ệ
2: N
ứ M
MỤC LỤC
NH MỤ H NH ....................................................................................................5
NH MỤ
ẢNG BIỂU.........................................................................................7
NH MỤ PHỤ LỤ .............................................................................................8
CHƢƠNG 1 ................................................................................................................1
TỔNG
U N
T I ..............................................................................................1
1.1.
Lý do chọ đ tài ...............................................................................................1
1.2.
Mục tiêu nghiên cứu ..........................................................................................4
1.3.
Phạm v , đố ƣợng nghiên cứu .........................................................................5
TỔNG QUAN THỊ TRƢỜNG THỰC PHẨM VÀ ..............................................11
THỊ TRƢỜNG THỰC PHẨM HỮU CƠ .............................................................11
2.1.
Tổng quan thị ƣờng th c phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh ........................11
2.2.
Tổng quan thị ƣờng th c phẩm hữ
ơ.........................................................14
2.2.1. Lịch sử hình thành và phát triển của th c phẩm hữ
2.2.2. Thị ƣờng th c phẩm hữ
ơ
ơ ..............................14
ế giới..................................................15
2.2.2.1. Tình hình chung ....................................................................................15
2.2.2.2. Thị ƣờng th c phẩm hữ
2.2.3. Thị ƣờng th c phẩm hữ
ơ ở một số ƣớc trên thế giới ...................17
ơ o
ƣớc ...................................................22
3.1.1. Khái niệm
v
3.1.2. Những yếu tố ả
3.1.2.1. Yếu tố vă
ƣời tiêu dùng ..................................................26
ƣời tiêu dùng .............................................................26
ƣở
đế
v
ƣời tiêu dùng ...............................26
ó ......................................................................................26
3.1.2.2. Yếu tố xã hội .........................................................................................27
3.1.2.3. Yếu tố cá nhân.......................................................................................30
3.1.2.4. Yếu tố tâm lý .........................................................................................31
3.1.3. Quá trình ra quyế định mua ........................................................................33
3.2.
Mô hình nghiên cứu ........................................................................................36
ƣời tiêu dùng theo Philip Kotler ..........................36
3.2.1. Mẫu thức hành vi củ
CHƢƠNG 4 ..............................................................................................................43
NHỮNG Y U TỐ T C
THỰC HẨ
NG
N H NH VI TI U D NG .........................43
HỮU CƠ CỦ NGƢỜI TI U D NG ........................................43
4.1.
Thông tin mẫu nghiên cứu chính thức ............................................................43
4.2.
Kết quả kiểm đị
đo ............................................................................46
4.2.1. Yếu tố chấ ƣợng TPHC .............................................................................46
N u
N
c
g
4.5.1. P â
í
ƣơ
q
ám
á EF
đo s hài lòng.....................52
á yếu tố ..................................................................59
4.5.2. Phân tích hồi quy tuyến tính bội ..................................................................59
4.5.3. Kiểm định giả thuyết nghiên cứ
4.2.1. Đá
á ủ
ểm đị
á
ả thiế đã
) .............62
5.1.2.1 Đị
ƣớng, phát triển ...........................................................................77
5 1 2 2 Định vị ...................................................................................................77
52 Đ x ấ
521
ế
ế
5211
ƣợ m
ƣợ sả
ả
o
ẩm ữ
ơ ủ
á do
ệ 78
ẩm ................................................................................78
g
ệ
2: N
ứ M
5 2 3 2 Đ u vào sản phẩm ..............................................................................82
5.2 4
ế
ƣợ
ị..................................................................................83
5.2.4.1. Quảng cáo ..............................................................................................84
5.2.4.2. Khuyế mạ ............................................................................................86
5.2.4.3. PR ..........................................................................................................86
5.2.4.4.
