Quản lý công tác xã hội đối với người khuyết tật từ thực tiễn tỉnh kon tum - Pdf 42

VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

NGUYỄN THỊ NGA

QUẢN LÝ CÔNG TÁC XÃ HỘI ĐỐI VỚI NGƯỜI
KHUYẾT TẬT TỪ THỰC TIỄN TỈNH KON TUM

LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG TÁC XÃ HỘI

HÀ NỘI, 2017
PHỤ LỤC 1
1


SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT
(Theo Báo cáo của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội
tính đến tháng 6/2015)
TT
1
2
3
4
5
6

Tổng số NKT
NKT phân theo giới
- Nữ
- Nam

24.785
10.215

cơ sở BTXH
NKT phân theo dạng tật
- Khuyết tật vận động:
- Khuyết tật nghe, nói
- Khuyết tật nhìn
- Khuyết tật thần kinh, tâm thần
- Khuyết tật trí tuệ
- Khuyết tật khác
NKT phân theo mức độ khuyết tật
- NKT đặc biệt nặng
- NKT nặng
- NKT nhẹ

1,9 triệu
1,05 triệu
1,06 triệu
1,13 triệu
1,1 triệu
0,8 triệu

28% NKT
15% NKT
16% NKT
17% NKT
15% NKT
12% NKT


Số lượng NKT

Người

2.356

số
5.335

Chia theo dạng tật
Số NKT vận động
Số NKT nghe và nói

Người
Người

931
220

2.612
645

2


1.3
1.4
1.5
1.6


Số hộ có từ 2 NKT trở lên
Số hộ nghèo có thành viên là NKT
Số hộ cận nghèo có thành viên là NKT
Tổng số cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh
Trong đó, số cơ sở BTXH có nuôi dưỡng NKT
Các chương trình hỗ trợ NKT đang triển khai tại địa

6.1

phương
Chương trình dạy nghề và tạo việc làm cho NKT

Có/



Chương trình sàng lọc, can thiệp sớm khuyết tật

Không
Có/



6.3

Chương trình CSSK-PHCN cho NKT

Không
Có/


6.7

Chương trình giảm nghèo và bảo trợ xã hội

Không
Có/



II
1
1.1

CHỈ TIÊU THEO LĨNH VỰC/NGÀNH
Dạy nghề, việc làm và bảo trợ xã hội
Tổng số NKT được học nghề ngắn hạn giai đoạn 2011-

1.7
1.8
1.9
1.10
1.11
1.12

6.2

Người
Người
Người
Người

Người
Hộ
Hộ
Hộ
Hộ
Cơ sở
Cơ sở

4.876
495
166
951
320
3
1

Không

3

Người

17


1.2

2015
Tổng số NKT được hỗ trợ kinh phí học nghề giai đoạn



Người
Người
Người
Trẻ em
1000đ

71
988
4.251

17

1.130.0

trợ NKT giai đoạn 2011-2015 của Ngành LĐ-TB&XH

00

2
2.1

(ước tính)
Y tế - Chăm sóc sức khỏe, PHCN
Tổng số trẻ em sơ sinh đến 6 tuổi được khám sàng lọc

Trẻ em

67



công tác PHCN
Tổng số lượt NKT được hướng dẫn PHCNDVCĐ giai

Người

876

1.342

2.6

đoạn 2011-2015
Tổng số NKT được cung cấp các dụng cụ hỗ trợ giai

Người

0

0

2.7

đoạn 2011-2015
Ngân sách chi cho chương trình/đề án/dự án hỗ trợ NKT

1000đ

3
3.1

Tiếp cận nhà ở, trụ sở cơ quan nhà nước, công trình
4

3.400.0
00
69,7
78
27,3
30
49


4.1

xây dựng
Tỷ lệ công sở hành chính nhà nước đảm bảo tiếp cận

%

4.2
4.3
4.4
4.5
4.6

của NKT
Tỷ lệ công trình thể dục thể thao đảm bảo tiếp cận
Tỷ lệ công trình văn hóa đảm bảo tiếp cận
Tỷ lệ công trình y tế đảm bảo tiếp cận
Tỷ lệ nhà ga, bến xe đảm bảo tiếp cận

