Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân ứng dụng có đáp án - Pdf 47

www.thuvienhoclieu.com
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM





3
Câu 1: Nguyên hàm của 2 x 1  3 x là:







2
3
A) x x  x  C

Câu 2: Nguyên hàm của

A) 



2
2
B) x 1  3x  C



 x4  x 2  3
C
3x

1 x3
D)    C
x 3

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số f  x   3 x là:
3 2
A) F  x   3 x  C
4

C) F  x  

B) F  x  

4x
C
33 x

D) F  x  

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số f  x  
2
C
x

A) F  x  


4x
3

3 x

2

C

là:

2
 C C) F  x   x  C
x
2

x
C
2

D) F  x   

x x x
là:
x2

C

B) F  x  
D) F  x  

2

C

C)

1
ln 2  3 x  C
3

1
D)  ln 3 x  2  C
3

�5
3 �
dx bằng:
Câu 7: �
� x �
�x


A) 5ln x 

2 5
x C
5

B) 5ln x 



e

B) F  x  

C

Câu 9: Nguyên hàm của hàm số f  x  
A) F  x  
Câu 10:
A)

e 2 5 x

3


x

1
e

C) F  x   

3e
C
e3 x

D) F  x   



 4 x dx bằng:

3x
4x

C
ln 3 ln 4

Câu 11:
A)

5

e13 x
C
3

 3.2


x

B)

3x
4x

C
ln 4 ln 3


2x 2 3

x C
ln 2 3

B) 3.

2x 2 3

x C
ln 2 3

2x
 x3  C
ln 2

3x 2 x
Câu 12: Nguyên hàm của hàm số f  x   2 .3 là:

A) F  x  

23 x 32 x
.
C
3ln 2 2 ln 3

B) F  x  

72

��
B) F  x   3 �8 �  C
8
ln
9

Câu 14: Nguyên hàm của hàm số f  x  
x

�4 �
��
A) F  x   3 �3 �  C
3
ln
4

x

�8 �
��
C) F  x   3 �9 �  C
8
ln
9

x

�8 �
��
D) F  x   3 �9 �  C

3
ln
4


www.thuvienhoclieu.com

Câu 15: Nguyên hàm của hàm số f  x   e .3 là:
3x

 3.e   C
A) F  x  
ln  3.e 
3 x

B) F  x   3.

3

x

e3 x



ln 3.e3



C

3  x �dx bằng:

� 3 �
2

3

�3x ln 3 �
A) �  x � C
�ln 3 3 �
C)
Câu 17:
A)

A)

B)

cos8 x.sin xdx


sin


2

1
sin 3 x  C
3



D)

1
 sin 4 x  cos4 x   C
4

C)

1
1
cos7x  cos9 x  C
14
18

D)

1
1
cos9x  cos7x  C
18
14

C)

1
1
x  sin 4 x  C
2
8

C)

1
B)  sin 8 x.cosx  C
8

A) 2 tan 2x  C
Câu 21:

1 �x 1
9 

2 ln 3 � 9 x

bằng:

1
1
x  sin 4 x  C
2
8

Câu 20:

D)

 cos4 x.cos x  sin 4 x.sin x  dx bằng:


1

2

C

1
�1

B) �
 cos2 x  sin 2 x � C
2
�2

1
D) x  cos4 x  C
4

2x
dx bằng:
3

www.thuvienhoclieu.com
3


www.thuvienhoclieu.com
3
4 2x
C
A) cos
2

C) 

1
C
 5 x  3

D) 

1
C
x 3

C) 

1
C
x 3

D)

B)

3x  1

�x  2 dx

1
C
5  5 x  3


2

C)

x2
 2 x  5ln x  1  C
2

D) 2 x  5ln x  1  C

x2  x  3
� x  1 dx bằng:

B)

1

dx

 x  1  x  2  bằng:

A) ln x  1  ln x  2  C

Câu 30:

C) 3ln 2 x  5  C

1

A) x  5ln x  1  C

x 4
4x
 cos
C
2 3
3

dx bằng:

1
C
x3

Câu 26:

D)

