Thiết kế bài dạy Toán
Lớp 1
Học kì hai.
Tuần 19:
Thực hiện......
Tiết 73 : mời một-mời hai
A.Mục tiêu
Giúp HS nhận biết :
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.
- Biết đọc và viết các số đó.Bớc đầu nhận biết số có 2 chữ số.
B. Đ. D.D.H:
- Mỗi HS GV đều có bó chục que tính và các que tính rời.
C. Các hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy Hoạt động học
I.Kiểm tra bài cũ: (4)
- Viết : 10
! Đọc số, phân tích số
10 là số có mấy chữ số? Gồm những chữ số nào?
Nhận xét chung
Theo dõi
1 em,
1 em. 1 HS nhận xét
II.Bài mới: (10)
1. Giới thiệu số 11 ; 12
Ghi
số
đọc số chục đơn vị
11
đơn vị?
? Số 11 đứng liền sau số nào?
? Số nào đứng liền sau số 11?
? Số 12 đứng liền sau số nào?
! Điền các số còn thiếu để hoàn chỉnh tia số
- Nhiều em trả lời.
1HS, lớp nhận xét.
CN, ĐT
- 10
- 12
- 11
- Thực hiện lệnh.
1
Thiết kế bài dạy Toán
Lớp 1
Hoạt động dạy Hoạt động học
! Đếm các số theo thứ tự từ 1 12 và từ
12 1
? Trong các số trên, số nào là số có một chữ số?
? Số nào là số mà chữ số hàng chục là số liền trớc của hàng
đơn vị?
1 em, ĐT
1HS
- 12
III. Thực hành: (16)
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống.
! S/101
! Đọc yêu cầu bài 1
? Em hiểu bài 1 làm nh thế nào?
Lớp nhận xét, bổ sung.
IV.Củng cố , dặn dò:
- Hệ thống lại nội dung bài học.
- Về làm bài trong sách bài tập, xem trớc bài Mời ba, mời
bốn, mời lăm
- Nghe.
- Nhớ thực hiện.
Thực hiện.....
Tiết 74 : mời ba,mời bốn, mời lăm
A.Mục tiêu Giúp HS nhận biết :
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị.
- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị.
- Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị.
2
Thiết kế bài dạy Toán
Lớp 1
- Biết đọc và viết các số đó. Nhận biết số có 2 chữ số.
B. Đ. D.D.H:
- Mỗi HS GV đều có bó chục que tính và các que tính rời.
C. Các hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy Hoạt động học
I.Kiểm tra bài cũ: (4)
11 ; 12
! Đọc số, phân tích số .
11 là số có mấy chữ số? Gồm những chữ số nào?
12 là số có mấy chữ số? Gồm những chữ số nào?
Nhận xét chung
II.Bài mới: (10)
* Giới thiệu số 13 ; 14; 15
1 em,
2 em. Nhận xét bạn.
-1-2 em trả lời.
-Theo dõi.
Thực hiện lệnh
-Nhiều em trả lời.
-Thực hiện lệnh
1-2HS
1- 2HS
1HS
- Sai, vì liền trớc 10 là 9 là số có một chữ số
- Lấy bảng.
Nghe, viết
Thực hiện lệnh
HĐCN
2HS lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét.
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
! Đọc yêu cầu.
1 em, ĐT.
3
Thiết kế bài dạy Toán
Lớp 1
Hoạt động dạy Hoạt động học
! Làm bài.
- Kiểm tra chéo, nhận xét.
- Làm việc cá nhân,
- Thực hiện lệnh
Bài 3: Nối mỗi tranh với số thích hợp (Theo mẫu)
! Đọc yêu cầu.
Lớp 1
C. Các hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy Hoạt động học
I.Kiểm tra bài cũ: (4)
13 ; 14; 15
! Viết số 11, 12, 13, 14, 15
! Đọc số, phân tích số .
13 là số có mấy chữ số? Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
14 là số có những chữ số nào? Số 14 gồm mấy chục và mấy
đơn vị?
Nhận xét chung
HĐCN
1 em,
2 em. Nhận xét bạn.
II.Bài mới: (10)
1. Giới thiệu số 16 ; 17; 18; 19
Ghi
số
đọc số chục đơn vị
16
Mời sáu
1 6
17
Mời bảy
1 7
18
Mời tám
1 8
19
! Nêu yêu cầu b.
