Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
THPT AN LÃO- HẢI PHÒNG- LẦN 2
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( P ) đi qua điểm A ( 1;1;1) và
B ( 0; 2; 2 ) đồng thời cắt các tia Ox , Oy lần lượt tại 2 điểm M , N (không trùng với gốc tọa độ O ) sao
cho OM = 2ON .
A. ( P ) : 3 x + y + 2 z − 6 = 0 .
B. ( P ) : 2 x + 3 y − z − 4 = 0 .
C. ( P ) : 2 x + y + z − 4 = 0 .
D. ( P ) : x + 2 y − z − 2 = 0 .
2
2
2
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình cầu ( S ) : x + y + z − 2 x − 4 y − 6 z − 2 = 0 . Viết
phương trình mặt phẳng ( α ) chứa Oy cắt mặt cầu ( S ) theo thiết diện là đường tròn có chu vi bằng 8π .
A. ( α ) : 3 x + z + 2 = 0 . B. ( α ) : 3 x + z = 0 .
C. ( α ) : x − 3z = 0 .
Câu 5: Cắt khối trụ ABC. A′B′C ′ bởi các mặt phẳng ( AB′C ′) và ( ABC ′) ta được những khối đa diện nào?
A. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. B. Ba khối tứ diện.
C. Một khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. D. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
Câu 6: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình thang cân, AB = 2a, CD = a, ·ABC = 600 . Mặt bên SAB là
tam giác đều nằm trên mặt phẳng vuông góc với ( ABCD) . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình
chóp S . ABC ?
A. R = a 3 .
3
B. R = a.
C. R = 2a 3 .
3
Câu 7: Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình
thang ABCD quanh trục OO′ , biết OO′ = 200 , O′D = 20 , O′C = 10 ,
OA = 10 , OB = 5 .
A. 75000π .
B. 40000π .
Trang 1
D. R =
2a
.
3
C. 35000π .
Tìm một véc tơ pháp tuyến n của ( P )
r
A. n = ( −4; 2;6 ) .
r
B. n = ( 2;1;3) .
Câu 10: Cho hàm số f ( a ) =
a
a
−
1
8
1
3
(
(
3
8
a − a
C. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 4 .
D. ( x + 1) + ( y − 2 ) + ( z − 1) = 9 .
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Câu 12: Ngày 01 tháng 01 năm 2017 , ông An đem 800 triệu đồng gửi vào một ngân hàng với lãi suất
3
−1
A. 50 .
B. 60 .
C. 59 .
D. 40 .
x 2 + mx + 1
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y =
liên tục và đạt giá trị nhỏ
x+m
nhất trên [ 0; 2] tại một điểm x0 ∈ ( 0; 2 ) .
A. 0 < m < 1
B. m > 1
C. m > 2
Câu 15: Tìm tập nghiệm S của phương trình 52 x
A. S = ∅
1
B. S = 0;
2
2
B. V = 960 .
C. V = 400 .
D. V =
1300
.
3
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A ( −1;3; 2 ) , B ( 2;0;5 ) ,
C ( 0; −2;1) . Viết phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC .
x +1 y − 3 z − 2
=
=
.
2
−4
1
B. AM :
x −1 y − 3 z + 2
=
=
.
2
−4
r
r
r
A. x = ( 1;1; 2 ) .
B. x = ( −2; −2; 4 ) .
C. x = ( −2; −2; −4 ) .
D. x = ( 2; 2; 4 ) .
Câu 20: Cho tam giác ABC vuông tại A , góc ·ABC = 60° . Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh bởi
khi quay ∆ABC quanh trục AB , biết BC = 2a .
A. V = a .
B. V = 3a .
3
3
C. V = π a .
3
π 3a3
D. V =
.
3
Câu 21: Cho a, b, c là các số dương ( a, b ≠ 1) . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
b
A. log a 3
a
C. 24 .
D.
91
.
54
Câu 23: Cho hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 3 có giá trị cực đại và cực tiểu lần lượt là y1 , y2 . Mệnh đề nào dưới
đây là mệnh đề đúng?
A. 2 y1 − y2 = 5 .
B. y1 + 3 y2 = 15 .
C. y2 − y1 = 2 3 .
Trang 3
D. y1 + y2 = 12 .
Câu 24: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên sau
xy′
Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 .
