hoặc -1
C. -1 hoặc 2
D. 1 hoặc -1
4
2
Câu 77: Tích giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y  x  3x  2 bằng ?
A. 

1
2

12. B
22. C
32. C
42. A
52. B
62. B
72. C

03. C
13. D
23. D
33. B
43. D
53. B
63. C
73. B

ĐT: 0934286923

04. A
14. C
24. A
34. D
44. C
54. C
64. B
74. C

05. D
15. C

58. D
68. B

09. D
10. B
19. A
20. B
29. B
30. A
39. A
40. B
49. B 50. B
59. D
60. C
69. C
70. A

Email:


CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 - 2017
Hướng dẫn giải
Câu 1: Cho hàm số y  2 x  5x  4 x  1999 . Gọi x1 và x2 lần lượt là hoành độ hai
điểm cực đại và cực tiểu của hàm số. Kết luận nào sau đây là đúng?
3

1
1
1
C. 2 x1  x2 

HD: Chọn B
Câu 3: Hàm số y  2 x3  3x2  12 x  2016 có hai điểm cực trị lần lượt là A và B.
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. A  2; 2035
B. B  2; 2008
C. A  2; 2036 
D. B  2; 2009 
HD: Chọn C.
Câu 4: Giá trị cực đại của hàm số y  2 x3  5x2  4 x  1999
A.

54001
27

B. 2

C.

54003
27

D. 4

HD: Chọn A
Câu 5: Giá trị cực tiểu của hàm số y  2 x3  3x2  12 x  2016 là:
A. 2006
B. 2007
C. 2008
D. 2009
HD: Chọn D

HD: y '  3x 2  6 x  9; y '  0  

Câu 8: Hàm số y   x3  8x 2  13x  1999 đạt cực đại tại:
A. x 

13
3

B. x  1

C. x 

13
3

D. x  2

HD: Chọn A
Câu 9: Hàm số y  x3  10x 2  17x  25 đạt cực tiểu tại:
A. x 

10
3

cB. x  25

C. x  17

D. x 


9

D. x  2

HD: Chọn C
Câu 12: Hàm số y   x3  8x2  13x  1999 đạt cực tiểu tại:
A. x  3

C. x 

B. x  1

1
3

D. x  2

HD: Chọn B
Câu 13: Biết hàm số y  x3  6 x2  9 x  2 có 2 điểm cực trị là A  x1; y1  và
B  x 2 ; y2  . Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. x1  x2  2

B. y1 y2  4

C. y1   y2

D. AB  2 6

 x  1  y  2  A 1; 2 


x2
 x  2

Với y 

x2
x2  4 x  2

y
'

có cực đại.
2
 x2  2
  x2  2

Với y  x 2  2 x  y ' 

x 1
x2  2x

không có cực đại cực tiểu. Chọn C

Chọn C
Câu 15: Tổng số điểm cực đại của hai hàm số y  f  x   x 4  x 2  3 và
y  g  x    x 4  x 2  2 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

A. 5; 2;3
B. 5;3; 2
C. 4; 2; 2
D. 3;1; 2
3
2
2
HD: Vớin y  x  x  3  y '  3x  2x có 1 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu.
x 4 3x 2
Với y  
 x  2  y '  x3  3x  1 có 1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
4
2

Do đó hai hàm số đã cho có 5 điểm cực trị, 2 điểm cực đại, 3 điểu cực tiểu.
Chọn A
Chọn A
Câu 18: Cho hàm số y   x3  6 x 2  9 x  4  C  . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị
hàm số là:
A. A 1; 8
B. A  3; 4 
C. A  2; 2 
D. A  1;10 
HD: Chọn B
Câu 19: Cho hàm số y  x3  3x 2  4  C  . Gọi Avà B là toạ độ 2 điểm cực trị của
(C). Diện tích tam giác OAB bằng:
A. 4
B. 8
C. 2
D. 3

2

HD: Ta cos y '  3x 2  6x  9; y '  0  

Chọn B
Câu 21: Cho hàm số y  x3  x 2  x  1 C  . Khoảng cách từ O đến điểm cực tiểu
của đồ thị hàm số là:
A. 3

B. 2

1105
729

C.

