Trờng THPT LANG GIANG So 1
Mã đề: 112
đề thi khảo sát lần 4 tháng 4- 2008
Môn hoá học
Thời gian làm bài 90: phút
Câu 1: Hoà tan hết 5,6 g Fe vào dd H
2
SO
4
loãng thu đợc dd X. Dung dịch X có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu
g KMnO
4
? A. 3,26g B. 3,16g C. 3,46g D. 1,58g
Câu 2 : Nguyên tử X có tổng các loại hạt (p,n,e) là 40 trong đó số hạt n lớn hơn số hạt p không quá 1 đơn vị. Số e
độc thân có trong nguyên tử X ở trạng thái cơ bản là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 3: Nhóm chất chỉ có tính oxi hoá là:
A.Fe
2
O
3
; HNO
3
; SO
2
B. CO
2
; CuO; O
2
C. S, Fe
2
3
B. dd NaHCO
3
C. ddNaOH D. dd Na
2
CO
3
Câu 6: Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có dạng RH
2
. Oxit cao nhất của R là:
A. RO
2
B. R
2
O
5
C. RO
3
D. R
2
O
7
Câu 7: Tìm cấu hình e của ion Cr
3+
(Biết Cr có Z=24)
A. 1s
2
2s
2
2
3p
6
3d
4
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
7
4s
1
Câu 8: Khi lấy 28,5g muối clorua đem so sánh với muối nitrat của một kim loại hóa trị II đó (có số mol bằng
nhau) thì thấy khối lợng chênh lệch nhau 15,9g. Công thức của 2 muối đó là:
A. MgCl
2
và Mg(NO
3
)
2
B. CuCl
B.Cu(NO
3
)
2
,Fe(NO
3
)
2
,Mg(NO
3
)
2
C.Cu(NO
3
)
2
,LiNO
3
, KNO
3
D.Hg(NO
3
)
2
,AgNO
3
,KNO
3
Câu 10 : Cho 13,6 gam mt cht hu c X (C, H, O) tỏc dng va vi 300 ml dung dch AgNO
3
(2), NH
2
-CH
2
-COOH (3),
CH
3
COOCH
3
(4), CH
3
CH
2
CH
2
OH (5)
A. (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4) B. (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2)
C. (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D. (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
Câu 13: cho cỏc cht : Na
2
SO
3
, CaSO
3
, Na
2
S , Fe(HCO
3
)
2 ,
OH cú th dựng thuc th l
A. ddBrom B. ddAgNO
3
/NH
3
C. Na D. ddKMnO
4
.
Cõu 16: 200ml dd X cha cha Pb(NO
3
)
2
. Chia X thnh 2 phn bng nhau. Phn 1: Tỏc dng vi H
2
SO
4
d cho
kt ta A.Phn 2: Tỏc dng vi HCl d cho kt ta B.Bit hiu 2 khi lng m
A
m
B
= 3g .Nng mol/l ca dd
Pb(NO
3
)
2
trong X l:
A. 0,6M B. 1,8M. C. 1,6M D.1,2M.
Cõu 17 : Sản phẩm chính của phản ứng giữa isobutilen và HBr là:
A. CH
12
O là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 19: Mt este n chc, mch h cú khi lng l 2,58 gam tỏc dng vi 30ml dung dch KOH 1 M. Sau
phn ng thu mt mui v anehit. Cụng thc cu to ca este l:
A. HCOOCH
2
CH=CH
2
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. C
2
H
5
COOCH=CH
2
D. A v B u ỳng
Cõu 20: Khi cho propen phản ứng với Cl
2
(1:1) ở 500
0
C thì thu đợc sản phẩm chính X. Cho X tác dụng với ( Cl
2
+
H
2
A. Ba(OH)
2
<NaOH< Na
2
CO
3
<CH
3
COONa B. Na
2
CO
3
< CH
3
COONa<NaOH<Ba(OH)
2
C. Ba(OH)
2
=NaOH<CH
3
COONa<Na
2
CO
3
D. NaOH<Ba(OH)
2
<
CH
, CH
3
CH
2
CH
2
OH. B.CH
3
COOH , CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOC
2
H
5.
