Quản lý bồi dưỡng cán bộ quản lý các trường mầm non huyện mỹ đức, thành phố hà nội theo hướng chuẩn hoá - Pdf 43

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI

NGUYỄN THỊ THU HUYỀN

QUẢN LÝ BỒI DƢỠNG CÁN BỘ QUẢN LÝ
CÁC TRƢỜNG MẦM NON HUYỆN MỸ ĐỨC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
THEO HƢỚNG CHUẨN HÓA

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC QUẢN LÝ GIÁO DỤC

HÀ NỘI – 2017


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI

NGUYỄN THỊ THU HUYỀN

QUẢN LÝ BỒI DƢỠNG CÁN BỘ QUẢN LÝ
CÁC TRƢỜNG MẦM NON HUYỆN MỸ ĐỨC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
THEO HƢỚNG CHUẨN HÓA

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC QUẢN LÝ GIÁO DỤC

Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 60.14.0114
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: Tiến sĩ Nguyễn Thị Hiền

HÀ NỘI – 2017


cô giáo, đồng nghiệp để luận văn đƣợc hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn
Tác giả

Nguyễn Thị Thu Huyền


KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT

BD

Bồi dƣỡng

CBQL

Cán bộ quản lý

CHT

Chuẩn hiệu trƣởng

CNH, HĐH

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

CT

Chỉ thị

CP


NXB

Nhà xuất bản

NQ

Nghị quyết

PHT

Phó Hiệu trƣởng



Quyết định

QLBD

Quản lý bồi dƣỡng

TTg

Thủ tƣớng

TW

Trung ƣơng



1.2.7. Quản lý bồi dƣỡng cán bộ quản lý trƣờng mầm non theo hƣớng chuẩn hóa ..... 18
1.3. Bồi dƣỡng cán bộ quản lý trƣờng mầm non theo hƣớng chuẩn hóa ............................. 18
1.3.1.Vai trò và ý nghĩa bồi dƣỡng cán bộ quản lý ...................................................... 18
1.3.2. Mục tiêu và nội dung bồi dƣỡng cán bộ quản lý các trƣờng mầm non theo
bƣớng chuẩn hóa .......................................................................................................... 18


1.3.2.1. Mục tiêu bồi dƣỡng cán bộ quản lý các trƣờng MN theo hƣớng chuẩn hóa
................................................................................................................................. 18
1.3.2.2. Nội dung bồi dƣỡng .................................................................................... 19
1.3.3. Hình thức và phƣơng pháp bồi dƣỡng cán bộ quản lý trƣờng mầm non theo
hƣớng chuẩn hóa .......................................................................................................... 20
1.3.3.1. Hình thức bồi dƣỡng ................................................................................... 20
1.3.3.2. Phƣơng pháp bồi dƣỡng .............................................................................. 21
1.4. Nội dung quản lý bồi dƣỡng cán bộ quản lý trƣờng mầm non ..................................... 23
1.4.1. Đánh giá cán bộ quản lý theo chuẩn .................................................................. 23
1.4.2. Xây dựng kế hoạch bồi dƣỡng ........................................................................... 24
1.4.3. Tổ chức bồi dƣỡng cán bộ quản lý các trƣởng mầm non theo hƣớng chuẩn hóa
..................................................................................................................................... 26
1.4.4. Chỉ đạo bồi dƣỡng cán bộ quản lý các trƣờng mầm non theo hƣớng chuẩn hóa
..................................................................................................................................... 26
1.4.5. Quản lý cơ sở vật chất và điều kiện thực hiện bồi dƣỡng .................................. 27
1.4.6. Kiểm tra, đánh giá công tác bồi dƣỡng cán bộ quản lý trƣờng mầm non theo
hƣớng chuẩn hóa .......................................................................................................... 27
1.5. Các yếu tố ảnh hƣởng đến quản lý bồi dƣỡng cán bộ quản lý trƣờng mầm non theo
hƣớng chuẩn hóa .................................................................................................................. 28
1.5.1. Yếu tố khách quan ............................................................................................. 28
1.5.2. Yếu tố chủ quan ................................................................................................. 29
2.1. Tổng quan tình hình kinh tế - xã hội, thực trạng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức 31
2.1.1.Vài nét về tình hình kinh tế -xã hội huyện Mỹ Đức ........................................... 31

