BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
1. Ngành đào tạo: KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
2. Tên văn bằng:
3. Mã ngành: 52.58.02.05
4. Tên đơn vị cấp bằng: Trường Đại học Giao thông Vận tải
5. Cơ sở tổ chức giảng dạy: Khoa Công trình – Trường ĐH GTVT
6. Tiêu chí tuyển sinh/ các yêu cầu đầu vào:
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương.
Xét tuyển theo kế hoạch của Nhà trường trên cơ sở quy chế tuyển sinh (hàng năm) của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7. Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:
7.1. Mục tiêu đào tạo
Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông nhằm đào
tạo các kỹ sư có năng lực chuyên môn, phẩm chất chính trị vững vàng, đạo đức và sức
khỏe tốt, có tri thức và năng lực hoạt động nghề nghiệp với trình độ chuyên môn tiên
tiến trong những chuyên ngành lựa chọn, phù hợp với yêu cầu xã hội và hội nhập quốc
tế. Sau khi tốt nghiệp, tùy thuộc vào chuyên ngành được đào tạo, các kỹ sư có thể đảm
nhiệm các công việc khảo sát, thiết kế, thi công, quản lý khai thác và đầu tư xây dựng
các công trình giao thông (cầu, đường, sân bay, cảng, hầm, công trình đô thị,…). Các
kỹ sư cũng có khả năng nghiên cứu và học tập nâng cao trình độ chuyên môn phù hợp
với ngành đào tạo và đáp ứng các nhu cầu của xã hội.
7.2. Chuẩn đầu ra
7.2.1. Chuẩn về kiến thức
Sau khi hoàn thành khóa học theo chương trình đào tạo này, người học cần đạt
chuẩn về kiến thức như sau:
7.2.1.1.
Khối kiến thức chung
máy xây dựng, vật liệu xây dựng.
7.2.1.4.
Khối kiến thức chung của nhóm ngành
Nắm vững các kiến thức cơ sở công trình giao thông, thiết kế và thi công các công
trình cầu, đường ô tô, sân bay, đường sắt, công trình ngầm, công trình giao thông đô
thị, công trình cảng - đường thủy - thềm lục địa.
7.2.1.5.
Khối kiến thức chuyên ngành
Có kiến thức chuyên sâu về các lĩnh vực trong kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông, sân bay, công trình cảng - đường thủy:
- Áp dụng kiến thức chuyên môn để tham gia vào quá trình phân tích tình hình
thực tế, đề xuất các giải pháp công trình và giải quyết những vấn đề kỹ thuật nảy sinh
trong công tác thiết kế, thi công các công trình xây dựng giao thông, sân bay, cảng đường thủy - thềm lục địa;
- Lập quy hoạch, thiết kế, thi công, giám sát, quản lý và khai thác các công trình
xây dựng giao thông, sân bay, cảng - đường thủy - thềm lục địa;
7.2.2. Chuẩn về kỹ năng
7.2.2.1.Kỹ năng nghề nghiệp
a. Khả năng lập luận nghề nghiệp, phát hiện và giải quyết vấn đề
2
- Có kỹ năng phân tích và xây dựng các mô hình tính toán thiết kế, các yêu cầu và
giới hạn mục tiêu thiết kế và ứng dụng, thông qua các phần mềm mô phỏng, mô hình
hóa các hệ thống trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông;
- Có kỹ năng tư vấn, phản biện các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng công
trình giao thông thông;
Có khả năng nhận biết, phân tích văn hóa, chiến lược phát triển của đơn vị, mục
tiêu kế hoạch của đơn vị, quan hệ giữa đơn vị với ngành nghề đào tạo, tổ chức được
các hoạt động xã hội đa dạng cho đồng nghiệp.
g. Năng lực vận dụng kiến thức vào thực tiễn
Có kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức đã tích lũy
để giải quyết những vấn đề thực tế trong lĩnh vực được đào tạo.
h. Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp
- Tự đánh giá được năng lực bản thân để có kế hoạch tự học, bồi dưỡng phát triển
nghề nghiệp thường xuyên;
- Tự đánh giá được điểm mạnh, điểm yếu trên cơ sở đối chiếu các yêu cầu của
nghề nghiệp và yêu cầu thực tiễn với phẩm chất, năng lực của bản thân;
- Có kỹ năng nghiên cứu, khám phá và sáng tạo để phát triển kiến thức trong và
ngoài các lĩnh vực được đào tạo.
