Đề thi thử THPTQG – Lần 2 – Trường THPT Bỉm Sơn – Thanh Hóa
Môn: HÓA HỌC – Năm: 2017
Câu 1: Cho phản ứng sau: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tinh oxi hóa của ion Fe2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Cu2+.
B. Kim loại đồng đẩy được kim loại sắt ra khỏi dung dịch muối.
C. Tính oxi hóa của ion Fe3+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Cu2+.
D. Kim loại đồng có tính khử yếu hơn ion Fe2+.
Câu 2: Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu dạng hợp chất. Quặng xiđerit chứa hợp chất sắt ở
dạng
A. FeCO3
B. FeS2
C. Fe2O3
D. Fe3O4
Câu 3: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất
(NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3. Thực hiện nhận biết 4 dung dịch trên bằng cách lần
lượt cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được kết quả sau:
Chất
Hiện tượng
X
Kết tủa trắng
Y
Khí mùi khai
Z
Không hiện tượng
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Zn, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch Cu(NO3)2 là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 7: X là hỗn hợp rắn gồm Mg, NaNO3 và FeO (trong đó oxi chiếm 26,4% về khối lượng).
Hòa tan hết m gam X trong 2107 gam dung dịch H 2SO4 loãng, nồng độ 10% thu được dung
Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
dịch Y chỉ chứa muối sunfat trung hòa và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và H 2 có tỉ khối
so với H2 là 6,6. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan Z và 1922,4 gam H 2O. % khối
lượng của Mg trong X là
A. 45,5%
B. 26,3%
C. 33,6%
Câu 11: Cấu hình electron của ion 24Cr2+ là
A. [Ar]4s23d2
B. [Ar]4s23d3
Câu 12: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng với dung dịch
A. MgSO4
B. NaCl
C. HCl
D. CuSO4
Câu 13: Cho 12,0 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng, dư. Sau
phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị
của m là
A. 5,6 gam
B. 6,4 gam
C. 4,4 gam
D. 3,4 gam
Câu 14: Cho dãy các chất sau: H 2NCH(CH3)COOH; C6H5OH (phenol); CH3COOCH3;
C2H5OH; C2H5Cl; CH3NH3Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng là
A. 2
C. Fe2O3
D. Fe3O4
Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 18: Este X đơn chức, trong X nguyên tử oxi chiếm 23,5294% khối lượng. Cho 0,1 mol
X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 19,8 gam muối. Nhận xét nào sau đây về
X là đúng?
A. X có 4 đồng phân cấu tạo.
B. X tan tốt trong nước.
C. Trong X có nhóm -CH2-.
D. X được điều chế trực tiếp từ một axit cacboxylic và một ancol.
Câu 19: Chất thuộc loại polisaccarit là
A. xenlulozơ
B. saccarozơ
C. glucozơ
D. fructozơ
Câu 20: Cho 10,84 gam hỗn hợp gồm metyl amin, anilin, glyxin tác dụng vừa đủ với dung
dịch có 0,2 mol HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 17,94
B. 16,28
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 1,32 gam este X thu được 2,64 gam CO 2 và 1,08 gam H2O.
Công thức phân tử của X là
A. C4H6O2
B. C4H8O2
C. C5H8O2
D. C5H10O2
Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 25: Cho 10,0 gam bột Cu vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,4 mol KNO 3 và 0,16 mol
H2SO4, khuấy đều để phản ứng hoàn toàn thu được a mol khí NO (là sản phẩm khử duy nhất
của N+5). Giá trị của a là
A. 0,1
B. 0,2
C. 0,08
D. 0,15
D. 4,23
Câu 29: Đun nóng este CH3COOC2H5 với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
A. CH3COONa và CH3OH
B. CH3COONa và C2H5OH
C. CH3COOH và C2H5OH
D. CH3OH và C2H5COOH
Câu 30: Chất nào sau đây dùng làm cao su?
A. Nilon-6
B. Poli(metyl metacrylat)
C. Poli(vinyl clorua)
D. Polibuta-1,3-đien
Câu 31: Khi lên men 270 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được
là
A. 184 gam
B. 92 gam
C. 46 gam
D. 138 gam
(a) % về số mol của axit trong hỗn hợp X là 42,86%.
(b) có 2 đồng phân este thỏa mãn đề bài ra.
(c) % về khối lượng của ancol trong hỗn hợp X là 40,43%.
(d) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối đa với 0,04 mol Br2.
(e) khi nung muối Y với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH/CaO) thu được eten.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 35: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?
