BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
-------------------------
HOÀNG TÙNG
TỔ CHỨC KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC TUYẾN DỊCH VỤ
CÔNG CỘNG TẠI CÁC KHU ĐÔ THỊ MỚI HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KIẾN TRÚC
Hà Nội - 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
-----------------------
HOÀNG TÙNG
KHÓA 2014 - 2016
TỔ CHỨC KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC TUYẾN DỊCH VỤ
CÔNG CỘNG TẠI CÁC KHU ĐÔ THỊ MỚI HÀ NỘI
Chuyên ngành: Kiến trúc
a
g
g
u ki
ô g á
ôgá
g
Một l n n a
g á
ứ
á
V
g
c ch
g
a
g
g
ô g
g
a
g
ứ
R
g
h n ch , lu n
cs g
ể ti p tụ
ý
a
á
a
!
t n
năm 2016.
a
g
NV N
Hoàng Tùng
MỤC LỤC
L ic
L
a
a
Mục lục
Danh mụ
á
Danh mụ
á
Danh mụ
á
Ý g a
g
ứu ..................................................................... 2
ứu................................................................................... 2
a
c tiễn c a
C
.......................................................... 3
............................................................................................... 3
NỘI DUNG
g
ổ g
a
á tổ chứ
gi
ô gga
ô gga
ộ
ịm
g
ứu v tổ chứ
ô gga
ịch vụ ô g ộng t i một s
H Nội .................................................................................... 22
g g
ứ ................................................. 23
g
ở tổ chứ
á
ô
ịm
ô
ị
m i................................................................................................................... 27
ô gga
2.3.1. Tổ chứ
th ng DVCC trong khu ở ......................... 27
2.3.2. Lý thuy t tuy n ............................................................................... 30
2.3.3. Dịch vụ ô g ộ g
ở
2.4.
2.4.1
u ki n t
........................................................................... 34
á
2.4.3.
....................................................................... 44
ô g gian tuy n dịch vụ ô g cộng trong khu ở ........ 46
g
n DVCC t
H Nội. ............................................................................. 52
c chung v tổ chứ
ô gga
n DVCC
ị m i. ............................................................................... 53
nc a
3.2. C
ô gga
H Nội........................................................ 52
ểm tổ chứ
g
á
ứu v tổ chứ
ô thị m
a
ễ ......................................................................................... 34
2.4.2.
3.1.
ô gga
ô gga
n dịch vụ
g
it i
H Nội .............................................................................. 55
xu t lo
ô g
ịch vụ ô g ộ g
g
o
................................................................... 55
ổ chức tuy n dịch vụ ô g ộ g
g
ô
ị
m i ............. .............................................................................................. 63
3.3.2 á g
3.3.3 Kh
d g
á
gá
á . .......................................................................... 77
ụ g á g
á
ổ chức tuy n DVCC theo một s
t. ............................................................................................. 80
NV
NN H