Theo dõi HS thực hiện
! Đổi vở, nhận xét.
Nhận xét chung
Lấy bảng
HĐCN
1-2HS
HĐCN
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
! Đọc yêu cầu bài 2
Theo dõi HS làm
! Kiểm tra chéo, nhận xét.
Nhận xét chung.
1 em, ĐT.
- Làm việc cá nhân,
- Thực hiện lệnh
Bài 3: Nối mỗi tranh với số thích hợp .
5
Thiết kế bài dạy Toán
Lớp 1
Hoạt động dạy Hoạt động học
! Đọc yêu cầu.
! Làm bài.
! Đổi vở, nhận xét.
Nhận xét chung.
- Thực hiện lệnh.
HĐCN
- Thực hiện lệnh.
Bài 4: Điền số vào dới mỗi vạch của tia số.
! Đọc số.
- Phân tích số 18 là số có mấy chữ số?
Gồm mấy và mấy?
19 là số có mấy chữ số? Gồm mấy và mấy?
Nhận xét chung
1 em,
2 em. Nhận xét bạn.
1 em, ĐT.
1 số em trả lời.
II. Bài mới: (10)
1. Giới thiệu số 20
Ghi số
đọc số chục đơn vị
20
Hai mơi
2 0
- Số 20
! Lấy bó 1 chục que tính và bó 1 chục que tính nữa.
? Đợc bao nhiêu que tính?
Giảng: Hai mơi còn gọi là hai chục.
- Ghi bảng.
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị, số 20 có hai chữ số 2 viết tr-
ớc, số 0 viết sau.
! Lấy số 20
Nhận xét chung.
- Thực hiện lệnh
-1-2 em trả lời.
Nhắc lại: CN, ĐT
- Theo dõi, nhắc lại
Thực hiện lệnh
- Củng cố về thứ tự số , vị trí số 10 ....20 trong dãy số.
- Nhận xét chung.
1 em, ĐT.
-Thi điền số.
-Nhận xét, khen tổ thắng cuộc.
Bài 4: Trả lời câu hỏi.
! Đọc yêu cầu.
! Đọc mẫu.
1 em, ĐT.
-1 em.
7
Thiết kế bài dạy Toán
Lớp 1
Hoạt động dạy Hoạt động học
! Đọc câu hỏi và trả lời nối tiếp.
Nhận xét chung.
- Làm việc theo nhóm.
- Nhận xét.
IV.Củng cố , dặn dò:
- Hệ thống lại ND bài học.
- Về làm bài trong sách bài tập, xem trớc bài Phép cộng
dạng 14+3
- Nghe.
- Nhớ thực hiện.
Tuần 20
Thực hiện.....
Tiết 77 : Phép cộng dạng 14+3
A.Mục tiêu : Giúp HS nhận biết :
Viết : 14 + 3 = ?
- Giới thiệu tên bài
- Thực hiện lệnh.
- Lấy bó 1 chục que tính và 4 que tính
- Thực hiện lệnh
1-2HS
Theo dõi.
- Nhắc lại: CN, ĐT
1 4 * 4 cộng 3 bằng 7, viết 7
+
3 * Hạ 1 viết 1
1 7 * Vậy 14 cộng 3 bằng 17
Ta có : 14 + 3 = 17
* Th giãn 2
- HD cách đặt tính, cách tính trên bảng
! Nhắc lại các bớc đặt tính
! Nhắc lại các bớc tính
Nhận xét chung.
Theo dõi.
2HS
2HS
III. Thực hành: (16)
Bài 1: Tính.
14 15 13 11 16
+ + + + +
2 3 5 6 1
16 18 18 17 17
! Đọc yêu cầu.
! Nêu cách đặt tính, cách tính.
! B
Hoạt động dạy Hoạt động học
- Chia lớp thành hai đội
- Nhận xét, khen tổ thắng cuộc.
- Mỗi đỗi 3 HS tham gia, lớp cổ vũ, nhận xét.
IV. Củng cố, dặn dò ( 2')
! Nhắc lại tên bài học.
- Chốt các kiến thức cần nhớ.
- Về xem trớc bài Luyện tập
1 em.
- Nghe, ghi nhớ.
Thực hiện....
Tiết 78 : Luyện tập
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm.
- Làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm (dạng 14+3)
B. Đ. D.D.H:
- Bảng phụ bài 4 cho trò chơi.
C. Các hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy Hoạt động học
I. Kiểm tra bài cũ: (4)
! B: Đặt tính rồi tính
Tổ chức nhận xét và nêu cách tính nhẩm, tính theo cột đọc phép
tính dạng 14+3.
Nhận xét chung
T1: 13 + 2
T2: 15 + 4
T3: 16 + 1
! Đọc kết quả nối tiếp.
- Nhận xét, chốt cách làm.
Bài 4:Nối (theo mẫu)
11+5 12+2
17 -2 13+ 1
15+1 14+3
! Nêu yêu cầu.
- Giới thiệu mẫu.
- Cho 3 tổ cử đại diện thi tài.
- Nhận xét, khen tổ thắng cuộc.
- Chốt cách làm nhanh: biết tính nhẩm đúng, nhanh.
1 em, ĐT.
1 em.
HĐCN
-Thực hiện lệnh
1 em, ĐT.
1 em.
- Thực hiện lệnh.
- Tổ 1.Nhận xét bạn.
Nghe.
1 em, ĐT.
- Theo dõi.
- Tổ cử đại diện thi tài.
III. Củng cố, dặn dò: (3)
! Nhắc lại tên bài học.
- Chốt các kiến thức cần nhớ.
- Về xem trớc bài Phép trừ dạng 17-3
1 em.
- Chấm 1 số bài về nhà .
Nhận xét chung.
1 em, ĐT.
Mỗi tổ một phép tính,
3 em lên bảng.
3HS
II. Bài mới: (10)
a) Giới thiệu phép tính cộng
dạng 14+3
chục đ vị
1 7
- 3
1 4
1 7 * 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
-
3 * Hạ 1 viết 1
1 4 * Vậy 17 trừ 3 bằng 14
Viết: 17- 3 = 14
* Th giãn 2
! Đ: lấy 17 que tính
? Em lấy 17 que tính nh thế nào?
! Bớt đi 3 que tính.
? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính
ta làm tính gì?
- Giới thiệu tên bài
? 17 que tính bớt 3 que tính còn mấy
que tính?
- HD cách đặt tính, cách tính trên bảng
-Nghe, ghi nhớ.
Bài 2: Tính:
12 - 3 = 14 - 1 =
17 - 5 = 19 - 8 =
14 - 0 = 18 - 0 =
! Nêu yêu cầu.
! Nêu cách tính nhẩm.
! Làm SGK, Kiểm tra chéo
- Chốt cách tính nhẩm.
1 em, ĐT.
1 em.
- Thực hiện lệnh, nhận
xét bài bạn.
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô
trống (Theo mẫu)
16 1 2 3 4 5
15 14 13 12 11
17 6 3 1 7 4
11 14 16 10 13
! Đọc yêu cầu.
- Phân tích mẫu
! Lên bảng thi điền số.
- Nhận xét, khen tổ thắng cuộc.
1 em, ĐT.
- Theo dõi.
- Tổ cử đại diện thi
tài.
IV. Củng cố, dặn dò: ! Nhắc lại tên bài học.
- Chốt các kiến thức cần nhớ.
- Về xem trớc bài Luyện tập
- Chốt cách đặt tính cách tính theo cột dọc.
-1 em, ĐT.
2 em, nhận xét bạn.
Mỗi tổ thực hiện một cột
- Nghe, ghi nhớ.
Bài 2: Tính nhẩm:
14 - 1=
15 - 1= ...
! Nêu yêu cầu.
! Nêu cách tính nhẩm.
! Làm SGK, Kiểm tra chéo
- Chốt cách tính nhẩm.
1 em, ĐT.
1 em.
-Thực hiện lệnh, nhận xét bài
bạn.
Bài 3 Tính:
12 + 3 - 1 =
17 - 5 + 2 =
15 - 3 - 2 =
! Đọc yêu cầu.
- Nêu cách tính nhẩm dãy tính.
! Làm SGK.
! Đọc kết quả nối tiếp.
Nhận xét, chốt cách làm.
1 em, ĐT.
1 em.
- Thực hiện lệnh.
-Tổ 1.Nhận xét bạn.
Nghe.
- Mỗi HS GV đều có bó chục que tính và các que tính rời.