A. Fe + CuCl2 →
B. Mg + FeCl2 →
C. Ag + Cu(NO3)2 → D. Al + ZnSO4 →
Câu 36: Chất béo là trieste của glixerol với
A. các axit béo
B. phenol
C. etilenglicol
D. etanol
D. fructozơ
Câu 40: Khi điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ, quá trình xảy ra ở anot (cực
dương) là
Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. Cl2 + 2e → 2Cl-
B. 2Cl- → Cl2 + 2e
C. Cu → Cu2+ + 2e
D. Cu2+ + 2e → Cu
Đáp án
1-C
11-D
21-C
31-D
2-A
12-C
22-C
32-D
3-C
13-B
23-B
33-A
10-D
20-D
30-D
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án A
HD: • FeCO3: quặng xiđerit.
• FeS2: quặng pirit sắt.
• Fe2O3: quặng hemantit.
• Fe3O4: quặng manhetit.
Câu 3: Đáp án C
HD: Các phản ứng hóa học xảy ra và hiện tượng:
• (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + 2NH3↑ + 2H2O ||→ có kết tủa trắng và khí mùi khai
thoát ra.
• NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + NaOH ||→ có kết tủa trắng.
• NaNO3 + Ba(OH)2 → không có hiện tượng gì xảy ra.
• NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + NH3↑ + H2O ||→ có khí mùi khai thoát ra.
||→ X là NaHCO3; Y là NH4NO3; Z là NaNO3 và T là (NH4)2CO3
Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án A
HD: Các phản ứng xảy ra: chú ý điều chữ "dư" ở các phản ứng:
(1) Mg + Fe2(SO4)3 (dư) → MgSO4 + 2FeSO4 (không thu được kim loại).
(2) H2 dư + CuO → H2O + Cu (ok!).
(3) Ba + H2O + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2 + H2 (không thu được kim loại).
(4) Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe (ok.! phản ứng nhiệt nhôm).
(5) CaCl2 –––điện phân nóng chảy–→ Ca + Cl2 (ok.!).
Đọc yêu cầu + đếm → chọn A.
123
H
Fe
2
FeO 2,15mol
{ 1,45mol
NH +
0,3mol
4
dễ rồi, đơn giản chỉ là ban bật thôi: bảo toàn H có nNH4+ = 0,2 mol
• bảo toàn N có nNaNO3 = 0,4 mol. Tiếp tục bảo toàn O có nFeO = 0,45 mol.
||→ ∑nO trong X = 1,65 mol ||→ m = 100 gam ||→ mMg trong X = 33,6 gam
||→ Yêu cầu: %mMg trong X = 33,6%. Chọn đáp án C
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án A
Câu 10: Đáp án D
Câu 11: Đáp án D
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án B
Câu 14: Đáp án B
HD: Các phản ứng hóa học xảy ra gồm:
• H2NCH(CH3)COOH + NaOH → H2NCH(CH3)COONa + H2O.
• C6H5OH (phenol) + NaoH → C6H5ONa + H2O.
• CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH.
• C2H5Cl + NaOH –––to–→ C2H5OH + NaCl.
đúng.!
(2). chú ý NaOH dư nên: 4NaOH + AlCl3 → NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O ||→ sai.!
(3). CrO3 + 2NaOH (môi trường kiềm) → Na2CrO4 (màu vàng) + H2O ||→ sai.!
(4). phèn chua: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O; thay K bằng Na, Li, NH4 thì gọi là phèn nhôm.
đúng.!
(5). phản ứng: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O.
chú ý KMnO4 (thuốc tím) có màu tím hồng, phản ứng hóa học xảy ra → làm mất màu ||→
đúng.!
(6). Kiến thức thêm: thứ tự 12 nguyên tố thường gặp tức là: oxi, silic, nhôm, sắt, canxi, natri,
kali, magiê, hiđro, titan, cacbon, clo ||→ phát biểu này sai.!
||→ đọc yêu cầu: có 3 phát biểu đúng → chọn đáp án B
Câu 24: Đáp án B
Câu 25: Đáp án C
HD: Các chất tham gia đều cho ||→ cần xét tỉ lệ để rõ xem chất đủ dư như nào.!
Phương trình xảy ra: 3Cu + 8H+ + 2NO3– → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O.
nCu = 0,15625 mol; nH+ = 0,32 mol; nNO3– = 0,4 mol.
||→ Cu, NO3– dư; H+ đủ ||→ sản phẩm được tính theo số mol H+.
||→ nNO = 0,32 ÷ 4 = 0,08 mol ||→ giá trị của a = 0,08 mol. Chọn C.
