Điểm chuẩn ĐH-CĐ một số trường băm 2008 - Pdf 44

Điểm chuẩn, điểm NV3 ĐH Y Thái Bình năm 2008
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Chỉ tiêu Điểm chuẩn 2008
Điểm NV3
Chỉ tiêu
NV3
Bác sĩ đa khoa
301 B 300 25,5
Bác sĩ y học cổ
truyền
302 B 60 24,0
24 40
Dược sĩ
303 A 60 21,0
Bác sĩ y học dự
phòng
304 B 60 23,0
23 30
Cử nhân điều dưỡng
305 B 60 23,5
23,5 30
Điểm chuẩn ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh năm 2008
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điển chuẩn 2008
Điền kinh 901 T 25,0
Thể dục 902 T 21,5
Bơi lội 903 T 22,0
Bóng đá 904 T 22,5
Cầu lông 905 T 23,0
Bóng rổ 906 T 20,5
Bóng bàn 907 T 18,5
Bóng chuyền 908 T 26,0
Bóng ném 909 T 23,0

viễn thông)
108 A 650 20,0
20,5
Cơ khí (Kỹ thuật chế tạo)
111 A 210 19,0

Công nghệ dệt may
112 A 70 16,0
16,5
Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh)
113 A 50 16,0
16,5
Công nghệ hóa - thực phẩm
(Công nghệ hóa; Công
nghệ chế biến dầu khí; Quá
trình và thiết bị; Công
nghệ hóa lý; Công nghệ thực
phẩm)
118 A 310 20,0

Xây dựng (Xây dựng dân
dụng và công nghiệp; Xây
dựng cầu đường; Cảng và
công trình biển)
119 A 300 20,5

Kỹ thuật địa chất (Địa chất
dầu khí; Công nghệ khoan và
khai thác dầu khí; Địa kỹ
thuật; Địa chất khoáng sản;

Thủy lợi - Thủy điện - Cấp
thoát nước
132 A 120 16,0
16,5
Cơ kỹ thuật
133 A 70 16,0
16,5
Công nghệ sinh học
134 A 70 18,0
16,5
Vật lý kỹ thuật
135 A 60 16,0

Hệ Cao đẳng (chỉ tiêu 150)
Bảo dưỡng công nghiệp
C65 A 150 10,0
10,0
Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Công nghiệp TPHCM năm 2008
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn
Điểm NV2
Hệ Đại học
Công nghệ kỹ thuật điện
101 A 17,0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
102 A 17,0

Công nghệ nhiệt lạnh
103 A 15,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử

301 A 15,0

Quản trị kinh doanh tổng hợp
401 A, D1 19,0

Kinh doanh quốc tế
401 A, D1 18,0

Kinh doanh du lịch
401 A, D1 17,0

Kế toán - kiểm toán
402 A, D1 17,0

Tài chính ngân hàng
403 A, D1 18,0

Tiếng Anh (không nhân hệ
số)
751 D1 15,0

Cơ sở TPHCM
Công nghệ kỹ thuật điện
101 A 17,0 17,0
Công nghệ nhiệt lạnh
103 A 15,0 18,0
Công nghệ kỹ thuật điện tử
104 A 17,0 17,5
Khoa học máy tính
105 A, D1 16,0 16,0

751 D1 15,0
19,0
Hệ Cao đẳng:

Công nghệ thông tin gồm các
chuyên ngành:(Công nghệ phần mềm +
Mạng máy tính)
C65 A 10,0

Điện tử gồm các chuyên
ngành:(Điện tử công nghiệp + Điện
tử viễn thông + Điện tử máy
tính)
C66 A 10,0