K t lu n ........................................................................................................... 84
Ki n nghị ......................................................................................................... 85
TP
XHCN
X
ội ch
VN
Vi t Nam
KTS
Ki
TTTM
g
CCCT
g
NOTT
N
g
V
Trang
n 11
Chuyển óa mô n cun ứn DVCC qua c c a đoạn
04
n 12
C c dịch vụ buôn b n mua sắm thờ k p on k ến
08
n 13
Khung cản mua
09
n 14
C c k u c ợ tạm tron k u đô t ị
11
n 15
Sơ đồ bố trí ệ thốn DVCC k u đô t ị Ciputra
16
n 1 11
Sơ đồ bố trí ệ thốn DVCC k u đô t ị Ecopark
17
n 1 12
Khu đô thị Gamuda Gardens
19
n 1 13
Khu đô thị Vinhome riverside
20
n 1.14
C c hệ thống DVCC trong khu đô thị Vinhome Riverside
20
n 21
Sơ đồ cấu trúc ệ thống phục vụ
ên n ăn c c
ữa Hồ Tây v hồ Trúc Bạch
i (1898-1990)
34
36
37
39
n 27
Tuyến phố buôn b n
n
n 28
Phố cổ
n 29
DVTM buôn b n tại phố
n 2 10
Biểu đồ tăn trưởng GDP của Việt Nam từ 2011-2015
67
n 36
G ả p p 4 n óm DVCC kết ợp OTT cắt n an KĐT
68
n 37
G ả p p 5 n óm DVCC kết ợp CCCT v
70
n 38
G ả p p 4 n óm DVCC kết ợp CCCT xuyên tâm KĐT
71
n 39
G ả p p 4 n óm DVCC kết ợp OTT xuyên tâm KĐT
72
n 3 10
GP 5 n óm DVCC kết ợp CCCT v
n 3 16
Tuyến xuyên tâm c o k u đất có
83
i – k ôn
an –
an
n Đ o
ao t ếp buôn b n ằn n
39
y
n Mã
40
41
OTT t eo đườn b ên n o
OTT cắt n an KĐT
OTT xuyên tâm KĐT
Tổng hợp m t số tổ hợp DVCC t êu b ểu trên t ế giới
05
Bảng 1.2
Tổng hợp m t số tổ hợp DVCC t êu b ểu của C âu Á
06
Sơ Đồ 2.1
P ươn p p luận n
27
Sơ Đồ 2.2
C c t n p ần của dịch vụ côn c ng
Bảng 2.3
Bảng 2.4
Bảng 2.5
Bảng 2.6
ên cứu tổ chức KG tuyến DVCC
về hệ thống hạ tầng kỹ thuật tron k u đô t ị mới
Bảng 2.9
Đ n
về ản
ưởng của hệ thống DVCC vớ mô
trường trong KĐTM
Sơ đồ 3.1
Sơ đồ thiết lập n uyên tắc tổ chức k ôn
Sơ đồ 3.2
Sơ đồ đề xuất tổ chức k ôn
Sơ đồ 3.3
i trong KĐTM
an tuyến DVCC
an tuyến DVCC
Sơ đồ thiết lập qu tr n tổ chức k ôn
Bảng 3.6
Bảng thốn kê c c
an c ức năn kết hợp vớ n
ả p
ở tron KĐTM
p tổ chức tuyến DVCC
60
1
o
ô
h n đ tài
ị
á a g
ễn ra v i t
ô H Nội v i vị th
g
á ứ g
ph
á
nv ng
í
a
e
á
y, lu
côn c ng tạ c c k u đô t ị mớ
ể
ô
ô gga
g ằm r
á
á
a á
g á
ô
ộ g
g
i một
u.
a
Tổ chức k ôn
p thi
á
g
g ứ g DV
g
”
ịm
a
u cuộc s g
g ử dụng
nh m i cho th
th g DV
nhu c
e
ổi chứ
i nh ng t
c tổ chức theo l
n ho
a
y
a
g á
thể ph
ti
g
g ô g
g
á
t ở v i ki
ik th
ũ g
ộ
ịm
ô g g
t từ s n xu
ịc ac
á ứ g
t qu c a
Rcopark v.v... xu t hi
ga
ô
a
c cụ thể
á
g
b nv
ụ
ộ
a
g g
ộ
ứu, g n v
ởn
á
ể
ô
ô
ịm
H
Nội.
-X
g
DV
ô
ô
á g
i s ng theo tuy
ị
g
á
ổ chứ
ô gga
ô
ô gga
ứu:
ịch vụ ô g ộng t
g á
ô
ịm
á
H Nội
Phương pháp nghiên ứu
-P
g
á
a
ội h c.
-P
g
ứu khoa h
á
á
á
quan.
-P
gi
á
g
á
ý
th g
á
t ng kỹ thu t khu ô
í
á
ịm
á
á
ịnh
ịch vụ ô g ộng
và th c tiễn củ đ tài
ũ g
á
a
ứ
ội h c mộ
á
a
á g
a
á
ịnh tổ chức mộ
g
thị
ở khoa h
n cứ
c, nhằm cung c p một bức
ô
ô
ịm
í
H Nội.
ộng DVCC theo tuy n
ho
á DV
g ô
ứng v
á
í
k t lu n, ki n nghị.
g
ứu, ý g a
ứ
a
ng v
c tiễn
c a
g m ba
Ph n nội dung c a lu
-
g
Tổng quan v tổ chứ
g
ô gga
n dịch vụ
ô g ộng.