Tỷ lệ công trình cảng hàng không đảm bảo tiếp cận
Số NKT được cấp thẻ đi xe bus miễn phí
Số lượt NKT được giảm giá vé khi tham gia giao thông

%
%
%
Người
Người

5.6

đường sắt
Số lượt NKT được giảm giá vé khi tham gia giao thông

Người

5.7

hàng không
Ngân sách nhà nước chi cho chương trình/đề án/dự án

1000đ

hỗ trợ NKT tiếp cận giao thông của ngành Giao thông
6
6.1
6.2
6.3



0

Trung

01/03

tin/năm

6.4

hỗ trợ NKT tiếp cận công nghệ thông tin - truyền thông
7
7.1

giai đoạn 2011-2015 (ước tính)
Tư pháp - Trợ giúp pháp lý
Số lượng trung tâm/chi nhánh trợ giúp pháp lý

tâm
5


7.2

Số lượng văn phòng/cơ sở luật sư có đăng ký trợ giúp

Cơ sở

7.3

8.5
9
9.1
9.2
9.3

(ước tính)
Văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao và Du lịch
Số câu lạc bộ văn hóa, văn nghệ của NKT
Số NKT tham gia câu lạc bộ văn hóa, văn nghệ
Số câu lạc bộ thể dục, thể thao của NKT
Số NKT tham gia câu lạc bộ thể dục - thể thao
Ngân sách chi cho chương trình/đề án/dự án hỗ trợ NKT
của ngành Văn hóa - Thể thao và Du lịch giai đoạn
2011-2015 (ước tính)
Nội vụ - phát triển tổ chức của/vì NKT
Số tổ chức hội của NKT
Tổng số hội viên
Ngân sách nhà nước chi cho chương trình/đề án/dự án

CLB
Người
CLB
Người
1000đ

0
20
0
9


2

Giới tính

2.1
2.2

Cán bộ
quản lý
CTXH

Công chức
Nhân viên
Công chức
Trung tâm BT Phòng LĐTBXH LĐTBXH
cấp xã
và CTXH
cấp huyện

31

48

73

102

Nam



0

0

0

3.2

Cấp 2

0

01

03

09

3.3

Cấp 3

31

47

70

93


Đại học

29

08

64

43

4.4

Thạc sỹ

02

0

02

0

5

Chuyên ngành

5.1

Công tác XH


54

6

Biên chế

31

09

61

67

(Nguồn: Báo cáo số 68/BC-LĐTBXH, ngày 21/3/2017 của Sở Lao động - TB&XH tỉnh Kon
Tum về tình hình đội ngũ công chức làm công tác lao động, người có công và xã hội cấp cơ sở).

PHỤ LUC 4
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
VỀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT
(Ban hành từ năm 2010 đến nay)
STT
Văn bản
Luật, Nghị quyết của Quốc hội
1
Luật NKT (số 51/2010/QH12);
2
Nghị quyết 84/2014/QH13 phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về quyền của
NKT;


8

hợp đối với NKT);
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 1215/QĐ-TTg ngày 22/7/2011 phê duyệt Đề án trợ giúp xã hội và phục
hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí dựa vào cộng đồng giai

9

đoạn 2012 -2020.
Quyết định 280/QĐ-TTg ngày 08/3/212 phê duyệt Đề án phát triển vận tải hành
khách công cộng bằng xe buýt giai đoạn từ năm 2012 đến năm 2020 (trong đó có

10

nội dung về giao thông tiếp cận).
Quyết định 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 phê duyệt Đề án trợ giúp NKT giai