7.2.2.2. Kỹ năng mềm
a. Kỹ năng tự chủ
- Có khả năng làm việc độc lập và tự chủ trong việc giải quyết các vấn đề thuộc
lĩnh vực chuyên môn;
- Có phương pháp làm việc khoa học, khả năng xây dựng các phương pháp luận
và tư duy mới trong khoa học;
- Có kỹ năng quản lý thời gian đáp ứng công việc.
b. Kỹ năng làm việc theo nhóm
- Có kỹ năng thành lập và tổ chức hoạt động nhóm làm việc;
- Có khả năng hợp tác, chia sẻ với đồng nghiệp;
- Có khả năng chấp nhận sự khác biệt vì mục tiêu chung.
c. Kỹ năng quản lý và lãnh đạo
- Có kỹ năng ra quyết định;
- Có kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, chỉ đạo, giám sát và kiểm tra công
việc.
d. Kỹ năng giao tiếp
- Độc lập, chủ động và sáng tạo trong các hoạt động nghề nghiệp.
7.2.3.3. Phẩm chất đạo đức xã hội
- Tuân thủ pháp luật và các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước;
- Có trách nhiệm với cộng đồng và xã hội;
- Có tinh thần đấu tranh cho lẽ phải;
- Sẵn sàng chấp nhận rủi ro, hy sinh vì lợi ích của xã hội, cộng đồng.
5
8. Thời gian đào tạo: 9 học kỳ chính, tương đương 4,5 năm
9. Khối lượng kiến thức toàn khóa:
TT
Nhóm kiến thức
1
Kiến thức đại cương
1.1
Khoa học chính trị
10
1.2
Khoa học, toán, tin học
Kiến thức chuyên nghiệp
2.1
Kiến thức cơ sở ngành
50
- Bắt buộc
50
- Tự chọn
0
Kiến thức ngành chính
52
- Bắt buộc
43
- Tự chọn
9
Thực tập, Đồ án tốt nghiệp
Đánh giá theo thang điểm đào tạo theo hệ thống tín chỉ ban hành theo QĐ số
43/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;
12. Kế hoạch đào tạo
12.1. Các học kỳ chung của ngành
THỰC
GQP201.3
3
45
90
2
Giáo dục QP-AN F2
GQP202.2
2
30
60
3
Giáo dục QP-AN F3
30
90
6
Vật lý
VLY201.4
4
45
15
7
Giáo dục thể chất F1
GDT01.1
1
TỰ HỌC
Thực hành
HÀNH
Thí nghiệm
Cộng
30
15
90
120
30
30
18
MLN02.3
3
32
26
90
9
HỌC KỲ 2
Những nguyên lý cơ bản
13
14
Hóa học ứng dụng
Vẽ kỹ thuật F1
Thực tập xưởng
Giáo dục thể chất F2
HOA06.3
VKT01.2
TTX02.1
GDT02.1
3
2
1
1
30
24
15
12
15
16
17
Cộng
HỌC KỲ 3
18
12
12
10
60
60
60
18
19
20
21
Cơ học lý thuyết
Tin học đại cương
Sức bền vật liệu
Giáo dục thể chất F3
Cộng
CLT202.4
CPM201.2
SBV208.4
GDT03.1
4
2
4
KCA201.4
DKT02.3
DKT01.2
COT201.4
TRD203.1