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 5 .
C. Hàm số có đúng một cực trị.
A. m = 1 .
B. m = 2 .
C. m = 3 .
D. m = 4 .
Câu 27: Cho a, b, c là các số thực dương (a, b ≠ 1) và log a b = 5, log b c = 7 . Tính giá trị của biểu thức
P = log
a
b
÷.
c
A. P =
2
7
B. P = −15
C. P =
1
14
D. P = −60
A. d :
x −1 y − 2 z + 3
=
=
.
2
−1
1
B. d :
x −1 y − 2 z − 3
=
=
.
2
−1
1
Trang 4
C. d :
x −1 y − 2 z + 3
=
=
.
2
D. I = e .
Câu 32: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho A ( 1; 2; - 1) ; B ( - 1;0;1) và mặt phẳng
( P ) : x + 2 y - z +1 = 0 . Viết phương trình mặt phẳng ( Q) qua A ; B và vuông góc với ( P ) .
A. ( Q ) : 2 x - y + 3 = 0 .
B. ( Q ) : x + z = 0 .
C. ( Q ) : - x + y + z = 0 .
D. ( Q ) : 3 x - y + z = 0 .
Câu 33: Tìm nguyên hàm
A.
16
1 2
x + 7) + C .
(
2
∫ x( x
B. -
2
+ 7)15 dx
16
ln 2 1
; ÷.
C.
2 e
ln 3 1
; ÷.
D.
3 e
Câu 35: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 3 ( 2 x + 3) < log 3 ( 1 − x ) .
−2
A. ; +∞ ÷ .
3
− 3 −2
B. ; ÷ .
2 3
Câu 36: Tìm đồ thị hàm số y =
A.
−3
3
C. V = 16 2 .
D. V =
16 2
.
3
Câu 38: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó ?
x
1
A. y = ÷
π
x
2
B. y = ÷
3
C. y =
( 3)
x
D. y = ( 0,5 )
trong đó có đúng 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại?
Trang 6
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
−3 x − 1
và hai trục tọa độ là S .
x −1
Câu 42: Gọi diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( C ) : y =
Tính S ?
4
A. S = 1 − ln .
3
4
B. S = 4 ln .
3
4
C. S = 4 ln − 1 .
3
4
trình nào?
A. 9t 2 − 6t − 2 = 0.
B. t 2 − 2t − 2 = 0.
C. t 2 − 18t − 2 = 0.
D. 9t 2 − 2t − 2 = 0.
Câu 45: Cho hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 3 . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ?
A. Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu.
B. Hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu.
C. Hàm số không có cực đại, chỉ có 1 cực tiểu. D. Hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu.
Câu 46: Hàm số y = − x 4 + 8 x 2 + 6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−2; 2).
B. (−∞; −2) và (0; 2). C. (−∞; −2) và (2; +∞). D. (−;0) và (2; +∞).
Câu 47: Tìm x để hàm số y = x + 4 − x 2 đạt giá trị nhỏ nhất.
B. x = −2.
A. x = 2 2.
C. x = 1.
D. x = 2.
D. x1.x2 = 0.
ln 2
. Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f ( x ) ?
x
(
B. F ( x) = 2 2
D. F ( x) = 2
Câu 50: Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x 2 + 2 x − 3)
2
x +1
x
)
−1 + C .
+C .
.
A. D = ¡ .
5-B
6-C
7-C
8-B
9-C
10-B
11-D
12-B
13-C
14-A
15-D
16-C
17-C
18-A
19-D
35-B
36-D
37-D
38-C
39-C
40-C
41-C
42-C
43-B
44-B
45-B
46-B
47-B
48-A
49-A
có tâm I ( 1; 2;3) , bán kính R = 4 . Đường tròn thiết diện có bán kính r = 4 .
⇒ mặt phẳng ( α ) qua tâm I .
(α)
chứa Oy ⇒ ( α ) : ax + cz = 0
I ∈ ( α ) ⇒ a + 3c = 0 ⇒ a = −3c
Chọn c = −1 ⇒ a = 3 ⇒ ( α ) : 3x − z = 0 .