đoạn 2012 -2020.
Quyết định 1208/QĐ-TTg ngày 4/9/2012 phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế
giai11đoạn 2012-2015 (trong đó có nội dung Hoàn thiện Đề án Phục hồi chức năng cho
NKT tại cộng đồng là một hoạt động trong Dự án số 5 của Chương trình mục tiêu quốc gia
Y tế giai đoạn 2012 -2015);
12 Quyết định 647/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 phê duyệt Đề án chăm sóc trẻ em mồ côi,
không nơi nương tựa, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em nhiễm HIV/AIDS, trẻ em là nạn
nhân chất độc hóa học, trẻ em khuyết tật nặng và trẻ em bị ảnh hưởng bởi thiên tai,
13

thảm họa dựa vào cộng đồng giai đoạn 2013 -2020.

18

và Xã hội phê duyệt qui hoạch mạng lưới cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc và phục
hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí dựa vào cộng đồng giai

19

đoạn 2012 -2020.
Thông tư 26/2012/TT – BLĐTBXH ngày 12/11/2012 của Bộ Lao động – Thương
binh và Xã hội hướng dẫn một số điều của Nghị định 28/2012 N Đ- CP ngày
10/4/2012 của Chính phủ qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của

20

Luật NKT;
Quyết định 3888/QĐ- BTP ngày 18/12/2012 của Bộ Tư pháp ban hành Kế hoạch

21

triển khai thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý cho NKT;
Thông tư liên tịch 37/2012/TTLT–BLĐTBXH–BYT–BTC-BGDĐT ngày
28/12/2012 của liên tịch Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ tài
chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do

22

Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện.
Thông tư liên tịch 34/2012/TTLT–BYT–BLĐTBXH ngày 28/12/2012 của liên tịch
Bộ Y tế, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định chi tiết về việc xác định



định chính sách về giáo dục đối với NKT.
Quyết định 640/QĐ-BTP ngày 21/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Kế

28

hoạch triển khai thực hiện chính sách Trợ giúp pháp lý cho NKT.
Thông tư 15/2014/TT-BTP ngày 20/5/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn tìm gia
đình thay thế ở nước ngoài cho trẻ em khuyết tật, trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo, trẻ

29

em từ 5 tuổi trở lên, hai chị em trở lên là anh chị em ruột cần tìm gia đình thay thế.
Quyết định 4039/QĐ–BYT ngày 06/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt Kế

30

hoạch quốc gia về phát triển phục hồi chức năng giai đoạn 2014 – 2020.
Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT – BLĐTBXH – BTC ngày 24/10/2014 của liên
tịch Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện
một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ

31

qui định chính sách trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
Thông tư 62/2014/TT – BGTVT ngày 7/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban
hành qui chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để NKT tiếp cận sử

32


tìm hiểu những vấn đề sau đây:
- Các hoạt động quản lý công tác xã hội với người khuyết tật đang được triển
khai như thế nào?
- Những khó khăn nào mà cán bộ quản lý đang phải đối mặt trong việc thực
hiện quản lý CTXH với người khuyết tật?
- Những yếu tố nào tác động, ảnh hưởng tới hoạt động quản lý CTXH với
người khuyết tật?
- Những đề xuất và giải pháp nào để nâng cao hiệu quả trong quản lý CTXH
với người khuyết tật?
Chúng tôi kính mong được sự tham gia hợp tác của anh/chị vào cuộc
nghiên cứu bằng cách trả lời các câu hỏi. Những thông tin thu thập chỉ phục
vụ cho mục đích nghiên cứu khoa học và việc lựa chọn anh/chị phỏng vấn là
hoàn toàn ngẫu nhiên, mọi thông tin được chia sẻ hoàn toàn được giữ bí mật.
Sự tham gia của anh/chị vào cuộc khảo sát sẽ góp phần giúp cho chúng tôi
nghiên cứu hoàn thành tốt luận văn thạc sỹ.
Rất mong nhận được sự nhiệt tình hợp tác của anh/chị.
A.Thông tin cá nhân của nhà quản lý
Giới tính: Nam
Nữ
Tuổi:
Trình độ đào tạo:
Thâm niên công tác:
Chức vụ:
Đơn vị làm việc (phòng, ban…):
B. Thông tin những vấn đề liên quan đến nhà quản lý
Số Nội dung câu hỏi
Trả lời
T
T
Câu 1: Anh/ chị đã được trang bị kiến Đầy đủ Chưa