3

1
C
5  5 x  3

Câu 25:

x 3
4x
 sin
C
2 8

4

D) ln x  2  C


www.thuvienhoclieu.com
A) 3ln x  2  2 ln x  1  C

B) 3ln x  2  2 ln x  1  C

C) 2 ln x  2  3ln x  1  C

D) 2 ln x  2  3ln x  1  C

Câu 31:

1

dx

x  4x  5
2

A) ln

C)

Câu 32:

bằng:

1 x 5
C
D)  ln
6 x 1

dx bằng:

2 11

Câu 33:

B) 6 ln

1 x 
B) 

2 11

C

22

1 x 
C)  

2 22

C

11


D)

B) e x  C

C) e x  C

A) ln x  1  x  1  C B) ln x  1  C

1
C
x 1

ex
Câu 34: �x
dx bằng:
e 1

A) e x  x  C

1
C
ln e x  1

1
x
Câu 35: e dx bằng:

x2


x
x
C) e  1  ln e  1  C

x
D) ln e  1  C

www.thuvienhoclieu.com
5


www.thuvienhoclieu.com
Câu 37:

x.e


A)

Câu 38:

x
3

B) e x

ln x

3
2


B) 

4
C
ln 4 x

3

C

A)

Câu 43:

1

C

D) 2 2 x 2  3  C

2
3

C)

1
C
4 ln 4 x


�1

B) � 1  ln x  1  ln x � C
�3

�1

D) 2 � 1  ln x  1  ln x � C
�3


x.cosxdx bằng:

dx

cos x

A)
Câu 44:

5

D) x 2 .e x

C

C)

1 �1



dx bằng:

 ln x 


x.ln

2

dx bằng:

1
3x 2  2  C
2

A) 

Câu 41:

2

�x

A)

Câu 40:

dx bằng:


D)

1
C
4sin 4 x

bằng:

1
C
4cos 4 x
sin x  cos x

dx

sin x  cosx

B)

1
C
4cos 4 x

C)

1
C
4sin 4 x

bằng:



C)

x2 2 x  3

B)

cot 2 x
C
2

C) 

1

B)  x  1 e 3
D)

D)

tan 2 x
C
2

x3  x 2 3 x

C

1 x2 2 x 3

2

3cos x

dx bằng:

2  sin x

A) 3ln  2  sin x   C B) 3ln 2  sin x  C

Câu 50:

tan 2 x
C
2

dx bằng:

1 x2  2 x
e
C
2


4x

A)

Câu 49:



D)  ln sin x  cosx  C

C)

3sin x

 2  sin x 

2

C

3sin x
C
ln  2  sin x 

3sin x  2 cos x

dx bằng:

3cos x  2 sin x

A) ln 3cos x  2sin x  C

B)  ln 3cos x  2sin x  C

C) ln 3sin x  2 cos x  C

D)  ln 3sin x  2cos x  C

www.thuvienhoclieu.com
Câu 52:

x cos xdx bằng:


x2
sin x  C
2

A)
Câu 53:

x sin x cos xdx


B) x sin x  cosx  C

C) x sin x  sinx  C

D)

bằng:

A)

1 �1
x

� sin 2 x  cos2 x � C

Câu 54:

x
3

xe dx bằng:

x

A) 3  x  3  e 3  C
Câu 55:

x ln xdx


B)

 x  3 e

x
3

C)

C

x
1
 x  3 e 3  C
3

�x  �dx bằng:
x�
2�
275
12

A)
1

�2 x

e




B)



0

A) 4, 08
Câu 58:

305
16

C)


27

A)
0

Câu 59:

1

dx

x2

x
1
 x  3 e 3  C
3

bằng:

x2
x2
A)
.ln x   C
2
4

Câu 57:

x2


2
B) ln
3

C) ln

5
7

D) 2 ln

3
7

1

Câu 60:

x  x  1 dx

3

bằng:

0

8
3



3
 ln 2
4

D)

4
 2 ln 2
3

C)

  2 2 1
3

D)

3
 2 1
2

dx bằng:


4

2

x�


2

B)

1

�2 x  1 dx

B)

2
2

1
3
2

bằng:

