257 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC CÓ ĐÁP ÁN
CHƯƠNG 6 – ĐẠI SỐ 10
I. GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Tìm khẳng định sai:
A. Với ba tia Ou, Ov, Ow , ta có: sđ ( Ou, Ov ) +sđ ( Ov, Ow ) = sđ ( Ou, Ow ) - k 2π ( k ∈ Z ) .
Ð
Ð
Ð
B. Với ba điểm U , V , W trên đường tròn định hướng : sđ UV +sđ VW = sđ UW + k 2π ( k ∈ Z ) .
C. Với ba tia Ou, Ov, Ox , ta có: sđ ( Ou , Ov ) = sđ ( Ox, Ov ) - sđ ( Ox, Ou ) + k 2π ( k ∈ Z ) .
D. Với ba tia Ou, Ov, Ow , ta có: sđ ( Ov, Ou ) +sđ ( Ov, Ow ) = sđ ( Ou , Ow ) + k 2π ( k ∈ Z ) .
Câu 2: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo:
I.
π
4
II. −
7π
4
III.
13π
4
IV. −
D.
π
.
3
Câu 4: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy
đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy π = 3,1416 )
A. 22054cm
B. 22043cm
C. 22055cm
D. 22042cm
Câu 5: Xét góc lượng giác ( OA; OM ) = α , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và
Oy. Khi đó M thuộc góc phần tư nào để tan α , cot α cùng dấu
A. I và II.
B. II và III.
C. I và IV.
D. II và IV.
Câu 6: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:
A. 0,5.
Câu 7: Góc có số đo −
C.
π
.
3
D.
π
.
2
Câu 9: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều
0
0
quay của kim đồng hồ, biết sđ ( Ox, OA ) = 30 + k 360 , k ∈ Z . Khi đó sđ ( OA, AC ) bằng:
A. 1200 + k 3600 , k ∈ Z
B. −450 + k 3600 , k ∈ Z
C. −1350 + k 3600 , k ∈ Z
D. 1350 + k 3600 , k ∈ Z
Câu 10: Trong mặt phẳng định hướng cho ba tia Ou , Ov, Ox . Xét các hệ thức sau:
I. sđ ( Ou , Ov ) = sđ ( Ou , Ox ) + sđ ( Ox, Ov ) + k 2π , k ∈ Z
+ m2π , m ∈ Z và sđ ( Ox, Ov ) = − + n 2π , n ∈ Z
2
2
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Ou và Ov trùng nhau.
B. Ou và Ov đối nhau.
C. Ou và Ov vuông góc.
D. Tạo với nhau một góc
π
.
4
C. 300 .
D. 450 .
Câu 13: Số đo độ của góc
A. 600 .
π
là :
4
B. 900 .
B.
3π
.
2
C.
3π
.
4
D. −
5
.
27
Câu 17: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều
0
0
quay của kim đồng hồ, biết sđ ( Ox, OA ) = 30 + k 360 , k ∈ Z . Khi đó sđ ( Ox, BC ) bằng:
A. 1750 + h3600 , h ∈ Z
B. −2100 + h3600 , h ∈ Z
C. 1350 + h3600 , h ∈ Z
D. 2100 + h3600 , h ∈ Z
giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:
A. 2,77cm .
B. 2, 78cm .
C. 2, 76cm .
D. 2,8cm .
Câu 22: Xét góc lượng giác ( OA; OM ) = α , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và
Oy. Khi đó M thuộc góc phần tư nào để sin α , cos α cùng dấu
A. I và II.
B. I và III.
C. I và IV.
D. II và III.
0
0
Câu 23: Cho hai góc lượng giác có sđ ( Ox, Ou ) = 45 + m360 , m ∈ Z và sđ
( Ox, Ov ) = −1350 + n3600 , n ∈ Z . Ta có hai tia Ou
A. Tạo với nhau góc 450 B. Trùng nhau.
và Ov
C. Đối nhau.
D. Vuông góc.
D. 648000.
Câu 27: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :
A. 120π
B.
3π
C. 12π
2
Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)
XOẠN TIN NHẮN:”TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI
LIỆU ĐỀ THI FILE WORD “
RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:
D.
