ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
--------------------------------------
NGUYỄN VĂN HẢI
NGHIÊN CƢ́U ĐỀ XUẤT QUY TRÌ NH QUẢN LÝ
DƢ̣ ÁN CHO CÁC DOANH NGHIỆP GIA CÔNG
PHẦN MỀM TẠI VIỆT NAM
Ngành: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Chuyên ngành: QUẢN LÝ HỆ THỐNG THÔNG TIN
LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. LÊ QUANG MINH
HÀ NỘI – 2016
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ............................................ ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
LỜI CAM ĐOAN ...................................... ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
MỤC LỤC .......................................................................................................................2
DANH MỤC TƢ̀ VIẾT TẮT ..........................................................................................4
DANH MỤC HÌNH VẼ ..................................................................................................5
DANH MỤC BẢNG BIỂU .............................................................................................6
MỞ ĐẦU .........................................................................................................................7
1 CHƢƠNG 1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ GIA CÔNG
PHẦN MỀM ...................................................................................................................9
1.1 Các khái niệm cơ bản về dự án và quản lý dự án .................................................9
1.1.1 Dự án .............................................................................................................9
1.1.2 Quản lý dự án ..............................................................................................10
Bookmark not defined.
2.3.1 Giới thiệu về CMMI .................................... Error! Bookmark not defined.
2.3.2 Cấu trúc của CMMI..................................... Error! Bookmark not defined.
2.3.3 Các mục tiêu và thực hành cho các quy trình Quản lý dự án trong CMMI
.............................................................................. Error! Bookmark not defined.
2.4 Kế t luâ ̣n ............................................................... Error! Bookmark not defined.
3 CHƢƠNG 3. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ DỰ ÁN TẠI MỘT SỐ DOANH
NGHIỆP GIA CÔNG PHẦN MỀM TẠI VIỆT NAM . Error! Bookmark not defined.
3.1 Thực trạng quản lý dự án tại một số doanh nghiệp gia công phần mềm lớnError!
Bookmark not defined.
3.1.1 FPT Software ............................................... Error! Bookmark not defined.
3.1.2 Harveynash Việt Nam ................................. Error! Bookmark not defined.
3.2 Thực trạng quản lý dự án tại một số doanh nghiệp vừa và nhỏError! Bookmark
not defined.
3.3 Kết luận ............................................................... Error! Bookmark not defined.
4 CHƢƠNG 4. ĐỀ XUẤT QUY TRÌNH QUẢN LÝ DỰ ÁN CHO CÁC DOANH
NGHIỆP GIA CÔNG PHẦN MỀM TẠI VIỆT NAM . Error! Bookmark not defined.
4.1 Sử dụng PMBOK là nền tảng để xây dựng quy trình Quản lý dự án ......... Error!
Bookmark not defined.
4.2 Đề xuất các quy trình quản lý dự án dựa trên PMBOK và đáp ứng tiêu chí CMMI
................................................................................... Error! Bookmark not defined.
4.2.1 Tổng quan các quy trình đề xuất ................. Error! Bookmark not defined.
4.2.2 Sự tƣơng thích của các quy trình với những mục tiêu của CMMI về quản lý
dự án và các quy trình trong PMBOK .................. Error! Bookmark not defined.
4.2.3 Thông tin đầu vào, công cụ và kỹ thuật, đầu ra của từng qui trình ..... Error!
Bookmark not defined.
4.2.4 Những điểm mới của quy trình đề xuất so với PMBOKError! Bookmark not
defined.
Quản lý dự án
Quản lý dự án định lƣợng (Quantitative Project Management)
Ngƣời Quản lý dự án (Project Manager)
Học Viện Quản Lý Dự Án Hoa Kỳ (Project Management Institute)
Từ viết tắt
PP
PMBOK
PMC
RISM
REQM
RUP
SAM
TNHH
T&M
WBS
Ý nghĩa
Kế hoạch dự án (Project Planning)
Kiến thức về bộ khung quản lý dự án (Project Management Body of
Knowledge)
Giám sát và Kiểm soát dự án (Project Monitoring and Control)
Quản lý rủi ro (Risk Management )
Quản lý yêu cầu (Requirements Management)
Tiến trình hợp nhất (Rational Unified Process)
Quản lý hợp đồng nhà thầu phụ (Supplier Agreement Management)
Trách Nhiệm Hữu Hạn
Thời gian và Tài Liệu (Time and Material)
Cấu trúc phân rã công việc (Work Breakdown Structure)
Hình 3-7: Các quy trình sử dụng trong dự án Scrum tại HarveyNashError! Bookmark
not defined.
Hình 3-8: Một số KPI sử dụng trong dự án tại Harvey Nash ..... Error! Bookmark not
defined.
Hình 4-1 : Tổng quan các quy trình đƣợc đề xuất ......... Error! Bookmark not defined.