D. 1

x  1

HD: Ta cos y '  3x 2  2x-1; y'=0  

=> Cực tiểu A 1;0  OA  1. Chọn D
x   1
3


Câu 22: Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Hàm số y  x3  3x  2 không có cực trị
B. Hàm số y  x3  2 x2  x có 2 điểm cực trị

C. 2
D. 3
HD: Chọn A
Câu 25: Cho hàm số y  f  x    x 4  4 x 2  2 . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số trên có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
B. Hàm số trên có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
C. Hàm số có 1 điểm cực trị là điểm cực đại.
D. Hàm số có 1 điểm cực trị là điểm cực tiểu.
HD: Ta có y '  4x 3  8 x  4 x  x 2  2  ; y '  0  x  0 . Do 1  0 nên hàm số đã cho
chỉ nó một điểm cực trị và là điểm cực đại. Chọn C
Câu 26: Hàm số nào sau đây không có cực trị:
A. y  x3  x2  1
HD: Với y 

B. y 

x 1
x 1

C. y  x4  3x3  2

D. y 

x2  x
x 1

x 1
2
 y'
 0  hàm số không có cực trị. Chọn B

B. Hàm số trên có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
C. Hàm số trên có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
D. Hàm số có cực đại và cực tiểu.
HD: Chọn B
Câu 29: Cho hàm số y  f  x   2 x3 
A. x  1

B. x  

1
6

5x2
 x  4 đạt cực đại khi:
2

C. x  1

D. x 

1
6

HD: Chọn B
Câu 30: Hàm số y  f  x   x3  3x  1 có phương trình đường thẳng đi qua 2
điểm cực trị là
A. 2 x  y  1  0
B. x  2 y  1  0
C. 2 x  y  1  0
D. x  2 y  1  0



x  3
D. 
 x   10
3


HD: Chọn A
Câu 32: Cho hàm số  C  : y  2 x3  2 x . Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại (yCĐ)
và giá trị cực tiểu (yCT) của hàm số đã cho là
A. yCT  2 yCĐ
B. 2 yCT  3 yCĐ
C. yCT   yCĐ
D. yCT  yCĐ
HD: Chọn C
Câu 33: Cho hàm số  C  : y  x 2  x  1 . Hàm số đạt cực trị tại
A. x  1

B. x 

1
2

C. x  

1
2

HD: Chọn B


 x  1

2

D. (2),(3)

 x  1  xCD  1
; y'  0  

.
x  3
 xCT  3

Chọn B
Câu 36: Cho hàm số  C  : y  2 x 2  x 4 . Chọn phát biểu sai trong các phát biểu
dưới đây:
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x  0
B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.
C. Hàm số có hai cực trị.
D. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

 0;0 

x  0
hàm số đã cho không có cực
 x  1

HD: Ta có y '  4 x  4 x3  4 x 1  x 2  ; y '  0  


1 31
D.   ; 
 3 27 

HD: Chọn A
Câu 40: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y  2 x3  2 x2  2 x  5 là:
1 125
C.  ; 

1 125
B.   ; 

A. 1;7 

 3 27 

 3 27 

D.  1;7 

HD: Chọn D
Câu 41: Giả sử hai điểm A, B lần lượt là cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số
y  x3  3x  4 khi đó độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 5

B. 3 5

C.

1

4
D. ycd  ; yct 
6
3

A. ycd 

B. ycd 

HD: Chọn A
Câu 43: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số hàm số y  x3  3x2  6 là:
A. x0  0
B. x0  4
C. x0  3
D. x0  2
HD: Chọn D
2
3

Câu 44: Giá trị cực đại của hàm số y   x3  2 x  2 là:
A.

2
3

B. 1

C.

10

3

A.

212
27

B.

tiểu là:
A.

2 10
3

B.

2 13
3

C.

2 37
3

D.

2 31
3



D. 

HD: Chọn A
ĐT: 0934286923

Email:


CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 - 2017
Câu 48: Hàm số y   x3  5x2  3x  12 có điểm cực tiểu có tọa độ là:
A.  3; 21

1 311
C.  ; 

B.  3;0 

 3 27 

1
D.  ;0 
3




HD: Chọn C
Câu 49: Hàm số y  x3  12 x  15 có 2 điểm cực trị là A và B. Một nửa của độ
dài đoạn thẳng AB là:

7
13

C.

6
13

x1 x2
bằng :

y2 y1
6
D.
13

HD: Chọn C
Câu 55: Gọi A, B là toạ độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y   x3  3x  2  C  .
Độ dài AB là:
A. 2 3
B. 2 5
C. 2 2
D. 5 2
HD: Chọn B
Câu 56: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau.

Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. Hàm số đã cho có một điểm cực trị tại x  1
B. Giá trị của cực đại là yCD  4 và giá trị của cực tiểu là yCT  0
C. Giá trị của cực đại là yCD   và giá trị của cực tiểu là yCT  

D.  2;17  và  2;17 
HD: Chọn D
Câu 60: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số y   x4  6 x2  9 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
HD: Chọn C
Câu 61: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y  x4  4 x2  6 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
HD: Chọn D
Câu 62: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y   x4  6x 2  9 là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
1
4

Câu 63: Cho hàm số y  x 4  2 x 2  5 có mấy điểm cực trị có hoành độ lớn hơn
–1?
A. 0

B. 1

C. 2


16

B. x 

7
16

C. y  

1
2

1
4

D. y  x  1

x  0
HD: Ta có y '  4 x  x  y '  0  
. Do a  0 nên 2 cực tiểu của hàm số là
x   1

2
1
x
2
3

ĐT: 0934286923



B.  0;1

C.