ăm só
á
s
m
ơ .................................................................................................................................3
Hình 3-1: Mô hình ra quyế định mua .......................................................................33
Hình 3-2: Mẫu thức chung v hành vi củ
ƣời tiêu dùng......................................36
Hình 3-3: Mẫu thức chi tiết v hành vi củ
ƣời tiêu dùng ....................................37
Hình 3-4: Mẫu thức chi tiết các yếu tố ả
Hình 3-5: Mô hình các yếu tố ả
ƣở
ƣở
đến .............................................38
đến việ
ƣời tiêu dùng chọn mua hàng
th c phẩm Việt Nam .................................................................................................38
Hình 3-6: Mô hình các yếu tố ả
phố C
đến hành vi tiêu dùng rau an toàn tại thành
ơ ..............................................................................................................39
Hình 4-3: Mối liên hệ giữ
Hình 4-4: Mối liên hệ giữ
ập củ
ƣời sử dụng TPHC ..........45
độ học vấn và mức thu nhập củ
ƣời sử dụng
TPHC .........................................................................................................................46
Hình 4-5: Mô hình nghiên cứ s
Hình 4-6: Đá
đ u chỉnh ..........................................................58
á ủ
ƣời tiêu dùng v yếu tố chấ ƣợngError! Bookmark not
Hình 4-7: Đá
á ủ
ƣời tiêu dùng v yếu tố ý thức sức khỏe .........................66
Hình 4-8: Đá
á ủ
á ủ
ƣời tiêu dùng v yếu tố s
Hình 4-11: Đá
á ủ
ƣời tiêu dùng v yếu tố phân phối ................................70
Hình 4-12: Đá
á ủ
ƣời tiêu dùng v yếu tố nguồn gốc ...............................71
H
á động củ
ƣời khác ....69
5-1: Quy trình tham gia hệ thống GPS .............................................................81
N u
N
c
đo yếu tố ý thức sức khỏe ................................50
Bảng 4-6: Kết quả kiểm đị
đo yếu tố chiến l ơ
Bảng 4-7: các nhân tố s
ƣơ
ệu TPHC ......48
ệu thị ..........................51
đ u chỉnh ........................................................................53
Bảng 4-8: Kết quả phân tích hồi quy tuyến tính bội .................................................60
N u
N
c
g
ệ
ý do chọn đề tài
1.1.
Năm 2007 V ệt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chứ
mại quốc tế WTO. T đó đến nay n n kinh tế thị ƣờng Việ N m đã ó
chuyển tố đẹp, chấ ƣợ
đời sống vật chất và tinh th n củ
ƣớ q
Nhữ
âm ơ
ƣờ dâ đƣợc nâng cao.
ƣớc.
ăm ở lạ đây, nhu c u sử dụng th c phẩm không chỉ d ng lại ở mứ đá
ứng khẩu vị ngày càng cao củ
ƣời tiêu dùng mà còn phải đảm bảo các tiêu chuẩn
sạch. Đ u này bắt nguồn t một th c trạ
đây ấ q
ững biến
ũ
ải chi trên 3 tỉ đồng cho việ đ u trị, xét nghiệm và
đ u tra tìm nguyên nhân. Ti n thuốc men và viện phí cho mỗi nạn nhân ngộ độc do vi
sinh vật tốn ch ng 300.000 – 500 000 đồng, các ngộ độc do hóa chất (thuốc tr sâu,
phẩm m …)
ơ
3 – 5 triệ đồ
,
ƣ
á
í do bệnh viện phải chịu thì còn lớn
u. Nguyên nhân gây ngộ độc chủ yếu là do th c phẩm bị nhiễm vi sinh vật (33y
49%), th c phẩm bị ô nhiễm hóa chất (11-27%) và một số
cho thấy vấ đ vệ sinh an toàn th c phẩm đ
nguồn th c phẩm an toàn đ
ƣớc nhu c
dù
,
N c
ƣờ
ú
ủ
g
ệ
ƣờ
dù
ƣờ
dù
kiến nhữ
bƣớ
2: N
bở í
ứ M
o , sạ
ơ đã
ứng
ị ƣờng Hoa Kỳ.
y v o ăm
Theo dữ liệu t Nutrition Business Journal 2013, doanh thu t
2004 chỉ đạt xấp xỉ 12%,
o sứ
đã
á
ể
o ƣớc tính
Mỹ. T đó đặt ra yêu c u v kiểm soát chấ ƣợng các sản phẩm loại
này.
