MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
Dựa trên cơ sở tâm lí học và lí luận dạy học h n ạ ch n ta
t r n tr n
u tr nh dạy học
h t tr n nhân c ch c a học s nh c n h t n c n t ch c
h ạt n nhận th c ch học s nh hực h n nh m v
c nh u
n h
tr n
v c s d n à tậ ch m m t v trí uan trọn và n ày càn h n
nh
c u
th c a m nh u tr nh dạy học ở tr n h th n h n nay à tậ
c c là hâu
cơ n và
c uy nh tr n hân h ch ơn tr nh.
Bà tậ n chun và à tậ tr n dạy học l ch s n r ên c va trò h t s c
uan trọn tr n v c h nh thành tr th c
h n và nh m v
d c t t ởn
t nh c m nhân c ch ây h n th học tậ và h t tr n t duy ch học s nh Bà tậ
l ch s an và s
c s d n n ày càn r n r
nh h nh
c v trí uan trọn
c a m nh tr n v c nân ca ch t l n
d c h t huy n n lực t duy c lậ
s n tạ c a học s nh.
Tr n dạy học l ch s c c à n tậ sơ t t n
t c va trò uan trọn
uy nh ên h n nay v n còn nh u uan n m ch r n
ch s chỉ là m n lý
thuy t h n c à tậ và thực hành
u này ây ra nh h ởn h n nh
vớ
v c
mớ h ơn h dạy học tr n th
an n ây r n thực t ễn u tr nh
s d n à tậ tr n dạy học l ch s n chun và nh t là
vớ c c à n tậ sơ
t t n
t n r ên ở tr n trun học h th n ( HP ) v n còn nh u hạn ch
ch a
c uan tâm n m c thậm chí còn
ua
rên cơ sở v mặt lý luận và thực t ễn u tr nh dạy học cũn nh c n c và
m c t êu
d c
d ỡn và h t tr n ch n t chọn v n
“Sử dụng bài tập
trong dạy học các bài ôn tập, sơ kết, tổng kết môn Lịch Sử lớp 12” làm tà dự
thi: Chương trình Tri thức trẻ vì giáo dục năm 2017.
2. Lịch sử vấn đề
ên uan n tà này c c c à v t c c c n tr nh n h ên c u tr n và
n à n ớc cậ ch y u n ha hía cạnh C c c n tr nh n h ên c u mặt lí luận v
à tậ
à tậ l ch s và n h ên c u u tr nh s d n à tậ tr n dạy học
m n
ch S ; C c c n tr nh n h ên c u v va trò c a c c à n tậ sơ t t n
t và
tr nh ày v
n h
h t huy tính tích
cực c a học s nh tr n học tậ tr n
c
cậ
n v c s d n à tậ
u tr nh
n m vữn
n th c mớ h n
n thành v c học thu c m t c ch nh th n c c
uy t c c c t luận h
u th a N
c xậy dựn trên cơ sở c a v c c t n
c n t c tự lậ c a học s nh c a v c hân tích tính l c sâu s c tà l u sự
n làm
n n t n ch v c h nh thành c c h n m h a học.
G s N A Mench nx a a
nh n mạnh v v c h nhớ
n th c n c c
dạn à tậ chỉ c m t h th n h lý c c à luy n tậ
ò h học s nh h c
nhữn h ơn h
a dạn
t
thu tà l u học tậ và m t sự c n th n trí tu
ca mớ ch h
ạt
c nhữn
n th c sâu s c và n vữn .
cơ n
d c học h n ạ ” NXB G
d c Hà
N (1998) t c
h Duy uyên
tr nh ày n uyên t c v sự n vữn c a tr
th c cũn
cậ tớ v n s d n à tậ
n tậ c n c
h ng tri thức cơ n c
t i h i ư c gi i thi t m v ư c c ng c
thư ng
n
o
ng nhi
hương há hác nh
h c inh c th
ghi nh v v n dụng th nh th o ch ng...
Các i
n t c n c n i d ng r r ng c tác dụng m r ng tri thức, hát
tri n tư d v r n
n năng
o c h c inh...
T th o trình
n m tri thức
năng
o c h c inh m t chức cho
các m th c hi n nh ng ho t ng c
nh m gi các m v n dụng áng
t o nh ng tri thức v
dạy học l ch s
G tr nh “M t s chuyên
h ơn h dạy học l ch s ” NXB Đạ học S
hạm, Hà N (2002) c c t c
Phan N ọc ên r nh Đ nh ùn N uyễn h C
r n Vĩnh
n
ành h n m t chuyên
tr nh ày v mặt lí luận và thực t ễn
u tr nh s d n à tậ tr n dạy học l ch s ở tr n h th n
C ct c
r n Vĩnh
n Đặn V n Hồ N uyễn h y r n h Vinh,
Đ nh h an tr n uy n “H th n à tậ nhận th c tr n dạy học l ch s ở tr n
Trun học h th n ” NXB Đạ học u c a, Hà N (2005)
ớ th u c c l ạ
à tậ nhận th c l ch s tr n h a tr nh l ch s th ớ Đồn th tr nh ày c c v n
lí luận v à tậ nhận th c nh m h t huy tính tích cực c a học s nh tr n học tậ
l ch s
S r n u c u n r n uy n “ h t
và s d n à tậ tr n dạy học
l ch s ở tr n trun học h th n ” NXB Đạ học uy Nhơn (2003)
tr nh ày
v n lí luận v va trò sự c n th t c a v c th t
và s d n à tậ tr n dạy học
l ch s ở tr n h th n Bên cạnh
t c
cũn
tậ trun xây dựn th t
c c dạn à tậ l ch s c ý n hĩa ồn th tr nh ày m t s
à này m t c ch c h u u
Ngoài các công trình và tài li u chuyên h
trên v n
s d n à tậ
trong dạy học c c à n tậ sơ t t n
t còn
c ớ th u tr n m t s à v t
n trên c c tạ chí
c
N uyễn V n Đ n tr n à v t “Bà tậ l ch s và s d n à tậ
tr n dạy học l ch s ở tr n run học cơ sở” ạ chí G
d c s 5 th n 6 –
3
2001) Đ
cậ
n h n m “Bà tậ l ch s ” v trí ý n hĩa c a à tậ l ch s
c c l ạ à tậ l ch s và v c s d n à tậ l ch s ở tr n run học cơ sở
(THCS) tuy nh ên còn ở m c
h u t [5, tr33,44].
