Trờng THPT Lạng Giang số 3
Ngày soạn: / ./200.. Ngày giảng: ..../...../....200....
Tiết 1: Chuyển động cơ
A. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
a) Hiểu đợc các khái niệm cơ bản: Tính tơng đối của CĐ, khái niệm chất điểm, quỹ đạo, hệ qui chiếu,
cách xác định vị trí của một chất điểm bằng tọa độ, xác định thời gian bằng đồng hồ, phân biệt khoảng
thời gian và thời điểm.
b) Hiểu rõ muốn nghiên cứu CĐ của chất điểm, cần chọn một hệ quy chiếu.
2.Kĩ năng: Nắm vững cách xác định tọa độ và thời điểm tơng ứng của một chất điểm trên hệ trục tọa độ.
B.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Tìm một số tranh ảnh minh họa cho CĐ tơng đối và đồng hồ đo thời gian.
2. Học sinh: Cần đủ SGK và SBT
C.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Tạo tình huống học tập ( 3 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Quan sát các tranh ảnh mà GV hớng dẫn Cho HS quan sát tranh về các CĐ cơ SGK trang 5 và 6
+ Giới thiệu cho HS : Chỉ khảo sát CĐ thẳng và tròn mà
cha xét đến nguyên nhân.
Hoạt động2:Tìm hiểu CĐ cơ , Chất điểm, quỹ đạo ( 10phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Quan sát tranh trong SGK.
Nhận xét : - CĐ cơ.,Vật mốc.
- Tính tơng đối của CĐ.
- Ví dụ CĐ cơ
Hớng dẫn HS quan sát tranh và đặt các câu hỏi cho HS. CĐ
cơ là gì?
Vật mốc? Tại sao nói CĐ cơ có tính tơng đối.
Lấy ví dụ về CĐ cơ
Đọc SGK và nhận thức :
- Khái niệm chất điểm.
của một chất điểm trên quỹ đạo?
+ Yêu cầu HS tìm vật mốc của cột Km hình 1.5
+ Hớng dẫn HS nhận thức về khoảng thời gian, phân biệt
với khái niệm thời điểm.
+ Yêu cầu HS cho biết: Làm thế nào để xác định thời
điểm.
Hớng dẫn hS : Cấu tạo của hệ quy chiếu
Vai trò của hệ quy chiếu
Hoạt động 5: Vận dụng củng cố ( 7 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Giáo án 10 NC Đồng Xuân Nhất
1
Trờng THPT Lạng Giang số 3
+ Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm: 1/10
+ Làm việc cá nhân giải bài tập : 1/10
+ Ghi nhận kiến thức : Xác định vị trí của
một chất điểm
+ Yêu cầu : Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của các
nhóm.
+ Yêu cầu : HS trình bày đáp án .
+ Đánh giá nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 6: Hóng dẫn học sinh về nhà ( 3 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Ghi câu hỏi và bài tập về nhà: 2,3/10
+ Những chuẩn bị cho bài sau: Đọc trớc bài
2/11
+ Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
+ Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau
IV. Rút kinh nghiệm
nội đến các ga trên đờng đi?
Hoạt động 2: Tạo tình huống học tập ( 3 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Theo dõi sự gợi ý của GV để tập chung nghiên
cứu bài mới.
Một Ô tô, một tầu hoả CĐ, cần xác định vật nào CĐ
thẳng đều? Vật nào CĐ nhanh hơn hay chậm hơn?
Quỹ đạo CĐ thẳng nh thế nào?
Hoạt động3:Tìm hiểu khái niệm độ dời, mối quan hệ giữa độ dời và quãng đờng (15 p)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Quan sát hình vẽ 2.1 và trả lời các câu hỏi do
GV đa ra
Trả lời câu hỏi C.1 và C.2.
Treo hình vẽ 2.1
Yêu càu HS quan sát và trả lời các câu hỏi :
Vị trí tại thời điểm t
1
và t
2
trên quỹ đạo?
Giáo án 10 NC Đồng Xuân Nhất
2
Trờng THPT Lạng Giang số 3
Ghi nhận công thức 2.1.
Căn cứ vào hình 2.1 và 2.2 trả lời câu hỏi C.3
Trong khoảng thời gian
t chất điểm đã dơì vị trí nh
thế nào ?
Véc tơ độ dời có hớng nh thế nào?
Tính vận tốc trung bình trong khoảng thời gian từ
t
1
đến t
2
+ Độ dời?
+ V
tb
.
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C.4 và C.5
Hoạt động nhóm tìm hiểu khái niệm vận tốc
tức thời.
Quan sát hình 2.5.
Tính vận tốc TB trên đoạn MM.
Xét biểu thức khi
t rất nhỏ thì
tb
v
trên
MM là vận tốc tức thời tại thời điểm t.