2.3.7. Thƣc trạng quản lý các điều kiện phục vụ công tác bồi dƣỡng cán bộ quản lý
trƣờng mầm non ........................................................................................................... 53
2.4. Thực trạng các yếu tố ảnh hƣởng đến quản lý bồi dƣỡng cán bộ quản lý trƣờng mầm
non ....................................................................................................................................... 55
2.5. Đánh giá chung ............................................................................................................. 57
* Thành công ............................................................................................................... 57
* Hạn chế ..................................................................................................................... 57
* Nguyên nhân của hạn chế: ........................................................................................ 58
Tiểu kết chƣơng 2 ................................................................................................................ 59
3.1. Một số nguyên tắc đề xuất biện pháp ........................................................................... 60
3.1.1. Nguyên tắc đảm bảo tính khoa học .................................................................... 60
3.1.2. Nguyên tắc đảm bảo tính kế thừa ...................................................................... 60
3.1.3. Nguyên tắc đảm bảo tính thực tiễn .................................................................... 61
3.1.4. Nguyên tẳc đảm bảo tính khả thi ....................................................................... 61
3.1.5. Nguyên tắc đảm bảo tính hệ thống, đồng bộ ..................................................... 62
3.2. Các biện pháp quản lý bồi dƣỡng CBQL các trƣờng mầm non .................................... 62
3.2.1. Biện pháp 1: ....................................................................................................... 62
3.2.1.1. Mục đích, ý nghĩa của biện pháp ................................................................ 62
3.2.1.2. Nội dung biện pháp ..................................................................................... 63
3.2.1.3. Cách thức và điều kiện tổ chức thực hiện. .................................................. 64
3.2.2. Biện pháp 2: ....................................................................................................... 66
3.2.2.1. Mục đích, ý nghĩa của biện pháp ................................................................ 66
3.2.2.2. Nội dung biện pháp ..................................................................................... 67
3.2.2.3. Cách thức và điều kiện tổ chức thực hiện ................................................... 67
3.2.3. Biện pháp 3: ....................................................................................................... 68
3.2.3.1. Mục đích, ý nghĩa của biện pháp ................................................................ 68
3.2.3.2. Nội dung biện pháp ..................................................................................... 69


3.2.3.3. Cách thức và điều kiện tổ chức thực hiện ................................................... 69

2.4. Đối với các trƣờng mầm non ................................................................................ 90
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................... 91
PHỤ LỤC 2 PHIẾU TRƢNG CẦU Ý KIẾN VỀ THỰC TRẠNG QUẢN LÝ BỒI
DƢỠNG CBQL TRƢỜNG MẦM NON HIỆN NAY ........................................................ 98
PHỤ LỤC 3 PHIẾU TRƢNG CẦU Ý KIẾN TÍNH RẤT CẦN THIẾT VÀ TÍNH KHẢ
THI CỦA CÁC BIỆN PHÁP............................................................................................. 103