2π
3
0969.912.851
Câu 28: Biết góc lượng giác ( Ou , Ov ) có số đo là −
A. 0, 6π
B. 27, 4π
137
Câu 31: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A. cos 90o30′ > cos100o.
B. sin 90o < sin150o.
C. sin 90o15′ < sin 90o30′.
D. sin 90o15′ ≤ sin 90o30′.
Câu 32: Giá trị của M = cos 2 150 + cos 2 250 + cos 2 350 + cos 2 450 + cos 2 1050 + cos 2 1150 + cos 2 1250 là:
B. M =
A. M = 4.
7
.
2
1
C. M = .
2
D. M = 3 +
2
.
2
Câu 33: Cho tan α + cot α = m Tính giá trị biểu thức cot 3 α + tan 3 α .
3
D.
C.
3
16
D.
5
4
1
p+ q
và 00 < x < 1800 thì tan x = −
với cặp số nguyên (p, q) là:
2
3
B. (4; 7)
Câu 37: Tính giá trị của G = cos
A. 3
C. −
5
. Khi đó sin a.cos a có giá trị bằng :
4
6
6
B. 2
C. 0
D. 1
Câu 38: Biểu thức A = cos 200 + cos 400 + cos 600 + ... + cos1600 + cos1800 có giá trị bằng :
A. A = 1.
B. A = −1
C. A = 2 .
D. A = −2 .
2
sinα + tanα
Câu 39: Kết quả rút gọn của biểu thức
÷ + 1 bằng:
cosα +1
A. 2
Câu 40: Tính E = sin
B. 1 + tanα
π
4
D. −2
3sin α − 2 cos α
có giá trị bằng :
12sin 3 α + 4 cos3 α
5
B. − .
4
C.
3
.
4
D.
1
.
4
π
3π
Câu 42: Biểu thức A = sin(π + x) − cos( − x) + cot(2π − x) + tan( − x) có biểu thức rút gọn là:
2
2
B. A = −2sin x
3.
Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)
XOẠN TIN NHẮN:”TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI
LIỆU ĐỀ THI FILE WORD “
RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:
0969.912.851
D.
3.
0
0
0
0
Câu 45: Tính B = cos 4455 − cos 945 + tan1035 − cot ( −1500 )
A.
3
+1
3
B.
3
−1− 2
B. cot150o = 3.
o
C. tan150 = −
1
.
3
D. sin150o = −
3
.
2
Câu 48: Tính M = tan10 tan 20 tan 30....tan 890
A. 1
Câu 49: Giả sử (1 + tan x +
B. 2
C. −1
D.
1
2
1
1
2
Lập luận trên sai ở bước nào?
A. (I)
B. (II)
C. (III)
Câu 51: Biểu thức thu gọn của biểu thức A =
A. cos a .
B. sin a .
D. (IV)
sin 2a + sin 5a - sin 3a
là
1 + cos a - 2sin 2 2a
C. 2 cos a .
D. 2sin a .
Câu 52: Cho tan α + cot α = m với | m |≥ 2 . Tính tan α − cot α
A. m 2 − 4
B.
m2 − 4
D. 0
C. 1
π
π
π
9π
π
π
+ sin 2 + sin 2 + sin 2
+ tan cot
6
3
4
4
6
6
C. 3
D. 1
Câu 55: Biểu thức A = sin 2 100 + sin 2 200 + ..... + sin 2 1800 có giá trị bằng :
A. A = 6
B. A = 8.
C. A = 3 .
D. A = 10 .
2
.
5
B. A = 3 .
1
2
C. A = 12 .
D. A = 6
3π
2
π < α
4π
5
B. cos
π
5
C. 1 − cos
π
5
D. − cos
π
5
2 π
− < x < 0 ÷ thì sin x có giá trị bằng :
5 2
Câu 62: Cho cos x =
A.
1
2
2
)
B.
(
1
1− 3 2 − 2 3
2
)
C.
(
1
1+ 3 2 − 2 3
2
)
D.
