DAI SO 11 CB - Pdf 43

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LƯNG GIÁC. Lớp 11-Cơ bản
I_ Phần trắc nghiệm (3đ): Chọn phương án đúng :
Câu 1 : Tập xác đònh của hàm số y = tanx là:
a) D=R\
,
2
k k Z
π
π
 
+ ∈
 
 
b) D=R\
2 ,
2
k k Z
π
π
 
+ ∈
 
 
c) D=R\
{ }
,k k Z
π

d) D=R\
{ }
2 ,k k Z

a) T=π b) T=
2
π
c) T=
3
2
π
d) T=2π.
Câu 4: Tập giá trò của hàm số y= -4tanx là:
a) R b)
(
]
;0−∞
c)
[ ]
4;4−
d)
[ ]
1;1−
.
Câu 5: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình cot
3
2
x
π
 

 ÷
 
=1 là:

Câu 7: Số nghiệm của phương trình cosx - 3 sinx = 0 thuộc đoạn
[ ]
;2
π π

là:
a) 3 b) 1 c) 2 d) 4.
Câu 8: Tập xác định của hàm số y = tanx + cotx là:
a)
\ ,
2
R k k Z
π
 

 
 
b)
\ ,
2
R k k Z
π
π
 
+ ∈
 
 
c)
{ }
\ ,R k k Z

2
π
.
I.Phần Trắc Nghiệm: (3đ)
Chọn phương án đúng:
Câu11:Tìm tập xác đònh của hàm số: y = cosx.
A. Có đồ thò là một đường hình sin.
B. Có đồ thò là một đường cong khép kín.
C. Có đồ thò là một đường Parabol.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 12: Tìm TGT của hàm số: y=2sin
2
4x -4.
A.
[ ]
4; 2− −
B.
[ ]
6; 2− −
C.
[ ]
4; 3− −
D.
[ ]
5; 3− −
Câu 13: Hàm số:y= sinx + 3cos
3
x là:
A. Hàm số không chẵn và không lẻ
B. Hàm số chẵn.



B.
6
x k
π
π
= ± +
C.
6
x k
π
π
= − +
D.
3
x k
π
π
= ± +
Câu 16 Giải phương trình: cosx =
3
3
A.
3
arccos 2
3
x k
π
= ± +

= +
D.
x k
π
=
Câu18 :Nghiệm của phương trình: sinx = cosx là:
A.
8 2
4
x k
x k
π π
π
π

= +



= +


B.
8
x k
π
π
= +
C.
2

12
5
2
12
x k
x k





= +



= +


B.
2
3
2
2
3
x k
x k





6
5
2
6
x k
x k





= +



= +


Caõu 20:Tỡm nghieọm cuỷa phửụng trỡnh: 2sin
2
x 3sinx + 1 = 0 thoỷa 0
2
x

<pp
A.
6
x

=

;
]
Cõu 22:GTLN ca hm s y=2cos(x-
4

) +3 l:
A. -
4
3
B.
4
3
C.5 D. -
2
3
Cõu 23: Gai phng trỡnh tanx = 1 ta c nghim no sau õy:
A. x =

4

+ k

B. x =
4
3

+ k

C. x =
4


+ k


C. x =
6

+ k

Cõu 26: S im ngn ca cung x =
4

+
2

k
l:
A. 2 B. 4 C. 3
Cõu 27: Xột x

( 0,2

).sinx v cosx cựng du trờn T/H sau:
A. (0,

) B. (
2

,


B. tanx = 1 C. sinx =
2
3
D. cotx =
3
Câu 30: Phương trình sinx = cosx có số nghiệm

[-
π
;
π
] là :
A. 2 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 31: Phương trình cosx = sinx có số nghiệm thuộc đoạn
[ ]
;
π π

là:
a) 2 b) 4 c) 5 d) 6.
Câu 32: Phương trình
cos4
tan 2
cos2
x
x
x
=
có số nghiệm thuộc đoạn
0;

b)
4
π

c)
6
π

d)
5
6
π

.
Câu 35: Phương trình 2tanx – 2cotx – 3 = 0 có số nghiệm thuộc đoạn
;
2
π
π
 

 ÷
 
là:
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4.
ĐÊ KIỂM TRA TỰ LUẬN :
Đề 1 :
Câu 1(2đ): Cho hàm số y = -cotx
a) Tìm tập xác đònh của hàm số đó.
b) Xét tính chẵn , lẻ của hàm số.

2
x + sinxcosx- 3sin
2
x = 0
Đề 4:
Câu 1: Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau:
a. y = cos
x
2
+tanx
b. y =
x
xx
sin
sincot2
2

b. cos
x
2
+tanx
Câu 2: Gỉai PT sau:
Cosx -
3
sinx =
2
Câu 3: Giải3 PT sau:
2sin
x
2

2. Giải phương trình: (3đ)
3sinx – 4cosx = 5
3. Giải phương trình: (2đ)
(cosx + 1)(cos2x + 2cosx) = -2sin
2
x


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status