ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
ĐỀ 1
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: GDCD 10
CÂ
U
Đ/A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
C
D
C
C
D
B
C
B
D
A
D
D
B
B
CÂ
35
36
37
38
39
40
A
B
B
B
A
A
A
A
A
D. Giơ-ne-vơ
Câu 2: “ Nhắm thẳng quân thù mà bắn” là khẩu hiệu của:
A. Lê Mã Lương
B. Lê Hồng Phong
C. Nguyễn Viết Xuân
D. Tô Vĩnh Diên
Câu 3: Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên của dân tộc ta chống lại:
A. Quân Tần
B. Quân Triệu Đà
C. Quân Nam Hán
D. Quân Tống
Câu 4: Thành Cổ Loa được xây dựng có mấy vòng thành:
A. 9
B. 7
C. 5
D.3
Câu 5: Mục tiêu, lý tưởng cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam :
Chính phủ Việt Nam
Câu 8: Vị vua nào đặt quốc hiệu nước ta là Việt Nam:
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
A.
B.
C.
D.
Lý Thái Tổ
Lê Đại Hành
Quang Trung
Gia Long
Câu 9: Bộ trưởng bộ công an nước ta hiện nay:
A.
B.
C.
D.
Nguyễn Văn Thành
Lê Quí Vương
Tô Lâm
Trần Đại Quang
Câu 10: Tổ chức đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam:
A.
B.
Câu 13: Khi mới ra đời, năm 1930 Đảng cộng sản chủ trương thành lập:
A.
B.
C.
D.
Công an nhân dân
Lực lượng vũ trang nhân dân
Quân đội công nông
Sở Liêm phóng
Câu 14: Những cuộc khởi nghĩa nào chống lại thực dân Pháp:
A.
B.
C.
D.
Nông dân Yên Thế, Khúc Thừa Dụ
Cần Giuộc, Ba Đình , Hương Khê
Nguyễn Trung Trực, Mai Thúc Loan
Phong trào Cần Vương
Câu 15: khởi nghĩa nông dân Yên Thế diễn ra trong giai đoạn:
A. 1885-1895
B. 1860-1864
C. 1875-1895
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
D. 1884-1913
Bài thơ về tiểu đội xe không kính
Bài hát: Năm anh em trên một chiếc xe tăng
Bài hát tiểu đoàn 307
Cả A,B,C
Câu 19: lực lượng vũ trang nhân Việt Nam bao gồm:
A.
B.
C.
D.
Quân đội nhân dân. Công an nhân dân
Quân đội nhân dân. Công an nhân dân. Dân quân tự vệ
Quân đội nhân dân. Cảnh sát nhân dân
Bộ đội chủ lực. Bộ đội địa phương
Câu 20: ngày thành lập Công an Nhân dân:
A.
B.
C.
D.
19/8/1930
19/8/1945
19/8/1931
19/8/1944
Câu 21: Quân đội ta chính thức có tên “ Quân đội Nhân Dân” vào năm
A.
B.
Lê Lợi
Câu 24: nước ta bị phong kiến phương Bắc đô hộ từ năm nào:
A.
B.
C.
D.
214 TCN
179 TCN
184 TCN
208 TCN
Câu 25: Nhà nước Văn Lang ra đời từ khoảng thời gian nào:
A.
B.
C.
D.