Ghi nhận các công thức 2.5 và 2.6
Hớng dẫn HS hoạt động nhóm để tìm hiểu khái niệm
vận tốc tức thời.
- Tính v TB.
- Xét khoảng thời gian nhỏ.
- Hớng của
tb
v
.
B.Chuẩn bị:
1. Giáo viên: SGK và SBT
2. Học sinh: SGK và SBT
C.Hoạt động dạy và học:
Giáo án 10 NC Đồng Xuân Nhất
3
Trờng THPT Lạng Giang số 3
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Một HS trả lời câu hỏi1 và một HS trả lời
câu hỏi 2.
Các HS khác theo dõi và bổ xung câu trả
lời của bạn
Nêu câu hỏi cho HS:
Câu hỏi 1 : Hãy nêu các yếu tố của véc tơ độ dời. Nếu chọn
trục toạ độ Ox trùng với quỹ đạo thẳng thì độ lớn của véc tơ
độ dời có giá trị nh thế nào?
Câu hỏi 2 : Trong chuyểnđộng thẳng , véc tơ vậ tốc TB và
véc tơ vận tốc tức thời có biểu thức nh thế nào?
Hoạt động 2: Nhạn thức về phơng trình toạ độ của CĐ thẳng đều ( 10 phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Làm thí nghiệm theo nhóm.
Quan sát thí nghiêm.
Hoạt động nhóm ghi lại số liệu.
Căn cứ vào bảng số liệu, tar lời các câu
hỏi của GV.
Nhận thức CĐ thẳng đều.
Hớng dẫn các nhóm kàm thí nghiêm đói với chuyển độngc
ủa bọt không không khí trên mặt phẳng nghiêng.Yêu cầu HS
quan sát
+ Trả lời câu hỏi C.6
Gợi ý cho HS
- Vận tốc trong CĐ thẳng đều có
giá trị nh thế nào?
- Yêu cầu HS vẽ đồ thị vận tốc
- Nhận xét dạng đồ thị
- Tính độ dời trên đồ thị.
Hoạt động 4: Vận dụng củng cố ( 7 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi : 3.4/16
+ Làm việc cá nhân giải bài tập 7/17
+ Ghi nhận kiến thức : Cuối bài học
+ Yêu cầu : Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
+ Yêu cầu : HS trình bày đáp án .
+ Đánh giá nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 5: Hóng dẫn học sinh về nhà ( 3 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Ghi câu hỏi và bài tập về nhà: 3/16;7.8/17
+ Những chuẩn bị cho bài sau: Đọc trớc bài 3
+ Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
+ Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau
IV. Rút kinh nghiệm
.
..
Ngày soạn: / ./200.. Ngày giảng: ..../...../....200....
Giáo án 10 NC Đồng Xuân Nhất
4
Trờng THPT Lạng Giang số 3
Tiết 4: Khảo sát thực nghiệm chuyển động thẳng
f( t) và v = f(t). Chúng ta hãy khảo sát thực nghiệm
CĐ của viên bi nhỏ trên máng nghiêng.
Hoạt động3 : Tiến hành thí nghiệm ( 10 phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Quan sát các dụng cụ của nhóm , nhận thức công
dụng của từng dụng cụ, cách bố trí thí nghiệm ,
tính năng cơ chế hoạt động và độ chính xác của
dụng cụ
Giới thiêụ về dụng cụ và nêu công dụng của từng
dụng cụ về : Tính năng, cơ chế hoạt động, độ
chính xác .
Yêu cầu HS nhận thức : Khoảng thời gian viên bi
đi qua cổng hồng ngoại.
Hoạt động nhóm theo sự hỡng dẫn của GV.
+ Cho lăn và cho đồng hồ hoạt động đồng thời.
+ Ghi kết quả đo đợc vào bảng số liệu
Yêu cầu HS cho biết : Mục đích của nghiệm.
Làm mẫu một vài lần và hỡng dẫn HS cách thức
đo và ghi kết quả đo đợc trên đồng hồ.
Lu ý cho HS : Đờng kính của viên bi là độ dời của
bi sau trong khoảng thời gian đo đợc
Hoạt động4: Xử lý kết quả đo ( 12p)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động cá nhân theo hớng dẫn của GV.
Trả lời các câu hỏi của GV.
Ghi nhận kiến thức : Viên bi thẳng không đều
Yêu cầu HS căn cứ vào bảng số liệu, dựng đồ thị
toạ độ.
Nhận xét dạng đồ thị.
Nêu câu hỏi : Căn cứ vào dạng đồ thị, CĐ của bi
trong khoảng thời
gian đó.
Yêu cầu HS vẽ đồ thị v = f(t).