GDT04.1
4
3
2
4
1
45
30
24
45
30
15
12
15
10
Cộng
HỌC KỲ 5
a-Tiếng Anh B1
b-Tiếng Pháp B1
c-Tiếng Nga B1
DCS01.3
3
32
26
Kết cấu bê tông cốt thép
KCA05.3
3
30
30
Máy xây dựng
Thực tập địa chất công trình
Giáo dục thể chất F5
Cộng
MXD33.2
DKT04.1
GDT05.1
2
1
33
34
35
36
37
Tổng số tín chỉ
120
15
15
30
30
1
18
24
93
12.2. Các học kỳ của chuyên ngành
8
90
15
30
30
a. Chuyên ngành Đường bộ
SỐ TÍN CHỈ
Lý thuyết
Thảo luận + Bài
tập
KCA06.2
KXD33.2
CAU201.3
DSA201.2
2
2
3
2
24
24
30
24
12
12
30
12
Thiết kế yếu tố hình học
15
15
a- Cơ sở phương pháp
phần tử hữu hạn
KCA03.2
2
24
12
60
b- Môi trường xây dựng
giao thông
KMT34.2
2
24
12
60
90
b-Tiếng Pháp chuyên
ngành
PHAPCT.3
3
30
30
90
c-Tiếng Nga chuyên
ngành
NGACT.3
3
30
30
90
38
39
Thiết kế môn học
GIẢNG
60
60
90
60
10
10
43
44
45
46
15
60
10
60
30
60
Tin học xây dựng
TDH01.2
2
24
12
60
50
Thí nghiệm chuyên môn
TTK01.1
1
51
Thiết kế nền mặt đường tô
DBO02.3
3
30
20
9
10
90
30
30
90
10
90
15
30
30
30
Cộng
16
60
CAU04.2
2
24
12
10
60
DBO06.2
2
24
12
10
60
DBO213.3
3
1
57
58
59
60
61
62
63
64
Tổ chức thi công và xí
nghiệp phụ
Bảo dưỡng và sửa chữa
đường ôtô
Khảo sát thiết kế đường
ôtô
Đồ án xây dựng đường
ôtô
Cộng
HỌC KỲ 9
Thực tập tốt nghiệp
Đồ án tốt nghiệp
Cộng
15
30
30
12
Thiết kế yếu tố hình học
đường ôtô
DBO01.2
2
24
12
60
a- Bảo dưỡng và sửa
chữa đường ôtô
DBO08.2
2
24
12
60
b- GIS ứng dụng
đường cao tốc
DBO207.2
2
24
12
60
KAT26.2
2
24
12
60
ANHCT.3
3
30
30
c-Tiếng Nga chuyên
ngành
Cộng
HỌC KỲ 7
Xây dựng cầu
48
49
46
TỰ HỌC
24
24
30
24
Thực hành
2
2
3
2
HỌC KỲ 6
Kết cấu thép
Kinh tế xây dựng
Cơ sở công trình cầu
Thiết kế đường sắt
LỚP
MÃ HỌC PHẦN
TT
THỰC
Thiết kế môn học
GIẢNG
60
60
90
60
10
10
30
20
CAU06.3
3
30
30
90
51
Tin học xây dựng
Thiết kế nền mặt đường ô
tô
Xây dựng nền đường ô tô
DBO04.3
3
30
30
52
Thí nghiệm chuyên môn
TTK01.1
1
53
Đồ án thiết kế đường ô tô
DBO11.1
15
30
30
30
HỌC KỲ 8
55
Xây dựng mặt đường ô tô
DBO05.2
2
24
12
56
Đường đô thị và tổ chức
giao thông
DBO06.2
2
DBO204.2
3
2
2
30
24
24
30
12
12
DBO205.2
2
24
12
DBO208.1
1
61
62
63
4
10
14
159
12
120
300
120
300
c. Chuyên ngành Cầu - Đường bộ
KCA06.2
CAU201.3
DSA201.2
2
3
2
24