Thế kỉ VII- Thế kỉ VI TCN
Thế kỉ VI-thế kỉ VII TCN
Thế kỉ V – Thế kỉ VI TCN
Thế kỉ VI-thế kỉ V TCN
Câu 26: Tên nước ta trong giai đoạn 544-602:
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Ngô Xuân Lịch
Trần Đại Quang
Phùng Quang Thanh
Nguyễn Chí Thành
Câu 30: Kỉ niệm 72 năm thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
A. 22/12/2016
B. 22/12/2018
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
C. 22/12/2017
D. 22/12/2019
*Chọn thời gian diễn ra các cuộc chiến tranh
Câu
Cuộc chiến tranh
31
Chống quân Nam Hán xâm lược lần 1
32
Chống quân Tống xâm lược lần 1
33
Chống quân Nguyên Mông xâm lược lần 2
Khởi nghĩa Ba Đình D
Đốt và làm chìm tàu Ết-phê-răng
E
Nông dân Yên Thế
F
G
PHÙNG HƯNG
PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRẦN BÌNH TRỌNG
HOÀNG HOA THÁM
TRƯƠNG ĐỊNH
ĐINH CÔNG TRÁNG
NGUYỄN TRUNG TRỰC
THỜI GIAN
981
1075-1077
1418-1427
1785
931
1258
1285
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
ĐỀ 2
Nội dung kiểm tra
C. Chạy, bò cao, lê, tiến, lùi, vọt tiến
D. Lăn, lê, lăn dài, bò, trườn, vọt tiến
Câu 6: Nội dung nào không đúng với yêu cầu lợi dụng địa hình, địa vật?
Đáp
án
B
Biểu
điểm
0,25
A
0,25
A
0,25
D
0,25
B
0,25
D
Câu 10: Quân đội có lực lượng nào?
A. Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị
B. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương
C. Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu
D. Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị
Câu 11: Trong chiến đấu lợi dụng địa hình, địa vật che đỡ chủ yếu để làm gì?
A. Có thể chiến đấu lâu ngày với địch
B. Có tư thế vững vàng, dùng hoả lực tiêu diệt địch chính xác
C. Che giấu an toàn vũ khí, lương thực, thực phẩm
D. Kịp thời ẩn nấp khi chiến đấu với địch
Câu 12: Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
A. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương
B. Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát
C. Công an trung ương và Công an địa phương
D. Công an cơ động và Công an thường trực
Câu 13: Quân đội nhân dân Việt Nam gồm thành phần nào?
A. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương
B. Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng
C. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ
D. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu
Câu 14: Bộ đội ở các Quận đội, Huyện đội là:
A. Bộ đội lục quân
B. Bộ đội chính quy
C. Bộ đội chủ lực
D. Bộ đội địa phương
Câu 15: Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến
trường là gì?
C
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
A. Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội
B. Tập trung quan sát địa hình để vận động đúng hướng
C. Luôn cùng đồng đội đánh địch trong khi vận động
D. Vừa quan sát địch, địa hình vừa đánh địch
C
0,25
Câu 16: Thí sinh (các em học sinh đang học phổ thông) có nguyện vọng dự thi vào các trường
quân đội sẽ liên hệ với:
C
0,25
A. Ủy ban nhân dân xã, phường
B. Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, thành
C. Ban chỉ huy quân sự quận, huyện, thị xã
D. Ban chỉ huy quân sự xã, phường
Câu 17: Khi phải vận động vượt qua địa hình trống trải, cách xử lí nào sau đây phù hợp?
A
0,25
A. Dừng ý định vượt qua khu vực này
B. Nhanh chóng vượt qua bằng mọi giá
A. Tốt nghiệp Giỏi ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện
B. Tốt nghiệp Khá ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện
C. Đã tốt nghiệp ở các học viện nhà trường dân sự
D. Tốt nghiệp Xuất sắc ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện
Câu 20: Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam như thế nào?
A. Cấp tướng: 2 bậc; Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc.
B. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
C. Cấp tướng: 4 bậc; Cấp tá: 4 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
D. Cấp tướng: 5 bậc; Cấp tá: 5 bậc; Cấp úy: 5 bậc; Hạ sĩ quan: 4 bậc.
Câu 21: Chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục tình báo, Bộ Công an không bao gồm nội dung nào
sau đây?
A. Là lực lượng nòng cốt của công an hoạt động ở trong nước
B. Là lực lượng bí mật, phạm vi hoạt động ở cả trong và ngoài nước
C. Nắm chắc tình hình liên quan đến an ninh quốc gia
D. Ngăn chặn và đập tan những âm mưu, hành động chống phá của các thế lực thù địch,
giữ vững an ninh quốc gia
Câu 22: Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt nam như thế
nào?