Câu 3: Đáp án A
TXĐ D = ¡ .
Trang 9
y ′ = 3mx 2 − 2mx + 3.
Để hàm số đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi y′ ≥ 0,∀x ∈ ¡ (dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm).
TH1: Nếu m = 0 ta có y ′ = 3 > 0, ∀ ∈ ¡ . Vậy m = 0 thỏa mãn.
m>0
⇔ 0 < m ≤ 1.
TH2: Nếu m ≠ 0 ta có y ′ ≥ 0,∀x ∈ ¡ ⇔
2
∆′=9m − 9m ≤ 0
Vậy 0 ≤ m ≤ 1.
Câu 4: Đáp án C
Ta có
tại H
·
Mà ·ABC = BDC
= 600 nên ∆ABC vuông tại C.
SH ⊥ ( ABC ) , kẻ đường trung trực của SB cắt SH tại I suy ra I là
tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . Ta có :
SI .SH = SM .SB ⇒ SI =
SM .SB 2a 3
.
=
SH
3
Câu 7: Đáp án C
Trang 10
Cách 1: Dùng công thức tính thể tích khối nón cụt V =
πh 2 2
( R + r + Rr ) .
3
Khi đó thể tích của khối tròn xoay cần tìm là:
200π 2
V=
1
3
(
(
3
8
a 3 − 8 a −1
a − 3 a4
4
31
3
a a −a ÷
1
= 1 − a = −a 2 − 1
= 1 3
.
1
1
−
8
2
8
2
2
2
Câu 12: Đáp án B
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến ngày 01 tháng 01 năm 2018 , ông An gửi được tròn 12 tháng.
Gọi a là số tiền ban đầu, r là lãi suất hàng tháng, n là số tháng gửi, x là số tiền rút ra hàng tháng, Pn là
số tiền còn lại sau n tháng.
Khi gửi được tròn 1 tháng, sau khi rút số tiền là x , số tiền còn lại là:
P1 = a + ar − x = a ( r + 1) − x = ad − x , d = r + 1
Khi gửi được tròn 2 tháng, sau khi rút số tiền là x , số tiền còn lại là:
d 2 −1
.
P2 = P1 + P1.r − x = ad 2 − x ( d + 1) = ad 2 − x ×
d −1
Khi gửi được tròn 3 tháng, sau khi rút số tiền là x , số tiền còn lại là:
d 3 −1
P3 = P2 + P2 .r − x = ad 3 − x d 2 + d + 1 = ad 3 − x ×
d −1
(
)
Trang 11
I=∫
dx = ∫ 3 x + 11 +
+ 11x + 21.ln x − 2 ÷ = + 21.ln
÷dx =
x−2
x−2
3
2
−1 2
−1
−1
0
Khi đó, a = 21, b =
19
⇒ a + 4b = 59 .
2
Câu 14: Đáp án A
Điều kiện: x ≠ − m . Ta có: y ′ =
x 2 + 2mx + m 2 − 1
( x + m)
2
( x + m ) −1
=
+∞
−∞
−∞
0
+
+
+∞
/
CT
Cho y′ = 0 có nghiệm − m − 1 và − m + 1 nên x0 = − m + 1 .
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x0 nên 0 < − m + 1 < 2 ⇔ −1 < m < 1 .
Kết hợp điều kiện để hàm số liên tục trên [ 0; 2] thì − m < 0 ⇔ m > 0 .
Ta có giá trị m cần tìm là 0 < m < 1
Câu 15: Đáp án D
Phương trình đã cho tương đương với 2 x 2 − x = 1 ⇔ 2 x 2 − x − 1 = 0 ⇔ x = 1 ∨ x = −
Câu 16: Đáp án C
Ta có y ' = x 2 − 2mx + m 2 − m + 1 .
2
Do y đạt cực đại tại x = 1 nên y ' ( 1) = 1 ⇔ m − 3m + 2 = 0 ⇔ m = 1 ∨ m = 2
Ta có y '' = 2 x − 2m .
Trang 12
AM = ( 2; −4;1) .
uuuu
r
Đường thẳng AM đi qua A ( −1;3; 2 ) , và có một vectơ chỉ phương là AM = ( 2; −4;1) .
x +1 y − 3 z − 2
=
=
.