0

A) 5

B) 4

ln 2

Câu 64:



e2 e

D) 2

B) 4

C) 0

B)

4
ln 2
5

7
3

1

�x  1 dx bằng:

e 1

2
A) 3  e  e 

1

Câu 66:

10

A) ln

108
15

B) ln 77  ln 54

C) ln 58  ln 42


3

Câu 68: Cho tích phân I  � sin x 2 dx và đặt
0  1  cos2 x 

3

1

1 dt
4
B) I  4 �
1 t

A) I  1 sin x dx
4�
cos 2 x
0

3

2 3
C) I  u 2
3

2
27
B) I 
3

A) I  �udu
0

3

D) I �3 3
0


4

6 tan x
Câu 70: Nếu đặt t  3 tan x  1 thì tích phân I 
dx trở thành:

2
0 cos x 3 tan x  1
1




4

Câu 71: Nếu đặt t  cos2 x thì tích phân I   2 sin 2 x  1 4 sin 4 xdx trở thành:

0

1
2

1

1 4
t dt
A) I  �
20

1

B) I  1 t 3dt
2�
0

t dt
C) I  �
5

D) I 



1
dt
A) I  �
31

1 1
dt
B) I  �
21t

e

1 t 1
D) I  � dt
41 t

2
tdt
C) I  �
31
1

x 5 1  x 2 dx trở thành:
Câu 73: Nếu đặt u  1  x 2 thì tích phân I  �
0

1

u  1  u  du

D) I  �
 u 4  u 2  du
1


www.thuvienhoclieu.com
1

Câu 74:

xe dx bằng:

x

0

A) e

Câu 75:

B) e  1


4

xcos2 xdx


C) 1


3

Câu 76:

 x  1 ln  x  1 dx bằng:

0

A) 6 ln 2 
1

Câu 77:

x ln  x

0

2

3
2

16
5

C) 8ln 2 

7
2



2e 2  3
3

C) ln 2 

e

Câu 78:

x ln xdx bằng:

2

1

A)

e2  1
4

B)

2e3  1
9

C)

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III- NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN-ỨNG DỤNG
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số y  102 x

x
2
A. x s in  C
B.  x.cos x  C
C.  x.cos x  s inx  C
D.  x.sinx  cos x  C
2
Câu 4: sin 2 x.cos xdx là:

A.

www.thuvienhoclieu.com
11


www.thuvienhoclieu.com
1
1
1
1
C. sin x  .sin 3 x  C
D. cosx  .cos3 x  C
4
12
4
12
x 1
x 1
2 5
Câu 5:Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau: y 

A. cos 2 x s inx  C

3
2

B. sin 2 x.cos x  C

3
2

3
2

3
2

3
2

3
2

3
2

A. x ln x  4 x  C B. 2 x ln x  4 x  C
C. 2 x ln x  x  C
3
9
3

0

D. 4

D. f ( x)  x 2  x  3

7
2
Câu 10:Tìm hàm số y  f ( x) biết rằng f '( x)  2  x và f (2)  3
A. f ( x)  x 3  2 x  3 B. f ( x )  2 x  x3  1 C. f ( x)  2 x3  x  3 D. f ( x)  x 3  x  3
4
1
275
270
265
( x  ) 2 dx
Câu 11:Tính tích phân sau: �
A.
B.
C.
2
x
12
12
12
2
1
Câu 12:Tính tích phân sau: (e2 x  3 )dx bằng e
Giá trị của a+b là :
 a ln 2  b

12

D. 1  e 2

8 2
8 2
8 2
8 2
B.
2
 2 C.
 3 D.
2
5
5
5
3
4
7
5
6
7
( x  1) 2 dx A.
Câu 15:Tính tích phân sau: �
B.
C.
D.
1
12
6

Câu 18:Tính tích phân sau: �3 dx A. ln 2
B. 3ln 2
C. 4 ln 2
D. 5ln 2
0 x 1
3
12
2x  1
a
(
)dx  ln Khi đó a+b bằng A. 35
Câu 19:Tính tích phân sau: �
B. 28 C. 12 D. 2
10 x 2  x  2
b

1
ln a
a
3 5
2
7
12
dx 
Câu 20:Tính tích phân sau: �
Khi
đó
bằng
A.
B.


www.thuvienhoclieu.com

2
0

2
0

2

Câu 22:Tính tích phân sau: �(2 x  1) cos xdx  m  n giá trị của m+n là:A.
B. 2

Câu 23:Tính tích phân sau: �x 2 cos xdx A. 1

B. 1 C. 5 D. 2

D. 5

C. 4

b
1
1
1
3
ae 4  b
.Giá trị của
là: A.

