CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
Website: www.griggs.edu.vn Email: [email protected]
BÀI TẬP CÁ NHÂN – M10.09
MÔN HỌC: KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
HỌC VIÊN: KHỔNG DOÃN CƯỜNG
SỐ SINH VIÊN:113647
1/ 6
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
Website: www.griggs.edu.vn Email: [email protected]
CÔNG TY THẮNG LỢI
Công ty Thắng Lợi là một công ty thương mại mua bán nhiều loại hàng hoá
khác nhau. Công ty muốn lập kế hoạch ngân quỹ cho quý 4. Theo kinh nghiệm bán
hàng của công ty, 55 % doanh thu bán hàng sẽ thu được trong tháng bán hàng,
35% thu được sau khi bán 1 tháng, 5% sau khi bán 2 tháng và 5 % sẽ không thu
được. Công ty bán rất nhiều mặt hàng với giá trung bình 11.000 đ/đơn vị hàng hoá.
Số liệu về số hàng hoá tiêu thụ được phản ánh như sau:
Số lượng hàng bán
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng 1 năm sau
70.000
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
Website: www.griggs.edu.vn Email: [email protected]
BÀI LÀM
1) Ngân quỹ bán hàng cho quý 4:
Chỉ tiêu
1. Sản lượng
2. Giá bán
3. Doanh thu sẽ thực hiện
4. Dự kiến thu tiền
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng 10
60000
11000
660000000
555500000
38500000
154000000
363000000
Tháng 11
80000
11000
880000000
1. Lượng sản phẩm cần bán
2. Lượng sản phẩm cần dự trữ cuối kỳ
3. Lượng sản phẩm tồn đầu kỳ
4. Lượng sản phẩm cần cung ứng (1+2-3)
Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Quý 4
60000
80000
50000 190000
10000
7000
8000
25000
8000
10000
7000
25000
62000
77000
51000 190000
Kế hoạch chi tiền cho quý 4:
Chỉ tiêu
1. Lượng sản phảm cần mua
2. Đơn giá
3. Dự toán chi cho sản phẩm
4. Dự toán thanh toán mua
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
448000000
Quý 4
190000
7000
1330000000
1298500000
269500000
178500000
77000000
525000000
1683800000
Lưu ý:
14700000 chi trong tháng 10 là 50% số tiền phải chi cho
lượng hàng mua trong tháng 9 (50% x 40000 sản phẩm x 7000 đ/sản phẩm)
3/ 6
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
Website: www.griggs.edu.vn Email: [email protected]
2) Khi có thay đổi về kế hoạch thu tiền và trả tiền hang, các bảng ngân quỹ
như ở phần 1 sẽ thay đổi như sau:
Ngân quỹ bán hàng cho quý 4:
Chỉ tiêu
1. Sản lượng
Quý 4
190000
11000
1900000000
2068000000
176000000
440000000
Ngân quỹ cung ứng hàng hóa cho quý 4 không thay đổi:
Chỉ tiêu
1. Lượng sản phẩm cần bán
2. Lượng sản phẩm cần dự trữ cuối kỳ
3. Lượng sản phẩm tồn đầu kỳ
4. Lượng sản phẩm cần cung ứng (1+2-3)
Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Quý 4
60000
80000
50000 190000
10000
7000
8000
25000
8000
10000
7000
25000
52000
77000
7000
357000000
539000000
Quý 4
190000
7000
1330000000
1267000000
434000000
92400000
386400000
123200000
92700000
649900000
539000000
77000000
616000000
1652300000
4/ 6
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
Website: www.griggs.edu.vn Email: [email protected]