Hình 1-1: Biể đồ doanh số th c phẩm hữ
G
ơ ại thị ƣờng Hoa Kì
đoạn 2004 – 2012.
mộ số oạ
ẩm ữ
ơ đƣợ sả x ấ
ó
ẩm
ắ
oạ
ƣớ
o
ƣ sữ ,
á
ị, á
ã
o
o
ƣớ
N c
g
ệ
2: N
ứ M
Các hành lang pháp lý của Việ N m đối với thị ƣờ
đ y đủ, có thể thấy trên bả
đã
á
ể
ƣ ắc Mỹ, Đ
đƣợc những tiêu chuẩ
xây d
đ
á
ể ,
th c phẩm hữ
o
ƣ đƣợc thiết lập
đồ thế giới v chứng nhận th c phẩm hữ
Ekowarehouse nghiên cứu v tình hình cấp phép nhữ
khu v c quố
y
bố
ả
á q y đị
ã
ọ
o sả
ẩm ữ
ủ N
ƣớ v q ả
ă
Với mụ đí
phẩm hữ
đó
ó
m một báo cáo phân tích v hành vi tiêu dùng th c
ơ, cung cấp cho các doanh nghiệp cái nhìn sâu sắ
ơ v nhu c u sử dụng
loại th c phẩm này, với hy vọng qua kết quả nghiên cứu của nhóm, doanh nghiệp sẽ thấu
á
hiể
ơ
o đó, nhóm nghiên cứu chọ đ tài: Nghiên Cứu Hành Vi Của
Ngƣời Tiêu DùngỞ Thành Phố Hồ Chí
1.2.
ục tiêu nghiên cứu
Thứ nhất: Khám phá các yếu tố
đối với sản phẩm hữ
đƣợc nhu c u
ƣời tiêu dùng.
N u
4
N c
g
ệ
2: N
ứ M
Thứ ba: Bài nghiên cứu giúp củng cố kiến thức thông qua việc xây d ng và kiểm
định mô hình lý thuyết v mối quan hệ và s
, ũ
SPSS, kỹ ă
ƣ á
ỏng vấn, kỹ ă
tế nhằm nâng cao khả ă
dùng, nhóm phát triển sẽ đ xuấ
ƣợc sản xuấ
ƣời tiêu
ũ
ƣ
ơ
hạm vi nghiên cứu
1.3.1.
Không gian
Thành phố Hồ
đ
đú ,
đ
ị ă
íM
âm
ƣời dân sáng tạo v
dễ dàng tiếp cận thị ƣờ
í Minh sẽ đảm bảo đƣợ í
ơ
o đó,
, ơ đây
dù
ảo sá
đƣợ đá
ox
ƣ
á
ƣớng, các sản
địa bàn thành phố
đại diện của mẫu nghiên cứu.
Thời gian
Đƣợc tiế
1.3.2.
ứ M
hƣơng pháp nghiên cứu
1.4.
1.4.1. Nghiên cứu sơ bộ
Nghiên cứu sơ bộ (định tính): nhóm th c hiện thảo luậ
kiếm các yếu tố, tiế
q
yđ ,s
đó th c hiện thông qua việc phỏng vấn
nhóm tập trung (focus group) (n= 10) bằng dàn bài thảo luậ
dù
yđ
đã soạn thảo ƣớc
đ u nhằm khám phá các yếu tố chính ả
ƣời tiêu dùng th c phẩm hữ
vi củ
P ƣơ
á
đị
ứ đị
ƣợng v yếu tố á độ
ơ ại TP.HCM. Kết quả
ƣợ
đƣợc th c hiện nhằm mụ đí
đến hành vi củ
thu thập các
ƣời tiêu dùng th c phẩm hữu
đƣợc sẽ là ơ sở dữ liệu nhằm kiểm định mô hình nghiên
cứu và các giả thuyết nghiên cứu, kiểm định có hay không có s khác biệt v
á động của các yếu tố đến hành vi tiêu dùng th c phẩm hữ
PH M
ơ ủ
độ
địa bàn thành
phố.
N u
6
N c
g
ệ
Đá
2: N
ứ M
á sơ bộ độ tin cậy và giá trị củ
đo bằng hệ số tin cậy
o b
’s
alpha và phân tích nhân tố khám phá EFA (Exploratory Factor Analysis) bằng ph n
P
ƣời tiêu dùng th c phẩm hữ
tuổi tạ địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, d a
o á đặ đ ểm nhân khẩu học củ
tiêu dùng đố ƣợng.(giới tính, hộ khẩ
18-60
ƣời
ƣờng trú, vùng mi n, thu nhập).
Những đóng góp mới của bài nghiên cứu
1.5.