Câu 26: Đáp án B
Fe + Y → hỗn hợp kim loại ||→ Y chứa Cu2+; có sản phẩm khử NO → có HNO3.
||→ Y gồm 2x mol HNO3 + (0,12 – x) mol Cu(NO3)2 và 0,08 mol NaNO3.
(suy luận đơn giản: muốn có HNO3 thì Cl– ra hết → Y chỉ chứa NO3– với 0,32 mol).
Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
2xmol
8
67
CuCl2.
||→ ne trao đổi = 0,28 mol ||→ t = 0,28 × 96500 ÷ 4,169 ÷ 3600 ≈ 1,8 giờ. Chọn đáp án B
Câu 27: Đáp án C
Câu 28: Đáp án B
: Dựa vào CTPT và một số giả thiết cấu tạo đề cho; đặc biệt thủy phân cho 2 khí
||→ biện luận viết vẽ ra chia làm các TH thỏa mãn ban đầu như sau:
• TH1: X là CH2(COONH4)2; Y là (CH3NH3)2CO3
• TH2: X là CH2(COONH4)2 và Y là (C2H5NH3)(NH4)CO3.
• TH3: X là NH4OOC-COONH3CH3 và Y là (CH3NH3)2CO3.
Để loại trừ các TH thì chỉ còn cách thử với mỗi TH, số mol khí là 0,01 mol và 0,05 mol tính
ra số mol X, Y
sau đó dùng mX + mY = 3,79 gam để xem với TH nào và số mol ntn là đúng.
||→ Kiểm tra, thỏa mãn là TH 0,005 mol CH2(COONH4)2 và 0,025 mol (CH3NH3)2CO3
||→ m gam muối gồm 0,005 mol CH2(COONa)2 và 0,025 mol Na2CO3 ||→ m = 3,39 gam.
Chọn B
Câu 29: Đáp án B
Câu 30: Đáp án D
Câu 31: Đáp án D
Câu 32: Đáp án D
HD: Đoạn gấp khúc đầu là: Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O ||→ 0,15 mol BaSO4↓ → x
= 0,15 mol.
đoạn tiếp theo là phản ứng: 3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → 3BaSO4 + 2Al(OH)3.
∑mkết tủa thêm = 154, 65 – 34,95 = 119,7 gam gồm 2y mol Al(OH)3 + 3y mol BaSO4 ||→ y = 0,14
mol.
Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Xét tại điểm có giá trị a trở đi, kết tủa không đổi do đoạn gấp khúc tiếp theo quá trình trên
xảy ra:
{
2
{
0,02mol
0,03mol
0,02mol
0,27mol
0,12mol
0,24mol
♦ Bước 1: giải đốt X gồm 0,27 mol C + 0,24 mol H + 0,12 mol O (tổng mX = 5,64 gam).
giải thủy phân ||→ naxit quy đổi = 0,05 mol; nancol quy đổi = 0,04 mol.
♦ Bước 2: bảo toàn nguyên tố O ||→ nH2O
quy đổi
= 0,02 mol; mmuối = 4,7 gam → axit là
C2H3COOH.
||→ bảo toàn C có Cancol = 3; bảo toàn H → Hancol = 8 ||→ ancol là C3H8O.
♦ Bước 3: quay lại đọc ra X gồm: 0,02 mol este C2H3COOC3H7
(có 2 đồng phân: C2H3COOCH2CH2CH3 và C2H3COOCH(CH3)2 ||→ phát biểu (b) đúng)
0,03 mol axit C2H3COOH và 0,02 mol ancol C3H7OH (có 2 đồng phân).
|→ %naxit trong X = 0,03 ÷ 0,07 ≈ 42,86%. phát biểu (a) đúng.
%mancol trong X = 0,02 × 60 ÷ 5,46 ≈ 21,28% → phát biểu (c) sai.
∑nπC=C = 0,05 mol ||→ phản ứng với ít nhất là 0,05 mol Br2 ||→ (d) là phát biểu sai.
phản ứng vôi tôi xút: RCOONa + NaOH –––to, CaO–→ RH + Na2CO3.
ở đây R = C2H3 ||→ hiđrocacbon thu được là C2H4 đúng là eten → (e) đúng.
Vậy có 3/5 phát biểu đúng. Chọn đáp án B.
Câu 35: Đáp án C