DANH MỤC BẢNG

Bảng 2.1. Tổng hợp số liệu trẻ đến trƣờng từ năm 2014 - 2017 .......................................... 34
Bảng 2.2. Bảng tổng hợp số liệu nuôi dƣỡng trẻ năm học 2014-2017 ................................ 35
Bảng 2.3. Cơ sở vật chất cấp học mầm non của huyện Mỹ Đức ......................................... 36
Bảng 2.4. Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên mầm non ....................................................... 37
Bảng 2.5. Chuẩn cán bộ quản lý, giáo viên mầm non ......................................................... 37
Bảng 2.6: Thực trạng xây dựng nội dung bồi dƣỡng cán bộ quản lý theo Chuẩn ............... 39
Bảng 2.7. Thực trạng hình thức bồi dƣỡng cán bộ quản lý trƣờng mầm non theo Chuẩn .. 40
Bảng 2.8. Thực trạng phƣơng pháp bồi dƣỡng CBQL trƣờng mầm non theo Chuẩn ........ 41
Bảng 2.9. Thực trạng thời gian bồi dƣỡng CBQL ............................................................... 42
Bảng 2.10: Thực trạng nhận thức về tầm quan trọng của quản lý hoạt động bồi dƣỡng
CBQL ................................................................................................................................... 43
Bảng 2.11. Tổng hợp kết quả điều tra đánh giá cán bộ quản lý trƣờng mầm non theo chuẩn
............................................................................................................................................. 44
Bảng 2.12. Thực trạng lập kế hoạch bồi dƣỡng cán bộ quản lý trƣờng mầm non theo hƣớng
chuẩn hóa ............................................................................................................................. 47
Bảng 2.13. Thực trạng tổ chức công tác bồi dƣỡng cán bộ quản lý trƣờng mầm non theo
Chuẩn ................................................................................................................................... 49
Bảng 2.14. Thực trạng chỉ đạo công tác bồi dƣỡng CBQL ................................................. 51
Bảng 2.15. Thực trạng kiểm tra, đánh giá công tác bồi dƣỡng CBL ................................... 52
Bảng 2.16. Thực trạng quản lý các điều kiện phục vụ công tác bồi dƣỡng CBQL ............. 54

thực tiễn và nhu cầu phát triển khi nền kinh tế đang chuyển từ nền kinh tế kế
hoạch hoá tập trung sang thị trƣờng định hƣớng xã hội chủ nghĩa, chƣa phối hợp
tốt và sử dụng có hiệu quả nguồn lực của Nhà nƣớc và xã hội; chậm đổi mới cả
tƣ duy và phƣơng thức quản lý... Năng lực của cán bộ quản lý giáo dục các cấp
chƣa đƣợc chú trọng nâng cao... Một số bộ phận cán bộ quản lý và giáo viên suy
giảm về phẩm chất đạo đức. Nhằm khắc phục nguyên nhân những yếu kém trên,
giải pháp then chốt là đổi mới và nâng cao năng lực quản lý nhà nƣớc trong
GD&ĐT”.

1


Ban Chấp hành Trung ƣơng Đảng đã Ban hành Chỉ thị số 40-CT/TW ngày
15/06/2004 về việc xây dựng, nâng cao chất lƣợng đội ngũ nhà giáo và cán bộ
quản lý giáo dục. Chỉ thị nêu rõ “năng lực của đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục
chƣa ngang tầm với nhu cầu phát triển của sự nghiệp giáo dục”. Chế độ, chính
sách còn bất hợp lý, chƣa tạo đƣợc động lực đủ mạnh để phát huy tiềm năng của
đội ngũ này. Tình hình trên đòi hỏi phải tăng cƣờng xây dựng đội ngũ Nhà Giáo
và cán bộ quản lý giáo dục một cách toàn diện. [2].
Với GDMN huyện Mỹ Đức, để nâng cao chất lƣợng đội ngũ CBQL thì
công tác quản lý bồi dƣỡng cán bộ quản lý các trƣờng MN đƣợc coi là nhân tố
quan trọng. Từ nhiều năm qua, Sở GD&ĐT Hà Nội rất quan tâm đến công tác
quản lý giáo dục theo chuẩn, nhất là đối với bậc học mầm non từ khi có Thông
tƣ 17/2011/TT- BGDĐT của Bộ GD&ĐT quy định chuẩn Hiệu trƣởng trƣờng
MN.
Tuy nhiên, việc thực hiện đánh giá CBQL các trƣờng MN theo chuẩn của
Huyện Mỹ Đức còn bộc lộ một số hạn chế nhƣ:Kết quả đánh giá xếp loại CBQL
chƣa tƣơng xứng với hiệu quả công việc mà mỗi CBQL đạt đƣợc; Cán bộ, giáo
viên, nhân viên tham gia đánh giá Hiệu trƣởng, Phó hiệu trƣởng thiên về mối
quan hệ và tình cảm hơn là căn cứ vào năng lực của CBQL. Từ đó đã dẫn đến

