Đề thi khảo sát chuyên đề Toán 12 lần 1 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Thị Giang - Vĩnh Phúc - TOANMATH.com 132 - Pdf 46

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
Trường THPT Nguyễn Thị Giang
-------- *** -------(Khóa ngày 7,8,9/10/2017)

KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI 12 – LẦN I
NĂM HỌC 2017 – 2018
ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 12
(Thời gian làm bài: 90 phút)

Họ và tên thí sinh……………………………….…SBD:………………

Mã đề: 132

Câu 1: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ?

A.

y   x3  3x2  1

.

B.

y   x3  3x2  1

.

C.

y  x3  3x2  1


3

2

Câu 3: Cho hàm số y  f  x  liên tục và luôn nghịch biến trên  a; b . Hỏi hàm số f  x  đạt giá trị lớn
nhất tại điểm nào sau đây ?
ba
ab
A. x 
.
B. x  a .
C. x  b .
D. x 
.
2
2
Câu 4: Gọi M , N là giao điểm của đường thẳng y  x  1 và đường cong y 
trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
5
A. 
B. 2
2

C.

5
2

2x  4
. Khi đó hoành độ


D. yCĐ  2 .

2x  1
là đúng?
x 1

A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên �\  1 .
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).
D. Hàm số luôn luôn đồng biến trên �\  1 .
Câu 9: Số tiệm cận của đồ thị hàm số y 
A. 3 .

B. 1 .

x 1
x2  1


C. 2 .

D. 0 .

Câu 10: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
Trang 1/7 - Mã đề thi 132


A. y 


1

3
x

-3

-2

-1

1

2

2

3

-1

1
x

-2

-3

-2



y

3

3

2

2

1

1
x

-3

-2

-1

1

2

x

3


`

2

3

-2

-4

A. y   x3  3x2  4 .

B. y  x3  3x  4 .

C. y  x3  3x2  4 .

D. y   x3  3x2  4 .

Câu 13: Cho hàm số y   x3  x 2  5 x  4 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
5�
�5 �

 ;1�
A. Hàm số nghịch biến trên �
.
B. Hàm số đồng biến trên ��;  �.
3�
�3 �

�5 �

đoạn  1; 2 . Tìm tổng bình phương của M và m
A. 250 .
B. 100 .
C. 509 .
D. 289 .
Câu 17: Đường thẳng y  2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào dưới đây?
1 x
2 x  3
2
2x  2
.
.
.
.
A. y 
B. y 
C. y 
D. y 
1 2x
x2
x 1
x2
Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y   x 3  12 x  2 trên đoạn  1; 4 là
A. 18.
B. 13.
C. 2.
1 4
2
Câu 19: Cho hàm số y  x  2 x  3 . Khẳng định nào sau đây đúng ?
4

2x  3
.
x 1

2x  3
và đường thẳng y  x  1 là:
x 3
A. 3.
B. 3 .
C. 1.
D. 0 .
Câu 22: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?.
Câu 21: Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số y 

y
3
2
1
x
-3

-2

-1

1

2



Câu 24: Cho hàm số f  x  đồng biến trên tập số thực �, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Với mọi x1 , x2 ��� f  x1   f  x2  .

B. Với mọi x1 , x2 ��� f  x1   f  x2  .

A. y  x4  2x2  1.

C. y  x4  2x2  1.

C. Với mọi x1  x2 ��� f  x1   f  x2  .
D. Với mọi x1  x2 ��� f  x1   f  x2  .
Câu 25: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?.

B. y  x4  2x2  2.

Câu 26: Hàm số nào sau đây luôn có điểm cực trị:
ax  b
y
A.
cx  d
C. y  ax4  bx2  c, a �0



B. y  ax3  bx2  cx  d, a �0
D.



1 x
1 x
1 2x
- 2;3�
, có bảng biến thiên như hình vẽ:.
Câu 29: Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên đoạn �


A. y 

Trang 4/7 - Mã đề thi 132


.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Giá trị cực tiểu của hàm số là 0 .
C. Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 1.

B. Giá trị cực đại của hàm số là 5.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 1.

Câu 30: Chọn phát biểu đúng khi nói về tính đơn điệu của hàm số y  ax 4  bx 2  c, a �0 .
A. Khi a > 0 thì hàm số luôn đồng biến.
B. Khi a < 0 hàm số có thể nghịch biến trên �.
C. Hàm số luôn tồn tại đồng thời khoảng đồng biến và nghịch biến.
D. Hàm số có thể đơn điệu trên �.
Câu 31: Cho hàm số f (x) xác định trên �\  1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình vẽ. Hỏi mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hàm số không có đạo hàm tại điểm x  1.

2

1

1
x

-2

-1

1

x

2

-2

-1

-1

-1

-2

-2

A.

1

x

2

-2

-1

-1

-1

-2

-2

D.
Trang 5/7 - Mã đề thi 132


Câu 34: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là
A.

2 3
a.
4

B.


( x) �0, x � a; b  .
D. Hàm số y  f ( x ) đồng biến trên  a; b  khi và chỉ khi f �

Câu 36: Số giao điểm của đường cong y  x3  2x2  2x  1 và đường thẳng y  1 x bằng
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 37: Khối đa điện nào sau đây có công thức tính thể tích là V 

1
B.h (B là diện tích đáy; h là chiều
3

cao)
A. Khối lăng trụ
B. Khối chóp
C. Khối lập phương
D. Khối hộp chữ nhật
Câu 38: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số các cạnh của hình đa diện luôn:
A. Lớn hơn 7;
B. Lớn hơn hoặc bằng 8.
C. Lớn hơn 6;
D. Lớn hơn hoặc bằng 6;
Câu 39: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số các đỉnh hoặc số các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng:
A. lớn hơn 5.
B. Lớn hơn 4;

C. tăng 2 lần
D. tăng 4 lần
Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng V; Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho
; Mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt
tại B’, C’, D’; Khi đó thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ bằng
V
V
V
V
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
3
9
27
81
Câu 46: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau;
B. Tồn tại hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.
C. Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng nhau;
D. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau;
Câu 47: Tổng số mặt, số cạnh và số đỉnh của hình lập phương là:
A. 26
B. 24
C. 8
D. 16

�.

----------------------- HẾT ----------------------(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 7/7 - Mã đề thi 132




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status