Nhận xét dạng đồ thị.
Kết luận : CĐ của viên bi.?
Hoạt động 5: Vận dụng củng cố ( 7 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi hình 3.4
+ Làm việc cá nhân giải bài tập 1/20
+ Ghi nhận kiến thức : Cuối bài học trang 20 SGK
+ Yêu cầu : Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
+ Yêu cầu : HS trình bày đáp án .
+ Đánh giá nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 6: Hóng dẫn học sinh về nhà ( 3 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Ghi câu hỏi và bài tập về nhà: 2/20
+ Những chuẩn bị cho bài sau: Đọc trớc bài 4/21
+ Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
+ Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau
IV. Rút kinh nghiệm
.
..
Ngày soạn: / ./200.. Ngày giảng: ..../...../....200....
Tiết4: Bài tập
A.Mục tiêu:
1. Kiến thức :
+ Khắc sâu kiến thức về chuyển động thẳng đều, biến đổi đều.
+ Nắm vững các công thức về : Đờng đi, toạ độ, đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều.
-
Nhận xét , đánh giá bài giải của HS
Giáo án 10 NC Đồng Xuân Nhất
6
Trờng THPT Lạng Giang số 3
- Yêu cầu các HS khác chữa bài vào vở
Hoạt động3: Chữa bài tập 3/28
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động theo hớng dẫn của GV.
Theo dõi các bạn chữa bài tập trên lớp.
Bổ xung bài khi cần thiết.
Nhận xét cách giải của bạn.So sánh với bài giải
của mình.
Kết quả :a). a = - 8 m/s
2
; v = -1m/s
2
b) s = x x
0
= 14 m.
v
tb
= 7 m/s
- Yêu cầu HS đọc đề bài tóm tắt đề bài và nêu ph-
ơng hớng giải bài tập.
- Một HS chữa bài tập, các HS khác theo dõi và bổ
xung khi cần thiết.
- Nhận xét , đánh giá bài giải của HS
- Có thể gợi ý khi HS không làm đợc bài:
Công thức tính S theo toạ độ, công thc stính vận
+ Làm việc cá nhân giải bài tập : 5.15/SBT
+ Ghi nhận kiến thức : Phơng trình, công thức của
CĐ thẳng biến đổi đều
+ Yêu cầu : Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
+ Yêu cầu : HS trình bày đáp án .
+ Đánh giá nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 6: Hóng dẫn học sinh về nhà ( 3 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Ghi câu hỏi và bài tập về nhà: 5.14; 5.18
( SBT)
+ Những chuẩn bị cho bài sau: Đọc trớc bài 6/29
SGK
+ Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
+ Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau
IV. Rút kinh nghiệm
.
..
Ngày soạn: / ./200.. Ngày giảng: ..../...../....200....
Giáo án 10 NC Đồng Xuân Nhất
7
Trờng THPT Lạng Giang số 3
Tiết 6: Chuyển động thẳng biến đổi đều
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
a) Hiểu đợc khái niệm gia tốc, ý nghĩa vật lý của gia tốc. Nắm đợc các định nghĩa: vectơ gia tốc trung
bình, vectơ gia tốc tức thời.
b) Hiểu đuợc định nghĩa về chuyển động thẳng biến đổi đều, từ đó rút ra đợc công thức theo thời gian.
Hiểu đợc mối quan hệ giữa dấu của gia tốc và dấu của vận tốc trong CĐNDĐ và CĐCDĐ.
2.Kĩ năng: Biết cách vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian và biết cách giải bài toán đơn giản có liên quan đến
; hớng của
tb
a
; đơn vị
tb
a
GV giới thiệu về khái niệm gia tốc .
Yêu cầu HS quan sát hình 4.1 và trả lời câu hỏi
của SGK
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân tính gia tốc trung
bình theo sự gợi ý của GV
+ Từ hình 4.2 xác định độ biến đổi vận tốc trong
khoảng thời gian từ t
1
đến t
2
+ Tính
tb
a
trong khoảng thời gian từ t
1
đến t
2
.
+ Hớng của
tb
a
; độ lớn và đơn vị của a
tb
Hoạt động cá nhân thành lập biểu thức tính a
8
Trờng THPT Lạng Giang số 3
Ghi nhận dạng đồ thị v = f(t)
Ghi nhận công thức 4.6
chậm dần trong các thời điểm khác nhau.
Căn cứ vào công thức v = f(t) hãy cho biết dạng đồ
thị của v = f(t) khi vật CĐ nhanh dần đều và khi
vật CĐ chậm dần đều?
Hệ số góc trong đồ thị v = f(t) có ý nghĩa gì?
Hoạt động 5: Vận dụng củng cố ( 7 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm:1,2/24
+ Làm việc cá nhân giải bài tập 3/24
+ Ghi nhận kiến thức : CĐ thẳng biến đổi đều.