r n à “V v c
n dạy c c à n tậ t n
t tr n ch ơn tr nh l ch
s ở tr n run học h th n ” n trên ạ chí G d c s 131 th n 2 – 2006,
t c
r nh Đ nh ùn và H àn hanh
cậ
n va trò c a c c à n tậ
t n
c t n hành ở t t
c c c hâu c a u tr nh dạy học n h ên c u tà l u mớ ; c n c h
u th a h
th n h a; vận d n và
m tra nh
n th c x c c m – t nh c m ĩ n n
ĩ
x .
Bà tậ l ch s là h ơn t n th c ẩy sự n lực tự học c a học s nh
c c
em t cận d n vớ h ơn h tự học tự n h ên c u.
h ha nhữn c n tr nh n h ên c u trên cũn
cậ
n va trò nh m
v m c ích c a à học n tậ sơ t t n
t tr n dạy học l ch s ở tr n h
th n ây chính là cơ sở lý luận ch v c n h ên c u v n s d n à tậ tr n dạy
học c c à n tậ sơ t t n
t
C c à v t và c n tr nh n h ên c u trên
th t
và s d n à tậ tr n
v c dạy học l ch s ở tr n h th n tuy nh ên d m c ích và hạm v n h ên c u
nên ch a c c n tr nh nà n h ên c u c th u tr nh s d n à tậ tr n dạy học
c c à n tậ sơ t t n
t m n ch S lớ 12 – HP Đây chính là v n
tà t t c n h ên c u và
uy t
3. Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
Đ t n n h ên c u là u tr nh s d n à tậ tr n dạy học c c à n tậ
n uyên t c “từ
m suy ra d n”
6. Phương pháp nghiên cứu
- Ph ơn h luận
à
tà h a học
d c cơ sở h ơn h luận c a luận v n là lý luận
ch n hĩa M c – ên n v l ch s và
d c l ch s
- Ph ơn h c th
+ Đ u tra x h học t m h u thực trạn u tr nh s d n à tậ tr n dạy
học c c à n tậ sơ t t n
t m n ch S lớ 12
+ N h ên c u tà l u tà l u âm lí học G d c học
c học ý luận dạy
học n chun và dạy học l ch s n r ên lý luận v à tậ
à n tậ sơ t t n
t tr n m n ch s s ch
h a (SGK) s ch
v ên (SGV) c c à v t
chuyên kh c l ên uan n tà
+ S d n h ơn h
uan s t
u tra h n v n thực t ễn dạy học l ch s
ở tr n h th n và t n hành thực n h m s hạm
+ S d n h ơn h th n ê tr n t n học x lí t u
u tra
7. Đóng góp của đề tài
- Đ tà
h n làm rõ va trò v trí c a c c à n tậ sơ t t n
5
Chương 1. CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC SỬ DỤNG
BÀI TẬP TRONG DẠY HỌC BÀI ÔN TẬP, SƠ KẾT, TỔNG KẾT
MÔN LỊCH SỬ Ở TRƯỜNG PHỔ THÔNG
1.1. Bài tập lịch sử và vai tr của bài tập trong dạy học Lịch sử
111
n ni m v
it
ch
r n dạy học ở tr n h th n n chun
à tậ
c c là hâu cơ n
c a u tr nh dạy học n ch m m t v trí uan tr n tr n hân h ch ơn tr nh
tr n m t
lên lớ ch n hạn nh c c m n V n
n H a ý… uy nh c c
luy n tậ
à tậ …
he n hĩa chun nh t thuật n ữ
it
(t n Anh là E rci
t n
Ph
E rcic
t n N a là U r jni ) dùn
chỉ m t h ạt n nh m rèn
luy n th ch t và t nh th n a ồm c c l ạ à nh à tậ x ớn âm à tậ th
nà
c nhu c u chọn
n làm
t n h ạt n m n mu n
à tậ – t c là c m t ngư i gi i
Nh vậy à tậ là m t h th n t n x c nh a ồm ha tậ h
n
chặt ch và
t c n ua lạ vớ nhau Đ là nhữn
u
n (nhữn dữ l u ch tr ớc
từ
học s nh c c n c t m ra l
c ch
) và nhữn yêu c u (t c là c
h tm
trạn th m n mu n ạt tớ c a
t n ).
r n c c tà l u G
d c học G
d c l ch s
h n m
it
c n
dun r n lớn hơn nh u a ồm c à tậ nhận th c. Theo I.Ia. Lecne à tậ
th n
c dùn the n hĩa là m t nh m v c n h
c thực h n h ặc m t m c
ích c n h ạt tớ .
rên cơ sở nh n hĩa
c a ra.
Nh vậy c th th y r n à tậ là m t h th n t n uy nh nh m v mà học
s nh h thực h n hay là m c ích mà
v ên và học s nh c n h h àn thành
tr n dạy học l ch s Bà tậ l ch s
c t n hành tr n t t c c c hâu c a u
6
tr nh dạy học n h ên c u tà l u mớ ; c n c
h u t h a h th n h a; vận d n
m tra – nh
.