Một: Nghiên cứu đ xuất một mô hình lý thuyế v
độ
ơ
đến hành vi củ
ƣời tiêu dùng th c phẩm hữ
cấp một số kết quả kiểm đị
đó, b
ứu sẽ
ƣơ
ể
đến hành vi của
ú
ƣời tiêu dùng có
ức chọn l a th c phẩm hữ
ơ ó
v
đảm bảo yếu tố kinh tế lẫn an toàn.
Ba: Kết quả nghiên cứu hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất th c phẩm nhận biết v
một x
ƣớ
đ
á
ển trong xã hội, thấy đƣợc những bất cập của thị ƣờng ũ
ƣ thị hiếu khách hàng, các yếu tố quan trọng ả
ƣợ đặc thù ngành trong sản xuất và tiêu thụ.
T đó, doanh nghiệp ó ơ sở hình thành và phát triển những chiế
ƣợc thị ƣờng phù
hợp.
Bốn: N
ƣớ v
để đ xuất nhữ
ơq
q ả
ũ
ó
ểd
ơ sở kết quả nghiên cứu
q y định, hành lang pháp lý và chứng nhận thích hợp, dễ hiể đối với
ƣời tiêu dùng và thuận lợi triển khai cho doanh nghiệp, t đó ạo nâng cao khả ă
ƣờ
truy n thố
v v, đế
á
á q á
ƣơ
á
ƣơ
á ,
nhữ
ó , ệ thống hóa, phân tích, tổng hợ v
ệ đại sử dụ
đị
ƣợ , đị
í
ƣ
ƣơ
ƣơ :
Chƣơng 1: Tổng quan v đ tài
Chƣơng 2: Tổng quan v thị ƣờng th c phẩm hữ
Chƣơng 3: P ƣơ
ơ ại TP.HCM
á nghiên cứu và xây d ng mô hình nghiên cứu
Chƣơng 4: Phân tích kết quả nghiên cứu
Chƣơng 5: Kết luậ v đ xuất giải pháp
1.7.
hân công công việc
N u
8
N c
g
ệ
2: N
ứ M
ơ sở
2
b
3
yế
ảo ậ
ế ế bả
4 oạ
yđ
â
ỏ
ảo
B. Nghiên cứu sơ bộ
ảo ậ
Hệ
yđ
ỉ
7
8
9
1
0
P á
Xử
bả
â
ậ
ả
ồ
v
â í
ỏ
dữ ệ
máy
g
ệ
5 Vế
4
ƣơ
v
2: N
ứ M
5
ệ
ỉ
ố ù
Nộ b
N u
10
N c
g
đã xếp ngành công nghiệp th c phẩm vào nhóm
v
ó đị
ƣớng, chiế
ƣợc phát triể
dụng công nghệ tiên tiến, hiệ đại, khai thác sử dụng tố đ
y
ệ
ơ sở sử
o
ƣớc, tạo
sản phẩm đ dạng, bảo đảm chấ ƣợng vệ sinh an toàn th c phẩm theo tiêu chuẩn Việt
Nam và quốc tế, có khả ă
ạ
o, để hình thành ngành kinh tế mạnh, hội
nhập vững chắc với khu v c và thế giới.
Thị ƣờng th c phẩm Việt Nam hiện rấ đ dạng v chủng loại, mẫu mã, giá cả và
o
ấ
ƣợ
đó,
4,3%/ ăm í
o
đó,
đế
ăm 2016, v o
ệp th c phẩm đó
ộp của Việt
4,3% v ƣợng và 10,4% v giá trị doanh số bán hàng.
o
áo áo v thị
ƣờng th c phẩm v đồ uống Việ N m q
ử, tổng
15,5%/ ăm
ƣờ
ăm 2014 ƣớ
đó
o
ă
18,1%,
ấy triển vọng của thị
ƣờng bán lẻ Việt Nam nói chung và bán lẻ ngành hàng th c phẩm nói riêng rất khả
N u
11
N c
g
ệ
ộ
,
m
á
đ
ú đ
ƣ o
ƣ ũ
ƣ
v
o
ững tham
ƣớc trong khu v c và trên thế giới.