C.CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH , CH
3
và 1,4 lit N
2
(đktc). CTPT của
X là: A. C
3
H
7
N B. C
4
H
11
N C. C
3
H
9
N D. C
5
H
13
N
Cõu 29: Cho X là một aminoaxit. Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml ddHCl 0,125M và thu
đợc 1,835g muối khan. Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dd NaOH 3,2%.
CTCT của X là:
A. H
2
N-C
3
H
6
(COOH)
đựng dd Ca(OH)
2
d, thu đợc 10g kết tủa. Khối lợng sắt tạo thành là:
A. 11,2g B. 12g C. 5,6g D. 2,8g
Câu 31: Nung nóng hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Hỗn hợp khí thoát ra đợc dẫn vào nớc( lấy
d) thì còn 1,12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lợng o
2
hoà tan trong nớc không đáng kể). Thành phần% khối lợng
KNO
3
trong hỗn hợp ban đầu là
A. 17,47 % B. 34,95% C. 65,05% D. 92,53%
Câu 32: Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với dd HCl d thu
đợc 5,6 lít khí ( đktc). Phần hai cho vào dd NaOH d, thu đợc 3,36 lít khí(đktc). thành phần % khối lợng Cu có
trong hỗn hợp X là:
A. 17% B. 16% C. 34% D. 32%
Câu33: Cho 24,8 gam gồm một kim loại ở nhóm IIA và oxit của nó tác dụng với dd HCl d thu đợc 55,5 gam
muối khan. Tìm kim loại đó.
A. Be B. Mg. C. Ba D. Ca.
Câu34: Cho 34,25 gam Ba vào dd nhômsunfat thu dd X, 34,95 gam kết tủa Y, và khí Z. Cho v ml dd HCl 1M vào
dd X , sau phản ứng thu đợc 3,9 gam kết tủa. Tính v.
A. 50. B. 150 và 250. C. 250 và 350. D. 150 và 350.
Câu35: Cho x gam hỗn hợp gồm 1 ankan, 1 anken và 1 ankin có số nguyên tử cacbon liên tiếp cháy hoàn toàn
trong oxi thì thu đợc 44 gam CO
Lọc tách kết tủa, cô cạn dd thu đợc m gam muối clorua. Giá trị của m là:
A. 26,6g B. 26g C. 24,68g D. 32,06g
Câu 39: Cho cỏc dung dch X
1
: dd HCl; X
2
: dd KNO
3
; X
3
: dd HCl + KNO
3
; X
4
: dd Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dch no
cú th ho tan dc bt Cu.
A. X
1
, X
3
, X
4
B. X
3
2
, NaHCO
3
, NH
4
Cl cú s mol bng nhau vo H
2
O ri un nh. Sau
khi kt thỳc phn ng thu c dung dch cha mt cht tan. Cht ú l:
A. NH
4
Cl B. NaOH C. BaCl
2
D. NaCl
Cõu 43: Cú 9 dung dch ng trong cỏc l mt nhón: Ba(OH)
2
, FeCl
3
, KCl, MgCl
2
, CuCl
2
, AlCl
3
, Al
2
(SO
4
)
3
núng hp th khớ O
2
. Hoỏ cht trong bỡnh l :
A. Na d B. Ba d C. Cu d D. H
2
d
Cõu 47: T mt loi bt g cha 60% xenluloz c dựng lm nguyờn liu sn xut ru etylic. Nu dựng 1 tn
bt g trờn cú th iu ch c bao nhiờu lớt ru 70
0
. bit hiu sut ca quỏ trỡnh iu ch l 70%, khi lng
riờng ca ru nguyờn cht l 0,8 g/ml.
A. 450 lớt B. 420 lớt C. 426 lớt D. 456 lớt
Cõu 48: S lng cỏc cu to mch h (mui amoni, aminoaxit bc mt, hp cht nitro) ng vi cụng thc phõn t
C
3
H
7
O
2
N l:
A. 4 cu to B. 5 cu to C. 6 cu to D. 7 cu to
Cõu 49: Cho polime [- CO - (CH
2
)
4
- CO - NH - (CH
2
)
6
- NH - ] l poliamit, t poliamit ny ngi ta sn xut ra t
22 47
23 48
24 49
25 50