ịm
H Nội.
ứu v tổ chứ
ô
ịm
ô gga
H Nội
ô gga
n
THÔNG BÁO
Để xem được phần chính văn của tài liệu này, vui
lòng liên hệ với Trung Tâm Thông tin Thư viện
– Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.
Địa chỉ: T.13 – Nhà H – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Đ/c: Km 10 – Nguyễn Trãi – Thanh Xuân Hà Nội.
Email: [email protected]
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN
85
- Tổ chức hệ thống dịch vụ không gây ảnh hưởng đến khu ở.
- Tập trung dịch vụ công cộng theo tuyến.
- Tuân theo xu hướng phát triển kiến trúc xanh và kiễn trúc bền vững.
Những nguyên tắc chính trên đây là tư tưởng chủ đạo trong nghiên cứu,
truyền đạt kiến thức với chỉ đạo việc tổ chức không gian kiến trúc tuyến dịch
vụ công cộng trong đô thị.
3. Đã đề xuất 4 giải pháp định hướng về quy hoạch và kiến trúc cho
không gian tuyến dịch vụ công cộng tại các khu đô thị mới Hà Nội gồm:
- Giải pháp 1: Dạng tuyến DVCC biên ngoài KĐTM.
- Giải pháp 2: Dạng tuyến DVCC cắt ngang KĐTM.
- Giải pháp 3: Dạng tuyến DVCC xuyên tâm KĐTM
- Giải pháp 4: Dạng tuyến DVCC hỗn hợp trong KĐTM.
Và 3 giải pháp khác là:
- Giải pháp về hình thức kiến trúc.
- Giải pháp về tổ chức giao thông.
- Giải pháp ứng dụng tổ chức không gian tuyến theo một số dạng khu đất.
Kiến nghị
Việc phát triển các dự án khu đô thị mới cần có sự tính toán sự tăng dân
số, áp lực lên hệ thống hạ tầng đô thị cũng như tiềm ẩn các bất cập đô thị
trong tương lai về mật độ dân cư, vệ sinh môi trường, an sinh xã hội,… cơ cấu
công trình dịch vụ công cộng một cách chi tiết.
Công tác quản lý, nghiên cứu, hội thảo cần nghiên cứu , đánh giá và
đưa ra những tiêu chuẩn cho các loại hình công trình dịch vụ công cộng nhằm
đáp ứng tốt hơn nhu cầu của người dân.
Nâng cao, bồi dưỡng năng lực chuyên môn của các cơ quan quản lý, cử
chuyên gia học tập kinh nghiệm các nước trên thế giới về công tác quản lý
cũng như xây dựng các mô hình tuyến dịch vụ công cộng.
6.
Đỗ Hậu, Quy hoạch có tham gia của cộng đồng – Nhà XB XD, Năm
2007.
7.
Trần Hùng, Quy hoạch sử dụng đất-Nhà XB XD-2002.
8.
Nguyễn Huy (2011), “Đô thị hóa ngược & đô thị 'xốp'”, Bài viết trên báo
Tiền phong ngày 19/8/2011
9.
Phạm Sĩ Liêm (2012), “Xã hội hóa đầu tư phát triển dịch vụ công cộng”,
Tạp chí Kiến trúc Việt Nam số 5/2012.
10. Đào Ngọc Nghiêm (2013), “Chính quyền đô thị - từ thực tiễn yêu cầu
đổi mới”, Tạp chí Kiến trúc Việt Nam số 9/2013.
11.
Đàm Trung Phương, Đô thị Việt Nam, Nhà Xuất bản XD, 2005.
12.
Nguyễn Sỹ Quế, Lịch sử đô thị, Nhà XB khoa học và kĩ thuật - 2009.
19.
Nguyễn Hồng Thục - Tổ chức và các giải pháp phát triển không gian
dịch vụ công cộng tại các đô thị Việt Nam trong tương quan vùng đô thị,
Đề tài độc lập cấp nhà nước – 2012.
20.
Nguyễn Hồng Thục (2012), “Xu hướng phát triển dịch vụ công cộng”,
Tạp chí Kiến trúc Việt Nam số 5/2012.
21.