1 1 2 Các o i i t trong d h c ch
C nh u c ch và c n c
hân l ạ à tậ tuy nh ên th n th n ch n ta
ch a ra làm a nh m à tậ tự luận; tr c n h m; thực hành
- h m it t
n
Đây là l ạ à tậ c yêu c u ca
vớ học s nh h làm à
ạ à tậ này
ò h học s nh h tr nh ày lậ luận m t c ch chặt ch nhữn v n
c nêu
thành m t à v t h àn chỉnh C c dạn à tậ tự luận th n ặ nh
à tậ hân
tích tính ch t c a sự
n h n t n nhân vật l ch s ; à tậ ch n m nh lí
nhữn nhận nh v l ch s ; à tậ hân tích m
Lênin.
Câu 5 Sự h n h n c a ch
x h ch n hĩa (XHCN) ở ên X
t
n uồn từ nhữn n uyên nhân nà ? he em sự s
m h nh nhà n ớc XHCN ở
ên X và Đ n Âu
lạ ch ch n ta nhữn à học ?
Câu 6 Ch n th n Ph ớc n (6 – 1 – 1975) là m t “h n t n mớ ” tr n
cu c h n ch n ch n Mĩ c u n ớc c a uân và dân m n Nam H n t ng này là
? ạ sa sau ch n th n Ph ớc n Đ n ta
uy t tâm
ra
h ạch
h n h àn t àn m n Nam tr n ha n m 1975 – 1976?
- h m i t tr c nghi m hách
n
Đ c xây dựn
n h th n câu h
à tậ ò h c c câu tr l n n
h n th n à tậ tr c n h m h ch uan
c ch a làm n l ạ à tậ yêu c u
x c nh n – sa ; à tậ yêu c u lựa chọn
n n ; à tậ x c nh m
uan
h ữa c c y u t
c nêu (
ch u cặ
); à tậ
n huy t
m n) r n u tr nh này à tậ
l ch s c va trò h t s c uan trọn tr n v c h nh thành tr th c ch học s nh V c
h nh thành c n c
n th c mớ ch học s nh tr n dạy học l ch s ở tr n HP
c thực h n th n ua nh u h ơn t n h c nhau tr n
c à tậ l ch s .
he lý luận dạy học h n ạ u tr nh h nh thành
n th c ch học s nh chỉ
c th ạt h u u h v c dạy học
c thực h n trên cơ sở t ch c h ạt n nhận
th c c lậ ch học s nh ch h n h là sự truy n ạt
n th c c s n c a
v ên r n cu n “Ph t huy tính tích cực học tậ c a học s nh nh th nà ” I
Kharlam
v t:
á trình n m v ng i n thức m i h ng i n th nh vi c h c
th c m t cách ình thư ng các
t c các t
n hái át h
ư c
d ng tr n cơ c vi c c i ti n c ng tác t
c h c inh c vi c h n t ch t nh
gic
ct i i
i n m n n t ng cho vi c hình th nh các hái n m ho
h c [13, tr10].
Đ n m vữn tr th c m t c ch sâu s c tr n học tậ học s nh h thực h n
m t chu tr nh h ạt n trí tu a ồm nhữn h ạt n tr
c tà l u th n h u
n rèn luy n ỹ n n
n th c
học từ
vận
d n và thực t
uy t nhữn yêu c u mà
v ên ặt ra. Sau kh h àn thành
nhữn c n v c y th t duy học s nh s tự h t tr n th n ua c c tha t c
c
t n hành tr n u tr nh t m l
ch à tậ .
Nh vậy à tậ
h n h t tr n t duy s n tạ c a học s nh trên cơ sở
n m vữn
n th c cơ n.
Bà tậ l ch s
h n và nh m v
d c t t ởn t nh c m nhân c ch
c a học s nh S vớ c c m n học h c tr n tr n h th n l ch s c nh u u th
tr n v c
d c học s nh, s n v n ở ây là hi
giáo dục chứ h ng h i
h trương hình thức giáo i
á
t [16 tr96] Vớ t c ch là m t h ơn
t n
cun c
tran
tr th c l ch s ch học s nh à tậ l ch s c va trò uan
trọn tr n v c
d c t nh c m hẩm ch t ạ
h n nân ca trí tu thực h n n uyên lý
d cc aĐ n :
c i iv i
h nh .
èn luy n ỹ n n thực hành
m n chính là rèn luy n nhữn h ơn h
học tậ thích h nh t hù h vớ uy luật nhận th c làm ch học s nh tích cực h ạt
n tạ lớ
t h ơn h ớn và h ơn h h ạt n tự lậ
ch
n t thu
à lĩnh h
n th c m t c ch sâu s c và vận d n và cu c s n C nh u h nh
th c
n h
h c nhau
thực h n v c rèn luy n ỹ n n
m n ch học s nh
ua dạy học l ch s tr n
s d n à tậ là m t tr n nhữn
n h ch y u và
man lạ h u u ca nh t.
1.2. Quan niệm về bài ôn tập, sơ kết, tổng kết trong dạy học lịch sử
r n dạy học l ch s ở tr n h th n c c nhà lí luận v h ơn h dạy
học
hân ch a à học thành c c l ạ à h c nhau
Bài c ng c
i n thức m i: ây là l ạ à học ch y u c a u tr nh dạy học ở
tr n h th n N dun c a à học này là nhữn
n th c cơ n mà học s nh
học chuẩn ch học s nh tr ớc h n h ên c u
n th c mớ n h ên c u
n th c mớ
m tra h ạt n nhận th c c a học s nh h t th c à học và ra à
tậ v nhà.
i i m tr i n thức nh m xem x t t u thu nhận n th c c a học s nh
h àn th n tr th c h nh thành th
ớ uan h t tr n nh n n ữ t duy và
d c
lòn yêu la
n ch học s nh tr n học tậ Bà
m tra ò h học s nh suy n hĩ
nhớ lạ nhữn
n th c lĩnh h và tự nh
t u học tậ c a m nh.