ƣờng này sẽ có s cạnh tranh khốc liệt giữa các doanh nghiệp
á
đ
ắm trong tay một chuỗi cung ứng t sản xuất cho tới phân
đó á do
ệp ngoại h u hế đ u là những doanh nghiệp lớn có lợi
ăm Họ đ u có chiế
thế v vốn và kinh nghiệm nhi
ƣợc làm việc âm th m
Đây sẽ là những thách thức lớn cho các doanh nghiệ
rất bài bả
đƣờng khẳ
o
ƣ
ƣớc trên con
định vị thế trên sân nhà.
Ở các thành phố lớ
q â
ếm 50% thị ph n trứng,
o b ết thị
ƣờng TP.Hồ Chí Minh tiêu thụ trên 3.700 tấn rau các loại/ngày). Rau, củ đƣợc phân
phối tại 124 chợ truy n thống và g n 100 siêu thị.
ơ sở d báo việ
ă
số, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh d báo, đế
2015 nhu c u tiêu dùng thịt và chế biến th c phẩm
/
ƣờ / á
khoả
5,15
, ƣơ
Nhu c u th c phẩm
ă
, đây
một thị ƣờ
ăm
ứ M
ơ sở trồng trọ v
Lê Thanh Liêm, Phó Chủ tịch UBND TP.HCM, cho biết nhữ
địa bàn TP hiện mỗi ngày chỉ có thể đá ứ
25% đến 30% nhu c u sử dụng
ƣời dân TP.HCM. Hiện nay, tại TPHCM có 240 chợ truy n thống, 33
rau, thịt củ
âm
ă
ƣơ
mại, 174 siêu thị và 640 cửa hàng tiện lợi (Nguồn: Chinhphu.vn ngày
yđ
20.1.2015). Các hệ thống phân phố
ƣớng hiệ đại, trở
ếp tục phát triển nhanh v số ƣợng theo
đ ểm mua sắm tiêu biể để cung cấp th c phẩm
, á
dùng. Bên cạnh chợ truy n thố
ƣ đảm bảo, nhi
m đến siêu thị để mua rau, củ với mong muố
. Theo bà Lê Ngọ Đ o, P ó G ám đốc Sở
ƣơ
đƣợc dùng rau
P Hồ Chí Minh cho
biết, hiện sả
ƣợng tiêu thụ rau mỗi ngày tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợ
thành phố
ơ 217 ấn, gồm 119 tấ
ƣờ
v
ƣời dân
địa bàn
ơ 98 ấn rau VietGap. Trong số
ơ có dấu hiệu phát triển
N
ó ử
ăm
ạ q ậ 2, P H M,
đây, mứ độ phổ biến của các loại th c phẩm hữu
yễ
á Hù
o b ế sứ
, G ám đố
ụ sả
yO
ẩm ữ
ở Đ Lạ ,
ơ ă
30% K ảo sát tại hệ thống các cửa hàng chuyên bán th c phẩm hữ
q
ơ với các
ơ q ốc tế t M
nhập khẩu có chứng nhận hữ
ƣơ
y ũ
ệu kinh doanh th c phẩm hữ
bá một vài sản phẩm
ys , Ú , Đức, Ấ Độ, Mỹ, Ý… á
ơ đƣợc nhi
ƣờ
dù
ƣ O
y
(quận 2), Organica (quận 3, quận 7) và Hoasuafood (quận 1). Các sản phẩm
ƣờng
có giá rất cao so với những sản phẩm cùng loại trên thị ƣờng. Chẳng hạn gạo trắng hữu
ơ
á 50000 đồng/kg so với gạo
ữ
o
ơ ũ
q
ơ
o ấ đ
ọ
ơ
ƣời không sẵn
So với rau VietGAP,
ƣ
ƣời vẫn
á ả.
Tổng quan thị trƣờng thực phẩm hữu cơ
2.2.
đời, mô tả
y ó
ất. T đó, cụm t
í
ơ q
xá
c phẩm
đ ểm này. Tuy nhiên,
sau một thời gian phát triển, để tính ngắn gọn và dễ lan truy n, cụm t
ơ d
Th c
c phẩm hữu
đƣợc chấp nhận.
N u
14
N c
ă
ƣởng, ngoại tr thuố
á
s
để chữa
ƣớc 90 ngày khi giết mổ. V th c phẩm hữu cơ th c vật, đây là rau củ quả đƣợc
bệ
, ƣới bón bằng phân thiên nhiên thay vì sử dụng một loại hóa chất bảo vệ
trồng t
â xá động vật, phân trộn t
th c vật hay phân bón hóa học. Phân thiên nhiên lấy t
các cây cỏ mục nát. Diệt tr sâu bọ bằng thiên địch hoặc các biện pháp sinh học khác.