Hình 4-2: Ví dụ các bƣớc lựa chọn quy trình quản lý dự án ....... Error! Bookmark not
defined.
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1-1: Ƣu điểm và nhƣợc điểm của mô hình tổ chức hƣớng chức năng [17] . Error!
Bookmark not defined.
Bảng 1-2: Ƣu điểm và nhƣợc điểm của mô hình tổ chức hƣớng dự án [17]......... Error!
Bookmark not defined.
Bảng 1-3: Ƣu điểm và nhƣợc điểm của mô hình lai giữa chức năng và dự án[17]Error!
Bookmark not defined.
Bảng 2-1: Tổng quan 5 nhóm quy trình và 10 lĩnh vực QLDA [17]Error! Bookmark not
defined.
Bảng 2-2: Các quy trình Quản lý tích hợp..................... Error! Bookmark not defined.
Bảng 2-3: Các quy trình trong Quản lý phạm vi .......... Error! Bookmark not defined.
Bảng 2-4: Các quy trình trong Quản lý thời gian .......... Error! Bookmark not defined.
Bảng 2-5: Các quy trình trong Quản lý chi phí ............. Error! Bookmark not defined.
Bảng 2-6: Các quy trình trong Quản lý chất lƣợng ....... Error! Bookmark not defined.
Bảng 2-7: Các quy trình trong Quản lý nguồn nhân lựcError! Bookmark not defined.
Bảng 2-8: Các quy trình trong Quản lý giao tiếp .......... Error! Bookmark not defined.
Bảng 2-9: Các quy trình trong Quản lý rủi ro ............... Error! Bookmark not defined.
Bảng 2-10: Các quy trình trong Quản lý mua sắm ........ Error! Bookmark not defined.
Bảng 2-11: Các quy trình trong Quản lý các bên liên quan ........ Error! Bookmark not
defined.
Bảng 2-12: Các quy trình trong phƣơng pháp quản lý linh hoạt Agile Scrum ..... Error!
phần mềm ngày càng tăng, đặc biệt là những phần mềm lớn, có phạm vi ứng dụng rộng
rãi, xây dựng trong nhiều năm, huy động một đội ngũ đông đảo những chuyên gia phần
mềm khác nhau.
Rất nhiều bài học thực tế ở Việt Nam và trên thế giới đã cho thấy dự án càng lớn thì khả
năng thành công càng ít. Việc quản lý dự CNTT ngày càng chứng tỏ vai trò đặc biệt quan
trọng của nó, góp phần đảm bảo thành công cho dự án.
Việc tìm hiểu nhƣ̃ng phƣơng pháp, quy trình và chuẩn quản lý dự án tiên tiến, phổ biế n
cũng nhƣ việc xây dựng và chuẩn hóa các quy trình quản lý dự án sẽ giúp các nhà quản
trị dự án và các doanh nghiệp gia công phần mềm tự chuẩn hóa bản thâ n và tạo ra ƣu thế
cạnh tranh không nhỏ trong bối cảnh yêu cầu về kỹ năng quản lý, khả năng cung cấp dịch
vụ chất lƣợng cao ngày càng tăng từ phía những nhà yêu cầu dịch vụ.
Qua quá triǹ h tim
̀ hiể u thông tin về các quy trình quản lý dự án đang đƣợc sử dụng tại các
doanh nghiê ̣p gia công phầ n mề m Viê ̣t Nam, cũng nhƣ sự trải nghiệm trực tiếp trong vai
trò Quản trị dự án tại một số doanh nghiệp, tác giả luâ ̣n văn nhâ ̣n thấ y vẫn còn nhiề u vấ n
đề tồ n ta ̣i và nhu cầ u cải tiế n trong quản lý để nâng cao hiê ̣u quả , khả năng thành công
của dự án.
Nhiề u doanh nghiê ̣p vố n đầ u tƣ nƣớc ngoài có quy mô vƣ̀a nhỏ ta ̣i Viê ̣t Nam , đă ̣c biê ̣t là
với doanh nghiê ̣p có tuổ i đời trẻ, quy trin
̣ nghiã và tuân
̀ h quản lý dƣ̣ án chƣa đƣơ ̣c đinh
thủ đầy đủ , các dựa án đƣợc quản lý theo kinh nghiê ̣m của tƣ̀ng ngƣời quản tri ̣dƣ̣ án .
Mô ̣t số nhƣ̃ng doanh nghiê ̣p lớn có nhiề u kinh nghiê ̣m trong liñ h vƣ̣c gia công phầ n mề m
và đã đạt những chuẩn nhƣ CMMI 3, CMMI 5 cũng rất quan tâm và dành nhiều nỗ lực
trong viê ̣c cải tiế n các quy trình quản lý dựa án hiện tại để đạt hiệu quả cao hơn.