 

2;5 và  2;5



D. 1;0 

HD: Chọn B
1
4

Câu 69: Cho hàm số y  x 4  2 x 2  2  C  . Toạ độ điểm cực tiểu của (C) là:
1
1
A. 1;  và  1;  B.  0; 2 
4
4






D. 4
HD: Xét từng hàm số cụ thể, ta có nhận xét sau:
x  0
nên hàm số có ba điểm cực
 x  1

* y   x 2  1  x 4  2x 2  1  y '  4 x 3  4 x  0  
2

trị
* y  x4  3  y '  4 x3  0  x  0 nên hàm số có duy nhất một cực trị.
* y   x4  4 x2  4  y '  4 x3  8x  0  x  0 nên hàm số có duy nhất một cực trị.
Do đó a  3, b  c  1 suy ra a  b  c  5 . Chọn A
Câu 72: Gọi A, B, C là tọa độ 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số y  x4  2 x2  1 .
Chu vi tam giác ABC bằng:
A. 4 2  2
B. 2 2  1
C. 2  2  1
D. 1  2
ĐT: 0934286923

Email:


CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 - 2017
HD: Chọn C
Câu 73: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y  x4  4 x2  1 có tọa độ là ?
A.  2; 5
B.  0; 1
C.   2;  5 

B. y  4
C. x  1
D. x  2 y  7  0
x  0
và y ''  0   4 nên N  0; 4  là
 x  1

HD: Ta có y  x 4  2 x 2  4  y '  4 x3  4 x, y '  0  

điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho. Do đó phương trình đường thẳng
 MN  : y  4 . Chọn B
Câu 76: Hàm số y  x4  2 x2  2 đạt cực đại tại x  a , đạt cực tiểu tại x  b . Tổng
a  b bằng ?
A. 1 hoặc 0.
B. 0 hoặc -1
C. -1 hoặc 2
D. 1 hoặc -1
x  0
. Dễ thấy
 x  1

HD: Ta có y  x 4  2 x 2  2  y '  4x 3  4x, y '  0  
x  a  0, x  b  1
Nên a  b  1 hoặc a  b  1 .Chọn B

Câu 77: Tích giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y  x4  3x2  2 bằng ?
A. 

1
2

1
3

m 2
x   m  1 x  6 đạt cực tiểu tại x0  1 khi
2
2 10
2 13
2 37
2 31
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3
3
2
x
x 1
Câu 4: Cho hàm số y   m  đạt cực tiểu tại x0  2 khi
3
2 3
A. m  1
B. m  2
C. m  3
D. Đáp án khác


B. 4

C.

16
3

D. Không tồn tại m, n.

Câu 8: Cho hàm số y   x3  2  m  1 x 2  mx  3 . Giá trị của m để hàm số đạt cực
tiểu tại điểm x 

4
là:
3

A. m  0

B. m  1

C. m  2
D. Không tồn tại m.
1 3
Câu 9: Cho hàm số y  x  mx 2   m2  m  1 x . Với giá trị nào của m thì hàm số
3
đã cho đạt cực đại tại x  1 ?
A. m  0
B. m  1
C. m  
D. Đáp án khác

m  1
4
2
3
Câu 12: Cho hàm số y  x   m  1 x  m  1 C  . Tìm m để đồ thị hàm số (C)
không có cực đại
A. m  1
B. m  1
C. m  1
D. m  1
4
2
Câu 13: Cho hàm số y   x  2mx  2 . Với giá trị nào của m thì hàm số có chỉ
có cực đại mà không có cực tiểu?
A. m  0
B. m  0
C. m  1
D. m  
4
2
2
Câu 14: Cho hàm số có dạng y   m  1 x   m  1 x  2  C  . Khẳng định nào sau
đây là sai:
A. Hàm số đã cho không thể có 2 điểm cực trị với mọi m  R
B. Điểm A  0;2  luôn là một điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho với mọi m  R
C. Hàm số đã cho có tối đa 3 điểm cực trị.
D. Hàm số đã cho luôn có cực trị với mọi giá trị của m.
ĐT: 0934286923

Email:

D. m  0

TỪ CÂU 19 LÀM TƯƠNG TỰ CÁC CÂU 1
ĐẾN 18 NÊN KO GIẢI CHỈ CÓ ĐÁP ÁN
Câu 19. Hàm số y  x3  2mx 2  m2 x  2 đạt cực tiểu tại x  1 khi m bằng:
A. m  1
B. m  1
C. m  2
D. m  2
3
2
3
Câu 20. Hàm số: y  x  3mx  3m có hai điểm cực trị thì:
A. m  0
B. m  0
C. m  0
D. m  0
3
2
2
Câu 21. Hàm số y  x  3mx   m  1 x  2 đạt cực tiểu tại x  2 khi m bằng:
A. m  1
B. m  1
C. m  1
D. m  2
3
2
Câu 22. Hàm số y   x   2m  1 x   2  m  x  2 có cực đại và cực tiểu khi m thỏa:
A. m   ; 1


