Sở Giáo dục – Đào tạo Đồng Nai
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học
Ngày kiểm tra: 02/4/2017
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………………………………
.c
om
Mã đề thi 209
Số báo danh:……………………………………………….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
ht
tp
://
bl
C. 9,6.
D. 7,2.
Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường:
A. Cho Al vào dung dịch NaOH loãng.
B. Cho Na vào H2O.
C. Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3.
D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Câu 6: Chất không có phản ứng thủy phân là
A. glucozơ.
B. Gly-Ala
C. etyl axetat.
D. saccarozơ.
Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Tinh bột.
B. Xenlulozơ.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.
Câu 8: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới
nước) những tấm kim loại nào dưới đây ?
A. Sn.
B. Zn.
C. Ni.
D. Pb.
Câu 9: Cho 5,9 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau khi phản ứng hoàn toàn,
khối lượng muối thu được là
A. 8,10 gam.
B. 8,15 gam.
C. 9,65 gam.
D. 9,55 gam.
Câu 10: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm ?
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X.
Cho dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Khối
lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là
C. 3,42 gam.
A. 2,70 gam.
B. 3,24 gam.
D. 2,16 gam.
Phát
biểu
nào
sau
đây
là
Câu 14:
sai?
A. Chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
B. Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…
C. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
D. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
Câu 15: Tính khối lượng thép (chứa 0,1%C) thu được khi luyện 10 tấn quặng hematit (chứa
64% Fe2 O 3). Biết hiệu suất của phản ứng là 75% và giả sử trong thành phần thép chỉ chứa C và Fe.
C. 6,33 tấn.
A. 3,36 tấn.
B. 3,63 tấn.
D. 3,66 tấn.
Câu 16: Phát bi ểu nào sau đây là sai ?
A. Cho Cu(OH)2 vào dung dị ch lòng trắ ng trứng thấ y xuất hiệ n dung dịch màu vàng.
B. Liên k ết của nhóm CO v ới nhóm NH giữa 2 đơn v ị α -amino axit đư ợc gọi là liên kế t peptit.
C. Anilin tác dụng vớ i nước brom tạ o thành kết tủa trắ ng.
D. Dung dị ch lysin làm xanh quỳ tím.
D. Tơ tằm.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì sản phẩm thu được khác với các chất còn
lại?
C. Tinh bột.
A. Chất béo.
B. Protein.
D. Cao su thiên nhiên.
Câu 21: Mùi tanh của cá gây ra bởi hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của
cá, trước khi nấu nên:
A. rửa cá bằng dung dịch thuốc tím (KMnO 4) để sát trùng.
.
B. rửa cá bằng dung dịch xôđa, Na 2 CO3
C. ngâm cá thật lâu với nước để các amin tan đi.
D. rửa cá bằng giấm ăn.
Câu 22: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên được sắp xếp theo chiều tăng dần
của tính chất nào sau đây?
C. dẫn điện.
A. dẫn nhiệt.
B. tính khử.
D. tính dẻo.
Câu 23: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3 H6O 2 là:
C. 1.
A. 2.
B. 4.
D. 3.
Câu 24: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H 2SO4 loã ng dư. Sau phản ứng
thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
C. 3,4 gam.
A. 6,4 gam.
B. 4,4 gam.
.c
om
Câu 27: Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong đó oxi chiếm
18,367% về khối lượng) tác dụng vừa đủ với 850 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l. Sau khi phản
ứng xong, thu được 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của a là
A. 2,0.
B. 3,0.
C. 1,0.
D. 1,5.
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(2) Cho Ba vào dung dịch CuCl2.
(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy.
(4) Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)
(5) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 (môi trường axit).
Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm chứa kim loại khi phản ứng kết thúc là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc.
(2) Cho dung dịch axit sunfuhiđric vào dung dịch FeCl3.
(3) Cho metylamin vào dung dịch FeSO4.
(4) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3.
Số thí nghiệm, sau khi phản ứng xong có tạo ra chất kết tủa là
A. 3.
B. 1.
Không hiện
tượng
Z
- 6,3
Kết tủa
trắng
T
- 5,5
Mất màu
nước brom
ht
tp
://
Nhận định nào sau đây là sai ?
A. Y phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện thường.
B. Z không làm quì tím đổi màu.
C. X là glyxin.
D. T tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 33: X là este đơn chức trong phân tử có chứa vòng benzen. Phần trăm khối lượng của nguyên tố
oxi trong X là 26,229%. Nhận xét nào sau về X là đúng?
A. Xà phòng hóa hoàn toàn X thu được muối và ancol.
B. Cho 0,1 mol X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 18,4 gam muối.
C. Trong X có nhóm (-CH2-).
D. X tan tốt trong H2O.
om
C6H12O6 → X → Y → T
C6H10O4.
Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng ?
A. Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2.
B. Chất X không tan trong nước.
C. Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
D. Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X.
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(1) Gang trắng chủ yếu được dùng để đúc bệ máy, ống dẫn nước, cánh cửa, …
(2) Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (tecmit) được dùng để hàn đường ray.
(3) CaSO4.2H2O gọi là thạch cao nung dùng để bó bột, nặn tượng.
(4) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
(5) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 37: Trộn 30,51 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 13,92 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho
Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 1,68 mol KHSO4, sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa
250,23 gam muối sunfat trung hoà và m gam hỗn hợp khí T (trong đó có chứa 0,03 mol H2). Thêm
1,71 mol NaOH vào Z, đun nóng nhẹ thì toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và hết khí thoát
ra. Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 34,50 gam chất rắn. Giá
trị của m là
A. 9,66.
B. 8,10.
C. 10,26.
D. 7,56.
D. 130,0.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
http://bloghoahoc.com - Chuyên trang đề thi thử Hóa
Trang 4/4 - Mã đề thi 209 - Hóa học
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA HỌC
1
B
11
B
21
D
31
B
2
4
C
14
A
24
B
34
D
5
D
15
A
25
A
35
37
C
8
B
18
D
28
D
38
C
9
D
19
C
29