(Anh/chị đánh dấu X vào đáp án được lựa
chọn)
01 Nhận thức của xã hội về NKT
02 Chính sách nhà nước đối với người
khuyết tật
03 Trình độ chuyên môn, kiến thức, kỹ
năng làm việc của đội ngũ nhân viên
CTXH các cấp
04 Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối
với CC,VC làm việc với NKT
05 Cơ sở vật chất
06 Nguồn lực tài chính
07 Khó khăn khác
Câu 5: Những yếu tố nào tác động, ảnh
hưởng tới hoạt động quản lý CTXH đối
với NKT tại tỉnh Kon Tum?
(Anh/chị đánh dấu X vào đáp án được lựa
chọn)
12

tạo
Rất cần

Cần

Chưa
cần thiết

Rất tốt


Cơ chế chính sách
Năng lực, trình độ của nhà quản lý
Năng lực, trình độ của đội ngũ nhân
viên CTXH
06 Điều kiện kinh tế - xã hội, kinh phí, cơ
sở vật chất đối với NKT
Câu 5: Những đề xuất và giải pháp nào để nâng cao hiệu quả trong công
tác quản lý CTXH với người khuyết tật?
1
Nhóm giải pháp chung:
1.1 Giải pháp về cơ chế chính sách:
Chính
sách
tài
chính:
……………………………………………………….
………………………………………………………………………………
..
Chính
sách
về
nhân
sự:
…………………………………………………….
………………………………………………………………………………
..
1.2 Giải pháp nâng cao nhận thức về CTXH đối với
NKT………………………
…………………………………………………………………………….


………………………………………………………………………………
…….
2.3 Giải pháp về lãnh đạo:……………………….……………………….
………….
………………………………………………………………………………
…….
………………………………………………………………………………
…….
2.4 Giải pháp về kiểm tra, giám sát:…………………………..
……………………..
………………………………………………………………………………
…….
………………………………………………………………………………
…….
2.5 Giải
pháp
khác:
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………
…….
………………………………………………………………………………
…….
………………………………………………………………………………
…….
Xin chân thành cảm ơn sự tham gia của anh/chị!

14


PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN

Trả lời
TT (Anh/Chị vui lòng đánh dấu X vào đáp án bên)
Câu 1: Anh/Chị đánh giá như thế nào về chất
Rất
Chưa
lượng hỗ trợ, chăm sóc, nuôi dưỡng NKT tại đơn
Tốt
tốt
tốt
vị, địa phương
01 Chỗ ở, sinh hoạt, nghỉ ngơi, vui chơi của NKT
15


02

Chế độ ăn uống của NKT
Hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao
03
và giải trí phục vụ NKT
Chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng hỗ trợ
04
NKT
05 Hỗ trợ tư vấn, tham vấn tâm lý cho NKT
06 Hỗ trợ học văn hóa cho NKT
07 Hỗ trợ học nghề và tạo việc làm đối với NKT
08 Hỗ trợ về tiếp cận và tham gia giao thông
Hỗ trợ về ứng dụng công nghệ thông tin và
09
truyền thông