(
1
1+ 2 3 − 3 2
0969.912.851
B. A = 2 + 3
2
A. A = 5
Câu 66: Nếu tanα =
A.
r
s
D. A = 7
2rs
với α là góc nhọn và r>s>0 thì cosα bằng:
r − s2
2
B.
r 2 − s2
2r
4
4
Câu 67: Giả sử 3sin x − cos x =
A. 1.
B. 1
D. 3
3π
3π
3π
3π
− a ÷+ sin
− a ÷− cos
− a ÷− sin
+ a÷
Câu 69: Rút gọn biểu thức B = cos
2
2
2
2
A. −2sin a
B. −2 cos a
1 + sin α
1 − sin α
+
1 − sin α
1 + sin α
2
cos α
C. −
2
sin α
D. −
Câu 73: Rút gọn biểu thức sau A = ( tan x + cot x ) − ( tan x − cot x )
2
A. A = 2
A. −10 .
Câu 75: Cho tan α = 3, π < α
C. 1.
D.
1
4
3π
.Ta có:
2
B. Hai câu (A) và (B)
C. cos α = −
10
10
D. cos α = ±
1
7π
< α < 4π , khẳng định nào sau đây là đúng ?
và
3
2
B. sin α =
2 2
3
1
; sin α =
; tan α = 3 ; cot α =
2
2
3
D.
1
sin x
B. cos α = −
1
3
1
; sin α = −
; tan α = − 3 ; cot α = −
2
2
3
2
2
; sin α =
; tan α = − 1; cot α = − 1
2
2
0 < α < 900 ) . Khi đó cosα bằng:
(
3
2
.
3
Câu 81: Cho sin α =
D. 3 .
B. cosα = −
2 2
.
3
C. cosα = −
2
.
3
D. cosα =
2 2
.
3
sin x
Câu 85: Cho tan α = −
A.
7
.
274
D. cos30o = sin120o.
7 thì sinα bằng:
B. −
7
4
Câu 84: Đơn giản biểu thức T = tan x +
A.
C. cos 45o = sin 45o.
C.
7
8
D. ±
7
D. -
15
.
274
2
sin α + tan α
Câu 86: Kết quả đơn giản của biểu thức
÷ + 1 bằng
cosα +1
A.
1
.
cos 2α
B. 1 + tan a .
C. 2 .
D.
1
.
sin 2 a
1
sin x
D. 4
C. 1
sin x
ta được
1 + cos x
B. cosx
C. sinx
D.
7π
3π
3π
− a ÷− sin
− a ÷+ cos a −
2
2
2
o
o
3
cos 75 + sin 75
B. 350 .
D. 750 .
C. 450 .
Câu 92: Các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng ?
A. sin16560 = sin 360.
B. sin16560 = − sin 360.
C. cos16560 = cos360.
D. cos16560 = cos 540.
Câu 93: Biểu thức (cotα + tanα)2 bằng:
A. cot2α – tan2α+2
Câu 94: Cho tan α =
A. sin α =
2 34
.
17
2 2
.
17
C. sin α =
3 17
.
17
D. sin α = −
3 17
.
17
π
4
với 0 < α < , khi đó giá trị của sin α bằng
13
2
B.
3 17
.
13
C.
153
Câu 98: Cho điểm M trên đường tròn lượng giác gốc A gắn với hệ trục toạ độ Oxy . Nếu sđ AM
= kπ , k ∈ Z thì hoành độ điểm M bằng:
A. ( −1)
k
B. 0
C. 1
D. −1
Câu 99: Cho sin x + cos x =
1
8
A. M = .
1
và gọi M = sin 3 x + cos3 x. Giá trị của M là:
2
B. M =
11
.
16
B. II
Câu 102: Cho
C. I và II
D. I
7π
< α < 2π . Khẳng định nào sau đây đúng?
4
Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)
XOẠN TIN NHẮN:”TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI
LIỆU ĐỀ THI FILE WORD “
RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:
0969.912.851
A. tan α > 0
Câu 103: Biểu thức A =
A. A = 1 .
B. cot α > 0
sin(−3280 ).sin 9580 cos(−5080 ).cos(−10220 )
−
có giá trị bằng :
cot 5720
tan( −2120 )
.
10
D.
1
.