Nguyễn Hồng Thục – “Quan niệm thiết kế hệ thống công trình dịch vụ
công cộng thích ứng với giai đoạn hiện đại hoá ở Việt Nam – 1998”.
22.
Đàm Thu Trang (2011), Thiết kế kiến trúc cảnh quan khu ở, Nhà xuất
bản xây dựng.
23.
Lê Huyền Trang (2015),“Đánh giá hiệu quả tổ chức không gian công
cộng trong các công trình nhà ở xã hội tại Hà Nội”, Luận văn thạc sĩ,
Trường đại học Kiến Trúc Hà Nội.
24.
1
Khu đô thị mới Trung Yên - Cầu Giấy
37,05
17.000
2
Khu đô thị mới Trung Hoà Nhân Chính - Cầu
32,86
12.600
Giấy
3
Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ - Từ Liêm
13,67
3.280
4
Khu nhà ở Nam Đại Cồ Việt
Khu đô thị mới Đông Nam đường Trần Duy
36,47
6.500
Khu nhà ở di dân Đền Lừ I
4,49
4.000
Khu nhà ở di dân Đền Lừ II
20
6.000
Khu nhà ở di dân Đền Lừ III
6
Theo dự án
10
Khu đô thị mới Trung Hoà - Nhân chính
14,28
26,24
5.540
15
Khu nhà ở Đại Kim - Định Công - Thanh Trì
24
Theo dự án
16
Khu đô thị mới Bắc – Tây Bắc Đại Kim -
137,2
20.060
11,07
4.000
Hưng - Cầu Giấy
9
Định Công
17
1,99
6.000
20
Khu làng sinh viên Hacinco – giai đoạn 2
4
Theo dự án
21
Khu nhà ở Cầu Diễn – Từ Liêm
6,54
1.800
22
Khu đô thị mới đường Nguyễn Phong Sắc
78,66
7.000
23
Khu đô thị mới Mỹ Đình I – Từ Liêm
22,39
9.100
28
Khu nhà ở và công trình công cộng Yên Hoà
5,79
Theo dự án
29
Khu đô thị mới Yên Hoà - Cầu Giấy
39,9
10.000
30
Khu đô thị mới Dịch Vọng – Cầu Giấy
22,51
4.580
24
11.050
35
Khu nhà ở mở rộng XI – khu Bắc Linh Đàm
5,47
1.660
36
Khu nhà ở mở rộng XII – khu Bắc Linh Đàm
10,89
2.850
37
Khu đô thị mới Cầu Bươu
21,56
5.850
38
40
Khu nhà ở xã Định Công – Thanh Trì
Xác định theo dự án
41
Khu đô thị mới Hoàng Văn Thụ
Xác định theo dự án
42
Khu đô thị mới Pháp Vân – Tứ Hiệp
50,3
9.000
43
Khu đô thị mới Việt Hưng – Gia Lâm
210,5
26.430
44
48
Khu đô thị mới Bắc Thăng Long – Kim
62
22.000
Chung - Đông Anh
49
Dự án dãn các trường đại học
Xác định theo dự án
50
Khu đô thị mới Xuân Phương
248,5
10.892
51
Khu đô thị mới Trung Văn
12,94
định
30
Xác
định
theo dự án
quyền sử dụng đất phía Bắc đường 23B Tiên
Thượng - Đông Anh
56
Khu đất dự kiến đấu giá quyền sử dụng đất
dọc tuyến đường Cầu Chui - Đông Trù – Vân
350
Xác
định
theo dự án
Tên dự án
STT
Xác
định
theo dự án
Sơn
60
17.500
50
Theo dự án
30
Theo dự án
Xuân
61
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 2 bên đường
18 xã Phú Cường
62
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Nguyên Khê
Khu đô thị mới Hạ Đình
7,4
1.550
67
Khu đô thị mới Tây Nam Kim Giang 1
Xác định theo dự án
68
Khu đô thị mới Tây Nam Kim Giang 2
Xác định theo dự án
69
Khu đô thị mới Nam bán đảo hồ Linh Đàm
Xác định theo dự án
(Bằng A)
70
Khu đô thị mới Nam bán đảo hồ Linh Đàm
Xác định theo dự án
Khu đô thị mới Đặng Xá 1
33,59
6.500
3.600