Header Page 1 of 161.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH
TIỂU LUẬN TỐT NGHIỆP
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ GIS ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỘNG
SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT,
TỈNH BÌNH DƯƠNG GIAI ĐOẠN 2010-2014
Họ và tên sinh viên: VÕ THỊ THANH LAM
Nghành: Hệ Thống Thông Tin Địa Lý
Niên khóa: 2012-2016
Tháng 5/ 2016
Footer Page 1 of 161.
Header Page 2 of 161.
ỨNG DỤNG GIS ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ
THỦ DẦU MỘT, TỈNH BÌNH DƯƠNG GIAI ĐOẠN 2010- 2014
Sinh viên
VÕ THỊ THANH LAM
Giáo viên hướng dẫn
PGS.TS.Nguyễn Kim Lợi
KS.Nguyễn Duy Liêm
Header Page 4 of 161.
TÓM TẮT
Tiểu luận tốt nghiệp: “Ứng dụng công nghệ GIS đánh giá biến động sử dụng đất
thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương giai đoạn 2010 – 2014” đã được thực hiện
từ tháng 3/2016 đến tháng 5/2016. Phương pháp tiếp cận của đề tài là sử dụng công
nghệ GIS. Nội dung nghiên cứu của đề tài là:
- Thu thập dữ liệu bản đồ, số liệu thống kê và từ đó đánh giá tình hình sử dụng
đất thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương ở 2 thời điểm 2010, 2014.
- Thành lập bản đồ và đánh giá biến động sử dụng đất giai đoạn 2010, 2014.
Sau quá trình thực hiện, đề tài thu được các kết quả sau:
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương các
năm 2010 và 2014 với 10 loại hình sử dụng đất.
- Bản đồ biến động diện tích đất của thành phố Thủ Dầu Một giai đoạn 20102014 của các loại hình biến động mạnh.
Footer Page 4 of 161.
iii
Header Page 5 of 161.
MỤC LỤC
Trang
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................................. ii
TÓM TẮT...................................................................................................................... iii
MỤC LỤC ..................................................................................................................... iv
DANH MỤC VIẾT TẮT............................................................................................... vi
3.2.1. Phương pháp xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất ................................12
3.2.2. Phương pháp xây dựng bản đồ biến động sử dụng đất .................................13
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ THỰC HIỆN.........................................................................14
4.1. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất năm 2010 và 2014 ...........................................14
4.1.1. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2010 và 2014 .......................................16
4.1.2. Thành lập bản đồ và đánh giá biến động sử dụng đất giai đoạn 2010- 2014
................................................................................................................................19
4.2. Bản đồ biến động của các loại hình sử dụng đất .................................................22
4.2.1. Bản đồ biến động đất của nhóm đất SXN ....................................................22
4.2.2. Bản đồ biến động đất của nhóm đất NTS .....................................................23
4.2.3. Bản đồ biến động đất của nhóm đất OCT ....................................................24
4.2.4. Bản đồ biến động đất của nhóm đất CDG ....................................................25
4.2.5. Bản đồ biến động đất của nhóm đất TTN .....................................................26
4.2.6. Bản đồ biến động đất của nhóm đất NTD ....................................................27
4.2.7. Bản đồ biến động đất của nhóm đất SMN ....................................................28
4.2.8. Bản đồ biến động đất của nhóm đất CSD .....................................................29
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................30
5.1. Kết luận ...............................................................................................................30
5.2. Kiến nghị .............................................................................................................30
TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................................................31
Footer Page 6 of 161.
v
Header Page 7 of 161.
DANH MỤC VIẾT TẮT
CDG
Đất nuôi trồng thủy sản
OCT
Đất ở
SDD
Sử dụng đất
SMN
Đất sông ngòi và mặt nước chuyên dùng
SXN
Đất sản xuất nông nghiệp
UNEP
United Nations Environment Programme (Chương trình liên hiệp
quốc về môi trường)
Footer Page 7 of 161.
vi
Header Page 8 of 161.
Hình 4.5. Bản đồ biến động diện tích đất nuôi trồng thủy sản thành phố Thủ Dầu Một,
tỉnh Bình Dương giai đoạn 2010- 2014 .........................................................................23
Hình 4.6. Bản đồ biến động diện tích đất ở thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
giai đoạn 2010- 2014 .....................................................................................................24
Hình 4.7. Bản đồ biến động diện tích đất chuyên dùng thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh
Bình Dương giai đoạn 2010- 2014 ................................................................................25
Hình 4.8. Bản đồ biến động diện tích đất tôn giáo, tín ngưỡng thành phố Thủ Dầu Một,
tỉnh Bình Dương giai đoạn 2010- 2014 .........................................................................26
Hình 4.9. Bản đồ biến động diện tích đất nghĩa trang, nhà tang lễ thành phố Thủ Dầu
Một, tỉnh Bình Dương giai đoạn 2010- 2014 ................................................................27
Hình 4.10. Bản đồ biến động diện tích đất sông ngòi và mặt nước chuyên dùng thành
phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương giai đoạn 2010- 2014 ..........................................28
Hình 4.11. Bản đồ biến động diện tích đất chưa sử dụng thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh
Bình Dương giai đoạn 2010- 2014 ................................................................................29
Footer Page 9 of 161.
viii
Header Page 10 of 161.