Bà
m tra n th c cũn là d
v ên xem x t lạ v c n dạy c a
m nh Kh l n tr nh
n th c h ơn h tr nh ày v c tạ
u
n
h t huy trí th n m nh nhận th c s n tạ c a học s nh tr n học tậ Đồn th
v ên cũn h u
c t nh h nh học tậ c a từn học s nh
th
ỡ c c em
Đ vớ à l ch s n h a c ha h nh th c m tra:
9
tr nh ày h n th n à học h n h
nh m m c ích chính là c n c
n th c học n h ên c u n th c mớ .
Bà học h n h
a ồm c c y u t cơ n K m tra à cũ; nêu m c ích
nh m v à học; n h ên c u
n th c mớ (tr nh ày
n th c mớ , t ch c
u
h n học s nh lĩnh h
n th c mớ c n c tr th c mớ ); à tậ v nhà
tc c c
y u t này
c h h vớ nhau tr n m t à h n h .
i nt
ơ t t ng t
c s d n h h àn thành v c n h ên c u m t
a
ạn m t th
m t h a tr nh hay c c v n
l ch s c a ch ơn tr nh nh m
c n c t n h
h
u t
n th c rèn luy n ĩ n n
ĩ x ch học s nh rên cơ
sở nhữn sự
n l ch s c th
học à n tậ sơ t t n
t cun c ch học
t n
t là
u
n uan trọn
nân ca ch t l n
n th c c a học s nh h nh
thành ch c c em nhữn h u t h a học v l ch s và tính uy luật c a sự h t tr n
x h
ồ d ỡn và h t tr n c c ĩ n n
c uy nh tr n ch ơn tr nh l ch s ở
tr n h th n
Nh vậy nh m v c a l ạ à học n tậ sơ t t n
t uy nh n dun
c u tr c và h ơn h t n hành h c vớ à n h ên c u n th c mớ
ây
v ên h n tr nh ày n th c mớ mà h ớn d n học s nh nhớ lạ nhữn
u học
u n n n nhữn h u
t sa B sun
h
u t h a r t ra nhữn
t luận
nhận
th c sâu s c t àn d n hơn Đ vớ học s nh v c n tậ t n
t sơ t c c
n th c
học h n t n h l n mà ch y u nân ca ch t l n học tậ l ch s ở ha
mặt c n c nhữn
n th c
t
n a
ạn l ch
s và nêu ra nhữn
t luận c a n thân
Ví d nh à 12 Ôn tậ l ch s th ớ n uyên th y c ạ và trun ạ ở lớ
10 ch ơn tr nh chuẩn hay à 8 Ôn tậ l ch s th
ớ cận ạ ở lớ 11 ch ơn
tr nh chuẩn
- i ơ t Đ c thực h n sau h
t th c m t a
ạn hay th
l ch s
ví d nh l ch s V t Nam a
ạn 1858 – 1918, 1919 – 1930 …Bà học này cũn
nh m m c ích h th n lạ
n th c ồn th
a ra nhữn nhận nh h
u t
học s nh nh n nhận
c c c d n c a từn
a
ạn l ch s rèn luy n h n n
hân tích nh
sự
n nhân vật l ch s
Ví d nh à Sơ t l ch s V t Nam (1858 – 1918) lớ 11 ch ơn tr nh
chuẩn hay ở à 41 lớ 11 ch ơn tr nh nân ca
- i t ng t Bà t n
t cũn
c t n hành h
cho h c inh v r n
n năng
o trong á trình d h c Nh vậy ch n ta
c th th n nh t v c
a l ạ à trên thành m t à chun là h lí M c ích c a
à n tậ sơ t t n
t là nh m
học s nh c n c lạ
n th c
học
giáo vi n h ng trình
i n thức m i m hư ng d n h c inh nh
i nh ng
i
h c
n n n nh ng hi
i t i
ng hái át h
r t r nh ng t
n nh n thức
c to n di n hơn [14, tr 137].
Đ h àn thành t t nh m v trên ch n ta th y r n v c s d n à tậ là r t
c n th t Bở v n thân à tậ
thực h n nh m v
m tra nh
t u học
tậ rèn luy n ĩ n n
ĩ x ch học s nh ua
c c em h u sâu s c và t àn
d n hơn nhữn n d n
tr nh dạy học nh c nhở n
v ên h l u ý v n
này
u tr nh nhận th c
c a học s nh d ễn ra m t c ch thuận l c n h th n xuyên n tậ c n c nhữn
n th c
học làm cơ sở
t
thu
n th c mớ r n dạy học l ch s c nh u
n h
n tậ
c tậ trun ở nhữn h nh th c ch y u sau ây
1 1 Ôn t
ơ t t ng t trong d h c i n i h
- Đ vớ l ạ à học này ch n ta th n s d n nhữn h nh th c n tậ nh
m tra à cũ u
học
Ví d Kh dạy à 13 “Ph n trà dân t c dân ch ở V t Nam từ n m 1925
n n m 1930” (SGK - ch s 12 ch ơn tr nh chuẩn) Ch n ta c th t n hành n
tậ ch học s nh n c ch
m tra à cũ r nh ày nhận x t v h n trà dân t c
dân ch ở V t Nam tr n nhữn n m 1919 – 1925?
