Đánh giá quản lý rừng, chuỗi hành trình sản phẩm và lập kế hoạch quản lý rừng tiến tới chứng chỉ rừng tại Công ty Lâm nghiệp Ngòi Sảo, tỉnh Hà Giang - Pdf 41

0

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

TRẦN THANH GIANG

ĐÁNH GIÁ QUẢN LÝ RỪNG, CHUỖI HÀNH TRÌNH
SẢN PHẨM VÀ LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG
TIẾN TỚI CHỨNG CHỈ RỪNG TẠI
CÔNG TY LÂM NGHIỆP NGÒI SẢO, TỈNH HÀ GIANG
Chuyên ngành: Lâm học
Mã số: 60.62.60

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. Vũ Nhâm

THÁI NGUYÊN - 2011

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN

http://www.lrc-tnu.edu.vn


i

LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan mọi thông tin và số liệu trong được sử dụng trong luận văn
được thu thập công khai chính xác và có nguồn gốc rõ ràng. Các số liệu này chưa
được sử dụng cho công trình nghiên cứu khoa học hoặc bảo vệ cho học vị nào.

Tôi xin trân trọng cảm ơn!
Thái Nguyên, tháng…..năm 2011
Tác giả

Trần Thanh Giang

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN

http://www.lrc-tnu.edu.vn


iii

MỤC LỤC
Trang phụ bìa
Lời cam đoan............................................................................................................ i
Lời cảm ơn .............................................................................................................. ii
Mục lục .................................................................................................................. iii
Những cụm từ viết tắt ............................................................................................ vii
Danh mục các bảng ................................................................................................ ix
Danh mục các hình .................................................................................................. x
ĐẶT VẤN ®Ò ........................................................................................................ 1
Chƣơng 1. TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU...................................... 3
1.1. Trên thế giới ..................................................................................................... 3
1.1.1. Phát triển bền vững và quản lý rừng bền vững .............................................. 3
1.1.1.1. Phát triển bền vững .................................................................................. 3
1.1.1.2. Quản lý rừng bền vững ............................................................................ 4
1.1.2. Chứng chỉ rừng và chuỗi hành trình sản phẩm ............................................. 7
1.1.2.1. Tổ chức cấp chứng chỉ và chứng chỉ rừng .............................................. 7
1.1.2.2. Chuỗi hành trình sản phẩm ................................................................... 11

2.3.2.1. Đánh giá quản lý rừng............................................................................ 26
2.3.2.2. Đánh giá chuỗi hành trình sản phẩm CoC ............................................ 29
2.3.2.3. Lập kế hoạch quản lý rừng .................................................................... 29
2.3.3. Chỉnh lý, tổng hợp tài liệu ............................................................................. 32
Chƣơng 3. ĐIỀU KIỆN CƠ BẢN CỦA CÔNG TY LÂM NGHIỆP NGÒI SẢO .. 34
3.1. Điều kiện tự nhiên .......................................................................................... 34
3.1.1. Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích đất đai ....................................................... 34
3.1.2. Địa hình .......................................................................................................... 34
3.1.3. Đặc điểm khí hậu thuỷ văn ............................................................................ 34
3.1.4. Đất đai - Thổ nhưỡng..................................................................................... 35
3.1.5. Rừng và Tài nguyên thiên nhiên khác .......................................................... 35
3.1.5.1. Tài nguyên rừng ..................................................................................... 35
3.1.5.2. Tài nguyên Đa dạng sinh học và các khu rừng có giá trị bảo tồn cao....... 37
3.1.5.3. Các loại tài nguyên thiên nhiên khác và tiềm năng khai thác dịch
vụ, môi trường ............................................................................................ 37
3.2. Điều kiện kinh tế-xã hội.................................................................................. 38
3.2.1. Về kinh tế ....................................................................................................... 38
3.2.2. Đặc điểm xã hội, dân trí ................................................................................ 39
3.2.2.1. Cơ cấu dân số, dân tộc và lao động ....................................................... 39
3.2.2.2. Dân trí, văn hoá, giáo dục và y tế .......................................................... 39
3.2.3. Kết cấu hạ tầng, mạng lưới đường xá, bến bãi, cơ sở công nghiệp, chế biến ...... 39
3.2.4. Đánh giá chung .............................................................................................. 40
3.3. Tình hình quản lý và sản xuất kinh doanh lâm nghiệp ..................................... 40
3.3.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty ........................................... 40
3.3.2. Đánh giá tình hình quản lý rừng trong 5 năm qua ....................................... 42
3.3.2.1. Công tác quản lý rừng và tổ chức quản lý ............................................ 42
3.3.2.2. Về kỹ thuật và công nghệ áp dụng ........................................................ 43
3.3.2.3. Về sử dụng đất, hạ tầng, vốn, trang thiết bị khai thác, vận chuyển,
chế biến........................................................................................................ 43
3.3.2.4. Về kết quả sản xuất kinh doanh............................................................. 44