CHƯƠNG 1. MỞ ĐẦU
1.1. Tính cấp thiết của đề tài
Đất đai là một tài nguyên thiên nhiên vô cùng quý giá của xã hội loài người là tư
liệu sản xuất đặc biệt. Trong xã hội hiện nay dưới sức ép của gia tăng dân số thì đất đai
đã trở thành vấn đề sống còn của mỗi quốc gia, mỗi dân tộc. Chính sự gia tăng dân số,
phát triển của đô thị (xây dựng các khu dân cư, khu công nghiệp tập trung, khu kinh
tế, cửa khẩu..) và quá trình công nghiệp hóa đã ảnh hưởng đến thay đổi mục đích sử
dụng đất, làm thay đổi địa hình địa mạo của đất... Do đó luôn có sự biến động đất đai
1.3.1. Đối tượng nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu: sử dụng đất.
1.3.2. Phạm vi nghiên cứu
- Thời gian nghiên cứu: được thực hiện trong 2 tháng
- Khu vực nghiên cứu: thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
- Giai đoạn biến động: 2010- 2014
Footer Page 11 of 161.
2
Header Page 12 of 161.
CHƯƠNG 2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1. Biến động sử dụng đất
2.1.1. Sử dụng đất
Sử dụng đất đai là tổng của các thỏa thuận, các hoạt động và các đầu vào mà con
người thực hiện trong một loại che phủ đất nhất định (FAO / UNEP, 1999).
Tại Việt Nam, Bộ tài nguyên và môi trường đã ban hành thông tư quy định về
thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
Bảng 2.1. Loại đất thể hiện trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất các cấp
STT
Loại đất
Mã
Thể hiện trên bản đồ hiện
LUC
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại
Vùng và
cả nước
**
**
**
x
x
x
x
*
*
LUK
x
1.1.1.3.1 Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
x
*
*
*
1.1.1.3.2 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
x
*
*
*
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
*
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
x
x
*
*
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD
x
x
*
*
Đất nông nghiệp khác
NKH
x
x
*
*
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
2.1
Đất ở
OCT
x
x
Đất trồng cây hàng năm khác
*
*
2.1.2
Đất ở tại đô thị
ODT
x
x
*
*
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
x
x
2.2.1
CAN
x
x
x
*
2.2.4
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
**
**
*
*
2.2.4.1
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
x
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
x
x
*
2.2.2.5
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
x
x
*
2.2.2.6
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
x
DSK
x
*
*
2.2.5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.2.5.1
Đất khu công nghiệp
SKK
x
x
x
2.2.5.2
Đất cụm công nghiệp
2.2.5.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
x
x
2.2.5.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
x
x
2.2.5.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
x
x
2.2.6
x
x
x
x
x
x
x
x
x
DDT
x
x
*
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
Footer Page 13 of 161.
4
Header Page 14 of 161.
STT
Loại đất
Mã
Thể hiện trên bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp
Xã Huyện Tỉnh
Vùng và
cả nước
2.2.6.7
Đất công trình năng lượng
DNL
x
*
*
2.2.6.11 Đất công trình công cộng khác
DCK
x
x
*
2.3
Đất cơ sở tôn giáo
TON
x
*
2.4
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
x
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
x
x
*
*
2.8
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
x
x
*
3
Đất chưa sử dụng
CSD
x
x
*
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
x
x
x
*
4
Đất có mặt nước ven biển(quan sát)
MVB
x
x
MVR
Ghi chú:
- Dấu nhân (x): loại đất phải thể hiện trên bản đồ;
- Dấu sao (*): loại đất khuyến khích thể hiện trên bản đồ khi khoanh đất có diện
tích đủ lớn để thể hiện.
- Dấu sao (**): loại đất cho phép thể hiện trên bản đồ khi khu vực có nhiều
khoanh đất nhỏ khó thể hiện loại đất chi tiết hơn.
Footer Page 14 of 161.
5
Header Page 15 of 161.
2.1.2. Biến động sử dụng đất
Biến động sử dụng đất là sự thay đổi trạng thái tự nhiên của lớp phủ bề mặt đất
gây ra bởi hành động của con người, là một hiện tượng phổ biến liên quan đến tăng
trưởng dân số, phát triển thị trường, đổi mới công nghệ, kỹ thuật và sự thay đổi thể
chế, chính sách. Biến động sử dụng đất có thể gây hậu quả khác nhau đối với tài
nguyên thiên nhiên như sự thay đổi thảm thực vật, biến đổi trong đặc tính vật lý của
đất, trong quần thể động, thực vật và tác động đến các yếu tố hình thành khí hậu
(Muller, 2004).
Những yếu tố ảnh hưởng đến biến động sử dụng đất và lớp phủ bao gồm:
- Các yếu tố tự nhiên như vị trí địa lý, địa hình, khí hậu, thổ nhưỡng... và các quá
trình tự nhiên có tác động trực tiếp đến biến động sử dụng đất hoặc tương tác với các
quá trình ra quyết định của con người dẫn đến biến động sử dụng đất (Meyer and
Turner, 1994).
- Các yếu tố kinh tế xã hội có ảnh hưởng trực tiếp đến biến động sử dụng đất bao
gồm dân số, công nghệ, chính sách kinh tế, thể chế và văn hóa. Sự ảnh hưởng của mỗi