Quy ớc dấu trong công thức v
+ Yêu cầu : Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
+ Yêu cầu : HS trình bày đáp án .
+ Đánh giá nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 6: Hóng dẫn học sinh về nhà ( 3 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Ghi câu hỏi và bài tập về nhà: 4;5/24
+ Những chuẩn bị cho bài sau: Đọc trớc bài 5/25
+ Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
+ Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau
IV. Rút kinh nghiệm
.
..
Ngày soạn: / ./200.. Ngày giảng: ..../...../....200....
trình và đồ thị toạ độ, vận tốc trong CĐ thẳng biến
đổi đều có dạng nh thế nào? Bài này chúng ta cùng
nghiên cứu.
Hoạt động3:Tìm hiểu phơng trình của CĐ thẳng biến đổi đều ( 10 p)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Giáo án 10 NC Đồng Xuân Nhất
9
Trờng THPT Lạng Giang số 3
Hoạt động nhóm: Xây dựng phơng trình CĐ cuả
CĐ thẳng biến đổi đều.
Trả lời câu hỏi của GV và câu hỏi C.1/25
Ghi nhận công thức 5.1;5.2 và 5.3
Yêu câu HS vẽ đồ thị v = f(t) của CĐ thẳng biến
đổi đều.
Hớng dẫn HS chứng minh trong CĐ thẳng biến đổi
đêu : Vận tốc trung bình có giá trị bằng trung bình
cộng các vận tốc .
Gợi ý cho HS tính độ dời của CĐ bằng đồ thị vận
tốc.
Khi chất điểm chỉ CĐ trên đờng thẳng thì độ dời
liên hệ nh thế nào với quãng đờng?
Yêu cầu HS trả lời câu C..1
Hoạt động cá nhân :
+ Trả lời câu hỏi của GV.
+ Dựng đồ thị x = f(t). Nhận xét đồ thị.
Ghi nhận dạng đồ thị x = f(t)
Hãy cho biết dạng đồ thị toạ độ theo thời gian.
Vẽ đồ thị toạ độ khi v
0
= 0 khi vật CĐ nhanh dần
-------------------------------
Ngày soạn: / ./200.. Ngày giảng: ..../...../....200....
Tiết8 : Bài tập
A.Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Khắc sâu kiến thức về chuyển động thẳng biến đổi đều
- Rèn luyện khả năng giải bài toán động học : Viết phơng trình, đồ thị của các chuyển động, tìm vị trí
gặp nhau của các chuyển động.
Giáo án 10 NC Đồng Xuân Nhất
10
Trờng THPT Lạng Giang số 3
B.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bài tập SGK và SBT, phơng pháp giải bài tập
2: Học sinh: Kiến thức về động học, bài tập SGK và SBT
C.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (9phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Một HS trả lời câu hỏi 1.
+ Một HS trả lời câu hỏi 2.
Các HS khác theo dõi, bổ xung câu trả lời của bạn.
Ra câu hỏi cho HS trả lời
Câu hỏi : Thế nào là chuyển động thẳng biến đổi
đều? Phơng trình và độ thị của chuyển động thẳng
biến đổi đều?
Hoạt động 2: Chữa bài tập 1.7/10 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động theo hỡng dẫn của GV.
Theo dõi các bạn chữa bài tập trên lớp.
- Yêu cầu HS đọc đề bài tóm tắt đề bài và nêu
phơng hớng giải bài tập.
- Yêu cầu HS đọc đề bài tóm tắt đề bài và nêu ph-
ơng hớng giải bài tập.
Bổ xung bài khi cần thiết.
- Một HS chữa bài tập, các HS khác theo dõi và bổ
xung khi cần thiết.
- Nhận xét , đánh giá bài giải của HS
Nhận xét cách giải của bạn.So sánh với bài giải
của mình.
Kết quả : a) v
0
= 10 m/s.
b) v = - 4,7 m/s
Dấu trừ có nghĩa là bóng đang rơi xuống
- Có thể gợi ý khi HS không làm đợc bài:
Phơng trình chuyển động và phơng trình vận tốc
chuyển động của quả bóng
Nhận xét về dấu của
v
cho biết hớng chuyển
động
- Yêu cầu các HS khác chữa bài vào vở
Hoạt động 4: Vận dụng củng cố ( 7 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm:1/32;1.31/14 sbt
+ Yêu cầu : Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
Giáo án 10 NC Đồng Xuân Nhất
11
Trờng THPT Lạng Giang số 3
2. Học sinh: Ôn lại công thức tính quãng đờng khi v
0
=0
C.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (9phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Một HS trả lời câu hỏi 1.