10
Câu 105: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx
B. (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx
C. sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x
D. sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x
π
, < α < π . Xét
Câu 106: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho cung AM có sđ AM = α + k 2π , k ∈ Zx
2
các mệnh đề sau đây:
I. cos α +
π
C. Chỉ II và III
D. Chỉ I và II
3π
, khi đó giá trị của tan a bằng
2
51
.
10
C.
7 51
.
51
D. −
7 51
.
51
Câu 108: Giá trị của biểu thức S = cos2120 + cos2780 + cos210 + cos2890 bằng:
A. 0
Câu 109: Cho 0 < α
2
sin α
sin 2 x − 2sin x.cos x
Câu 110: Cho tan x = 2 . Tính A =
cos 2 x + 3sin 2 x
A. A = 4
B. A = 0
Câu 111: Cho tan α = 3 . Khi đó
A.
7
.
9
Câu 112: Tính D = cos
A. 0
D. A = 2
2sin α + 3cos α
có giá trị bằng :
4sin α − 5cos α
7
B. − .
9
B. 750 .
D. 2
3.
C. 450 .
D. 350 .
Câu 114: cosα ≥ 0 khi và chỉ khi điểm cuối của cung α thuộc góc phần tư thứ
A. I và II
B. II và IV
C. I và IV
D. I và III
Câu 115: Tính giá trị nhỏ nhất của F = cos 2 a + 2sin a + 2
A. 2
B. −1
C. 1
D. 0
Câu 116: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. sin900>sin1800
D. 12.
4
π
và 0 < α < . Tính tan α .
2
5
3
4
B.
3
4
C.
(
4
3
D.
) (
6
6
Câu 122: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
(
)
o
B. tanα = tan 180 − α .
o
C. cos α = cos 180 − α .
o
D. cotα = cot 180 − α .
o
A. sin α = sin 180 − α .
(
)
Câu 123: Cho tan x = 3 . Tính A =
A.
4
23
B.
π
2π
8π
+ cos
+ ... + cos
+ cos π
9
9
9
D. A = 4
3π
+ a÷
÷− sin
2
D. −1
B. −1
A. 0
Câu 126: Cho cos x =
A. A =
Câu 128: Cho sin α =
A. cosα =
2 2
.
3
(
C.
1
3
4
3π
(π < α < )
5
2
D. 1
)
1
900 < α < 1800 . Khi đó cosα bằng:
3
B. cosα = −
2 2
3
1
C. cot α = − .
3
D. cot α = −3 .
Câu 131: Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A. tanα = − tan β .
B. cot α = cot β .
C. ..
D. cosα = − cos β .
Câu 132: Chọn giá trị của x để siny0 + sin(x–y)0 = sinx0 đúng với mọi y .
A. 90
Câu 133: Biết cosx =
A.
7
4
B. 180
C. 270
D. 360
3
D. −
π
π
π
π
Câu 135: Tính giá trị biểu thức T = 3 sin
− 2 tan − 8 cos 2 + 3 cot 3
4
4
6
2
2
25
2
B. 1 +
A. -1
1
3
C.
19
B. A = −11
Câu 139: Tính N = 5sin
C. A = −
1
11
D. A = 11
9π
16π
3π
π
− 3 tan
+ 4 cos sin
2
3
2
7
B. N = 2
A. N = 1
D. 3
C. 4
C. N = 3
B. Chỉ II và III
C. Chỉ II
D. Chỉ I
Câu 141: Cho số nguyên k bất kì. Đẳng thức nào sau đây sai?
A. cos(kπ ) = (−1) k
B. tan(
π kπ
2
C. sin( + ) = ( −1) k
4 2
2
D. sin(
π kπ
+
) = ( −1) k
4 2
π
+ kπ ) = (−1) k
2
Câu 142: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A. cos 9300 = −
D.
1
.
2
2
3π
Câu 145: Cho sin α = − , π < α
C.
−3
.
5
D.
3
.