4.3.4.3. Kế hoạch bảo vệ rừng và bảo tồn đa dạng sinh học ............................. 75
4.3.4.4. Kế hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng. ........................................................ 77
4.3.4.5. Kế hoạch nhân lực và đào tạo ................................................................ 78
4.3.4.6. Kế hoạch giảm thiểu tác động môi trường ........................................... 79
4.3.4.7. Kế hoạch giảm thiểu tác động xã hội .................................................... 80
4.3.5. Kế hoạch giám sát .......................................................................................... 81
4.3.5.1. Giám sát các khu vực loại trừ ................................................................ 81
4.3.5.2.Giám sát năng suất, sản lượng rừng ....................................................... 81
4.3.5.3. Giám sát thực hiện kế hoạch sản xuất, quyền lợi và nghĩa vụ cán
bộ công nhân viên ....................................................................................... 83
4.3.5.4. Kế hoạch giám sát tác động môi trường. .............................................. 83
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN

http://www.lrc-tnu.edu.vn


vi

4.3.5.5. Kế hoạch giám sát tác động xã hội ........................................................ 86
4.3.6. Kế hoạch đánh giá.......................................................................................... 86
4.3.6.1. Đánh giá hàng năm................................................................................. 86
4.3.6.2. Đánh giá giữa chu kỳ ............................................................................. 87
4.3.6.3. Đánh giá cuối chu kỳ ............................................................................. 87
4.3.7. Ước tính vốn đầu tư và hiệu quả đầu tư ....................................................... 87
4.3.7.1. Vốn đầu tư .............................................................................................. 87
4.3.7.2. Hiệu quả đầu tư ...................................................................................... 89
Chƣơng 5. KẾT LUẬN, TỒN TẠI VÀ KIẾN NGHỊ ......................................... 91
5.1. Kết luận .......................................................................................................... 91
5.1.1. Đánh giá quản lý rừng và xác định lỗi khiếm khuyết .................................. 91
5.1.2. Đánh giá chuỗi hành trình sản phẩm CoC:................................................... 91

- EU:
European Union Liên minh Châu Âu
- FAO:
United Nations Food and Agriculture Organization - Tổ chức
lương nông của Liên Hợp Quốc
- FSC:
The Forest Stewardship Council - Hội đồng quản trị rừng quốc tế
- FSC P&C: FSC Principles & Criteria - Bộ tiêu chuẩn quản lý rừng của Hội
đồng quản trị rừng quốc tế
- GEF:
Global Environment Facilities - Quỹ môi trường toàn cầu
- GIS:
Geographical Information Systems - Hệ thống thông tin địa lý
- GFTN:
Global Forest and Trade Network - Mạng lưới rừng và thương
mại toàn cầu
- GTZ:
Deutsche Gesellschaft fur Technische Zusammenarbeit - Tổ
chức hợp tác kỹ thuật Đức
- Ha:
Hectare - Héc ta
- IFF:
Intergovernmental Forum on Forests - Diễn đàn liên chính phủ
về rừng
- ILO:
International Labour Organization/Office - Tổ chức lao động
quốc tế
- ISO:
International Organization for Standardization - Tổ chức quốc tế
về tiêu chuẩn hoá

nông thôn
- PEFC:
Programme for the Endorsement of Forest Certification Schemes
- Chương trình phê duyệt các quy trình chứng chỉ rừng
- P&C&I VN: Vietnam Principles & Criteria & Indicators - Bô tiêu chuẩn
FSC Việt Nam
- QLRBV: Quản lý rừng bền vững
- RBTC:
Rừng có giá trị bảo tồn cao
- SCS:
Scientific Certification Systems - Hệ thống chứng chỉ khoa học
- SFI:
Sustainable Forestry Initiative - Sáng kiến lâm nghiệp bền vững
Bắc Mỹ SFR Sản phẩm rừng
- SGS:
Société Général de Surveillance - Tổ chức chứng chỉ
QUALIFOR Nam Phi
- TCCC:
Tổ chức chứng chỉ
- TCQG:
Tiêu chuẩn quốc gia
- TNHH:
Trách nhiệm hữu hạn
- TFT:
Tropical Forest Trust - Quỹ Rừng nhiệt đới
- UBND:
Uỷ ban nhân dân
- UNCED: United Nations Conference on Environment and Development Công ước Liên Hợp Quốc về môi trường và phát triển
- UNDP:
United Nations Development Programme - Chương trình phát

Biểu 4.2. Hiện trạng quy hoạch đất của Công ty Lâm nghiệp Ngòi sảo .................. 60
Biểu 4.3. Phân chia chức năng rừng và quy hoạch biện pháp sử dụng .................... 62
Biểu 4.4. Điều chỉnh diện tích khai thác rừng trồng Keo, Bồ đề giai đoạn 2011 - 2018 .... 65
Biểu 4.5. Kế hoạch khai thác một chu kỳ kinh doanh rừng trồng ........................... 67
Biểu 4.6. Kế hoạch khai thác rừng trồng Keo, Bồ đề năm 2011 ............................. 67
Biểu 4.7. Tổng hợp chi phí khai thác giai đoạn 2011 -2018 ................................... 69
Biểu 4.8. Kế hoạch trồng rừng giai đoạn 2011 - 2018 ............................................ 71
Biểu 4.9. Kế hoạch trồng rừng Keo tai tượng năm 2011 ........................................ 72
Biểu 4.10. Kế hoạch chăm sóc trong 1 luân kỳ trồng rừng ..................................... 73
Biểu 4.11. Chi phí chăm sóc rừng cho 1 chu kỳ ..................................................... 73
Biểu 4.12. Kế hoạch sản xuất cây giống và vốn đầu tư giai đoan 2011-2018 ......... 74
Biểu 4.13. Kế hoạch khoanh nuôi, bảo vệ rừng giai đoạn 2011 - 2018 ................... 75
Biểu 4.14. Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đường hàng năm ....................................... 77
Biểu 4.15. Tổng hợp vốn đầu tư giai đoan 2011-2018............................................ 87
Biểu 4.16: Tổng hợp chỉ tiêu kinh tế đánh giá hiệu quả kinh doanh 1ha rừng ........ 89

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN

http://www.lrc-tnu.edu.vn


data error !!! can't not
read....


data error !!! can't not
read....


data error !!! can't not



data error !!! can't not
read....

data error !!! can't not
read....


data error !!! can't not
read....

data error !!! can't not
read....


data error !!! can't not
read....

data error !!! can't not
read....




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status