C. Các hoạt động dạy và học
14
16
14
13
15 Thiết kế bài dạy Toán
Lớp 1
Nội dung kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
I. Kiểm tra bài cũ: (4) ? 17 là số có mấy chữ số?
17 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
7 là số có mấy chữ số?
7gồm mấy chục, mấy đơn vị?
-Nhận xét chung.
-nhiều em trả lời, nhận
xét bạn.
II. Bài mới: (10)
1. Giới thiệu phép tính trừ dạng
17-7
chục đ vị
1 7
- 7
1 0
1 7 * 7 trừ 7 bằng 0, viết 0
-
7 * Hạ 1 viết 1
1 2 3 4 5 6
10 10 10 10 10 10
! Đọc yêu cầu.
! Nêu cách đặt tính, cách tính.
! B
- Nhận xét, sửa cho HS.
- Chốt cách đặt tính cách tính theo
cột dọc.
-1 em, ĐT.
2 em, nhận xét bạn.
Mỗi tổ 2phép tính, 2
HS lên bảng.
Nhận xét.
-Nghe, ghi nhớ.
Bài 2: Tính nhẩm;
15 - 5 = 11 - 1 = 16 - 6 =
14 - 4= 18 - 8 = 19 - 9 =
! Nêu yêu cầu.
! Nêu cách tính nhẩm.
! Làm SGK, Kiểm tra chéo
- Chốt cách tính nhẩm.
1 em, ĐT.
1 em.
- Thực hiện lệnh, nhận
xét bài bạn.
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
Có : 15 cái kẹo
đã ăn : 5 cái. 15 - 5 = 10
Còn :...cái kẹo?
!Đọc yêu cầu.
Bài 1: Đặt tính rồi tính :
13 14 10 16 11
- - + - -
3 4 6 6 1
10 10 16 10 10
! Đọc yêu cầu.
! Nêu cách đặt tính, cách tính.
! B
- Nhận xét, sửa cho HS.
- Chốt cách đặt tính cách tính theo cột
dọc.
-1 em, ĐT.
2 em, nhận xét bạn.
Mỗi tổ làm một cột
Nhận xét.
-Nghe, ghi nhớ.
Bài 2: Tính nhẩm;
10 + 3 = 15 - 5 = 17 - 7=
13 - 3 = 10 + 5= 10 + 7=
! Nêu yêu cầu.
! Nêu cách tính nhẩm.
! Làm SGK
! Kiểm tra chéo
Lu ý: 10 + 5= 15 và 15 - 5 = 10
- Chốt cách tính nhẩm.
1 em, ĐT.
1 em.
HĐCN
-Thực hiện lệnh
Bài 3: Tính
! Đọc yêu cầu.
! Làm việc cá nhân.
! Lên bảng ghi phép tính..
- Nhận xét, khen tổ thắng cuộc.
1 em, ĐT.
-Thực hiện lệnh
1em, nhận xét bạn.
III. Củng cố, dặn dò: 3 ! Nhắc lại tên bài học.
- Chốt các kiến thức cần nhớ.
-Về xem trớc bài Luyện tập chung.
1 em.
- Nghe, ghi nhớ.
Thực hiện ....
Tiết 83 : Luyện tập chung
A.Mục tiêu
- Giúp HS
- Rèn luyện kĩ năng so sánh cac số.
- Rèn luyện kĩ năng cộng , trừ và tính nhẩm.
B. Đ. D.D.H:
Bảng phụ viết bài 1 cho trò chơi.
C. Các hoạt động dạy và học
Nội dung kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
I. Kiểm tra bài cũ: (4) ! Đếm các số từ 1 đến 20; từ 20 đến 1.
! Tính nhẩm:
10 + 3 = 11+5= 17-7=
2 em, nhận xét bạn.
BC, BL;
16
Thiết kế bài dạy Toán
KL: Muốn tìm số liền trớc của một số ta lấy
số đó trừ đi 1
1 em, ĐT.
1 nhóm.
Nghe
Bài 4: Đặt tính rồi tính :
12 + 3 14 + 5 11+ 7
15 - 3 19 - 5 18 - 7
! Đọc yêu cầu.
! Nêu cách đặt tính, cách tính.
! B
- Nhận xét, sửa cho HS.
- Chốt cách đặt tính cách tính theo cột dọc.
-1 em, ĐT.