2
2
3
2
Câu 25. Hàm số y  3x  mx  mx  3 có 1 cực trị tại điểm x  1 . Khi đó hàm số đạt cực
trị tại điểm khác có hoành độ là
1
1
1
A.
B.
C. 
D. đáp số khác
4
3
3
1
m
Câu 26. Hàm số y  x3  x 2   m  1 x đạt cực đại tại x  1 khi
3
2
A. m  2
B. m  2
C. m  2
D. m  2

A. m 

Câu 27. Hàm số y  sin 3x  m sin x đạt cực đại tại điểm x 


Câu 29. Hàm y 
có cực đại và cực tiểu thì các giá trị của m là :
x 1
A. m  0
B. m  0
C. m
D. m  0
2
x  mx  1
Câu 30. Hàm số y 
đạt cực trị tại x  2 thì m bằng:
xm
A. m  3
B. m  3 hoặc m  1
C. đáp số khác
D. m  1
3
2
Câu 31. Hàm số y   m  3 x  2mx  3 không có cực trị khi:
3

A. m  3
B. m  0 hoặc m  3 C. m  0
D. m  3
3
2
2
2
Câu 32. Hàm số y  x  3mx  3  m  1 x  3m  5 đạt cực đại tại x  1 khi
A. m  0

2
2
Câu 36. Hàm số: y  x  2  m  1 x  m có ba điểm cực trị thì m thỏa :
A. m   ;1

B. m  1;  

C. m   ; 1

D. m   1;  

Câu 37. Hàm số y  mx   m  1 x  m  2 đạt cực tiểu tại x  1 khi
4

2

2

1
1
D. m  
3
3
4
2
Câu 38. Hàm số y  ax  bx  c đạt cực đại tại A  0; 3 và đạt cực tiểu tại B  1; 5 . Khi

A. m  1

B. m  1


2

x3
Câu 41. Hàm số y    m  1 x 2  mx  5 có 2 điểm cự trị thì m bằng:
3
1
A. m 
B. m  1
C. 3  m  2
3
Câu 42. Tìm m để hàm số y  mx 4   m  1 x 2  2m  1 có ba cực trị

ĐT: 0934286923

D. m 

1
2

Email:


CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 - 2017
 m  1
A. 
m0

B. m  0


x  mx  1
đạt cực trị tại x  2 thì m bằng:
xm
 m  1
B. m  3
C. 
 m  3
2

D. m  2

x 2  mx  1
Câu 46: Hàm số y 
đạt cực đại tại x  2 khi m = ?
xm

A. -1
B. -3
C. 1
Câu 47: Nếu x  1 là điểm cực tiểu của hàm số
f  x    x 3   2m  1 x 2   m 2  8  x  2 thì giá trị của m là:
A. -9
B. 1
C. -2
Câu 48: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số
y  x 3  3mx 2   2m  1 x  m  5 có cực đại và cực tiểu.
A. m   ;    1;  
3

D. 3

m  0

C. 0  m  1

D. 
m  1
Câu 50: Hàm số y   m  1 x 4   m 2  2m  x 2  m 2 có ba điểm cực trị của m là:
 m  1

m  0

A. 
1  m  2

B. 
1  m  2

0  m  1

C. 
m  2

 1  m  1

D. 
m  2

ĐÁP ÁN
1. B
11. B

34-B
43-B
44-B

7. C
17. B
25-B
35-B
45-B

8. D
18. C
26-A
36-D
46-B

9. A

10. A

27-C
37-B

28-B
38-B

47 B

48A


2 31
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3
x  1
HD: Ta có y '  x 2  mx  m  1  0  
. Để hàm số đạt cực tiểu tại
 x  m 1

Câu 13: Cho hàm số y  x3 

x0  1  m  1  1  m  2 . Chọn A
x3
x2 1
 m  đạt cực tiểu tại x0  2 khi
3
2 3
A. m  1
B. m  2
C. m  3
D. Đáp án khác
2
HD: Ta có: y '  x  mx  y '  2   4  2m  0  m  2

Câu 4: Cho hàm số y 

 y  1  4
Câu 8: Cho hàm số y   x3  2  m  1 x 2  mx  3 . Giá trị của m để hàm số đạt cực

tiểu tại điểm x 

4
là:
3

A. m  0
ĐT: 0934286923

B. m  1

C. m  2

D. Không tồn tại m.

Email:



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status