+ Một HS trả lời câu hỏi 2.
Các HS khác theo dõi, bổ xung câu trả lời của bạn.
Câu 1 : Viết phơng trình CĐTBĐĐ và nêu rõ ý
nghĩa của từng đại lợng trong biểu thức ?
Câu2 : Làm bài tập vận dung 2/28
Hoạt động 2: Tạo tình huống học tập ( 3 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Tiếp nhận nhiệm vụ học tập : Nghiên cứu về CĐ
rơi tự do
Nêu mở bài của bài 6/29
Trao nhiệm vụ học tập cho HS
Hoạt động3:Tìm hiểu về CĐ rơi tự do ( 12 p)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Quan sát thí nghiệm
Trả lời câu hỏi của GV
Trả lời câu hỏi C.1/29.
Ghi nhận kiến thức : Định nghĩa sự rơi tự do SGK
29
Làm thí nghiệm với ống Niu Tơn đã hút hết
không khí.
Yêu cầu HS quan sát thí nghiệm và tra lời câu hỏi :
Hòn đá và lông chim rơi nh thế nào trong ống
chân không?
Ghi nhận kiến thức g = HS
GV làm thí nghiệm2
+ Mô tả dụng cụ.
+ Mục đích thí nghiệm.
+ Trình tự làm thí nghiêm.
Kết quả thí nghiệm ghi theo mẫu bảng 1/30
Yêu cầu cá nhân hoạt động : Xác định gia tốc rơi
tự do từ bảng kết quả.
Hoạt độngc á nhân: Đọc SGK và trả lời các câu
hỏi của GV.
Ghi nhận kiến thức : g phụ thuộc vào vị trí của vật
trên trái đát, cấu trúc địa lý
Yêu cầu HS đọc SGK mục 5/31 và trả lời câu hỏi :
Khi vật đợc ném lên theo phơng thẳng đứng thì khi
CĐ đi lên và đi xuống gia tốc CĐ có giá trị nh thế
nào?ỏ cùng một vị trí g có gia strị nh thế nào?
G phụ thuộc vào gì?
Tự xây dựng và ghi nhận các công thức vận tốc,
quãng đờng của CĐ rơi tự do
Yêu cầu HS tự xây dựng các công thức tính v, s
của CĐ rơi tự do
Hoạt động 5: Vận dụng củng cố ( 7 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm:1/32
+ Làm việc cá nhân giải bài tập : 2/32
+ Ghi nhận kiến thức : Phơng trình, công thức của
CĐ rơi tự do
+ Yêu cầu : Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
Các HS khác theo dõi, bổ xung câu trả lời của bạn.
Câu hỏi 1 : Viết phơng trình toạ độ, công thc stính
vận tốc , đồ thị của CĐ thẳng biến đổi đều có dạng
nh thế nào?
Câu hỏi 2 : Thế nào là CĐ rơi tự do, phơng trình,
các công thức trong CĐ rơi tự do?
Hoạt động 2: Tạo tình huống học tập ( 3 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Tiếp nhận nhiệm vụ học tập trong giờ học. Trao nhiệm vụ cho HS
Phơng pháp giải bài toán về chuyển động thẳng
đều, thẳng biến đổi đều nh thế nào? Nội dung của
bài học.
Hoạt động3:Giải bài toán 1( 12 phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động cá nhận theo hớng dẫn của GV.
Góc toạ đọ, gốc thời gian
Phơng trình của chuyển động.
y = - 4,9t
2
+ 4t + 5
Vẽ đồ thị toạ độ: Hình 7.1
Nhận xét và chỉ rõ các đại lợng cần tìm trên đồ thị.
- Thời điểm chạm đất, độ cao cực đại và thời điểm
đạt độ cao cực đại
Yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt bài toán
Hỡng dẫn HS cách chọn trục toạ độ, gôc sthời
gian.
Tìm các đại y
0
; v
Hoạt động cá nhân dới sự hỡng dẫn của GV.
Kết quả : x
1
- x
0
= l
1
.
x
2
- x
1
= 3l
1
.= l
2
x
3
- x
2
= 5l
1
.= l
3
x
n +1
- x
n
= ( 2n +1) l
1
+ Ghi câu hỏi và bài tập về nhà: 2.3.45/36
+ Những chuẩn bị cho bài sau:
+ Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
+ Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau
IV. Rút kinh nghiệm
------------------------
Ngày soạn: / ./200.. Ngày giảng: ..../...../....200....