5
Câu 148: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)
XOẠN TIN NHẮN:”TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI
LIỆU ĐỀ THI FILE WORD “
RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:
0969.912.851
A. sin 4 x + cos 4 x = 1 + 2sin 2 x cos 2 x.
B. sin 4 x + cos 4 x = 1.
C. sin 6 x + cos6 x = 1 + 3sin 2 x cos 2 x.
D. sin 4 x − cos 4 x = sin 2 x − cos 2 x.
B. tan α = cot β .
C. cotα = tan β .
D. cos α = sin β .
Câu 153: Cho góc x thoả 900 < x < 1800 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. cos x < 0
B. sin x < 0
C. tan x > 0
D. cot x > 0
Câu 154: Cho a = 15000 . Xét ba đẳng thức sau:
I. sin α =
3
2
II. cos α =
1
2
III. tan α = 3
Đẳng thức nào đúng?
1
3
1
; sin α = −
; tan α = − 3 ; cot α = −
2
2
3
1
3
1
; sin α =
; tan α = 3 ; cot α =
2
2
3
Câu 156: Giá trị của biểu thức Q = mcos900 + nsin900 + psin1800 bằng:
A. m
B. n
C. p
D. m + n
Câu 157: Kết qủa rút gọn của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng:
A. a2 + b2
1
sin x
C. cosx
D. sinx
Câu 160: Cho tan150 = 2 − 3 .Tính M = 2 tan10950 + cot 9150 − tan 5550
(
A. M = 2 2 − 3
)
(
B. M = 2 2 + 3
)
C. M = 2 + 3
D. M = 4
Câu 161: Xét các mệnh đề sau:
I. sin
11π
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 163: Giá trị của biểu thức S = sin230 + sin2150 + sin2750 + sin2870 bằng:
A. 1
B. 0
C. 2
D. 4
Câu 164: Rút gọn biểu thức S = cos(900–x)sin(1800–x) – sin(900–x)cos(1800–x), ta được kết quả:
A. S = 1
C. S = sin2x – cos2x
B. S = 0
D. S = 2sinxcosx
Câu 165: Đẳng thức nào sau đây là sai?
2
A. co s x =
D. tan 6900 = −
Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)
XOẠN TIN NHẮN:”TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI
LIỆU ĐỀ THI FILE WORD “
RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:
0969.912.851
3
3
III. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
π
3
π
3
Câu 167: Giả sử A = tan x.tan ( − x) tan ( + x) được rút gọn thành A = tan nx . Khi đó n bằng :
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 171: Biết
A.
C. −1 .
B. 1 .
A. 0 .
5
. Tính cos 2a sin a
3
B. −
cot
D. 2 .
5
9
C.
5
27
5
27
π
8
π
Câu 172: Nếu cos α + sin α = 2 0 < α < ÷ thì α bằng:
2
A.
π
6
B.
π
3
C.
π
4
Câu 173: Nếu a = 200 và b = 250 thì giá trị của (1+tana)(1+tanb) là:
A.
2
Câu 174: Tính B =
D. −
10
21
3 π
π
Câu 175: Giá trị của tan α + ÷ bằng bao nhiêu khi sinα = < α < π ÷ .
5 2
3
A.
38 + 25 3
.
11
B.
Câu 176: Giá trị của biểu thức
1− 2 .
A. 2
B.
8−5 3
.
1+ 2 .
D. 2
Câu 177: Biểu thức tan300 + tan400 + tan500 + tan600 bằng:
3
A. 4 1 +
÷
3 ÷
B.
8 3
cos200
3
C. 2
D.
4 3
sin 700
3
Câu 178: Nếu α là góc nhọn và sin2α = a thì sinα + cosα bằng:
A.
C. 1
π
π
π
π
cos + sin cos
15
10
10
15 bằng:
Câu 180: Giá trị biểu thức
2π
π
2π
π
cos
cos − sin
sin
15
5
5
5
sin
A. −1
B.
A. 4sin 200
D.
α
4
B. 2
A. 1
C. 1
3
. Khi đó cos 2α bằng:
4
1
.
8
B.
7
.
4
C. −
7
A. -
3
2
B. -1
C. 1
D.
3
2
Câu 185: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức?
1) sin2x = 2sinxcosx
2) 1–sin2x = (sinx–cosx)2
3) sin2x = (sinx+cosx+1)(sinx+cosx–1)
4) sin2x = 2cosxcos(
A. Chỉ có 1)
B. 1) và 2)
C. Tất cả trừ 3)
π
B.