Vậy phương trình đường AM :
2
−4
1
(
Diện tích đáy là S = a 3
)
2
= 3a 2 .
1
3V
=a.
Ta có V = h.S ⇒ h =
3
h
D. log a c = log b c.log a b Đúng
Câu 22: Đáp án D
uur uur uur r
Gọi I là điểm sao cho IA + 2 IB + 3IC = 0
2
xI = 3
x A − xI + 2 ( xB − xI ) + 3 ( xC − xI ) = 0
2
2 2 1
⇒ I ; ;− ÷
Tọa độ I thỏa mãn hệ y A − yI + 2 ( yB − yI ) + 3 ( yC − yI ) = 0 ⇒ yI =
3
3 3 6
z
−
z
+
2
z
−
z
+
r uur 2
uuu
r uur 2
= MI + IA + 2 MI + IB + 3 MI + IC = 6 MI 2 + IA2 + 2 IB 2 + 3IC 2
(
)
(
)
(
)
Vậy T đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất ⇔ M là hình chiếu vuông góc của I trên mặt
phẳng ( P )
91
−7 −7 11
Vậy tọa độ điểm M ; ; − ÷ suy ra d ( M ; ( Q ) ) =
.
9
54
18 18
Câu 23: Đáp án A
Tập xác định D = ¡
mx = y
x2
x2
2
y
=
y
=
x
m
m
y =
⇔
⇔
⇔
m
2
2
m3 x = x 4
mx = x
3
0
1
= m2 .
3
1
• Yêu cầu S = 3 ⇔ m 2 = 3 ⇔ m = 1, ( m > 0 ) .
3
Câu 27: Đáp án D
b
Vì P = 2 log a ÷ = 2(log a b − log a c ) = 2(5 − log a b.log b c) = 2(5 − 5.7) = −60
c
Câu 28: Đáp án D
Cách 1: + Gọi x( x ≥ 20.000) là giá một cốc cà phê, (0 < y ≤ 2.000) là số cốc cà phê bán trong một
tháng.
+ Vì nếu bán với giá 20.000 đồng một cốc thì mỗi tháng trung bình sẽ bán được 2000 cốc, còn từ mức giá
20.000 đồng mà cứ tăng giá thêm 1000 đồng thì sẽ bán ít đi 100 cốc nên ta có
x − 20000 21000 − 20000
x − 20000
=
⇔
= −10 ⇔ x = 40000 − 10 y
y − 2000
1900 − 2000
y − 2000
2
SA BC
6a 2a 5
IA = IM + AM =
ữ = a 14.
ữ +
ữ = ữ +
2 2
2 2 ữ
2
2
Cõu 30: ỏp ỏn A
r
T phng trỡnh tham s ta thy ng thng d i qua im ta ( 1; 2; 3) v cú VTCP u = ( 2; 1; 1) .
Suy ra phng trỡnh chớnh tc ca d l:
x 1 y 2 z + 3
=
=
.
2
1
1
Cõu 31: ỏp ỏn A
e
ỗe
ứ
ố
1
x
1
ử 1
1ữ
= .
ữ
ữ
ứ e
Cõu 32: ỏp ỏn B
uuu
r
Ta cú AB ( - 2; - 2; 2)
r
( P ) cú VTPT n ( 1; 2; - 1)
Vỡ (Q) qua A ; B v vuụng gúc vi ( P ) nờn
ur uuu
r r
AB
; nự
VTPT ca (Q) l n1 = ộ
ờ
ỳ= ( - 2;0; - 2) = ( 1;0;1)
ở
ỷ
Trang 16
ln x
1 − ln x
⇒ y′ = 0 ⇔ x = e
, y′ =
x
x2
Bảng biến thiên :
Xét hàm số y =
x
y′
2
e
0
+
−
1
e
//
y
−3
−2
Xét hình thang cân AKIB : KH =
KI − AB
=2
2
1
⇒ AK = HK 2 + AH 2 = 1, 732 + 22 ≈ 2, 64441 ⇒ S ADE = . AK .ED = 3.2, 64441 = 7,93323
2
Ta có : ED ⊥ AK , ED ⊥ AH ⇒ ED ⊥ ( AKH ) ⇒ ED ⊥ HK
Kẻ HJ€ ED ⇒ FE ⊥ ( JAH ) ⇒ JA ⊥ FE
⇒ S AEFB =
AB + FE
16 + 20
.JA =
. 32 + 1, 732 = 62,33538
2
2
⇒ S = 2 ( S ADE + S AEFB ) ≈ 141m 2 .