- Phƣơng pháp phỏng vấn, trao đổi: Trực tiếp phỏng vấn, trao đổi với Hiệu
trƣởng, Phó hiệu trƣởng, giáo viên các trƣờng MN.
- Phƣơng pháp điều tra bằng phiếu hỏi: Lấy phiếu hỏi, trƣng cầu ý kiến về
thực trạng bồi dƣỡng và quản lý bồi dƣỡng CBQL trƣờng mầm non theo chuẩn.
- Phƣơng pháp chuyên gia: Tham khảo ý kiến các chuyên gia về công tác
quản lý bồi dƣỡng cán bộ quản lý trƣờng mầm non theo chuẩn.
7.3. Phƣơng pháp thống kê toán học
Xử lý kết quả nghiên cứu và rút ra các kết luận bằng phƣơng pháp
thống kê.
8. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài
8.1. Ý nghĩa lý luận
Khái quát lý luận công tác quản lý bồi dƣỡng CBQL các trƣờng mầm non,
cung cấp cơ sở khoa học để xây dựng các biện pháp quản lý hoạt động bồi
dƣỡng CBQL các trƣờng mầm non theo hƣớng chuẩn hóa.

4


8.2. Ý nghĩa thực tiễn
Những kết quả nghiên cứu của đề tài này có thể áp dụng với các trƣờng
mầm non huyện Mỹ Đức và các trƣờng mầm non tại các địa bàn khác có đặc
điểm kinh tế - xã hội, nhất là GDMN tƣơng tự nhƣ huyện Mỹ Đức về việc quản
lý bồi dƣỡng CBQL các trƣờng mầm non theo hƣớng chuẩn hóa. Là nguồn tham
khảo cho các nhà quản lí giáo dục.
9. Cấu trúc luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận, khuyến nghị, danh mục các tài liệu tham
khảo, mục lục, danh mục các bảng biểu, chữ viết tắt và phụ lục, nội dung của
luận văn đƣợc cấu trúc theo 3 chƣơng nhƣ sau:
Chƣơng 1: Cơ sở lý luận về quản lý bồi dƣỡng CBQL các trƣờng mầm non
theo hƣớng chuẩn hoá.

đạo biết thực hiện một cách có nghiệp vụ và những trách nhiệm đƣợc giao phó
[11]. Nhóm Business edge cũng cho rằng xây dựng "Đội quân tinh nhuệ" ngoài
bàn về vấn đề đào tạo, cách lập và thực hiện kế hoạch đào tạo để có đội quân
tinh nhuệ, họ còn bàn về vấn đề đánh giá hiệu quả đào tạo. Trong giai đoạn này,
theo họ các nhà quản lý bồi dƣỡng đội ngũ cán bộ quản lý cần đƣa ra các câu

6


hỏi: Mục tiêu đào tạo, bồi dƣỡng có đạt đƣợc không?; Phản ứng của ngƣời học
với chƣơng trình đào tạo, bồi dƣỡng nhƣ thế nào? Ngƣời học tiếp thu đƣợc kiến
thức, kĩ năng gì? Ngƣời học áp dụng kiến thức và kĩ năng đƣợc đào tạo, bồi
dƣỡng vào công việc nhƣ thế nào? Tổ chức nhận đƣợc những kết quả gì từ đào
tạo, bồi dƣỡng? Bàn về vấn đề đánh giá kết quả bồi dƣỡng giáo viên ở Philippin
thƣờng dùng các hình thức để bổ trợ cho nhau nhƣ sau: Trắc nghiệm trƣớc và
sau khoá bồi dƣỡng; Học viên bồi dƣỡng tự đánh giá xếp hạng; Quan sát hoạt
động dạy học để đánh giá năng lực của học viên bồi dƣỡng; Đánh giá của các
giảng viên bồi dƣỡng; Quan sát đánh giá năng lực của giảng viên bồi dƣỡng;
Phỏng vấn.
Nhật Bản một quốc gia ở khu vực châu Á đã rất coi trọng công việc bồi
dƣỡng và đào tạo lại cho giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục, họ coi đó là
nhiệm vụ bắt buộc đối với ngƣời lao động sƣ phạm. Tùy theo thực tế của từng
đơn vị cá nhân mà các cấp quản lý giáo dục đề ra các phƣơng thức bồi dƣỡng
khác nhau trong một phạm vi theo yêu cầu nhất định. Cụ thể là mỗi trƣờng cử từ
3 đến 5 giáo viên đƣợc đào tạo lại một lần theo chuyên môn mới và tập trung
nhiều vào đổi mới phƣơng pháp dạy và học.
1.1.2. Ở trong nước