Kỹ thuật điện (Điện công
nghiệp)
C67 A 10,0

Công nghệ nhiệt - lạnh (Điện
lạnh)
C68 10,0

Cơ khí gồm các chuyên

Công nghệ sinh học
C75 A 10,0

Kinh tế gồm các chuyên
ngành+ Kế toán
C76 A, D1 12,0

+ Quản trị kinh doanh
C77 A, D1 12,0

+ Tài chính ngân hàng
C78 A, D1 12,0

+ Kinh doanh du lịch
C79 A, D1 10,0

+ Kinh doanh quốc tế
C80 A, D1 10,0

Công nghệ cắt may và Thiết
kế thời trang(Thiết kế thời trang + Công
nghệ may)
C81 A 10,0


A
402
25
D1 22,5
D6 23
Luật kinh doanh quốc tế
A
403
25
D1 22,5
Kế toán
A
404
25
D1 22,5
Hệ thống thông tin quản trị A 405 25
D1 22,5
Đầu tư chứng khoán
A
411
25
D1 22,5
Ngân hàng
A
412
25
D1 22,5
Tiếng Anh thương mại D1 751 22,5
Tiếng Pháp thương mại D3 761 23
Tiếng Trung thương mại

Tin học C02 A 10,0 10,0
Nhiệt điện C03 A 10,0 10,0
Thủy điện C04 A 10,0 10,0
Công nghệ tự động C05 A 10,0 10,0
Quản lý năng lượng C06 A 10,0 10,0
Điện tử viễn thông C07 A 10,0 12,0
Công nghệ cơ khí C08 A 10,0 10,0
Cơ điện tử C09 A 10,0 10,0
Điểm chuẩn ĐH Luật Hà Nội năm 2008

Các ngành đào tạo Mã ngành
Khối Điểm chuẩn
Pháp luật kinh tế 501
A,C,D1
A: 17,5
C: 20,5
D1: 18,0
Luật hình sự 502
A,C,D1
Luật dân sự 503
A,C,D1
Luật hành chính - nhà nước 504
A,C,D1
Luật quốc tế và kinh doanh quốc
tế
505
A,C,D1
Ngành đào tạo Mã Khối Điểm NV1
Xét tuyển NV2
Điểm Chỉ tiêu

Điểm chuẩn ĐH Hà Nội năm 2008
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Chỉ tiêu Điểm chuẩn
- Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Anh) 104 A, D
1
100
A: 18; D1: 24,5
- Khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật) 105 A, D
1
50
A: 18; D1: 24
- Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 400 A, D
1
100
A: 20; D1: 29
- Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 401 A, D
1
100
A: 21,5; D1: 30
- Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng
Anh)
404
A, D
1
100
A: 22,5; D1: 31
- Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 608 D
1
50
D1: 23
- Du lịch (dạy bằng tiếng Anh) 609 D

D1: 24,5; D1: 22,5
- Tiếng Tây Ban Nha 708 D
1,3
50
D1: 22,5; D3: 22,5
- Tiếng Italia 709 D
1,3
50
D1: 23; D3: 23
Điểm chuẩn ĐH Bách khoa Hà Nội năm 2008
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn
Hệ đại học
- Điện với các ngành: Hệ thống điện, Thiết bị điện,
Tự động hoá xí nghiệp công nghiệp, Điều khiển tự
động, Kĩ thuật đo và tin học công nghiệp
101 A 21
- Điện tử - Viễn thông với các ngành: Kĩ thuật
Điện tử-Viễn thông, Kĩ thuật Điện tử - Hàng
không, Kĩ thuật Điện tử - Tin học, Kĩ thuật Điện
tử Y - Sinh học
102 A 21
- Công nghệ (CN) Hoá học với các ngành: CN
Hữu cơ - Hoá dầu, CN Hợp chất cao phân tử, CN
Điện hoá và Bảo vệ kim loại, CN Vật liệu silicát,
CN Các hợp chất vô cơ và phân bón hoá học, CN
In, Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất - Dầu
khí, CN Hoá dược, CN Hoá giấy
103 A 21
- Công nghệ Dệt - May và thời trang với các
ngành: CN Dệt, CN May, CN Hoàn tất dệt may