Qua câu h trên
học s nh c n c lạ nh n
n th c
học ở à tr ớc
v h n trà dân t c dân ch từ
c th tự m nh r t ra nhận x t v
a c l nh
c aĐ n
c chuẩn m t c ch y
v c c mặt t ch c t t ởn chính
tr vớ sự ra
c a a t ch c c n s n vớ sự h t tr n c a h n trà c n nhân
n n dân t u t s n và c c t n lớ nhân dân yêu n ớc h c
t thành làn s n
dân t c dân ch n ày càn lan r n Đ h u rõ hơn v sự ra
c a Đ n ch n ta
cùn t m h u n dun m c 2 “ H n h thành lậ Đ n C n s n V t Nam”
12
- n
t h t th c à học
Ví d
h t th c à 17 “N ớc V t Nam Dân ch C n hòa từ sau n ày 2 –
9 – 1945 n tr ớc n ày 19 – 12 – 1946” ch n ta c th t n hành t n
t ch học
s nh n c ch h th n h a nhữn
n th c cơ n mà học s nh học Sau h c ch
mạn th n
m n m 1945 thành c n n ớc ta h
mặt vớ v vàn h h n th
th ch “thù tr n
ặc n à ”
ẩy ch n ta n tr ớc t nh th “n àn cân tre s
t c” r ớc t nh th
Đ n và chính h
c nhữn ch tr ơn chính s ch n
t
c thực h n n nh u h nh th c nh làm c c dạn à tậ ( à tậ tự
luận à tậ thực hành à tậ tr c n h m) n v c h th n h a h u t h a t
ch c ch học s nh h ạt n nh m th luận… d ớ sự h ớn d n c a
v ên và
h ạt n
c lậ c a học s nh
- Ôn tậ sơ t t n
t tr n c c à
m tra nh
C c à
m tra nh m
m c ích
m nh m c
nhận th c nh n ồn th cũn
học s nh c th
c n c
n tậ t n
t lạ nhữn
n th c
học Bở v h làm à
m tra ò
h c c em h huy n v n
n th c tích lũy từ tr ớc
vận d n và yêu c u
thực t
tr l th n ua u tr nh này
c c em n m vữn nhữn tr th c t
thu.
1 2 Ôn t
chọn tr ớc tạ thực a
Ví d
v ên chuẩn tà l u
tr nh ày v ch n th n Vạn
n h
ch học s nh học tạ thực a…
1
Ôn t
ơ t t ng t thi T t nghi
Đ vớ ch ơn tr nh lớ 12 n à c c h nh th c n tậ sơ t t n
t trên
còn c thêm h nh th c n tậ
chuẩn th
tn h
Đ vớ l ạ h nh n tậ t n
t này th n th n
c t n hành d ớ h nh
th c n tậ the ch
m c trọn tâm C th n tậ t n
t the n dun c a à
hay n dun c a từn a
ạn l ch s
Ví d
h t n hành n tậ h n ch s V t Nam từ 1919 n 2000 ch n ta
c th ch a ra thành nh u a
ạn và ặt tên ch từn
a
ạn ua
học
s nh n m n th c m t c ch h th n và c m l ên h vớ c c a
h n m n Nam th n nh t t
n ớc)
Gia
ạn 5 ch s V t Nam từ 1975 n 2000 ( h n nh t t n ớc t n lên
xây dựn CNXH)
1.4. Vai tr , ý nghĩa của bài ôn tập, sơ kết, tổng kết môn Lịch Sử
C c à n tậ sơ t t n
t tr n ch ơn tr nh l ch s ở tr n THPT c
va trò ặc t uan trọn Đây là l ạ à nh m c n c h th n nhữn
n th c cơ
nc am t a
ạn l ch s nh t nh t n h
h
u t
n th c rèn luy n ĩ
n n
ĩ x ch học s nh Bà n tậ sơ t t n
t
c thực h n h h àn thành
v c n h ên c u m t a
ạn m t th
m t h a tr nh hay c c v n l ch s c a
ch ơn tr nh Bà n tậ sơ t t n
t
ch học s nh c m t c nh n t àn c nh
v n dun m nh học
h th n h a h
u t h a nhữn tr th c y Chính v lí
d
l ạ à này c ch c n n c n c nhữn
ớ
ừ
ch học s nh
nhận th c
c t nh h nh th
ớ vớ nhữn
n n lớn la vớ nh u xu th an
d n h nh thành nh n ồn th cũn th y rõ xu th h t tr n t t y u c a x h tr n
t ơn la
Bà n tậ sơ t t n
t
ch học s nh c th hân tích
c n ch t
nhữn m
uan h
thích sâu hơn nhữn h n m h c tạ mà m nh
c
học tr ớc
nân ca tr nh
lý thuy t h lí
c cv n
l ch s Ch n hạn
tr n à
n
t l ch s V t Nam từ n m 1919 n n m 2000 ch ơn tr nh lớ 12
ch học s nh th y rõ hơn t n tr nh h t tr n lên c a c ch mạn V t Nam ừ
học s nh c th h u sâu hơn
thích rõ hơn nhữn v n nh xu h ớn v s n
dân ch t s n,... trong qu tr nh u tranh thành lậ Đ n c n s n V t Nam.
Bà n tậ sơ t t n
ch c c c h ạt n nhận th c ch c c em.
Nhữn thành tựu c a lý luận dạy học h n ạ
h n
nh học s nh dù ở ậc
học nà cũn
n va trò ch th tr n h ạt n dạy học Học s nh h tự m nh
ch m lĩnh tr th c h nh thành và h t tr n n n lực t duy n n lực hành n th n
ua nhữn h ạt n tự
c tích cực c a n thân G
s M A Đanh n tr n
cu n “ ý luận dạy học ở tr n h th n ” (NXB G d c Hà N 1978) cũn ch
r n
i n thức
ư c n m v ng th c
n h c inh c th v n dụng m t cách
th nh th o ch ng v o vi c ho n th nh nh ng i t
th t v th c h nh .
Phạm V t V n
v t v n uyên t c th n nh t ữa dạy lý thuy t và dạy
thực hành nh sau: hi m vụ
n tr ng c
á trình d h c c ng c cho h c
inh m t h th ng i n thức ho h c hi n i v th gi i v m i nh v c c c ng
c con ngư i C ng v i h th ng tri thức th t n i tr n
á trình d h c c n
h ir n
n
hình th nh cho h c inh h th ng
năng v n dụng th t v o
c c ng [34, tr78].
