KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ:
1.Vận dụng định lí về dấu của
nhị thức bậc nhất xét dấu
các biểu thức sau:
f(x) = (x-1)(2x-3)
g(x) = (1-3x)(x-2)
x
-∞ 1 3/2 + ∞
x - 1
- 0 + | +
2x -3
- | - 0 +
f(x)
+ 0 - 0 +
x
-∞ 1/3 2 + ∞
1 – 3x
+ 0 - | -
x -2
- | - 0 +
g(x)
- 0 + 0 -
2. Hãy khai triển hai biểu
2. Hãy khai triển hai biểu
thức f(x) và g(x) ở trên?
thức f(x) và g(x) ở trên?
f(x) = 2x
a)a=1, b=-6, c=5,
a)a=1, b=-6, c=5,
∆
∆
=16 ; nghiệm
=16 ; nghiệm
x
x
1
1
=1, x
=1, x
2
2
=5
=5
VD1: Nh
VD1: Nh
ững
ững
bi
bi
ểu
ểu
th
th
ức
ức
n
n
ác
ác
h
h
ệ
ệ
s
s
ố
ố
a, b, c ;
a, b, c ;
bi
bi
ệt
ệt
th
th
ức
ức∆
∆
; nghi
; nghi
ệm
ệm
(n
(n
LG:
LG:
-
Nghiệm của phương trình bậc hai
ax
2
+ bx + c = 0 cũng được gọi là
nghiệm của tam thức bậc hai
f(x)= ax
2
+ bx + c
- Các biểu thức ∆= b
2
– 4ac và
∆’= b’
2
– ac theo thứ tự được
gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn
của tam thức bậc hai
f(x) = ax
2
+ bx + c
d) f(x) = mx
2
- 2x + 3m – 1
( Với m là tham số)
d) Không phải tam thức bậc hai với m = 0
Là tam thức bậc hai với m ≠ 0
NỘI DUNG CẦN GHI
x
O
y
O
x
y
x - ∞ +∞
f(x)
x - ∞ +∞
f(x)
+
-
Nếu ∆ < 0 thì a.f(x)>0 ∀x ∈
TH1: Nếu ∆ < 0
thì a.f(x)>0 ∀ x∈
a > 0, ∆ < 0
a < 0, ∆ < 0
¡
¡Néi dung cÇn ghi
TiÕt 40:
Dấu của tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
2. DÊu tam thøc bËc hai
?
?
Trong hình vẽ là các đồ thị của các
O
-b/2a
TH1: Nếu ∆ < 0
thì a.f(x)>0 ∀ x∈
TH2: Nếu ∆ = 0
thì a.f(x)>0 ∀ x ≠ -b/2a
¡
0
0Néi dung cÇn ghi
TiÕt 40:
Dấu của tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
2. DÊu tam thøc bËc hai
?
?
Trong hình vẽ là các đồ thị của các
Trong hình vẽ là các đồ thị của các
hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
ra nhận định, sau đó điền dấu c
ra nhận định, sau đó điền dấu c
ủa
ủa
f(x)
f(x)
vào bảng.
;x
2)
a.f(x)>0 ∀ x ∈ ( - ∞;x
1
) ∪ (x
2
; + ∞)
0 0
a > 0, ∆ > 0
a < 0, ∆ > 0
TH1: Nếu ∆ < 0
thì a.f(x)>0 ∀ x∈
TH2: Nếu ∆ = 0
thì a.f(x)>0 ∀ x ≠ -b/2a
TH3: Nếu ∆ > 0 tam thức có 2
nghiệm x
1
, x
2
và x
1
< x
2
thì a.f(x)<0 ∀x ∈(x
1
;x
2
)
a.f(x)>0 ∀ x ∈ ( - ∞;x