30
24
12
30
KCA03.2
2
24
12
60
KCA04.2
2
24
12
60
DKT25.2
2
24
12
a-Tiếng Anh chuyên
ngành
30
30
90
HỌC KỲ 6
Kết cấu thép
Cơ sở công trình cầu
Thiết kế đường sắt
Thiết kế các yếu tố hình
học đường ôtô
a- Cơ học vật rắn biến
dạng
b-Vật liệu xây dựng F2
43
44
45
Cơ sở phương pháp phần
tử hữu hạn
a- Động lực học công
trình
b- Ổn định bờ dốc và
tường chắn
TT
THỰC
Thiết kế môn học
GIẢNG
60
90
60
10
10
15
60
10
60
46
Cộng
HỌC KỲ 7
Xây dựng cầu
CAU06.3
12
60
49
Thí nghiệm chuyên môn
TTK01.1
1
50
Thiết kế cầu thép
Thiết kế cầu bê tông cốt
thép
Đồ án thiết kế cầu
Thiết kế nền mặt đường
ô tô
Đồ án thiết kế đường ô tô
CAU02.2
2
51
52
53
60
10
15
30
30
60
30
90
30
15
30
55
56
57
58
59
60
61
65
30
30
30
18
DBO05.2
2
24
12
60
CAU03.2
2
24
12
60
DBO06.2
24
12
60
a- Công nghệ xây dựng
cầu hiện đại
CAU07.2
2
24
12
60
b- Tổ chức thi công và xí
nghiệp phụ
DBO07.2
2
24
12
CAU20.1
1
15
30
DBO12.1
1
15
30
Xây dựng nền đường ô tô
a-Khai thác và kiểm định
cầu
b-Bảo dưỡng và sửa chữa
đường ôtô
a- Đồ án xây dựng cầu
b-Đồ án xây dựng đường
ô tô
Cộng
HỌC KỲ 9
64
120
Đồ án tốt nghiệp (chuyên
ngành cầu)
CAU17.10
10
300
300
Đồ án tốt nghiệp (chuyên
ngành đường)
DBO17.10
10
300
300
Cộng
14
Tổng cộng số tín chỉ
đường ôtô
DBO01.2
2
24
12
60
a- Cơ sở phương pháp
phần tử hữu hạn
KCA03.2
2
24
12
60
b- Phân tích ứng suất và
kết cấu trong cầu
SBV209.2
12
60
a- Động lực học công
trình
KCA04.2
2
24
12
60
b- Ổn định công trình
KCA203.2
2
24
12
60
a-Tiếng Anh chuyên
3
30
30
90
HỌC KỲ 6
Kết cấu thép
Cơ sở công trình cầu
Thiết kế đường sắt
TỰ HỌC
Thực hành
HÀNH
Thí nghiệm
TÊN HỌC PHẦN
TRÊN
LỚP
Bài tập lớn
Thảo luận + Bài
tập
Cộng
HỌC KỲ 7
Xây dựng cầu
CAU06.3
3
30
30
47
Quản lý dự án xây dựng
DAN03.2
2
24
12
60
48
Tin học xây dựng
CAU19.1
1
53
Thiết kế đường hầm
CAU202.3
3
51
18
CAU04.2
2
15
90
10
30
24
Cộng
1
30
17
HỌC KỲ 8
Xây dựng mặt đường ô
tô
Thiết kế cầu thép nâng
cao
DBO05.2
2
24
12
60
CAU03.2
2
24
12
60
CAU204.2
CAU207.2
KXD33.2
2
2
2
24
24
24
12
12
12
60
60
60
CAU12.2
2
24
Kinh tế xây dựng
Khai thác và kiểm định
cầu
Đồ án xây dựng cầu
Cộng
HỌC KỲ 9
Thực tập tốt nghiệp
Đồ án tốt nghiệp
Cộng
Tổng cộng số tín chỉ
159
16
15
30
120
300
120