2 em, nhận xét bạn.
Mỗi tổ thực hiện một
cột
-Nghe, ghi nhớ.
Bài 5: Tính
11+ 2 + 3 = 15 + 1 - 6 =
17 - 5 - 1 =
! Nêu yêu cầu.
! Nêu cách tính dãy tính.
! Làm SGK
! Kiểm tra chéo
- Chốt cách tính nhẩm.
1 em, ĐT.
1 em.
HĐCN
-Thực hiện lệnh
2em
2-3em
1-2em
HĐCN
2em
Nghe
17
Thiết kế bài dạy Toán
Lớp 1
Nội dung kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
là những phần nào?
! Nhắc lại phần đã cho của bài toán.
! Nhắc lại phần hỏi của bài toán.
KL: Bài toán có văn bao giờ cũng gồm 2
phần: Phần đã cho và phần phải tìm
Phần đã cho là các thông tin đã biết. Phần
phải tìm thờng là các thông tin cần tìm
( Cả hai, còn lại...) và đều có từ để hỏi
( Hỏi, bao nhiêu) cuối câu hỏi bao giờ
cũng có dấu ?
2em
2em
Nghe
Bài 2: Viết số thích hợp vào
chỗ trống để có bài toán:
Bài toán: Có ....con thỏ, có
thêm...con thỏ chạy tới. Hỏi
có tất cả bao nhiêu con thỏ?
! Đọc yêu cầu bài 2
- Bài toán thờng có những gì?
-Thực hiện lệnh.
II. Củng cố ; dặn dò: ? Bài toán có lời văn có mấy phần? Là
những phần nào?
-Về tập đặt đề toán có lời văn theo các tóm
tắt đã học.
-1 số em trả lời.
- Nghe, ghi nhớ.
Tuần 22
Thực hiện.............
Tiết 85 : Giải toán có lời văn
A.Mục tiêu
1. Giúp HS bớc đầu nhận biết các việc thờng làm khi giải toán có lời văn :
- Tìm hiểu bài toán :
+ Bài toán đã cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?( Tức là bài toán đòi hỏi phải tìm gì?)
- Giải bài toán:
+ Thực hiện phép tính để tìm điều cha biết nêu trong bài toán.
+ Trình bày bài giải (nêu câu trả lời , phép tính để giải bài toán, đáp số).
2. Bớc đầu tập cho HS tự giải bài toán.
B. Đ. D.D.H:
- Sử dụng các tranh vẽ trong sách giáo khoa.
C. Các hoạt động dạy và học
18
Thiết kế bài dạy Toán
Lớp 1
Nội dung kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
I.Giới thiệu cách giải bài toán
và cách trình bày bài giải:
bài giải trên bảng)
+ Viết câu lời giải.
+ Viết phép tính .
+ Viết đáp số.
! Đọc lại bài giải.
? Muốn giải bài toán có lời văn ta thực
hiện mấy việc? Là những việc nào?
? Để tóm tắt bài toán ta phải làm gì?
? Để giải bài toán có lời văn ta thực hiện
theo mấy bớc?
! Nhắc lại các việc để giải bài toán có lời
văn?
! Nhắc lại các bớc giải bài toán có văn
Nhận xét chung.
-Theo dõi.
1em, ĐT.
- 2 em trả lời.
- Theo dõi.
2 em, ĐT.
2 việc : Tóm tắt và giải
- Cần đọc kĩ đề bài
2em
2e,
2em
II. Luyện tập: (16)
Bài 1: An có 4 quả bóng,
Bình có 3 quả bóng. Hỏi cả
hai bạn có mấy quả bóng?
! Đọc bài toán.
? Bài toán cho biết gì?
19
Thiết kế bài dạy Toán
Lớp 1
Nội dung kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
I. Giới thiệu đơn vị đo độ dài
(cm) và thớc thẳng:
Giảng: Chúng ta đã biết có rất nhiều
cách đo độ dài đoạn thẳng. Nhng để
thống nhất đợc cách đo và để đo đợc
kết quả chính xác ngời ta đã xác lập ra
vật để đo đó là thớc có vạch chia xen ti
mét.
- Đa thớc thẳng có chia vạch xăng ti
mét và giới thiệu.
- Dùng thớc này để đo độ dài cm.
Vạch đầu tiên là số 0. Độ dài từ 0 đến
1 là 1cm.