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
A. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
B. Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc
C. Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc.
D. Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
Câu 23: Khi lợi dụng các loại địa hình, địa vật che khuất cần lưu ý gì?
C
0,25
B. Không được thay đổi vị trí khi lợi dụng địa vật che khuất
C. Bao giờ tư thế vận động đều phải thấp và nhỏ hơn vật lợi dụng
D. Tùy theo địa vật dày mỏng khác nhau để lợi dụng cho phù hợp
Câu 24: Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng ngang
như thế nào?
A. “Toàn trung đội X, thành 2 hàng ngang – Tập hợp”
B. “Toàn trung đội X, 2 hàng ngang- Tập hợp”
C. “Trung đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”
D. “Trung đội X chú ý: thành 2 hàng ngang - Tập hợp”
Câu 25: Tập hợp đội hình trung đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?
A. Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
B. Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
C. Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
D. Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
Câu 26: Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?
A. Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
B. Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
C. Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
D. Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
Câu 27: Tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được xác định từ
cơ sở nào?
A. Từ truyền thống, kinh nghiệm trong lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc ta.
B. Từ kinh nghiệm xây dựng quân đội ta và của các nước trong khu vực.
C. Từ bài học quí báu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ta.
D. Từ truyền thống chiến đấu chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta.
Câu 28: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân ở nước ta nhằm mục đích gì?
A. Sẵn sàng đánh bại thủ đoạn tạo dựng, tập hợp lực lượng của kẻ thù.
B. Sẵn sàng đánh bại "thù trong giặc ngoài" chống phá cách mạng nước ta.
C. Sẵn sàng đánh bại lực lượng trong và ngoài nước của các thế lực phản động
B. Đêm tối hoặc sương mù ở cách xa địch
C. Nơi có địa hình trống trải gần địch
D. Nơi gần địch có địa hình, địa vật che đỡ, che khuất ngang tầm ngực
Câu 34: Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì?
A. Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
B. Đảm bảo một cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho nhân dân.
C. Làm thất bại mọi thủ đoạn về quân sự của các thế lực thù địch với nước ta.
D. Làm thất bại cuộc tiến công xâm lược nước ta của các thế lực thù địch
Câu 35: Các cơ quan, tổ chức nào sau đây thuộc hệ thống tổ chức quân đội nhân dân Việt nam
?
A. Bộ Tổng Tham mưu
B. Hội Cựu chiến binh Việt Nam
C. Bộ Chỉ huy quân sự thành phố
D. Tổng Cục Chính trị
Câu 36: Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
A. Quốc phòng phát triển theo hướng độc lập, tự cường và hiện đại.
B. Nền quốc phòng Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm nòng cốt
C. Lực lượng vũ trang nhân dân, quân đội nhân dân làm nòng cốt.
D. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của dân, do dân và vì dân.
Câu 37: Tại sao khi bắn súng, vị trí lợi dụng địa hình, địa vật che đỡ lại chủ yếu ở phía sau, bên
phải?
A. Người bắn được che đỡ tuyệt đối trước quân địch
B. Theo nguyên tắc, mọi người phải thực hiện nghiêm túc
B
0,25
D
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
C. Phù hợp với cấu tạo súng và thuận lợi cho động tác sử dụng súng
D. Phù hợp với điều kiện của địa hình, địa vật lợi dụng
Câu 38: Bộ, Ban Chỉ huy quân sự nào sau đây không nằm trong hệ thống tổ chức của quân đội
nhân dân Việt Nam?
A. Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện
B. Bộ Chỉ quân sự tỉnh, thành phố
C. Bộ Tổng Tham mưu
D. Ban Chỉ huy quân sự xã, phường
Câu 39: Trong chiến đấu, động tác Vọt tiến thường được vận dụng trong trường hợp nào?