Nhận thức đƣợc vấn đề đó, ngƣời thực hiện đề tài này nhằm nghiên cứu một số
phƣơng pháp và chuẩn Quản lý dự án phổ biến đã và đang đƣợc ứng dụng rộng rãi trên
thế giới, nhƣ̃ng quy trình đƣợc đúc kết từ những kinh nghiệm thực tiễn qua rất nhiều năm
dự án để đạt đƣợc những mục tiêu của dự án”[17, tr 5].
Mục tiêu cơ bản của việc quản lý dự án là đảm bảo công việc phải đƣợc hoàn thành theo
yêu cầu và bảo đảm chất lƣợng, trong phạm vi chi phí đƣợc duyệt và đúng thời gian.
Quản lý dự án cần đảm bảo cân bằng giữa ba yếu tố chính: thời gian, nguồn lực và kết
quả. Ba yếu tố này đƣợc gọi là tam giác dự án.
Hình 1-1: Rằng buộc của 1 dự án
1.1.3 Quy trình
Quy trình là một tập các hoạt động có liên quan, đƣợc thực hiện để tạo ra một sản phẩm
hoặc một kết quả đã đƣợc xác định trƣớc. Mỗi quy trình đƣợc đặc trƣng với các đầu vào,
công cụ và kỹ thuật đƣợc sử dụng, và kết quả đầu ra.
Thông thƣờng một quy trình bao gồm những yếu tố cơ bản sau: thủ tục, hƣớng dẫn công
việc, biểu mẫu, danh sách kiểm định, công cụ hỗ trợ
1.1.4 Quy trình quản lý dự án
Quy trình quản lý dự án là quy trình vận dụng những kiến thức, kỹ năng và kỹ thuật công
nghệ vào hoạt động của dự án để đạt đƣợc mục tiêu của dự án đặt ra [17].
Để đảm bảo dự án thành công, ngƣời quản trị dự án và các thành viên dự án phải đảm bảo
lựa chọn quy trình phù hợp để đạt đƣợc mục tiêu của dự án. Tùy theo quy mô của từng
dự án mà các mỗi giai đoạn lại có thể gồm những quy trình nhỏ hơn.
Hình 1-2:Nhóm quy trình quản lý dự án[17]
Các quy trình quản lý dự án có thể đƣợc chia thành 5 nhóm chính: bắt đầu (khởi tạo), lập
kế hoạch, thực hiện, giám sát và kiểm soát, kết thúc [17].
1.2 Khái niệm gia công phần mềm
Định nghĩa một cách căn bản, gia công (outsourcing) là việc chuyển một phần các dịch
vụ cho bên thứ ba [25]. Gia công về bản chất là một giao dịch, thông qua đó một công ty
mua các dịch vụ từ một công ty khác trong khi vẫn giữ quyền sở hữu và chịu trách nhiệm
cơ bản đối với các hoạt động đó.
Rủi ro
Chi phí
Dự án
Chất
lƣợng
Phạm vi
Nhân lực
Hình 1-3Các rằng buộc khác nhau của dự án
1.3.2 Vòng đời của dự án
Mỗi chƣơng trình, dự án, hoặc sản phẩm có giai đoạn phát triển nhất định. Sự hiểu rõ
những giai đoạn này cho phép những nhà quản lý và điều hành kiểm soát tốt hơn tổng
nguồn lực của công ty để đạt đƣợc mục tiêu của dự án.
Vỡi mỗi giai đoạn phát triển trong vòng đời phát triển sản phẩm, đều có những quy trình
quản lý dự án tƣơng ứng để đảm bảo những hoạt động thực hiện trong sự kiểm soát và
đạt kết quả mong muốn.
Vì dụ, các quy trình quản lý đối với phƣơng pháp phát triển phần mềm truyền thống sẽ
cần cáctài liệu kế hoạch quản lý dự đƣợc thực hiện chi tiết hơn, các thay đổi phải đƣợc
phê duyệt một cách chính thức, đƣợc theo dõi và ghi nhận một cách tỉ mĩ rõ ràng. Trong
khi đó, phƣơng pháp phát triển linh hoạt Agile lại cho phép việc quản lý thay đổi thực
hiện một cách linh động hơn, yêu cầu ngƣời dùng sẽ đƣợc bổ sung trong suốt quá trình
thực hiện dự án thay vì đƣợc ký phê duyệt ngay từ đầu.
1.3.3 Nhóm chủ thể liên quan đến dự án
Văn hóa tổ chức, cấu trúc tổ chức, các quy trình, thủ tục và các kênh giao tiếp
Nguồn nhân lực hiện tại và phƣơng pháp quản lý nhân sự
Cơ sở hạ tầng: trang thiết bị, vốn…
Hệ thống thông tin quản lý dự án.
Mức độ chấp nhận rủi ro.