Dạy học l ch s tr ớc h t là cun c ch học s nh nhữn
n th c cơ n v
u tr nh h t tr n c a x h l à n
từ n uồn c n nay trên t t c c c lĩnh vực
nh t chính tr v n h a x h
Nh n u h c a x h l à n
là m t h n
thực h ch uan
x y ra từn tồn tạ s n h n h n c
D
tr n học tậ
l ch s học s nh h n th tr c
n inh ng
c c c sự
n h nt n c a
u h , i u này gây khó kh n cho quá trình nhận th c c a các em.
Nhận th c l ch s a
cũn h h n và h c tạ s vớ nhận th c c c h a
học h c ở v c n n
vừa là ch th nhận th c vừa là
t n c a nhận th c
Vớ nhữn ặc tr n nh vậy ch n ta h n th t n hành v c dạy học l ch s ở
tr n h th n
n c n
n truy n ạt
n th c c s n mà h làm ch học
s nh ch
n lĩnh h
n th c ua c c dạn à tậ
1 5 1 Căn cứ v o c i m c
n h n t n l ch s chỉ x y ra tr n m t h n
an th
an nh t nh r n ch ơn tr nh m n ch s ở tr n h th n học s nh
c
học m t h th n c c sự
n l n l t the tr nh tự th
an d ễn ra ở nh u th
ạ
h c nhau ở nh u n ớc h c nhau C c sự
n
dù c
m
n nhau nh n
h n a
lặ lạ n uyên x mà lặ lạ trên cơ sở thừa và h t tr n C c sự
n
th n chỉ
c học m t l n duy nh t rồ sau
h n lặ lạ nữa
u này làm ch
v c h nhớ sự
n c a học s nh ặ nh u h h n ính h n lặ lạ c a
n
th c l ch s ò h
v ên h th n xuyên h ớn d n c n c
n tậ lạ
n
th c ch học s nh v c h nhớ c a học s nh trở nên vữn ch c.
16
n th c c n làm rõ m l ên h ữa c c sự
n ồn
ạ và l ch ạ làm rõ tính l c t t y u c a l ch s Ôn tậ sự
n tr n m t h
th n h n chỉ làm t n thêm h n th học tậ mà còn rèn luy n ĩ n n hân tích
t n h
l ên h s s nh và t duy l c c a học s nh.
Ki n th c l ch s man tính c th c n hĩa là học l ch s học s nh
c học
nhữn sự
n n l n vớ th
an a
m nhân vật l ch s c th M sự
nc
th c a m
u c a dân t c c u tr nh d ễn n t u ý n hĩa tr n nhữn h àn
c nh l ch s r ên
ồn th lạ h t tr n the uy luật chun c a t n tr nh l ch s
nhân l ạ D vậy h dạy n th c l ch s mớ
v ên c n tr nh ày sự
n h n
t n l ch s thật c th s nh n tạ cơ sở ch v c h ớn d n học s nh n tậ h
nhớ c c sự
n l ch s c th dựa trên nhữn h nh nh nhữn n uồn t l u chính x c.
Học s nh h n th chỉ nhớ và nêu nhữn n t chun chun v c c sự
n
học mà h nhớ chính x c th
an a
m d ễn ra sự
n y cũn nh vận d n
an a
m d ễn
n
t u
ch học s nh
t
c l ch s d ễn ra
nh th nà Ph n
n là c ch
thích
nh
nhận x t nh luận v c c sự
n x y ra, ha h n này c m
uan h chặt ch h n t ch r nhau.
Mọ
thích nh luận u h xu t h t từ sự
n l ch s c th chính x c
và h n c sự
n nà h n
c
thích, làm s n t
n ch t c a n trên cơ sở
c c sự
n c th D vậy dạy học l ch s h n h là v c l t ê c c sự
n cũn
h n h là dạy chính tr hay thuy t
n chun chun mà h cun c sự
n
trên cơ sở
h ớn d n học s nh nh
th ch t th m m v các năng cơ n hát tri n năng c
cá nh n t nh năng ng áng t o hình th nh nh n cách con ngư i i t m
h i
ch ngh
d ng tư cách v trách nhi m c ng d n ch n cho h c inh ti tục
h c n ho c i v o c c ng o ng th m gi
d ng v
ov T
c [23,
tr28].
Đ h àn thành m c t êu trên c n thực h n the n uyên lý:
c i iv i
h nh giáo dục t h v i o ng n
t
n g n i n v i th c ti n giáo dục
nh trư ng t h v i giáo dục gi ình v giáo dục
h i N uy nh h ơn
h
d c ở tr n h th n : hát h t nh t ch c c t giác ch
ng áng
t o c h c inh
h h v i c i m c từng
h c m nh c ,
i dư ng
hương há t h c r n
n năng v n dụng i n thức v o th c ti n ; tác ng
n tình c m m i ni m v i hứng th h c t c h c inh [23, tr30].
Ph ơn h
d c ò h v c dạy học ở tr n h th n h
n lý luận
tv cs
d n à tậ càn c ý n hĩa hơn rèn luy n ĩ n n thực hành
m n ch học s nh.
1 5 1 Căn cứ v o c t o chương trình
m n ch
trư ng trung h c
ph thông
Ch n ta
t r n ch ơn tr nh
m n ch s
c c u tạ the n uyên t c
ng t m
t h vớ
ư ng th ng ch t àn
ch ơn tr nh uy nh ên ở m
ậc học ch ơn tr nh
c xây dựn the n uyên t c ư ng th ng c n hĩa là tr n
m
ậc học c học (THPT, THCS) học s nh
c học t àn
h a tr nh l ch s
(l ch s th ớ và l ch s dân t c) từ c ạ ch
n nay Đ u này h n ch học s nh
ặ h h n tr n v c h nhớ sự
n ở v nhữn
n th c
c học h n
lặ lạ tr n c c t t học sau à học sau ừ n dun
tr n dạy học
v ên c n
t h t huy
c h u u ca nh t ở v
vớ à n
tậ nh m v ặt ra h n h là cun c
n th c mớ mà c n c h th n lạ
n th c học và rèn luy n ĩ n n thực hành
m n ch học s nh.