A. Khi ta đang bị máy bay địch theo dõi
B. Khi ta đang hành quân ở gần địch
C. Khi địch tạm dừng hoả lực
D. Cần phải vượt qua nơi địch đang dùng hoả lực mạnh
Câu 40: Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?
A. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc
B. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc
C. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc
D. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
ĐỀ 3
1
A
B
C
D
21
C
D
24
A
B
C
D
5
A
B
C
D
25
A
B
C
D
6
A
B
C
D
26
A
B
C
D
C
D
10
A
B
C
D
30
A
B
C
D
11
A
B
C
D
31
A
B
C
D
12
A
B
C
D
B
C
D
35
A
B
C
D
16
A
B
C
D
36
A
B
C
D
17
A
B
C
D
37
A
B
C
D
B : Chống thực dân Pháp (1945-1954), bảo vệ biên giới phía Bắc 1979
C : Chống thực dân Pháp (1945-1954), Chống đế quốc Mĩ ( 1954-1975 )
D : Chống thực dân Pháp, chống đế quốc Mĩ, bảo vệ biên giới Tây Nam
Câu 3. Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên của dân tộc ta diễn ra vào thời gian nào?
A : Thế kỷ thứ I SCN
B : Thế kỷ thứ I TCN
C : Thế kỷ thứ II TCN
D : Thế kỷ thứ III TCN
Câu 4. Từ thế kỷ thứ X đến thế kỷ XIV, các triều đại phong kiến phương bắc nào xâm lược nước ta?
A : Tống, Nguyên, Minh
B : Tống, Nguyên, Minh, Thanh
C : Đường, Tống, Nguyên
D : Tần, Hán, Tống, Nguyên
Câu 5. Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta, trận Chi Lăng, Xương Giang diễn ra năm nào?
A : Năm 1426
B : Năm 1427
C : Năm 1428
D : Năm 1429
B : Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930.
C : Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 2 (1951)
D : Nghị quyết Hội nghị quân sự Bắc Kì tháng 4 năm 1945
Câu 9. Qua lịch sử dựng nước và giữ nước, dân tộc ta đã xây dựng nên truyền thống gì?
A: Quan tâm bảo vệ đất nước là hàng đầu
C: Dựng nước đi đôi với giữ nước
B: Giữ nước là chủ yếu, rất quan trọng
D: Xây dựng đất nước mạnh về quốc phòng để giữ nước
Câu 10. Câu nào sau đây không phải của Nguyễn Trãi nói về vai trò của nhân dân?
A :“ phàm mưu việc lớn phải lấy dân làm gốc”
B :“ Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân”
C :“ Người đẩy thuyền là dân, lật thuyền cũng là dân”
D :“ Trong bầu trời không gì quý bằng dân”
Câu 11. Ngày đầu thành lập, Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân có bao nhiêu chiến sĩ?
A : 32 chiến sĩ
B : 34 chiến sĩ
C : 23 chiến sĩ
D : 43 chiến sĩ
Câu 12. Tháng 4 năm 1945, Hội nghị quân sự Bắc Kì của Đảng quyết định hợp nhất các tổ chức vũ trang
trong nước thành:
A : Vệ quốc đoàn.
B : Quân đội quốc gia Việt Nam.
C : Có sức mạnh vô địch để đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược
D : Đây là truyền thống để tạo nên sức mạnh đánh thắng kẻ thù
Câu 17. Phương hướng xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay là gì?
A : Cách mạng, thiện chiến, tinh nhuệ, hiện đại.
B : Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
C : Gọn, nhẹ, cơ động nhanh, chiến đấu giỏi.
D : Chính quy, hiện đại, tinh nhuệ, phản ứng nhanh.
Câu 18. Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
A : Đoàn kết chặt chẽ với nhau như ruột thịt.
B : Nội bộ đoàn kết thống nhất, kỷ luật tự giác, nghiêm minh,
C : Nội bộ đoàn kết thống nhất, kỷ luật tự giác nghiêm minh.
