Nguyên Hàm và tích phân - Pdf 47

Chúng tôi tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 các ngày trong tuần. Các em có thể học tại nhà theo
nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp. Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệmPHẦN 1 : ĐẠO HÀM
A).TÓM TẮT LÝ THUYẾT :
1). Định nghĩa :

( )
( ) ( )
0 0
lim lim
x x
f x x f x
y
f x
x x
∆ → ∆ →
+∆ −


= =
∆ ∆
o o
o
2). Các quy tắc tính đạo hàm:
a). Đạo hàm một tổng, hiệu:
( )
1 2 1 2

′ ′ ′

 
= ≠
 ÷
 
* Trường hợp đặc biệt:
1u =
ta được:
( )
2
1
0
v
v
v v


 
= − ≠
 ÷
 
3). Các công thức tính đạo hàm:
( ) ( )
1 *n n
u nu u n



= ∈ ¥
( ) ( )
2

( )
( )
0 1ln
u u
a a au a


= < ≠
( )
cos sin .u u u


= −
( ) ( )
0ln
u
u u
u


= >
( )
2
2cos
u
tgu u k
u
π
π


y f x=
là hàm số cho trước, ta thực hiện các bước sau:
• Tìm tập xác định của hàm số
( )
y f x=
• Tính
, , ,y y y
′ ′′ ′′′
K
(có khi ta phải rút gọn hàm số
( )
y f x=
trước, sau đó
mới tính đạo hàm).
• Thay
, , ,y y y
′ ′′ ′′′
K
vừa tìm được vào biểu thức
F
, tiếp theo thực hiện theo
yêu cầu của từng bài toán.
Bài 1: Cho hàm số
( )
2
1
2
x
y x= −
. Giải phương trình

′ ′′ ′′′
− + =
.
Bài 5: Cho hàm số
( )
2
1 cosy x x= −
.
Hãy tìm các giá trị của
x
sao cho:
( ) ( )
1 0x y y y
′′ ′
− + − =
Bài 6: Cho hàm số
4 4
cos siny x x= −
.
a. Chứng minh rằng:
2 2 0siny x

+ =
.
b. Giải phương trình
2 0y y

+ =
.
Bài 7: Cho hàm số

 
= +
 
.
GV: Trần Hải Nam – Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới – 0532 478138 - 01684356573
8
Chúng tôi tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 các ngày trong tuần. Các em có thể học tại nhà theo
nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp. Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm
a. Giải phương trình
( )
2
1 0y x y
′ ′′
+ + =
.
b. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
y

.
Bài 10: Cho hàm số
x
y xe

=
.
Chứng minh bất đẳng thức sau:
0,y y y y x
′′′ ′ ′′
+ − − > ∀ ∈ ¡
.

.
Chứng minh rằng:
( )
2 2 2
3 3 2 2f x tg x tg x tg x

= − −
.
GV: Trần Hải Nam – Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới – 0532 478138 - 01684356573
9
Chúng tôi tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 các ngày trong tuần. Các em có thể học tại nhà theo
nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp. Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm
PHẦN 2 : NGUYÊN HÀM & TÍCH PHÂN
§1. NGUYÊN HÀM:
1). Định nghĩa :
Hàm số
( )
F x
gọi là nguyên hàm của hàm số
( )
f x
trên
( )
,a b
nếu
( ) ( ) ( )
, ,F x f x x a b

= ∀ ∈
.

f x dx

.
Như vậy:
( ) ( )
f x dx F x C
= +

2). Tính chất:
a.TC1:
( ) ( ) ( )
0;kf x dx k f x dx k
= ≠
∫ ∫
b.TC2:
( ) ( ) ( ) ( )
f x g x dx f x dx g x dx
± = ±
 
 
∫ ∫ ∫
c.TC3: Nếu
( ) ( )
f x dx F x C= +

thì
( ) ( )
f u du F u C= +

.

x x
e dx e C
= +

sin cosxdx x C
= − +

1
ax ax
e dx e C
a
= +

cos sinxdx x C
= +

1
sin cosaxdx ax C
a
= − +

2
2
,
cos
dx
tgx C x k
x
π
π

= + ≠ +

( )
0ln ,
dx
x C x
x
= + ≠

2
1
cot ,
sin
dx
gax C x k
ax a
π
= − + ≠

4). Bài tập:
Ghi nhớ:
− Nguyên hàm của một tổng (hiệu) của nhiều hàm số chính là tổng (hiệu)
của các nguyên hàm của những hàm số thành phần.
− Nguyên hàm của một tích (thương) của nhiều hàm số không bao giờ bằng
tích (thương) của các nguyên hàm của những hàm số thành phần.
− Muốn tìm nguyên hàm của một hàm số ta phải biến đổi hàm số này thành
một tổng hoặc hiệu của những hàm số tìm được nguyên hàm.
Bài 1: Cho hai hàm số
( )
1 1

4 4
2 3cos cos cos
cos sin
x x x
f x
x x
+ +
=

.
Tìm nguyên hàm
( )
F x
của hàm số
( )
f x
biết rằng
( )
F
π π
=
.
Bài 3: Cho hàm số
( )
2
2 4cos cosf x x x=
. Tìm hàm số
( )
G x
biết rằng

( )
f x
biết rằng đồ thị của hàm số
( )
F x
đi qua điểm
0
8
;M
π
 

 ÷
 
.
GV: Trần Hải Nam – Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới – 0532 478138 - 01684356573
11
Chúng tôi tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 các ngày trong tuần. Các em có thể học tại nhà theo
nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp. Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm
Bài 5: Biết rằng hàm số
( )
1
sin
cos
x
F x
x
=
+
là nguyên hàm của

( )
sin
x
f x e x=
. Chứng minh rằng hàm số
( ) ( )
f x f x
′ ′′


nguyên hàm của hàm số
( )
2 f x
.
Bài 8: Tìm nguyên hàm
( )
F x
của hàm số
( )
3 2
2
3 3 1
2 1
x x x
f x
x x
+ + −
=
+ +
,biết rằng

= ≠
∫ ∫
c. TC3:
( ) ( ) ( ) ( )
b b b
a a a
f x g x dx f x dx g x dx
± = ± 
 
∫ ∫ ∫
d. TC4:
( ) ( ) ( )
b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx
= +
∫ ∫ ∫
e. TC5: Nếu
( )
[ ]
0, ;f x x a b≥ ∀ ∈
thì
( )
0
b
a
f x dx ≥

f. TC6: Nếu
( ) ( )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status