V mặt
d ỡn
à tậ
c c em n m
n th c sâu s c
n vữn hơn
hật vậy h làm à tậ học s nh h
từ v c n h ên c u
à t m ra c ch
làm
c
u
học s nh h tr
ua m t u tr nh h ạt n t duy h nhớ
hân tích h n
n t n h ...
u tr nh h ạt n trí tu h n h
t u từ c ch a c mà h dựa và
nhữn
nh n h m thực t ễn nhữn
n th c mà học s nh
t
thu từ tr ớc C c
nh: i n thức
ư c n m v ng th c n h c inh c th
v n dụng m t cách th nh th o ch ng v o vi c ho n th nh nh ng i t
th t v
i t th c h nh [10, tr28].
hực t h n nay còn h nh u t nh trạn học s nh nh m l n sự
n a danh
th
an nhân vật ữa l ch s th ớ và l ch s dân t c V vậy n u s d n t t c c
l ạ à tậ tr n dạy học c c à n tậ s h c h c
c t nh trạn này.
h n ua c c l ạ à tậ ở lớ và à tậ v nhà học s nh t u c h ọc
lạ à nhớ lạ l
n trên lớ
ua
c n c t n h
n th c cũn nh tự rèn
luy n
c ĩ n n thực hành
m n ua sự hân tích sâu s c sự
n nh vậy
học s nh n m
c n ch t sự
n từ
c uan n m c ch nh n nhận nh
c c
v n l ch s
n
n h a học hơn
h n nân ca h u t c a học s nh.
c t cd n
d c t t ởn t nh c m ạ
c hành v r t lớn
vớ học
s nh Đ h t huy u th
th v c a à tậ ch học s nh làm cũn là m t c ch c
h u u .
Bà tậ l ch s còn c ý n hĩa v mặt h t tr n, ch c n n
d ỡn và
d cc a
m n ch s
h n và v c h t tr n học s nh ch y u là h nh thành ở
học s nh n n lực t duy và n n lực hành n
duy l ch s là h ạt n trí tu
c a học s nh nh m nhận th c n u h h u rõ h n tạ và dự
n sự h t tr n
h
uy luật c a t ơn la
duy l ch s th h n rõ nh t tậ trun nh t ở v c vận
d n
n th c học m t c ch th n m nh tích cực và s n tạ .
Bà tậ l ch s h n chỉ h t tr n v mặt t duy mà còn h nh thành c n n
lực hành n
h n ua c c à tậ v
n ồ lậ n ên
u c c em s c nhữn
u t n l ch s s nh n và chân thực h t tr n ở c c em c s n tạ
ồn th
v c học
vớ hành cũn nh m
c t m uan trọn và ý n hĩa c a à tậ nh vậy
nên tà này ch n t tậ trun t m h u u tr nh s d n à tậ tr n dạy học c c
à n tậ sơ t t n
t lớ 12 – THPT.
1.6. Thực trạng của việc sử dụng bài tập trong dạy học các bài ôn tập, sơ
kết, tổng kết môn Lịch sử lớp 12 về phía giáo viên và học sinh
Đ c nhữn nhận x t h ch uan trun thực và h a học v thực trạn s
d n à tậ tr n dạy học c c à n tậ sơ t t n
t m n l ch s lớ 12 – HP
ch n t
t n hành
u tra h s t v c dạy và học ở a tr n HP trên a àn
huy n M Đ c, tỉnh u n N
(tr n HP r n uan D u tr n HP s I M Đ c tr n HP s II - M Đ c), ở học I n m học 2009 – 2010.
1 1 Mục ch i tr
- Đ u tra v h ơn h dạy học v v c s d n à tậ tr n dạy học à
n tậ sơ t t n
t
-Đ t n
u tra G v ên c n
u n lí t tr ởn
m n học s nh c a
c c tr n HP n trên
20
- Ph ơn h
u tra ch n t trực t
n c c tr n t m h u uan s t dự
t
N dun 3
m h u n uyên nhân và h h n h s d n à tậ tr n u
tr nh dạy c c à n tậ sơ t t n
t.
N dun 4
m h u nhữn
n h s hạm d
v ên
xu t nh m
nân ca h u u à n tậ .
ừ hía học s nh. (Xem h l c 2 P2)
Ch n t xây dựn 5 câu h tr c n h m h ch uan nh u lựa chọn và 2
h u th m dò
m tra 60 học s nh ở 3 tr n h th n n trên vớ 4 n dun
sau:
N dun 1 r n à n tậ c c em
c học n dun
.
N dun 2 M c
h nhớ n dun à học c a c c em nh th nà .
N dun 3
mh um c
s d n à tậ
dạy c c à n tậ c a
viên.
N dun 4 h m dò m c
h n th học tậ tr n
n tậ va trò c a à
n tậ sơ t t n
t
u
ch
v ên và học s nh
làm v c h u u hơn r n dạy học à n tậ sơ t t n
t cũn nh c c l ạ à
học h c n u
v ên c sự chuẩn t t
u t th
an t ch c nh u h ạt n
h ớn d n học s nh c ch t
thu tr th c làm ch
học s n s ạt h u u ca
hơn
21
i v i h c inh: ua th m dò và x lí th n t n chỉ 37% học s nh tr l thích
học m n S và chỉ c 29 % thích học
n tậ sơ t t n
t
Đa s học s nh tr l tr n
n tậ
v ên r t ít t ch c c c h ạt n
nhận th c mà ch y u là nh c lạ
n th c cũ sau
ặt ra m t s câu h
học s nh
tr l cu cùn
v ên chỉ nhận x t và
sun n u học s nh tr l th u Đ u này
an và c n s c ch
n tậ thậm chí v n còn s d n h ơn h dạy học cũ
n ch học s nh Đ
vớ học s nh ch a
t c ch ch
n t
thu
n th c và ch r n chỉ c n tự học
b n cách học thu c là
Đ h c h c t nh trạn
ò h
v ên h thực sự
mớ h ơn h
dạy học ành nh u th
an u t ch v c chuẩn
à n tậ s d n nh u n
h
h u t h a n th c
học s nh dễ t thu ồn th
h t huy
c tính
c lậ s n tạ c a học s nh
Đ nân ca h u u à n tậ sơ t t n
t c n h t ch c h ạt n
nhận th c ch học s nh m t c ch a dạn tr n
c v c s d n à tậ Bên cạnh
h h ớn d n học s nh c ch làm v c c lậ (tự làm v c vớ tà l u) tham a
h ạt n nh m … tạ h n th học tậ ch c c em
c c em c th
n
v sa c sự chuy n n ?