Tiết 11 Chuyển động tròn đều, tốc độ dài và tốc độ gócA.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
a) Biết rằng trong chuyển động tròn cũng nh chuyển động cong vectơ vận tốc có phơng tiếp tuyến với
quĩ đạo và hớng theo chiều chuyển đôngk.
b) Nắm vững chuyển động tròn đều, từ đó biết cách tính tốc độ dài,ý nghĩa của tốc độ dài
c) Biết mối quan hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc.
d) Có khái niệm về tính tuần hoàn của một chuyển động
2.Kĩ năng: suy luận
B.Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Compa, thớc kẻ
2. Học sinh: Học sinh ôn lại định nghĩa vectơ độ dời và vectơ vận tốc trung bình
C.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Một HS trả lời câu hỏi 1.
+ Một HS trả lời câu hỏi 2.
Các HS khác theo dõi, bổ xung câu trả lời của bạn.
Nêu về khái niệm vận tốc và gia tốc trong chuyển
Yêu cầu HS lấy ví dụ
Yêu cầu HS cho biết: Hớng của véctơ vận tốc
trong CĐ cong nh thế nào?
Viết công thức tính vận tốc trung bình trong cđ
cong.
Nhận xét trong khoảng thời gian rất nhỏ vận tốc có
Giáo án 10 NC Đồng Xuân Nhất
15
Trờng THPT Lạng Giang số 3
gía trị nh thế nào?
Hoạt động cá nhân: Nhận thức về CĐ tròn đều.
Nhận thức về vận tốc trong CĐ tròn đều
Ghi nhận công thức 8.2
Vận tốc trong CĐ tròn đều có hớng thay đổi
Hớng dẫn HS nhận thức về vận tốc trong trong CĐ
tròn đều.
+Hớng của vận tốc.
+ Độ lớn của vận tốc.
+ ý nghĩa của vận tốc CĐ
Hoạt động:4 Tìm hiểu chu kỳ và tần số, tốc độ góc , liên hệ giữa chu kỳ tần số, tốc độ góc và tốc độ dài
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động cá nhân : Xây dựng khái niệm chu kỳ
CĐ:
T =
v
r
2
Nhận thức ý nghĩa của T, đơn vị chu kỳ T.
;
f
2
=
Hớng dãn HS nhận thức khái niệm tốc độ góc
Hớng dẫn HS nhận thức đơn vị tốc độ góc.
Yêu cầu HS tính chu kỳ quay của trái đất xung
quanh mặt trời
Hớng dẫn HS xây dựng mối liên hệ giữa tốc độ
góc và tốc độ dài.
Hớng dẫn HS tìm mối liên hệ giữa vận tốc dài và
vận tốc góc, tần số góc , chu kỳ.
Hoạt động 5: Vận dụng củng cố ( 7 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm:1/40
+ Làm việc cá nhân giải bài tập:2/40
+ Yêu cầu : Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
+ Yêu cầu : HS trình bày đáp án .
+ Đánh giá nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 6: Hóng dẫn học sinh về nhà ( 3 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Ghi câu hỏi và bài tập về nhà: 3/40
+ Những chuẩn bị cho bài sau: Đọc trớc bài
+ Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
+ Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau
Câu 2 : Biểu diễn các véctơ gia tốc trong các
chuyển động nhanh dần đều và chậm dần đều
cùng chiều dơng chuyển động?
Hoạt động2 :Tìm hiểu phơng và chiều của véctơ gia tốc trong chuyển động tròn đều
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
-Trả lời câu hỏi C.1
- Đọc SGK phần 1, quan sát hình 9.1
- Trình bày phơng án chứng minh
a
v
và hớng
vào tâm quay trong chuyển động tròn đều.
- ý nghĩa của gia tốc hớng tâm
Nêu câu hỏi C.1.
+ Hớng dẫn HS đọc SGK phần 1
+ Mô tả hình H9.1
+ Yêu cầu học sinh chứng minh
a
v
+ Kết luận về phơng chiều của vectơ gia tốc trong
chuyển động tròn đều.
+Giải thích ý nghĩa của
a
trong chuyển động tròn
đều
Hoạt động3:Tìm hiểu độ lớn của véctơ gia tốc hớng tâm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
ơng đối của chuyển động
+ Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
+ Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau
IV. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: / ./200.. Ngày giảng: ..../...../....200....
Tiết 13: Tính t ơng đối của chuyển động,
công thức cộng vận tốc
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
a) Hiểu đợc chuyển động có tính tơng đối , các đại lợng động học nh quĩ đạo, vận tốc cũng có tính tơng
đối.
b) Hiểu rõ đợc các khái niệm vận tốc tức thời , vận tốc tơng đối, vận tốc kéo theo và công thức cộng vận
tốc
2.Kĩ năng: Giải các bài toán đơn giản
B.Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Một vài tranh ảnh minh hoạ về chyển động tơng đối
2. Học sinh: Xem lại bài Chuyển động cơ
C.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (9 phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trả lời các câu hỏi của GV
Các HS khác theo dõi câu trả lời của bạn và bổ
xung nhận xét
Đặt câu hỏi cho HS:
Câu 1 : Chuyển động cơ là gì?Tại sao phải chọn hệ
- Yêu cầu HS đọc SGK, quan sát hình 10.1.