Ở Việt nam chúng ta, sau khi giành đƣợc độc lập, thành lập nƣớc Việt
nam dân chủ công hoà năm 1945, trƣớc khi ban hành Sắc lệnh thành lập

[12].
Tác giả Trần Thị Hiền với đề tài “Quản lý bồi dƣỡng giáo viên mầm non ở
Thành phố Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc theo chuẩn nghề nghiệp”. Đề tài đã tập
chung nghiên cứu, phân tích làm rõ và hệ thống hóa về những khái niệm cơ bản
về quản lý, về bồi dƣỡng giáo viên mầm non, mục tiêu GDMN, chuẩn nghề
nghiệp giáo viên mầm non về tầm quan trọng của hoạt động bồi dƣỡng giáo
viên, quản lý hoạt động bồi dƣỡng giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp.
Qua việc khảo sát 9 trƣờng MN thuộc 9 xã, phƣờng trên địa bàn Thành phố Vĩnh
Yên – Vĩnh Phúc gồm 30 cán bộ quản lý và 100 giáo viên, luận văn cũng đi sâu

8


phân tích, đánh giá đặc điểm và chất lƣợng đội ngũ giáo viên mầm non Thành
phố Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc so với chuẩn nghề nghiệp, phân tích những thành
công và hạn chế trong việc bồi dƣỡng giáo viên mầm non theo chuẩn nghề
nghiệp trong 5 năm gần đây; tìm ra những thuận lợi, khó khăn, thời cơ, thách
thức để hạn chế, khắc phục điểm yếu, phát huy điểm mạnh của công tác quản lý
hoạt động bồi dƣỡng giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp nhằm nâng cao
năng lực nghề nghiệp cho giáo viên. Từ sự phân tích đánh giá thực trạng hoạt
động bồi dƣỡng giáo viên và quản lý hoạt động bồi dƣỡng giáo viên mầm non
của Thành phố Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc, cùng những lý luận đã hệ thống, luận văn
đã đề xuất những biện pháp quản lý hoạt động bồi dƣỡng giáo viên mầm non
phù hợp với địa phƣơng nhằm nâng cao tay nghề cho giáo viên mầm non Thành
phố Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc đáp ứng chuẩn nghề nghiệp.[22]
Nghiên cứu nội dung bồi dƣỡng cán bộ quản lý giáo dục có một số tác giả
Vũ Lan Hƣơng, Nguyễn Văn Đệ và nhiều tác giả cho rằng cần xây dựng mẫu
hình ngƣời cán bộ quản lý giáo dục nói chung với các tố chất quản lý phù hợp
và khẳng định đây chính là yếu tố quan trọng trong điều kiện hội nhập hiện nay.
[23].

Nhƣ vậy, có thể hiểu bồi dƣỡng thực chất chính là làm giàu vốn kiến thức
từ việc bồi đắp những thiếu hụt về tri thức, cập nhật cái mới trên cơ sở nuôi
dƣỡng, giữ gìn cái cũ còn phù hợp để mở rộng hệ thống những tri thức, kỹ năng
nghề nghiệp nhằm đáp ứng yêu cầu công việc, mục tiêu giáo dục.
1.2.3. Bồi dưỡng cán bộ quản lý
Xuất phát từ thực tiễn và các nguồn tƣ liệu về quản lý giáo dục ta thấy: Bồi
dƣỡng CBQL là quá trình bồi dƣỡng ngƣời quản lý, ngƣời lãnh đạo phát triển
năng lực và phẩm chất ngƣời lãnh đạo trƣờng học đạt chuẩn, đáp ứng yêu cầu
đổi mới của GD Việt Nam trong thời kỳ CNH-HĐH đất nƣớc.
Bồi dƣỡng ngƣời CBQL nâng cao nhận thức, trách nhiệm phân bổ các
nguồn lực về nhân lực, tài lực, vật lực để vận hành mọi hoạt động nhằm đạt mục
tiêu của tổ chức.
Bồi dƣỡng cán bộ quản lý là bồi dƣỡng khả năng xác định phƣơng hƣớng,
mục tiêu tầm nhìn theo từng giai đoạn, lựa chọn chủ trƣơng chiến lƣợc, điều phối
các mối quan hệ và động viên, thuyết phục con ngƣời nhằm đạt hiệu quả hoạt
động công việc của tổ chức.