0

Câu 27: Tìm giá trị của a sao cho

a

A. a  2
cos2 x

B. a  1

C. a  3



1

�1  2sin 2 xdx  4 ln 3 A. a  2
0

B. a 



C. a 
3
4

D. a  4
D. a  

C. 
D. 
2 ln 3
2 ln 3
2 ln 3
2 ln 2
5
x
Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y  ( x  1) ; y  e và x  1 là
23
3
2
69
A.
B.  e
C.  2e
D.  3e
e
6
2
2
3
3
Câu 32:Hình phẳng giới hạn bởi các đường y  3x  2 x, y  0 và x  a(a  0) có diện tích bằng 1thì giá trị của a là:
2
2
3
3
A.
B.



A. (3e 2  e )
B. (3e 2  e )
C (e 2  3e )
D. (2e 2  e )
8
8
8
8
Câu 35: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường y  xe x , y  0, x  1 quanh trục Ox là:A.
Câu 28: Cho kết quả

 e2
1
4

1

2
B. (e  1)
4

C. (e 2  1 )
4

Câu 36. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 A.

x4
 3ln x 2  2 x.ln 2  C


www.thuvienhoclieu.com
13

D.

x4 3
  2 x.ln 2  C
4 x


B. tanx - cotx + C

A. tanx - cotx + C

www.thuvienhoclieu.com

D. cotx tanx + C

C. tanx + cotx + C

e x �
x�
e
2

Câu 38. Nguyên hàm của hàm số: y = �
�là:
2
� cos x �


D.

1 3
sin x  C .
3

Câu 40. Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
A. F(x) =

C.

1 �1
1

� cos 6 x  cos 4 x �
2 �6
4


1
sin5x.sinx
5

B. F(x) =

1 �1
1

� sin 6 x  sin 4 x �

A.

x

2

1
dx =
x.cos 2 x

2

 1

�x

x


3

A. 2 tan 2x  C

1 3
sin 2 x  C
3

C.

B. -2 cot 2x  C


x3
1
x3
1
 2 ln x  2  C C.
 2 ln x  2  C
3
x
3
2x

D.

x3
1
 2 ln x  2  C
3
3x



x  e2017 x dx =

5 2
e 2017 x
x x
C
2
2017

8

A.

C.

dx


x  4x  5
2

=

B.

A.

2 3
e 2017 x
x x
C
5
2017

1 x 1
ln
C
6 x5


C
6 x 1

C.

D.

2 2
e 2017 x
x x
C
5
2017

1 x 1
ln
C
6 x5

là:

2  x2

www.thuvienhoclieu.com
14

D.

1 x 1
ln


C. F ( x) 

x2
3



2

1 x




3

tan 2xdx =
Câu 49. �



B. F ( x) 

1
3

D. F ( x) 

1 2

B.

3
2



3

1
ln cos 2x  C
2
B. ln

A. I = 2

C. 

1
ln cos 2x  C
2

3
2

C. ln

D.

2 3


dx
Câu 53: Tính: I  �2
0 x  4x  3

A. I  ln

3
2


3

1 3
B. I  ln
3 2

1

dx
Câu 54: Tính: I  �2
0 x  5x  6

B. I  ln

A. I = 1

1

xdx

D. I 

1 3
ln
2 2

D. I = ln2

C. I = ln2

1
4

1
ln sin 2 x  C
2

C. J =2

D. J = 1

B. J = ln3

C. J = ln5

D. Đáp án khác.

B. K = 2

C. K = 2

4
x

3
0

A. K = 1

3

x
dx
Câu 58: Tính K  �2
x

1
2

A. K = ln2

8
3

D. K 

1 8
ln
2 3

3

www.thuvienhoclieu.com
e

ln xdx
Câu 61: Tính: I  �

A. I = 1

C. I = e  1

B. I = e

D. I = 1  e

1

2

6x
dx
Câu 62: Tính: K  �x
x
9

4
1
1
1
1
12


3
2

ln13

D.