Câu 2 C n cu c c c ch mở c a c a run
u c t u từ n m 1978 n
nay
ạt
c nhữn thành tựu ? V sa run u c lạ c th h c hồ nh t và
h t tr n vớ t c
nhanh nh vậy?
Câu 3 r nh ày
c nh th ớ và hu vực tr ớc h thành lậ H
h c c
u c a Đ n Nam Á (ASEAN)
Câu 4 r nh ày u tr nh thành lậ ASEAN và uan h ữa ASEAN vớ V t
Nam từ h thành lậ ch
n nay
Câu 5 r nh ày ặc
m h n trà
u tranh ành c lậ c a nhân dân Ấn
Đ sau Ch n tranh th ớ th ha Phân tích ý n hĩa c a h n trà
u tranh này
Câu 6 Nêu ặc m c a h n trà
h n dân t c ở châu Ph từ sau Ch n
tranh th ớ th ha n n m 2000
Câu 7: Trình ày nhữn thành tựu v nh t - x h c a c c n ớc Mĩ – Latinh
từ sau Ch n tranh th ớ th ha
Câu 8 H y ch n m nh Sau Ch n tranh th ớ th ha h n trà
h n
dân t c ở châu Ph
ành
c nhữn th n l t lớn V sa cu c u tranh ch n
n h m này c
h và chính x c ca nên th n
c s d n tr n
m tra –
nh
Ví d
h n tậ sơ t t n
t n th c h n ch s V t Nam a
ạn từ
sau ngày 2 – 9 – 1945 n nhữn n m u c a cu c h n ch n ch n thực dân Ph
19 46 – 1950 ch n ta c th s d n m t s à tậ tr c n h m sau
Câu 1 Sau c ch mạn th n
m 1945 n ớc V t Nam Dân ch C n hòa c nhữn
thuận l cơ n là
A. Chính uy n thu c v tay nhân dân d nhân dân la
n làm ch
B. Ch n ta c Đ n C n s n
n
u là Ch t ch Hồ Chí M nh chè l c n
thuy n c ch mạn
C. H th n c c n ớc XHCN an h nh thành h n trà
h n dân t c ở
c c n ớc thu c a và h thu c an lên ca
D. t c nhữn thuận l trên
Câu 2 Hậu u lớn nh t v mặt v n h a d ch
thực dân h n
n lạ trên t
n ớc ta sau c ch mạn th n
m 1945 là
A. N ân s ch nhà n ớc tr n r n chính uy n c ch mạn ch a n m
Câu 4 B n h tr ớc m t
uy t nạn
c a Chính h n ớc V t Nam Dân
ch C n hòa sau c ch mạng tháng Tám 1945 là:
A. hực h n hẩu h u “Nh n cơm sẻ ” “l lành ùm l r ch” “Hũ ạ c u
” t ch c “N ày ồn tâm” …
B. hực h n hẩu h u “ n
a s n xu t! n
a s n xu t n ay! n
as n
xu t nữa”
C. hực h n hẩu h u “Kh n m t t c t
h an ! c t t c vàn ”
D. G m t
m thu ru n
t ch n n dân
Câu 5 Đ h c h c t nh trạn tr n r n v n ân s ch u c a chính uy n c ch
mạn
A. Ph t hành t n Đ n D ơn s d n trên t àn cõ Đ n D ơn
B. êu t n uan m u c t c a run H a Dân u c
24
C. Kêu ọ t nh th n tự n uy n n
c a nhân dân c n ớc th n ua “ uỹ
c lậ ” h n trà “ u n lễ vàn ” và ra s c l nh h t hành t n
yV t
Nam thay th ch t n Đ n D ơn
D. Vừa t êu t n Đ n D ơn vừa t êu t n uan m u c t c a run H a Dân
dà th
an hòa h n
xây dựn c n c lực
l n chuẩn
ớc và cu c h n ch n ch n Ph
h n th tr nh h
C. G
ta tr nh
c cu c ch n u t l v h ch n lạ nh u ẻ thù cùn
m tl c
D. G
ta ẩy
c 20 vạn uân run H a dân u c cùn ọn tay sa ra h
n ớc ta
Câu 8 Cu c h n ch n t àn u c ch n thực dân Ph
ùn n tr n h àn c nh
A. Ph t xít Nhật t n c n nhữn h ạt n ch n h c ch mạn Đ n D ơn
B. uân run H a Dân u c câu t vớ thực dân Ph t n hành àn
c ch
mạn Đ n D ơn
C. hực dân Ph
uay trở lạ xâm l c n ớc ta ở Nam B
D. hực dân Ph n ày càn tr n tr n h h ạ H
nh Sơ (6 – 3 – 1946) và
ạm ớc (14 – 9 – 1946).
Câu 9 Ý n hĩa uan trọn nh t c a ch n d ch V t B c thu – n 1947 là
A. Cu c h n c n lớn u t ên c a uân và dân ta ành th n l
B. Ch n t sự tr ởn thành v t ậc c a uân và dân ta
C. Ch n t h n n c a uân dân ta c th ẩy lù nhữn cu c t n c n uân sự
lớn c a ch