- Tiếng Anh (chuyên ngành tiếng Anh khoa học -
Kĩ thụât và công nghệ)
701 D
1
24 (nhân hệ số)
Hệ cao đẳng
- Công nghệ Thông tin C65 A 14
- Điện tử – Viễn thông C66 A 14
- Điện C67 A 14
Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Quốc gia TPHCM - ĐH KHTN năm 2008
Các ngành đào tạo
Mã ngành Khối Chỉ tiêu Điểm chuẩn 2008
Hệ Đại học
Toán - Tin học (Giải tích,
Đại số, Giải tích số, Tin
học ứng dụng, Toán kinh
tế, Thống kê, Toán cơ,
Phương pháp toán trong tin
học)
101 A 300 16,0
Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật
lý chất rắn, Vật lý điện tử,
Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt
nhân, Vật lý trái đất, Vật lý
- Tin học, Vật lý môi
trường)
104 A 250 15,0
Điện tử viễn thông (Điện tử
nano, Máy tính & mạng,
Viễn thông, Điện tử y sinh)

Khoa học môi trường
(Khoa học môi trường, Tài
nguyên môi trường, Quản
lý môi trường, Tin học môi
trường, Môi trường & tài
nguyên biển)
205
A
150
16,0
B 22,0
Công nghệ môi trường 206
A
120
16,0
B 24,0
Khoa học vật liệu (Vật liệu
màng mỏng, Vật liệu
polyme)
207 A 150 15,0
Sinh học (Tài nguyên môi
trường, Sinh học thực vật,
301 B 300 19,5
Sinh học động vật, Vi sinh
sinh hóa)
Công nghệ sinh học (Sinh
học y dược, Công nghệ sinh
học nông nghiệp, Công
nghệ sinh học môi trường,
Công nghệ sinh học công

- SP Lịch sử 602 C, D
1,2,3
70 C22; D20
- SP Địa lí 603 A,C 90 A: 18; C: 22
- Tâm lí giáo dục
604 B, D
1,2,3
40 B:16; D: 17
- Giáo dục chính trị 605 C, D
1,2,3
90
C: 18,5; D:
16,5
- GDCD-Giáo dục
quốc phòng
610 C 60
19
- SP Tiếng Anh 701 D
1
30
22,5
- SP Tiếng Pháp 703 D
1,3
30
D1: 20; D3:
20
D1: 24,5; D3: 23
- SP Âm nhạc 801 N 25
25,5
- SP Mĩ thuật 802 H 30

- Toán học 111 A 40
17 21,0
- Hoá học 202 A 40
17
- Sinh học 302 B 45
23,5
- Việt Nam học 606 C, D
1
65
C: 19,5; D:
16,5

- Lịch sử 608 C 45
20
- Công tác xã hội 609 C 60
16
- Văn học 611 C, D
1,2,3
60
C: 17; D: 15 C: 21; D: 19
- Ngôn ngữ 612 C, D
1,2,3
40
C: 20; D: 22 C: 23; D: 17,5
- Tâm lí học 614 B, D
1,2,3
30
B: 15; D: 15 8
Hệ cao đẳng
- Công nghệ thiết bị

110
14,0
C 14,0
D1 14,0
Địa lý 608
A
180
14,5
B 15,0
C 17,0
D1 14,0
Xã hội học 609
A
180
15,0
C 15,5
D1 14,0
Thư viện thông tin 610
A
140
14,0
C 14,0
D1 14,0
Giáo dục 612
C
130
14,0
D1 14,0
Lưu trữ học 613
C

D2 16,0
Ngữ văn Pháp 703
D1
100
14,0
D3 14,0
Ngữ văn Trung Quốc 704
D1
150
14,0
D4 14,0
Ngữ văn Đức 705
D1
70
14,0
D5 18,5
Quan hệ quốc tế 706 D1 170 19,0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status