Bên ngoài bao gồm
Tiêu chuẩn của nghành hoặc chính phủ.
Điều kiện thị trƣờng.
Cơ sở dữ liệu kinh doanh nghành
Môi trƣờng chính trị
Tất cả những yếu tố này sẽ có một tác động rất lớn đến dự án, những ngƣời quản lý dự
không thể kiểm soát đƣợc mọi thứ ảnh hƣởng đến dự án, tuy nhiên cần luôn ý thứcđể tìm
ra những ảnh hƣởng này và quản lý chúng sao cho có lợi nhất cho dự án và tổ chức.
1.3.5 Các quy trình sẵn có của tổ chức
Ngay từ khi bắt đầu dự án, ngƣời quản lý dự án cần tìm hiểu thông tin về quy trình hiện
Thông tin lịch sử là những ghi nhận của các dự án trong quá khứthƣờng bao gồm: kế
hoạch quản lý dự án, các hoạt động, các ƣớc lƣợng, nguồn lực đã sử dụng, bài học kinh
nghiệm, bảng phân rã công việc (WBS), các báo cáo, danh sách rủi ro…
Bài học kinh nghiệm là tài liệu mà trong đó chỉ rõ những cái đã làm đúng, những cái đã
làm sai và gợi ý cách làm khác nếu đƣợc làm lại từ đầu. Bài học kinh nghiệm bao gồm
nguyên nhân của các vấn đề gặp phải và những lý do phía sau những sự thay đổi.
1.3.6 Cấu trúc tổ chứcdoanh nghiệp
Một trong những yếu tố có ảnh hƣởng lớn nhất đến dự án là cách tổ chức của công ty hay
còn gọi là cấu trúc tổ chức. Yếu tố này sẽ quyết định ai sẽ là ngƣời quyết định về những
nguồn lực trong dự án hay cách giao tiếp giữa các bên và rất nhiều các chức năng khác
liên quan đến việc quản lý dự án.
Cấu trúc tổ chức quyết định cấp độ thẩm quyền của ngƣời quản lý dự án. Với mỗi mô
hình tổ chức, ngƣời quản lý dự án sẽ có những quyền hạn khác nhau đối với dự án và các
nguồn lực trong tổ chức.
Có 3 loại hình tổ chức chính: Hƣớng chức năng, hƣớng dự án, và kết hợp
Hƣớng chức năng: quyền hạn của ngƣời quản lý dự án ít hơn trong vai trò ra quyết định
và quản lý nhân sự. Các trƣởng phòng ban sẽ chịu trách nhiệm chính ở vai trò ra quyết
định.
Hình 1-5:Cấu trúc tổ chức theo mô hình chức năng
Hƣớng dự án: ngƣời quản lý dự án thƣờng có toàn quyền về sử dụng nguồn lực, tài
nguyên của doanh nghiệp cho công việc của dự án
TÀI LIỆU THAM KHẢO
I.
Tiếng Việt
[1] Chính phủ Việt Nam (2009), Nghị định số 56/2009/NĐ-CP của Chính phủ : Về trợ
http://www.sei.cmu.edu/
[14] ISO (2012), ISO 21500 - Guidance on project management,
https://www.iso.org/obp/ui/#iso:std:iso:21500:en
[15] Harvey Nash Vietnam (2016), Our Company verview,
http://www.harveynash.com/vn/
[16] Ken Schwaber , Jeff Sutherland (2016), The Scrum Guide, https://www.scrum.org/
[17] Project Managemenet Institute (2013), A Guide to the Project Management Body of
Knowledge (PMBOK® Guide)Fifth Edition,http://www.pmi.org
[18] Project Managemenet Institute (2014) , Implementing Organizational Project
Management: A Practice Guide, http://www.pmi.org
[19] Nader K. Rad, Frank Turley (2013) , The Scrum Master Training Manual v1.2,
http://mplaza.pm/
[20] Neil Potter, Mary Sakry (2010), Implementing Scrum (Agile) and CMMI
Together, https://www.scrumalliance.org/
[21] ScrumAlliance (2016), Scrum guide,https://www.scrumalliance.org/whyscrum/scrum-guide
[22] SEI Software Engineering Institute , Overview, http://www.sei.cmu.edu/
[23] Tutorialspoint (2016), “CMMI Key process area”,
http://www.tutorialspoint.com/cmmi/cmmi_process_areas.htm
[24] Tarak Modi (2010), “Have PMBOK, Will Take CMMI Maturity Level 2”,
CALIBRE Systems
[25] VentureOutsource(2016), Terms and Definitions,
http://www.ventureoutsource.com
[26] WikiPedia (2016),Project Management Professional,
https://en.wikipedia.org/wiki/Project_Management_Professional,
[27] WikiPedia( 2016),Project Management Body of Knowledge,
https://en.wikipedia.org/wiki/Project_Management_Body_of_Knowledge