300
e. Chuyên ngành Đường – hầm metro
THỰC
SỐ TÍN CHỈ
24
12
60
41
Thiết kế yếu tố hình học
đường ôtô
DBO01.2
2
24
12
60
a- Vật lý kiến trúc
VLY203.2
2
24
b- Cơ sở phương pháp
phần tử hữu hạn
KCA03.2
2
24
12
60
a- Cơ học đá
DKT05.2
2
24
12
60
b- Động lực học công
trình
KCA04.2
30
90
c-Tiếng Nga chuyên
ngành
NGACT.3
3
30
30
90
30
24
24
30
12
12
TỰ HỌC
Thực hành
TÊN HỌC PHẦN
60
10
10
90
18
HỌC KỲ 7
46
47
48
49
50
51
52
Xây dựng cầu
Quản lý dự án xây dựng
Tin học xây dựng
Thí nghiệm chuyên môn
Thiết kế cầu thép
Thiết kế cầu bê tông cốt
thép
Đồ án thiết kế đường
hầm
CAU06.3
DAN03.2
90
60
60
30
60
60
30
53
54
55
56
57
58
59
60
61
Thiết kế đường hầm.
Thực tập kỹ thuật
Cộng
HỌC KỲ 8
Xây dựng mặt đường ô
tô
Thi công đường hầm
Thiết kế metro
Thi công metro
Thiết bị khai thác metro
30
DBO05.2
2
24
12
60
CAU204.2
CAU203.2
CAU205.2
DTX63.2
KXD33.2
CAU208.2
2
2
2
2
2
2
24
24
24
24
30
90
10
30
15
30
17
CAU16.4
4
120
120
CAU18.10
10
300
300
14
30
40
Thiết kế đường sắt
DSA201.2
2
24
12
41
Nền đường sắt
DSA06.2
2
24
12
DBO01.2
2
24
12
60
a-Cơ sở phương pháp
phần tử hữ hạn
KCA03.2
2
24
12
60
b- Ổn định bờ dốc và
tường chắn
DKT25.2
2
24
12
3
30
30
90
b-Tiếng Pháp chuyên
ngành
PHAPCT.3
3
30
30
90
c-Tiếng Nga chuyên
ngành
NGACT.3
3
30
Thiết kế môn học
GIẢNG
HỌC KỲ 6
38
43
60
10
10
90
60
10
60
44
10
60
45
46
19
10
30
24
12
90
60
60
30
60
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
2
1
2
1
16
24
12
60
10
15
24
12
30
2
24
12
2
24
DSA04.1
1
16
30
60
30
60
10
60
90
60
60
90
10
60
15
30
64
Thực tập tốt nghiệp
THỰC
MÃ HỌC PHẦN
SỐ TÍN CHỈ
Lý thuyết
Thảo luận + Bài
tập
TRÊN
LỚP
Thiết kế môn học
GIẢNG
39
Kết cấu thép
Cơ sở công trình cầu
KCA06.2
CAU201.3
2
3
24
12
60
a- Cơ học vật rắn biến
dạng
SBV06.2
2
24
12
60
b-Cơ sở động lực học
đường sắt
DSA08.2
2
24
12
60
42
43
44
45
60
10
10
90
b- Cơ sở tính toán đường
sắt hiện đại
a- Động lực học công
trình
b- Ổn định bờ dốc và
tường chắn
DSA09.2
2
24
12
90
b-Tiếng Pháp chuyên
ngành
PHAPCT.3
3
30
30
90
c-Tiếng Nga chuyên
ngành
NGACT.3
3
30
30
90
30
CAU06.3
DAN03.2
TDH01.2
TTK01.1
CAU02.2
CAU04.2
3
2
2
1
2
2
21
10
30
24
12
24
12
10
a-Thiết kế cầu thép nâng
cao
b- Nền đường sắt