- Cho HS thảo luận nhóm, chứng minh công thức
10.1.
- Gợi ý : Để chứng minh công thức 10.1 cần chọn
hệ quy chiếu
- Quan sát hình 10.3 và đa ra phơng án chứng
minh công thức 10.2 ( SGK).
- Đọc phần 3 SGK, vẽ hình 10.4/46 SGK.
- Ghi nhận công thức 10.3 và tìm hiểu công thức
10.3 trong các trờng hợp đặc biệt
- Cho HS đọc SGK phần 3/46
- Hớng dẫn hS vẽ hình 10.4
- Yêu cầu HS nhận thức công thức 10.3
- Yêu cầu HS xét các trờng hợp đặc biệt
( GV gợi ý bằng hình vẽ)
Hoạt động 5: Vận dụng củng cố ( 7 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm:1/48
+ Làm việc cá nhân giải bài tập vận dụng SGK
trang 47
+Trình bầy cách giải : Chọn hệ quy chiếu, hình vẽ
và cách tính vận tốc.
+ Thảo luận trờng hợp đặc biệt trên hình 10.5 và
10.6
+ Ghi nhận kiến thức : Công thức cộng vận tốc và
các trờng hợp đặc biệt.
+ Yêu cầu : Nêu câu hỏi.
Nhận xét câu trả lời của các nhóm.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (9 phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Một HS trả lời câu hỏi 1.
+ Một HS trả lời câu hỏi 2.
Các HS khác theo dõi, bổ xung câu trả lời của bạn.
Câu hỏi 1 : Những đại lợng động học nào có tính t-
ơng đối? Giải thích tại sao ngời ngồi trên ôtô khi
trời không có gió thấy ma rơi nh xiên góc ?
Câu 2 : Viết công thức cộng vận tốc trong c trờng
hợp tổng quát và các trờng hợp đặc biệt?.
Hoạt động 2: Chữa bài tập 2/48
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động theo hỡng dẫn của GV.
Theo dõi các bạn chữa bài tập trên lớp.
Bổ xung bài khi cần thiết.
Nhận xét cách giải của bạn.So sánh với bài giải
của mình.
Kết quả :
- Khi xuôi dòng: v = 5 km /h.
- Ngợc dòng : v = 1 km/h
- Yêu cầu HS đọc đề bài tóm tắt đề bài và nêu ph-
ơng hớng giải bài tập.
- Một HS chữa bài tập, các HS khác theo dõi và bổ
xung khi cần thiết.
- Nhận xét , đánh giá bài giải của HS
- Có thể gợi ý khi HS không làm đợc bài: Viết
công thức cộng vận tốc và biểu diễn các vectơ vận
tốc trên cùng một hình vẽ
-Yêu cầu các HS khác chữa bài vào vở
Hoạt động3: Chữa bài tập 4/48
của mình.
Kết quả : + T = 2360448 s
+
= 2,66.10
- 6
rad/s
a = 2,7 .10
- 3
m/s
2
- Nhận xét , đánh giá bài giải của HS
- Có thể gợi ý khi HS không làm đợc bài:
Viết các công thức tính : Vận tốc góc, chu kỳ quay
và gia tốc hớng tâm
- Yêu cầu các HS khác chữa bài vào vở
Hoạt động 5: Vận dụng củng cố ( 7 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm:1/42
+ Làm việc cá nhân giải bài tập : 3/48
+ Ghi nhận kiến thức : phơng pháp giải bài tập vận
dụng công thức cộng vận tốc
+ Yêu cầu : Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
+ Yêu cầu : HS trình bày đáp án .
+ Đánh giá nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 6: Hóng dẫn học sinh về nhà ( 3 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Ghi câu hỏi và bài tập về nhà: 1.37 và 1.38 sbt
- Trả lời về các câu hỏi sai số dơic sự hỡng dẫn
của GV.
- Hoạt động nhóm: Thực hnàh đo và tính sai số
của một đại lợng vật lý.
- Trình bầy cách đo và tính sai số.
- Yêu càu HS đọc SGK.
- Hớng dẫn hS tìm hiểu về các sai số và cách hạn
chế sai số...
- Nêu câu hỏi về sai số: Thế nào là sai số tuyệt đối
và sai số tơng đối
- Nhận xét câu trả lời của HS.
- Hớng dẫn hoạt động nhóm: Tính các loại sai số
của 1 đại lợng.
- Yêu cầu các nhỏmtình bầy kết quả của mình.