e2  1
4

1

K

2 ln

C. K 

3
2

25
13

ln

e2
4


5
2
 2  ln
2
2

B. K 

5
2
 2  ln
2
2

2

(2 x  1) ln xdx A. K  3ln 2 
Câu 66: Tính: K  �
1
e

ln x
Câu 67: Tính: K  �2 dx
1 x

A. K 

1
2
e

2
2
1
1
B. K 
C. K = 3ln2 D. K  3ln 2 
2
2
1
e

C. K  

B. L = ln3

1
e

D. K  1 

C. L 

3
ln 3  ln 2
2

2
e
D. L = ln2


3
3
3

Câu 71: Tính: K 
A. K  ln



32



3
D. E  2  4 ln  ln 2
5

C. E = 4

D. K  ln

1

�x 2  1 dx
0

B. E = 4

Câu 72 : Nguyên hàm của hàm số: f  x  



D. ln 3 x  1  C


www.thuvienhoclieu.com

1
5

B. 5sin  5 x  2   C

A. sin  5 x  2   C

C.

Câu 74: Nguyên hàm của hàm số: f  x   tan x là:

1
sin  5 x  2   C
5

D. 5sin  5 x  2   C

2

A . tan x  C

B. tanx-x  C

Câu 75: Nguyên hàm của hàm số: f  x  

1

 2 x  1

3

C

Câu 76: Một nguyên hàm của hàm số f  x   cos3x.cos2x là:
A. sin x  sin 5 x
1
1
sin 5 x
B. sin x 
C.

2
10
1
1
sin 5 x
D. cosx 
2
10

1
1
cosx  cos5 x
2
10

B.

Câu 81: Hàm số

2

x .e

1
x

F  x   e x  e x  x

D. ln3 + 1

2
với F  1  3 là:
2x 1
C. 2 2 x  1  1

D. 2 2 x  1  1

C. 1 và -1

D. – 1 và - 1

là một nguyên hàm của hàm số f  x   sin 2 x thì a và b có giá trị lần lượt là:

Câu 80: Một nguyên hàm của hàm f  x    2 x  1 e
A.


B.

1
f  x   e x  e x  x2

C.

f  x  e  e 1

D.

1
f  x   e x  e x  x 2

x

x

2

2

3
2
Câu 82: Nguyên hàm F  x  của hàm số f  x   4 x  3x  2 x  2 thỏa mãn F  1  9 là:

A.
C.


C. ln e  e  C
C
D. x
e  e x
Câu 84: Nguyên hàm F  x  của hàm số f  x   x  sinx thỏa mãn F  0   19 là:
Câu 83: Nguyên hàm của hàm số: f  x  

x

x2
x2
A. F  x   cosx+
B. F  x   cosx+
2
2
2
x2
x2
C. F  x   cosx+
D. F  x   cosx+
 20
 20
2
2
Câu 85: Cho f '  x   3  5sinx và f  0   10 . Trong các khẳng địn sau đây, khẳng định nào đúng:
A. f  x   3 x  5cosx+2
� � 3

B. f � �
C. f     3


0

A. I  

C. I  0

B. I   4

1 4

4

D. I  

1
4

e



Câu 88: Tính tích phân I  x ln xdx
1

A.