Tuy nhiên, mộ đặ đ ểm c
ƣ
đó
ơ
có luật riêng của mình. Theo số liệu của Tổ chức thế giới v nông nghiệp hữ
(IFO M), ăm 2010, ị giá sản phẩm hữ
ơ o
ế giớ đã đạ đƣợc 59 tỉ USD. D
kiế , ăm 2020, ị giá sản phẩm này sẽ đạt mức 200-250 tỉ USD. Theo Viện nghiên cứu
nông nghiệp hữ
ơ F L) v L
(IFOAM), tổng doanh thu của thị
khoảng 59 tỷ đ
o
ó
ă
ổ
v
ẩm ữ
ơ o
ăm 2008 N
2009 v ă
đo
đá ứ
ăm 2010 ạ Mỹ, ă
ẩm ữ
s ố
đủ
ờ
ỳ
ơ vẫ
7,7% so vớ
ă
ƣở
á ả ƣơ
ụ ứ
bấ
ă
ữ
ậ
sả
ợ
ẩm ữ
ơ vẫ ổ đị
Mo
ƣờ
ẩm v
ơ 5% so vớ
ụ ă
oá
V 2
ạ Mỹ, do
số bá
ă
ấ
o số
số bá
ú
ớ
ạ
â Â
ở
ă
3,9% o
số bá
ăm 2009
ữ
ăm 2009
Mo
o
ăm 2009 đã ă
y ă
, ă
ẩm
Mỹ v
o
ị
o
sả
ế
â Â
ụy Đ ể v
số bá
, ƣớ í
ăm 2009 đã đạ 55 ỉ U
ệ đã vƣợ q
Đứ ,
ovệ
s
mộ
ă
o ố độ
mạ
đấ d
ếm 1,94% ổ
o
ở mộ số ƣớ
ăm ƣớ đó,
o
ị ƣờ
mạ
ơ đạ 26,7 ỉ U
ơ O
obế, ạ P á ,
ế
ơ 15% so vớ
o
ă
mạ Hữ
ấ
Tổ
ị ƣờ
ƣơ
5,1% so vớ
ơ ớ
s
ộ
ơ
ă
ứ
y sẽ ă
ậm ạ ố độ ă
ƣở
ủ Hệ
v
m
ố
ụ
o , mộ
ứ
ể
ậ đị
ủ
ồ
ăm 2008 v
ế đã
ế
ứ M
ờ s y thoái. Theo U s N
oạ độ
ế
2: N
o
127% o
ụ vụ
ệ
đó,
ạ
â Â
o
á
ứ
N c
g
ệ
Yế
ữ
ố
ứ
ơ đó
ú
á độ
ấy
á
àn sóng M&A trong ngành này.
ă
mạ
m ă
ă
ớ v
ƣở
ợ í
mạ
ẩm
ủ
ữ
ơ đã
â Â
ậ
M& )
mạ
o
ủ v ệ sử dụ
á v
ạ v m
ăm ớ ,
ẩm ữ
ổ
ứ
ƣờ
yv
q
ƣv o
y
ƣ vấ
v
ệ
ạ
ơ
bá v sá
ỏ v bảo vệ m
ủ
o ổ
ƣở
đ
ơ sẽ
ế
ủ
ƣớ đây N ƣợ
q
vụ m
ủ
í sả x ấ
o ủ
ế đế
ƣ
ữ
Ngoài ra, n
ậ
mẽ
s q
ếq ym
ờ
ứ M
s
y
ậ
ợ
2: N
ó mộ độ
ợ ấ
o
ệ
á
á
o
y
o ơ so vớ á
) mỗ
ế
g.
F m
o 614 U
ƣ
ạ b
so vớ mứ 355
o ăm 2007
2.2.2.2.
Thị trƣờng thực phẩm hữu cơ ở một số nƣớc trên thế giới
ơq
ế
ơ đ
ịN
ớ
ổ
ộ
ó 763
ăm ƣớ ,
ế
ữ
ụ
á
ơ đƣợ
ể
ứ