16



không

Rất
tốt

Tốt

Khôn
gtốt



Khôn
g

Khôn
g biết


Điều kiện kinh tế - xã hội, kinh phí, cơ sở vật
chất đối với NKT
07 Môi trường làm việc
08 Nội dung khác
Câu 5: Những đề xuất khuyến nghị của anh/chị nhằm nâng cao hiệu quả
quản lý từ đó giúp cho công việc được thực hiện tốt hơn.
01 Về

sát:…………………………..
………………………………..
………………………………………………………………………………
…….
………………………………………………………………………………
…….
05 Nội
dung
khác:…………………………………..
………………………………..
………………………………………………………………………………
…….
………………………………………………………………………………
…….
Xin chân thành cảm ơn sự đóng góp ý kiến của anh/chị!
06

17


PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN
Mẫu 3
Dành cho 10 người khuyết tật tại cơ sở BTXH và tại cộng đồng
_______________
Kính thưa anh/chị!
Trong quá trình thực hiện luận văn thạc sỹ Công tác xã hội, đề tài:“Quản lý
công tác xã hội đối với người khuyết tật từ thực tiễn tỉnh Kon Tum”, tôi cần
tìm hiểu những vấn đề sau đây:
- Thực trạng tình hình quản lý CTXH đối với NKT tại địa phương;
- Những mong muốn, nhu cầu và kiến nghị của NKT tại địa phương.

Câu 1: Anh/chị hãy đánh giá các hoạt động sau dành cho Tốt
Khôn
NKT
g
Tốt
01 Chỗ ở, sinh hoạt, nghỉ ngơi, vui chơi của NKT
02 Chế độ ăn uống của NKT
03 Hoạt động văn hóa, văn nghệ, giải trí phục vụ NKT
04 Việc chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng hỗ trợ NKT
05 Hỗ trợ tư vấn, tham vấn tâm lý cho NKT
06 Học văn hóa và học nghề đối với NKT
07 Môi trường an toàn, lành mạnh đối với NKT
18


08

Thái độ của nhân viên hoặc cộng đồng xã hội đối với
NKT
09 Thực hiện các chính sách trợ giúp đối với NKT
Câu 2: Anh/chị đánh giá các loại hình công tác xã hội nào Có
sau đây phù hợp với NKT
01 Tham vấn/tư vấn tâm lý
02 Quản lý trường hợp (quản lý ca)
03 Hỗ trợ xử lý khủng hoảng
04 Tổ chức các nhóm giáo dục, giải trí, phát triển, tự giúp...)
05 Tổ chức các nhóm hoạt động vui chơi giải trí
06 Phối hợp với địa phương chăm sóc NKT tại gia đình
Câu 3: Đánh giá về sự chăm sóc và hỗ trợ của nhân viên đối Thườ
với anh/chị

- Cơ sở vật chất:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
..............................- Thái độ làm việc của CC,VC,NLĐ:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
19


....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....................................
- Các hoạt động giao tiếp theo nhóm hay theo cá nhân với NKT
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
..............................
Xin chân thành cảm ơn sự đóng góp ý kiến của anh/chị!

BẢNG HỎI THU THẬP THÔNG TIN
Mẫu 4
Tiến hành với 15 cán bộ quản lý và nhân viên CTXH; 15 gia đình ngoài
cộng đồng có người thân là NKT; 20 NKT ở Trung tâm và ngoài cộng
đồng
__________________
Kính thưa anh/chị!
Trong quá trình thực hiện luận văn thạc sỹ Công tác xã hội, đề tài:“Quản lý
công tác xã hội đối với người khuyết tật từ thực tiễn tỉnh Kon Tum”, tôi cần
tìm hiểu những vấn đề sau đây:

3. Giới tính:
a. Nam
b. Nữ
4.
Tuổi:
………………………………………………………………………………
5.
Trình
độ
học
vấn:
………………………………………………………………...
6.
Đối
tượng
phỏng
vấn:
……………………………………………………………
Số
TT

Trả lời
Nội dung
Đánh dấu X vào
đáp án Anh/chị
chọn
Câu 1: Anh/chị hãy cho biết, hiện nay việc đảm bảo các
Khô
quyền và nhu cầu NKT được thực hiện như thế nào?