Câu 41: Đáp án C
m > 0, m ∈ ¢
m > 0, m ∈ ¢
⇔
⇔ m ∈ {1;2}
Yêu cầu bài toán ⇔ m 2 − 6
x −1
0
−1/3
= 1 − 4 ln
4
4
= 4 ln − 1
3
3
Câu 43: Đáp án B
π
π
1
3π
1 2
2 1
cos3x 4
I = ∫ sin 3 xdx = −
=
−
cos
−
c
Câu 45: Đáp án B
Có y ′ = −4 x 3 + 4 x
x = 0
y ′ = 0 ⇔ x = 1
x = −1
Vì hàm số là hàm trùng phương có hệ số a < 0 và phương trình y ′ = 0 có 3 nghiệm phân biệt nên hàm
số có 2 cực đại và 1 cực tiểu.
Câu 46: Đáp án B
y ' = −4 x 3 + 16 x = 0 x = 0; x = ± 2 . Vì a = −1 < 0 nên đồ thị hình chữ M .
Vậy hàm số tăng trên (−∞; −2) và (0;2).
Câu 47: Đáp án B
Tập xác định D = [−2; 2]
Sử dụng máy tính, chọn chức năng Table, nhập f ( x ) , start x = −2 , end x = 2 , step 0, 4 . Nhấn “=”, dò
cột f ( x) thấy đạt giá trị nhỏ nhất tại x = −2 .
Câu 48: Đáp án A
2
x− x
(1 − 2 x ) 2 − 2 .
Tập xác định D = ¡ . Tính f '( x) = (1 − 2 x)e x − x , f ''( x ) = e
2
1
f '' = 0 ⇔ (1 − 2 x) 2 − 2 = 0 ⇔ x = 1 ± 2 suy ra x1.x2 = −
4
2
Câu 49: Đáp án A
x
x
+ C′ .
+ C′ .
Trang 19
x
+ C nên A sai.
Cách 2: Ta thấy B, C, D chỉ khác nhau một hằng số nên theo định nghĩa nguyên hàm thì chúng phải là
nguyên hàm của cùng một hàm số. Chỉ còn mình A “ lẻ loi” nên chắc chắn sai thì A sai thôi.
Cách 3: Lấy các phương án A , B, C, D đạo hàm cũng tìm được A sai.
Câu 50: Đáp án B
x > 1
2
Điều kiện: x + 2 x − 3 > 0 ⇔
x < −3
Vậy D = ( −∞; −3) ∪ ( 1; +∞ )
Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2017
MÔN TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
Câu 3: Cho hàm số y = mx 3 − 3mx 2 + 3x + 1 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng
biến trên ¡ .
A. 0 ≤ m ≤ 1.
m ≤ 0
B.
m ≥ 1.
C. 0 < m < 1.
[
]
Trang 20
D. 0 < m ≤ 1.
Câu 4: Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành do quay xung quanh trục hoành một elip có phương
trình
x2 y 2
+
= 1 . V có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
25 16
A. 550.
B. 400.
C. 670.
B. 40000π .
C. 35000π .
D. 37500π .
[
]
Câu 8: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 + 5 , y = 6 x , x = 0 , x = 1 . Tính S .
A.
4
.
3
B.
7
.
3
C.
8
.
3
D.
5
1
3
(
(
3
8
a − a
a − 3 a4
3
8
−1
) với a > 0 , a ≠ 1 . Tính giá trị M = f ( 2017
)
A. M = 20171008 − 1 . B. M = −20171008 − 1 . C. M = 2017 2016 − 1 .
Trang 21
2016
).