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
D : Hết lòng giúp đỡ nhau lúc thường cũng như lúc ra trận.
Câu 19. Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
A : Hòa nhã với dân, kiên quyết với địch
C : Gắn bó máu thịt với nhân dân
B : Luôn công tác cùng nhân dân
D : Quan hệ của quân với dân như cá với nước
Câu 20. Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh 71/SL thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam vào thời gian
nào?
A : 22-5-1946
B : 22-5-1945
C : 25-2-1946
A : Thế về chính trị, ngoại giao
B : Thế trận về sự bố trí lực lượng quân đội
C : Thế trận lòng dân
D : Thế của địa hình đánh giặc
Câu 25. Các cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên diễn ra vào năm nào ?
A : 981,1075-1077
B : 1258,1285,1287-1288
C : 1258,1285
Câu 26. “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ diễn ra vào thời gian nào?
D : 1258,1285,1287
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
A: Năm 1959 – 1960
B: Năm 1961 – 1965
C: Năm 1965 – 1968
D: Năm 1971 - 1972
Câu 27. Trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ của nhân dân ta, ở Miền Nam có những cuộc tổng
C : 30/4/1975
D :
Câu 32. Nội dung nào sau đây không phải là truyền thống trong chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta?
A : Kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, binh vận
B : Tiến hành chiến tranh nhân dân toàn dân, lấy LLVTND làm nòng cốt
C : Kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
D : Luôn chăm lo xây dựng thành trì vững chắc để bảo vệ đất nước
Câu 33. Câu “ Nam quốc sơn hà, nam đế cư” “Non nước vua nam, vua nam ở…” của Lý Thường Kiệt có
ý nghĩa gì?
A : Khẳng định vị thế và giá trị về địa lý của đất nước
B : Khẳng định về nền độc lập, tự chủ và chủ quyền của dân tộc
C : Thể hiện lòng tự hào dân tộc của nhân dân
D : Thể hiện quyết tâm chống giặc ngoại xâm của nhân dân
Câu 34. Chiến thắng mùa xuân năm 1975 của quân và dân ta, kết thúc bằng chiến dịch quân sự nào?
A : Tây Nguyên
B : Huế, Đà Nẵng
C : Quảng Trị, Thừa Thiên
D : Hồ Chí Minh
Câu 35. Truyền thống thắng giặc bằng trí thông minh, sáng tạo, bằng nghệ thuật quân sự độc dáo của
dân tộc ta ở thời nhà Lý như thế nào?
A : Xây thành lũy vững chắc, vây thành diệt viện
Câu 39. Trong “ Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” năm 1946 của Chủ tịch Hồ Chí Minh có câu nào sau
dây?
A : “ Trong bầu trời không có gì quý bằng nhân dân”
B : “ Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm”
C : “ Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
D : “ Tiến lên chiến sĩ đồng bào, Bắc Nam sum họp xuân nào vui hơn”
Câu 40. Trong lịch sử chống kẻ thù xâm lược, dân tộc ta đã có nhiều trận chiến thắng trên sông Bạch
Đằng vào những năm nào?
A : Năm 938, 1075 và 1258
C : Năm 938 và 1427
B : Năm 938, 1075 và 1285
D : Năm 938, 981 và 1287
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
ĐỀ 4:
Mã đề 101
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
C
C
A
B
B
D
D
B
B
C
C
D
D
D
A
C
D
A
C
C
D
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
Năm học: 2014 – 2015
A. Từ điển Tiếng Việt
B. Liên Hợp Quốc
C. Luật Phòng, chống ma túy của nước ta
D. Tổ chức Y tế thế giới (WHO)
Câu 4: Bom chuyên dùng để đánh phá giao thông. Khi có sắt thép đi qua, ngòi nổ cảm nhận tạo
tín hiệu điện gây nổ, đó là loại
A. Bom điện từ
B. Bom từ trường
C. Bom mền
D. Bom cháy
Câu 5: Năm 542, Lý Bí lật đổ nhà Lương, lên ngôi Hoàng đế lấy hiệu là Lý Nam Đế và đặt Quốc
hiệu là
A. Văn Lang
B. Âu Lạc
C. Vạn Xuân
D. Đại Việt
Câu 6: Sau khi Ngô Quyền lên ngôi vua, từ đó đất nước ta (từ TK X → TK XV) đã trãi qua các
triều đại là:
B. Hủy diệt môi trường sống
C. Làm tổn thất kinh tế cho bên gây chiến sự
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
D. Để lại di chứng cho các thế hệ kế tiếp
Câu 11: Khởi nghĩa Lam Sơn do ai lãnh đạo?