Lãnh đạo
4
Kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện
5
Nguồn nhân lực
6
Nguồn kinh phí và cơ sở vật chất
Câu 3: Những khó khăn nào mà cán bộ quản lý đang
phải đối mặt trong việc thực hiện quản lý CTXH với
NKT?
(Anh/chị đánh dấu X vào đáp án được lựa chọn)
1
Nhận thức của xã hội về NKT
2
Chính sách nhà nước đối với NKT
3
Trình độ chuyên môn, kiến thức, kỹ năng làm việc
của đội ngũ nhân viên CTXH các cấp
4
Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với CC,VC làm
việc với NKT
5
Cơ sở vật chất
6
Nguồn lực tài chính
7
Khó khăn khác
Câu 4: Những yếu tố nào tác động, ảnh hưởng tới hoạt
động quản lý CTXH đối với NKT tại tỉnh Kon Tum?
(Anh/chị đánh dấu X vào đáp án được lựa chọn)


Rất
ảnh
hưở
ng

Ảnh
hưở
ng

Khô
ngẢ
nh
hưở
ng


Câu 5: Anh/chị hãy đề xuất giải pháp để nâng cao hiệu quả trong công tác
quản lý CTXH với người khuyết tật?
1
Nhóm giải pháp chung:
1. Giải pháp về cơ chế chính sách:
1
- Chính sách tài chính: ……………………………………………………….
………………………………………………………………………………..
- Chính sách về nhân sự: …………………………………………………….
………………………………………………………………………………..
1. Giải pháp nâng cao nhận thức về CTXH đối với NKT………………………
2
…………………………………………………………………………….…

………….
…………………………………………………………………………………
….
…………………………………………………………………………………
….
2. Giải
pháp
về
kiểm
tra,
giám
sát:…………………………..
4
……………………..
…………………………………………………………………………………
….
…………………………………………………………………………………
23


3

….
Giải
pháp
khác:
…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………
….
…………………………………………………………………………………

chính sách và các giải pháp trợ giúp NKT. Các chế độ đối với NKT được hưởng
chính sách BTXH sống tại cộng đồng, trung tâm BTXH được thực hiện đúng quy
định. Hiện nay, cả nước có khoảng 70 cơ sở trợ giúp NKT cung cấp các dịch vụ
CSSK, phục hồi chức năng, lao động, dạy nghề, thể dục thể thao, văn hóa và nuôi
dưỡng đối với khoảng hơn 18.000 NKT.
Trong quá trình thực hiện chính sách, bên cạnh những mặt tích cực đạt được
cũng bộc lộ nhiều hạn chế, khó khăn: nhiều cơ quan nhà nước ở Trung ương và địa
phương chưa quan tâm đúng mức đến NKT, công tác tuyên truyền nâng cao nhận
thức và chăm lo đời sống NKT chưa đi vào chiều sâu; một số chính sách, quy định
được hướng dẫn thi hành chậm nên việc thực hiện trợ giúp không đồng bộ, có
những qui định vẫn chưa được thi hành, tổ chức thực hiện. Bên cạnh đó là những
khó khăn về nguồn lực hỗ trợ, mặc dù ngân sách nhà nước đầu tư ngày càng cao
nhưng vẫn thiếu nguồn kinh phí thực hiện, đội ngũ cán bộ làm công tác trợ giúp
NKT còn thiếu về số lượng và yếu về chuyên môn nghiệp vụ, cơ sở vật chất của các
Hội, hiệp hội, tổ chưc tự lực, cơ sở sản xuất kinh doanh của NKT còn gặp nhiều khó
khăn chưa được trợ giúp.
Kon Tum có hơn 5.300 NKT, chiếm hơn 10% dân số của tỉnh (trong đó nữ
chiếm trên 44%). Số NKT mức độ đặc biệt nặng là gần 1.000 người; mức độ nặng

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status