CAU19.1
DSA11.2
DSA10.1
1
2
1
CAU15.1
1
30
30
1
30
30
DSA25.1
30
90
2
24
12
a-Thiết kế cầu bê tông
cốt thép nâng cao
CAU05.2
2
24
12
b- Thiết kế đường sắt
nâng cao
DSA213.2
2
24
12
60
b- Thi công đường sắt F2
Chuyên đề đường sắt
DSA12.2
DSA34.2
2
2
24
24
12
12
60
90
a-Khai thác và kiểm định
cầu
CAU12.2
2
24
12
60
DBO05.2
DSA07.2
60
10
60
60
10
60
59
63
64
a- Đồ án xây dựng cầu
b-Đồ án thi công đường
sắt
Cộng
HỌC KỲ 9
Thực tập tốt nghiệp
(chuyên ngành cầu)
65
66
10
300 300
DSA15.10
10
300 300
14
159
22
h. Chuyên ngành Đường sắt đô thị
44
45
46
Thảo luận + Bài
tập
43
12
30
12
12
DBO01.2
2
24
12
60
SBV06.2
2
24
12
60
DSA08.2
2
24
2
24
12
60
b- Kiến trúc cảnh quan
công trình giao thông
GTC202.2
2
24
12
60
a-Tiếng Anh chuyên
ngành
ANHCT.3
3
30
HỌC KỲ 6
Kết cấu thép
Cơ sở công trình cầu
Thiết kế đường sắt
Nền đường sắt
Thiết kế yếu tố hình học
đường ôtô
a- Cơ học vật rắn biến
dạng
b-Cơ sở động lực học
đường sắt
a-Cơ sở phương pháp
phần tử hữu hạn
TỰ HỌC
Thực hành
Thí nghiệm
TÊN HỌC PHẦN
HÀNH
Bài tập lớn
TT
THỰC
Thiết kế môn học
Quản lý dự án xây dựng
DAN03.2
2
24
12
60
49
Tin học xây dựng
TDH01.2
2
24
12
60
50
Thí nghiệm chuyên môn
12
24
12
30
60
10
60
53
Thiết kế đường sắt đô thị
DSA238.2
2
24
12
60
54
62
63
Kết cấu tầng trên đường
sắt đô thị
Kinh tế xây dựng
Thi công đường sắt đô
thị
Kỹ thuật sửa chữa đường
sắt đô thị
Đồ án thi công đường sắt
đô thị
Cộng
HỌC KỲ 9
30
15
1
30
DSA2.25.1
Cộng
HỌC KỲ 8
Xây dựng mặt đường ô
tô
Đồ án khảo sát thiết kế
30
30
24
12
DSA23.2
2
DSA37.1
1
30
15
3
3
60
10
90
60
DSA224.10
10
300
300
Cộng
14
Tổng cộng số tín chỉ
159
24
i. Chuyên ngành Đường ô tô và sân bay
12
12
30
12
Thiết kế yếu tố hình học
đường ôtô
DBS.03.2
a- Cơ sở kỹ thuật hàng
không
DBS01.2
2
24
12
60
b- Cơ sở phương pháp
phần tử hữu hạn
KCA03.2
2
24
12
60
a- Ổn định bờ dốc và
tường chắn
90
b-Tiếng Pháp chuyên
ngành
PHAPCT.3
3
30
30
90
c-Tiếng Nga chuyên
ngành
NGACT.3
3
30
30
90
TỰ HỌC
Thảo luận + Bài tập
Thiết kế môn học
HÀNH
Lý thuyết
42
TRÊN
LỚP
SỐ TÍN CHỈ
38
39
40
41
THỰC
MÃ HỌC PHẦN
TT
GIẢNG
60
60
3
30
30
48
Tin học xây dựng
TDH01.2
2
24
12
49
Thí nghiệm chuyên môn
TTK01.1
1
50
Quy hoạch sân bay cảng hàng không