- Nhận xét và đánh giá kết quả
Hoạt động2 :Tìm hiểu đơn vị đo lờng quốc tế (6 phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc SGK dới sự hỡng dẫn của GV.
- Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm.
- Hoạt động cá nhân để xác định một số đơn vị từ
các đơn vị cơ bản.
- Yêu càu HS đọc SGKtrang 52
- Ra một số câu hỏi trắc nghiệm để kiểm tra về
đơn vị đo lờng quốc tế .
- Hớng dãn HS biết tìm các đơn vị khác từ các đơn
vị cơ bản.
Hoạt động3 :Tìm hiểu một số dụng cụ đo (8 phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Quan sát GV hớng dẫn.
Hoạt động nhóm : Tìm hiểu các dụng cụ đo.
+ Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau
IV. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: / ./200.. Ngày giảng: ..../...../....200....
Tiết 16 Thực hành: Xác định gia tốc rơi tự do
A.Mục tiêu:
1. Kiến thức:
a) Biết cách dùng đồng hồ để đếm thời gian, củng cố và nâng cao kĩ năng làm thí nghiệm, phân tích số
liệu, vẽ đồ thị, lập đợc báo cáo hoàn chỉnh.
b) Rèn luyện kĩ năng t duy thực nghiệm, rèn luyện khả năng làm việc theo nhóm
2. Kĩ năng: Thực hành làm thí nghiệm
B.Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Dự kiến cấu trúc bảng số liệu dự kiến phân công nhóm
- Dụng cụ thí nghiệm nh SGK.
2. Học sinh:
- Đọc trớc SGK
- Chuẩn bị giấy để làm báo cáo
C.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (9 phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Một HS trả lời câu hỏi 1.
+ Một HS trả lời câu hỏi 2.
Các HS khác theo dõi, bổ xung câu trả lời của bạn.
Câu hỏi 1 :Chọn số liệu kém chính xác nhất trng
các số liệu dới đây:
A. 1,2.10
3
con. B.1230 con.
ơng án khả thi nhất.
- Nêu kết luận về các phơng án khả thi
Hoạt động 3: Vận dụng củng cố ( 7 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Thảo luận nhóm các phơng án khả thi khi tiến
hành thí nghiệm
+ Làm việc cá nhân : Tìm hiểu tính năng, hoạt
động của từng dụng cụ đo
+ Ghi nhận kiến thức : Phơng án đo g
+ Yêu cầu : Khắc sâu các phơng án khả thi làm thí
nghiệm
+ Đánh giá nhận xét kết quả giờ dạy
Hoạt động 4: Hóng dẫn học sinh về nhà ( 3 phút )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Ghi câu hỏi và bài tập về nhà: Tính năng hoạt
động của các dụng cụ đo điện, cách sử dụng.
+ Những chuẩn bị cho bài sau: Đọc tiếp phần tiến
hành thí nghiệm theo các phơng án .
+ Chuẩn bị giấy để viết báo cáo thực hành
+ Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
+ Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau
IV. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: / ./200.. Ngày giảng: ..../...../....200....
Tiết 17 : Thực hành :xác định gia tốc rơi tự do
A.Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Làm thí nghiệm theo nhóm.
1.Phơng án(giới thiệu): Đo g bằng đồng hồ cần
rung.
+ Lắp ráp bộ cần rung theo thời gian.: Treo quả
nặng vào dây treo nối với băng giấy, luồn qua
đồng hồ.. Đặt bộ cần rung ra mép bàn, tẩm mực
vào đầu cần rung. Nối bộ cần rung với nguồn điện
xoay chiều.
+ Tiến hành đo: Thả cho quả nặng rơi tự do, băng
giấy chuyển động.
Đo quãng đờng xe lăn chuyển động đợc sau
khoảng thời gian 0,02 s.
Lặp lại thí nghiệm nhiều lần với các vật nặng khác
nhau, lấy một số kết quả ghi rõ nét.
+ Ghi kết quả thí nghiệm: Thu thập các băng giấy,
dùng thớc đo các khoảng cách giữa các chấm trên
băng giấy.
- Xử lý kết quả tạm thời: Tính g theo công thức
SGK.
- Thu dọn dụng cụ, kiểm tra tính năng hoạt động
của dụng cụ.
2. Ph ơng án 2: (Có đồ dùng thí nghiệm)
+ Lắp nam châm điện.
+ điều chỉnh chân giá đỡ, quan sát dây roi.
+ đạt vật nặng bằng kim loại vào nam châm điện.
+ Nhấn nút rơle cho cần rơi. Đọc kết quả trên
đồng hồ.
+ Lặp lại thí nghiệm vài lần với các khoảng cách
khác nhau.
+ Xử lý kết quả và tính g.