12


1.2.4. Cán bộ quản lý trường mầm non
Cán bộ quản lý trƣờng mầm non là những ngƣời chịu trách nhiệm quản lý
các hoạt động của trƣờng mầm non đƣợc tín nhiệm về đạo đức, chuyên môn,
năng lực tổ chức, quản lý trƣờng học. Đó là:
* Hiệu trƣởng trƣờng mầm non
+ Hiệu trƣởng là thủ trƣởng đơn vị, vừa là ngƣời quản lý đơn vị, vừa là
ngƣời lãnh đạo đơn vị. Nhiệm vụ của ngƣời lãnh đạo: Xây dựng đơn vị thành
một hệ thống gắn bó đồng thuận với nhau và thích nghi với mọi biến đổi của môi
trƣờng; dẫn dắt hệ thống, ngƣời cấp dƣới hoàn thành tốt nhiệm vụ chính trị đặt ra
cho đơn vị; biết bao quát đƣợc cả hai vai trò vừa là thủ trƣởng của đơn vị làm

trƣờng.
- Phó hiệu trƣởng trƣờng mầm non phải có bằng trung cấp sƣ phạm mầm
non, có ít nhất 3 năm công tác liên tục trong giáo dục mầm non. Trƣờng hợp do
yêu cầu đặc biệt của công việc, ngƣời đƣợc bổ nhiệm hoặc công nhận phó hiệu
trƣởng có thể có thời gian công tác trong giáo dục mầm non ít hơn theo quy
định; Có uy tín về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, chuyên môn, nghiệp
vụ; có năng lực quản lý nhà trƣờng, nhà trẻ và có sức khoẻ.
Phó Hiệu trƣởng chịu trách nhiệm điều hành công việc do hiệu trƣởng phân
công, điều hành hoạt động của nhà trƣờng, nhà trẻ khi đƣợc hiệu trƣởng ủy
quyền; Dự các lớp bồi dƣỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ quản lý; tham
gia các hoạt động giáo dục 4 giờ trong một tuần; đƣợc hƣởng chế độ phụ cấp và
các chính sách ƣu đãi theo quy định.
* Mối quan hệ giữa Hiệu trƣởng và Phó hiệu trƣởng
Hiệu trƣởng là ngƣời quản lý mọi hoạt động của nhà trƣờng theo chế độ
Thủ trƣởng, chịu trách nhiệm trƣớc Đảng và Nhà nƣớc về các hoạt động trong
nhà trƣờng.
Phó Hiệu trƣởng là ngƣời giúp việc cho Hiệu trƣởng, chịu trách nhiệm
trƣớc Hiệu trƣởng về những việc đƣợc phân công. Tuy vậy, Phó Hiệu trƣởng

14


cũng chịu trách nhiệm liên đới trƣớc Đảng và Nhà nƣớc công việc của mình. Do
đó, Hiệu trƣởng phải phân công công việc cho Phó Hiệu trƣởng một cách rõ
ràng, thƣờng xuyên nắm bắt thông tin và có những quyết định kịp thời không để
xảy ra hiện tƣợng giao khoán thiếu trách nhiệm.
Nhƣ vậy, đội ngũ cán bộ quản lý trƣờng mầm non có vị trí, vai trò vô cùng
quan trọng. Họ là hạt nhân lãnh đạo, quản lý và tổ chức thực hiện các chủ
trƣơng đƣờng lối, chính sách của Đảng và Pháp luật của Nhà nƣớc. Họ là nhân tố
quyết định hiệu quả thực hiện mục tiêu, chƣơng trình giáo dục mầm non do Bộ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status