! Em dùng chì di độ dài từ 0 đến 1 ,
nói 1 xăng ti mét
Độ dài từ vạch 1 đến vạch 3 là 3 cm,...
? Xăng ti mét viết tắt là gì?
! B: Viết 1 xăng ti mét; 3 xăng ti mét.
Nghe
- Theo dõi và cùng quan sát
trên thớc của mình.
- Theo dõi,
- Thực hiện lệnh.
- cm.
- Thực hiện lệnh , đọc lại.
Nhận xét chung.
1 em.
- Làm việc cá nhân.
- 1 nhóm, nhận xét bạn.
- Thực hiện lệnh, nhận xét.
Bài 3: Đặt thớc đúng ghi Đ;
sai ghi S:
! Đọc yêu cầu.
! Làm bài.
! Đọc kết quả nối tiếp.
! Kiểm tra chéo.
Nhận xét chung.
1 em.
- Làm việc cá nhân.
-1 nhóm, nhận xét bạn.
- Thực hiện lệnh, nhận xét.
Bài 4: Đo độ dài mỗi đoạn
thẳng rồi viết số đo:
! Đọc yêu cầu.
! Làm bài.
! Lên bảng chữa bài.
Nhận xét chung.
1 em.
- Làm việc cá nhân.
- 4 em, Nhận xét bạn.
IV.Củng cố ; dặn dò:
! Nhắc tên bài học.
? Xăng ti mét viết tắt là gì?
? Khi đo độ dài đoạn thẳg em thực
hiện qua mấy bớc? Là những bớc nào?
Đáp số: 15 cây
- Treo tranh
! Quan sát tranh rồi nêu bài toán
Ghi bài toán lên bảng.
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
! Hoàn chỉnh phần tóm tắt
! Đọc tóm tắt.
Theo dõi HS làm
? Em còn có thể ghi câu lời giải nào
khác không?
Theo dõi
2 em, ĐT.
- Tự bộc lộ.
- Làm việc cá nhân.
1-2 em.
1 em. Lớp làm vở
- HS tự bộc lộ.
Bài 2, bài 3
Làm tơng tự bài 1
Bài 2 : Cho HS thảo luận để nêu câu
lời giải.
Bài 3: HS thảo luận để nêu đề bài
toán.
- Cho 1 - 2 em lên bảng làm
bài, nhận xét bạn
III. Củng cố, dặn dò: 4 ! Nhắc lại tên bài học
- Chốt các kiến thức cần nhớ.
-Về xem trớc bài Luyện tập
1 em.
Lớp 1
Nội dung kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
Có tất cả số bóng là:
4 + 5 = 9 ( quả)
Đáp số : 9 quả bóng
Theo dõi HS làm
? Em còn có thể ghi câu lời giải nào khác
không?
Lớp làm vở, 1 em lên bảng.
- HS tự bộc lộ.
Bài 2:
! Đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
! Nêu cách tóm tắt bài toán
- Ghi bảng
? Muốn biết tổ em có tất cả bao nhiêu bạn ta
làm thế nào?
- Theo dõi HS làm
- Nhận xét.
! Thảo luận để nêu câu lời giải khác
Nhận xét chung.
-Thực hiện nhóm đôi.
-Cho 1 em lên bảng làm
bài, nhận xét bạn.
1-2em
Theo dõi
Bộc lộ
HĐCN
! Kiểm tra chéo
Nhận xét chung.
1 em, ĐT.
- Theo dõi.
Nghe
- Thực hiện lệnh.
III. Củng cố, dặn dò: 4 ! Nhắc lại tên bài học
- Chốt các kiến thức cần nhớ.
-Về ôn luyện kiến thức trong tuần.
1 em.
- Nghe, ghi nhớ.
Tuần 23
Thực hiện..........
Tiết 89 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
A.Mục tiêu
- Giúp HS bớc đầu biết dùng thớc có chia xăng ti met để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
B. Đ. D.D.H:
- GV- HS có thớc kẻ có chia từng cm.
C. Các hoạt động dạy và học
Nội dung kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
I. Hớng dẫn vẽ (15)
Vẽ đoạn thẳng có độ dài
4 cm
Làm mẫu, nêu cách vẽ theo các thao tác
sau:
Bớc 1: Tay trái cầm thớc, tay phải dùng
chì chấm 1 điểm trùng với số 0 ; chấn
điểm 2 trùng với số 4.