A. Lý Thường Kiệt
B. Trần Quốc Tuấn
C. Lê Lợi và Nguyễn Trãi
D. Quang Trung
Câu 12: Cách mạng Tháng 8 thành công, nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra đời, đây là Nhà
nước
A. dân chủ nhân dân đầu tiên ở Đông Nam Á
B. xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới
C. xã hội chủ nghĩa đầu tiên ở Châu Á
D. dân chủ nhân dân đầu tiên ở Châu Á
Câu 13: Ngày 15/01/1961, tại miền Nam Việt Nam, các lực lượng vũ trang miền Nam được thống nhất
với tên gọi chung là
A. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân
B. Quân giải phóng
C. Việt Nam giải phóng quân
B. Kêu gọi toàn quốc kháng chiến
C. Di chúc của Bác Hồ
D. Khởi nghĩa giành chính quyền tháng 8/1945
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
Câu 18: Trong kháng chiến chống Mỹ, quân và dân tỉnh Quảng Nam được Chính phủ trao tặng lá
cờ thêu chữ vàng:
A. “Anh hùng bất khuất”
B. “Trung dũng kiên cường đi đầu diệt Mỹ”
C. “Quyết chiến, quyết thắng”
D. “Dũng sĩ diệt Mỹ”
Câu 19: Người giữ cương vị Bộ trưởng Bộ Công an của nước ta hiện nay là
A. Đại tướng Trần văn Trà
B. Đại tướng Phùng Quang Thanh
C. Đại tướng Trần Đại Quang
D. Đại tướng Lê Hông Anh
Câu 20: “Đoàn kết chặt chẽ với nhau như ruột thịt, trên tình thương yêu giai cấp, hết lòng giúp
đỡ nhau lúc thường cũng như lúc ra trận, thực hiện toàn quân một ý chí”, đây thể hiện nét
Câu 24: “Tôi muốn cưỡi con gió mạnh, đạp luồng sóng dữ, chém cá kình ở biển khơi, đánh đuổi
quân Ngô, giành lại giang sơn, cởi ách nô lệ, chứ không chịu khom lưng làm tì thiếp người”, đây
là câu nói bất hủ của
A. Triệu Thị Trinh
B. Nguyễn Thị Bình
ĐỀ KIỂM TRA MÔN GDCD LỚP 10
C. Nguyễn Thị Định
D. Hai Bà Trưng
Câu 25: Ngày 15/01/1950, Hội nghị Công an toàn quốc xác định Công an nhân dân Việt Nam
phải có ba tính chất:
A. “Độc lập, tự chủ, tự cường”
B. “Mưu trí, cảnh giác, bí mật”
C. “Dân tộc, dân chủ, khoa học”
D. “Dũng cảm, kiên quyết, khôn
khéo”
Câu 26: Việc nào không phải trách nhiệm chính của học sinh trong việc phòng, chống ma túy?
A. Không sử dụng, tàng trữ, vận chuyển, mua bán ma tuý dưới bất kì hình thức nào
B. Cảnh giác, tránh bị rủ rê và khuyên bạn bè, người thân không sử dụng ma tuý
C. Cam kết không vi phạm pháp luật, các tệ nạn xã hội, trong đó có tệ nạn ma tuý
- HẾT-