I

1

A. I 
4
2

1
C. I 
4

e2
B.
4

Câu 90: Tính tích phân

e2  1
D. I 
4

1

I �
x ln  1  x 2  dx
0

A. I  ln 2 

1
2

B. I  ln 2 

B. I  ln 3  1

A. I  ln 2  1


2

dx


sin

Câu 92: Tính tích phân: I 


4

A. I  1

2

x

C. I  ln 2  1

D. I  ln 3  1

C. I  0

D. I  3

2

B. I 


1
2

C. I  2ln 2 

1
2

D. I  2ln 2



Câu 95: Tính tích phân I  x sin xdx
A. I  

0

D. I  

C. I  0

B. I  2





8
15

C. I 

5 3 9

6
2

D. I 

5 5 9

6
2

C. I 

1
ln 2
4

D. I 

1
ln 2
6


2

B. I  

5 5 9

6
2

1

x3
dx
Câu 99: Tính tích phân: I  �4
x

1
0
1
B. I  ln 2
A. I  ln 2
2

2

Câu 100: Tính tích phân: I  xcosxdx


0


dx
x

A. I  0


1
e

e

1  ln x

�x

Câu 102: Đổi biến u  ln x thì tích phân

D. I 

2


1
2

B. I  2

C. I  4

D. I  6


Câu 103: Đổi biến x  2sin t , tích phân

dx

�4  x
0

A.

B.

dt

0

 1  u  e du


D.

1

1


6

0



dt

D.

�t
0


2

 1  u e



3

dt

0

Câu 104: Đặt I  x sin xdx và J  x 2 cos xdx . Dùng phương pháp tích phân từng phần để tính J ta được:



A. J  





0

A.

1
n 1

B.

2

1
n 1

C.

1
n

D.

1
2n


2

cosxdx và
sinxdx . Biết rằng I = J thì giá trị của I và J bằng:
J

1 e
2
1 e
B. e
Câu 106: Cho I 

www.thuvienhoclieu.com
20


www.thuvienhoclieu.com
Câu 108: Cho f  x  lien tục trên [ 0; 10] thỏa mãn:
2

10

0

6

10

6

0

2

f  x  dx  7 , �
f  x  dx  3 . Khi đó,


0


2

1

C.

u 4 du


u du

4

D.

0

0


2

u

3


0

1
3

du


1 u

2

C.

0

1
3

2udu


1 u

2

D.

0



Câu 112: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x  0, x   và đồ thị của hai hàm

B. 4 2

C. 2 2

D. 2

Câu 113: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y  x 3  x và y  x  x 2 là:
A.

9
4

B.

81
12

2
3

B. 8

C. 13

D.

37

1
6

C.

2
3

C.

1
3

D. 1

2
4

D.

Câu 116: Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đường cong y  sinx , trục hoành và hai đường thẳng x  0, x   khi
quay quanh trục Ox là:
A.

2 2
3

Câu 117: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox và y  1  x 2 . Thể tích khối tròn xoay khi quay (S) quanh trục Ox là:

www.thuvienhoclieu.com


3

B.


9

C.

23
14

D.

13
7

Câu 119: Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y  co s x,y=0,x=0,x=
vòng quanh trục Ox bằng:

2
2
Câu 120: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y  sinx,y=0,x=0,x= . Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình
A.

2
6

B.

2

xdx

0

B.

�
sin xdx
0



D.

�
sin 2 xdx
0

ĐÁP ÁN 120 CÂU TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 1
C
Câu 9
A
Câu 17
C
Câu 25
A


D
Câu 21
C
Câu 29
A

Câu 6
B
Câu 14
B
Câu 22
D
Câu 30
D

Câu 7
C
Câu 15
D
Câu 23
A
Câu 31
A

Câu 8
D
Câu 16
B
Câu 24
C

Câu 36
C
Câu 44
C
Câu 52
D
Câu 60
D

Câu 37
B
Câu 45
D
Câu 53
D
Câu 61
A

Câu 38
D
Câu 46
A
Câu 54
B
Câu 62
D

Câu 39
C
Câu 47

Câu 82
D
Câu 90
A

Câu 75
B
Câu 83

Câu 76
B
Câu 84
D
Câu 92
A

Câu 77
D
Câu 85

Câu 78

Câu 72
B
Câu 80
B
Câu 88

Câu 93
C

www.thuvienhoclieu.com
Câu 97
B
Câu 105
D
Câu 113
D

Câu 98
B
Câu 106
A
Câu 114
C

Câu 99
C
Câu 107
B
Câu 115
B

Câu 100
D
Câu 108
C
Câu 116
A

Câu 101



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status