Tu chon Giai tich 12 chuong 2 5 tiet - Pdf 45

Giáo án tự chọn 12 GV:Đinh Chí Vinh
Tiết:8 Ngaøy soaïn: …/11/2008
Tên bài Ngaøy dạy : …/11/2008
LOGARIT.
I.Mục tiêu:
1. Về kiến thức:Củng cố cho học sinh các tính chất của hàm mũ, lũy thừa và logarit. Các công thức
tính giới hạn và đạo hàm của các hàm số trên.
2. Về kĩ năng: Nắm được các tính chất đơn giản như: tập xác định, biến thiên các hàm số mũ, lũy
thừa, logarit. Biết cách tính giới hạn, tìm đạo hàm, vẽ được đồ thị.
3.Về tư duy thái độ: Học sinh nghiêm túc tiếp thu, thảo luận, phát biểu , xây dựng.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: phiếu học tập, bảng phụ.
2. Học sinh: Nắm vững kiến thức,đọc và chuẩn bị phần luyện tập.
III.Phương pháp: Đàm thoại, kết hợp thảo luận nhóm.
IV.Tiến trình bài học :
1.Kiểm tra bài cũ: (Họat động 1)
Câu hỏi 1: Nêu các công thức tính đạo hàm của hàm mũ, logarit
Câu hỏi 2: Nêu tính đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, logrit
Câu hỏi 3:
( )
2
3
2
0 0
ln 1
1
lim ?,lim ?
3
x
x x
x

Hoạt động 2: Tính giới hạn của hàm số: a/
2 3 2
lim
0
x
e e
x
x
+


b/
( )
2
0
ln 1
lim
x
x
x

+
Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV phát phiếu học tập số 1
-Chia nhóm thảo luận
-Đề nghị đại diện nhóm thực hiện
bài giải
- GV: đánh giá kết quả bài giải,
cộng điểm cho nhóm (nếu đạt)
- Sửa sai, ghi bảng

→ →


b.
(
)
(
)
2
. 1.0 0
2 2
ln 1 ln 1
lim lim
0 0
x
x x
x x
x x
= = =
+ +
→ →

Giáo án tự chọn 12 GV:Đinh Chí Vinh
Hoạt động 3: Tìm đạo hàm của các hàm số
a/
( )
2
1
x
y x e= −

x u x
= =
= =
a/ y’=(2x-1)e
2x
b/
( )
2
2 3 2 ln
' 3ln
x x
y x
x

= +
c/
2
2 2
2 ln( 1)
'
1
x
y
x x
+
= −
+
Họat động 4: Hàm số` nào dưới đây đồng biến, nghịch biến
a/
3

Tg Hoạt động của GV Hoạt động củaHS
GVphát phiếu học với nội dung trên
và cho HS thảo luận
GV nhận xét
Hs:ghi nội dung phiếu học tập,thảo luận và cử đại diện
trình bày:
đồng biến: a/ và d/
nghịch biến: b/ và c/
Họat động: Vẽ đồ thị hàm số: a/
2
3
x
y
 
=
 ÷
 
b/
2
3
logy x=
Tg Hoạt động của GV Hoạt động củaHS
10’
GV:phát phiếu học tập với nội
dung trên
-Cho hsinh quan sát bảng phụ để
so sánh kết quả
Hs ghi câu hỏi vào vở bài tập
-Thực hiện thảo luận
Cử đại diện học sinh lên bảng vẽ đồ thị.

x
f(x)
3/Củng cố (2phút):
-Công thức tìm giới hạn của hàm số mũ, logarit
- Công thức tính đạo hàm
-Các tính chất liên quan đến hàm số mũ, logarit
-Vẽ đồ thị
4/Bài tập về nhà
5/Bổ sung:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Tiết: 9-10 Ngaøy soaïn: …/ /2008
Tên bài Ngaøy dạy : …/ /2008
Chuyên đề
PHƯƠNG TRÌNH , HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT

I. Mục tiêu:
+ Về kiến thức:
- Nắm vững các phương pháp giải phương trình mũ và lôgarit.
- Nắm được cách giải hệ phương trình mũ và lôgarit.
+ Về kỹ năng:
- Biết vận dụng tính chất các hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số luỹ
thừa để giải toán .
- Củng cố và nâng cao kỹ năng của học sinh về giải các phương trình .
hệ phương trình mũ và lôgarit.
+ Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện tư duy logic
- Cẩn thận , chính xác.
- Biết qui lạ về quen

2
1
log
2
1
log
44
33
Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Chia 2 nhóm và cho các nhóm giải
- Đề nghị đại diện 2 nhóm giải
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét , đánh giá và cho điểm
( )
0
log
>=
xxa
x
a
- Thảo luận nhóm
- Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
a)
1log1log1loglog
7.135.357
−−+
−=−
xxxx
+⇔
xlog

Đk : x > 0
(1)

3
.
x
x
x
4
4
4
log
log
log
4
3
3
3 =+⇔
x
xx
4
44
log
loglog
2
3
33.3

=−
Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Hỏi:Dùng công thức nào để đưa 2
lôgarit về cùng cơ số ?
- Nêu điều kiện của từng phương trình
?
- Chọn 1 HS nhận xét
- Thảo luận nhóm
- TL:
a
b
b
a
log
1
log
=
- 2 HS lên bảng giải
a. log
x – 1
4 = 1 + log
2
(x – 1) (2)
Đk : 0 < x – 1
1






(x – 1) , t
0

Giáo án tự chọn 12 GV:Đinh Chí Vinh
- GV đánh giá và cho điểm
KQ : S =






4
5
,3
b.
5
( )
2
22
loglog xx
=−
KQ : S =
{ }
25
2;1
−−
- HS nhận xét
Hoạt động 3: Giải các pt : a /
03.264

lnx
để đưa về phương trình quen
thuộc .
- Gọi học sinh nhận xét
- Hỏi : có thể đưa ra điều kiện t như
thế nào để chặt chẽ hơn ?
- Nhận xét , đánh giá và cho điểm
- Thảo luận nhóm
- Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
- Trả lời
a.
03.264
2lnln1ln
2
=−−
++
xxx
Đk : x > 0
pt
03.1864.4
ln.2lnln
=−−⇔
xxx

018
3
2
3
2
.4

x
KQ : S =
2

e
b.
62.42
22
cossin
=+
xx
062.42
22
coscos1
=−+⇔

xx
062.4
2
2
2
2
cos
cos
=−+⇔
x
x
Đặt t =
0,2
2

xx
Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Gọi hs nêu cách giải phương trình
dựa vào nhận xét
1356.356
=−+
- TL : Biến đổi

x
x
356
1
356
+
=−
pt
12
356
1
356
=
+
++⇔
x
x
Đặt t =
0,356
>+
t
x


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status