Bớc 2: Dùng chì nối 2 điểm theo cạnh
thớc.
? Bài toán hỏi gì?
! Em nêu thành bài toán hoàn chỉnh.
! Đọc tóm tắt.
! Viết bài giải vào vở ô li.
Theo dõi HS làm bài
- Chữa bài
Nhận xét chung.
-1 em.
-2 em
1 em.
1 em.
- Thực hiện lệnh.
1 HS lên bảng, lớp
theo dõi, nhận xét.
Bài 3:
! Đọc yêu cầu .
! Nhắc lại độ dài của đoạn AB
! Nhắc lại độ dài của độan BC
Theo dõi HS làm
! KT chéo.
Nhận xétchung.
1 em.
2 em
2 em
HĐCN
Thực hiện lệnh
III. Củng cố, dặn dò: 4 ! Nhắc lại tên bài học
- Chốt các kiến thức cần nhớ.
Dặn: Xem trớc: Luyện tập (tiếp theo)
1 em.
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô
trống:
! Đọc yêu cầu bài 2.
Theo dõi HS làm bài
-1 em.
HĐCN
23
Thiết kế bài dạy Toán
Lớp 1
Th giãn: 2
- Tổ chức thành trò chơi
Nhận xét chung.
Cho 3 tổ cử đại diện
thi tài
Bài 3:
TT:
Bút chì xanh: 12 cái
Bút chì đỏ : 3 cái bút
Có tất cả :...cái bút ?
Giải
Có tất cả số bút là:
12 +3 = 15 ( cái bút)
Đáp số : 15 cái bút
! Đọc bài toán.
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
! Em nêu các bớc giải bài toán.
! Viết tóm tắt và bài giải vào vở ô li.
! Lên bảng chữa bài.
1 em.
- Nghe, ghi nhớ.
Thực hiện.....
Tiết 91 : luyện tập chung
A.Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Kĩ năng cộng, trừ nhẩm; so sánh các số trong phạm vi 20 ; Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
- Giải bài toán có lời văn có ND hình học.
B.Các hoạt động dạy và học
Nội dung kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
I. Kiểm tra bài cũ: 3. ! Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm.
Nhận xét chung
HĐCN trên bảng con.
nhận xét bạn.
II. Thực hành: (26)
Bài 1: Tính:
! Đọc yêu cầu a
! Làm bài vào SGK.
! Đọc kết quả nối tiếp.
! Đổi chéo kiểm tra.
! Nêu yêu cầu b
! Nêu cách thực hiện tính dãy tính
Theo dõi HS làm
! Nêu kết quả
Nhận xét chung.
2 em, ĐT.
- Làm việc cá nhân.
- 1 nhóm, nhận xét bạn.
Thực hiện lệnh
1 em.
- Thực hiện lệnh,
-Thực hiện lệnh
Bài 4:
TT:
Đoạn AB: 3 cm
Đoạn BC: 6 cm
Đoạn AC:...cm?
Giải
Đoạn AC dài là:
3 + 6 = 9 ( cm)
Đáp số : 9 cm
! Đọc bài toán.
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
! Em nêu các bớc giải bài toán.
! Viết tóm tắt
Theo dõi HS làm bài
- Chấm 1 số bài, nhận xét chung.
1 em, ĐT.
-2 em.
-1 em.
1em.
-Thực hiện lệnh
HĐCN
III. Củng cố, dặn dò: 4 ! Nhắc lại tên bài học
- Chốt các kiến thức cần nhớ.
Chuẩn bị: Các số tròn chục
1 em.
- Nghe, ghi nhớ.
- Thực hiện lệnh.
- HS trả lời.
- Thực hiện lệnh và trả
lời.
1-2 em
Theo dõi.
Thực hiện theo từng
lệnh của GV
1 số em. ĐT
B. theo GV đọc.
Nghe
CN, ĐT
II. Thực hành: 14
Bài 1: Viết (Theo mẫu)
! Đọc yêu cầu.
- Hớng dẫn mẫu.
! Đọc kết quả nối tiếp.
! Đổi chéo kiểm tra.
Nhận xét chung.
1 em, ĐT
- Theo dõi.
2-3 nhóm.nhận xét.
- Thực hiện N2, nhận
xét bạn.
25