2
2
2
2
[
]
Câu 12: Ngày 01 tháng 01 năm 2017 , ông An đem 800 triệu đồng gửi vào một ngân hàng với lãi suất
0,5% một tháng. Từ đó, cứ tròn mỗi tháng, ông đến ngân hàng rút 6 triệu để chi tiêu cho gia đình. Hỏi
đến ngày 01 tháng 01 năm 2018 , sau khi rút tiền, số tiền tiết kiệm của ông An còn lại là bao nhiêu? Biết
rằng lãi suất trong suốt thời gian ông An gửi không thay đổi
A. 800. ( 1,005 ) − 72 (triệu đồng).
B. 1200 − 400. ( 1, 005 )
12
(triệu đồng).
C. 800. ( 1, 005 ) − 72 (triệu đồng).
D. 1200 − 400. ( 1, 005 )
11
(triệu đồng).
D. −1 < m < 1
[
]
Câu 15: Tìm tập nghiệm S của phương trình 52 x
A. S = ∅
1
B. S = 0;
2
2
−x
= 5.
C. S = { 0; 2}
1
D. S = 1; −
2
[
]
Câu 16: Có tất cả bao nhiêu số thực m để hàm số y =
A. 0 .
B. 2 .
1 3
x +1 y − 3 z − 2
=
=
.
2
−4
1
B. AM :
x −1 y − 3 z + 2
=
=
.
2
−4
1
x −1 y + 3 z + 2
=
=
.
−2
4
−1
D. AM :
x − 2 y + 4 z +1
=
B. V = 3a3 .
C. V = π a 3 .
D. V =
π 3a3
.
3
[
]
Câu 21: Cho a, b, c là các số dương ( a, b ≠ 1) . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
b
A. log a 3
a
1
÷ = log a b .
3
B. a logb a = b .
C. log aα b = α log a b ( α ≠ 0 ) .
D. log a c = log b c.log a b .
[
]
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A ( 1; 2;3) , B ( 0;1;1) , C ( 1;0; −2 ) và mặt phẳng
( P)
A. 2 y1 − y2 = 5 .
B. y1 + 3 y2 = 15 .
C. y2 − y1 = 2 3 .
D. y1 + y2 = 12 .
[
]
Câu 24: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên sau
xy′
Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 .
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 5 .
C. Hàm số có đúng một cực trị.
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 .
[
]
Câu 25: Đường thẳng y = 2 là tiệm cần ngang của đồ thị nào dưới đây?
A. y =
2
.
x +1
Câu 27: Cho a, b, c là các số thực dương (a, b ≠ 1) và log a b = 5, log b c = 7 . Tính giá trị của biểu thức
P = log
a
b
÷.
c
A. P =
2
7
B. P = −15
C. P =
1
14
D. P = −60
[
]
Câu 28: Một cửa hàng cà phê sắp khai trương đang nghiên cứu thị trường để định giá bán cho mỗi cốc cà
phê. Sa khi nghiên cứu, người quản lý thấy rằng nếu bán với giá 20.000 đồng một cốc thì mỗi tháng trung
bình sẽ bán được 2000 cốc, còn từ mức giá 20.000 đồng mà cứ tăng giá thêm 1000 đồng thì sẽ bán ít đi
100 cốc. Biết chi phí nguyên vật liệu để pha một cốc cà phê không thay đổi là 18.000 đồng. Hỏi cửa hàng
phải bán mỗi cốc cà phê với giá bao nhiêu để đạt lợi nhuận lớn nhất?
A. 25.000 đồng
x −1 y − 2 z + 3
=
=
.
2
−1
1
B. d :
x −1 y − 2 z − 3
=
=
.
2
−1
1
C. d :
x −1 y − 2 z + 3
=
=
.
2
1
1
D. d :
( P ) : x + 2 y - z +1 = 0 . Viết phương trình mặt phẳng ( Q) qua A ; B và vuông góc với ( P ) .
A. ( Q ) : 2 x - y + 3 = 0 .
B. ( Q ) : x + z = 0 .
C. ( Q ) : - x + y + z = 0 .
D. ( Q ) : 3 x - y + z = 0 .
[
]
Câu 33: Tìm nguyên hàm
A.
16
1 2
x + 7) + C .
(
2
∫ x( x
B. -
2
+ 7)15 dx
16
16
16
ln 2 1
; ÷.
C.
2 e
ln 3 1
; ÷.
D.
3 e
[
]
Trang 25