12 - 2 3
.
2+ 3
B.
D.
−33
65
α
x −1
thì tan a bằng
=
2
2x
C.
x −1
2
2
Câu 188: Giá trị của biểu thức A = tan
A.
12 + 2 3
.
2+ 3
Câu 189: Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng
1 1 1 1 1 1
x
π
+
+
+ cos x = cos , 0 < x < .
2 2 2 2 2 2
n
2
A. 4.
Câu 190: Cho a =
A.
B. 2.
D. 6.
1
π
và (a+1)(b+1) =2; đặt tanx = a và tany = b với x, y ∈ (0; ), thế thì x+y bằng:
2
2
5 6
8
1
. Tính sin 2 a cos a
4
3 10
8
B.
5 6
16
1
+ 1÷.tan x là
cos2x
Câu 192: Biểu thức thu gọn của biểu thức B =
B. cot 2x .
A. tan 2x .
4
Câu 193: Ta có sin x =
A. 2.
Câu 194: Biểu thức
A. tan100+tan200
+ cos 4 x + cos x với a, b ∈ ¤ . Khi đó a − 5b + c bằng:
64 16
16
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 196: Nếu α là góc nhọn và sin
x2 −1
x
A.
B.
α
x −1
thì cot α bằng:
=
2
2x
x−1
x+ 1
x2 − 1
3
2
1
1
- .
6 2
Câu 200: Cho cos a =
A.
D. 450
α
3tan 2 α − tan α
, biết tan = 2 .
2
2
2 − 3 tan α
A. −2
A.
C. 360
6 −3.
B.
D.
23
8
π
Câu 201: Nếu sin α − cos α = − 2 − < α < 0 ÷ thì α bằng:
2
A. −
π
6
B. −
π
4
C. −
π
8
D. −
π
B. cos3α = –4cos3α +3cosα
C. cos3α = 3cos3α –4cosα
D. cos3α = 4cos3α –3cosα
(
0
0
0
Câu 205: Tính E = tan 40 cot 20 − tan 20
A. 2
B.
1
4
)
C.
1
2
π
Câu 206: Nếu tan α + cot α = 2 0 < α < ÷ thì α bằng:
2π
)+ cos(x+
)
3
3
C. cos2x + cos2(x+
4π
2π
) + cos2(x+
)
3
3
B. sinx + sin(x+
4π
2π
) + sin(x+
)
3
3
D. sin2x + sin2(x+
2π
4π
) + sin2(x)
3
D.
a
4
1
3
π
π
π
4π
cos + sin cos
có giá trị bằng:
5
10
30
5
1
2
B. −
A. 1
C.
1
2
4π
6π
= a .Tính K = sin
+ sin
+ sin
14
7
7
7
A. a
A. −
C.
B. 1
sin 4 x − cos 4 x + cos 2 x
được rút gọn thành A = cos 2 α . Khi đó α bằng :
2
2(1 − cos x)
B.
x
.
3
C.
9
.
7
D.
7
.
9
C.
2
2
D.
2
8
Câu 215: Tính cos150 cos 450 cos 750
A.
2
16
B.
2
4
3
.
4
D.
1
2
1 −
÷
2
2
900
2700
bằng:
cos
4
4
2 −1
B.
C.
1 2
− 1÷
÷
.
4
Câu 219: Giá trị của biểu thức cot 300 + cot 400 + cot 500 + cot 600 bằng
A.
4sin100
.
3
Câu 220: Biết
B.
8cos 200
.
3
C.
4 3
.
3
D. 4 .
1
1
1
1
3
D.
1
2
Câu 221: Tính giá trị của A = cos 750 + sin1050
A. 2 6
B.
6
4
π
5π
+ sin
9
9
Câu 222: Tính giá trị của F =
π
5π
cos + cos
9
9
sin
A. − 3
12 − 5 3
.
26
B. 42 .
C. 32 .
D. 6 .
12 3π
π
;
< a < 2π . Tính cos − a ÷.
13 2
3
B.
12 + 5 3
.
26
C.
−5 + 12 3
.
26