QUẢN TRỊ VỐN KINH DOANH TRONG CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG NIÊM YẾT TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM - Pdf 48

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ TÀI CHÍNH

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
--------------

NGÔ THỊ KIM HÒA

QUẢN TRỊ VỐN KINH DOANH TRONG
CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG NIÊM YẾT
TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ

HÀ NỘI - 2017
Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ TÀI CHÍNH

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
--------------

NGÔ THỊ KIM HÒA

QUẢN TRỊ VỐN KINH DOANH TRONG


Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


ii
MỤC LỤC
Trang
Lời cam đoan................................................................................................................ i
Mục lục........................................................................................................................ ii
Danh mục các chữ viết tắt trong luận án.................................................................... vi
Danh mục các bảng trong luận án ............................................................................. vii
Danh mục các biểu đồ trong luận án.......................................................................... ix
MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 1
Chương 1: LÝ LUẬN VỀ VỐN KINH DOANH VÀ QUẢN TRỊ VỐN
KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP........................................................ 15
1.1. Vốn kinh doanh và phân loại vốn kinh doanh trong doanh nghiệp ................... 15
1.1.1. Khái niệm và đặc trưng của vốn kinh doanh.......................................... 15
1.1.2. Phân loại vốn kinh doanh. ...................................................................... 18
1.2. Nguồn vốn kinh doanh và phân loại nguồn vốn kinh doanh ............................. 25
1.2.1. Khái niệm nguồn vốn kinh doanh .......................................................... 25
1.2.2. Phân loại nguồn vốn kinh doanh ............................................................ 26
1.3. Quản trị vốn kinh doanh trong doanh nghiệp .................................................... 29
1.3.1. Khái niệm quản trị vốn kinh doanh ........................................................ 29
1.3.2. Mục tiêu quản trị vốn kinh doanh........................................................... 30
1.3.3. Nội dung quản trị vốn kinh doanh trong doanh nghiệp.......................... 30
1.3.4. Hệ thống chỉ tiêu phản ánh tình hình quản trị VKD trong DN .............. 43
1.4. Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị vốn kinh doanh ........................................ 54
1.5. Tác động của quản trị vốn kinh doanh đến khả năng sinh lời của các

2.3.1. Mục tiêu nghiên cứu định lượng .......................................................... 145
2.3.2. Dữ liệu nghiên cứu ............................................................................... 146
2.3.3. Phương pháp nghiên cứu ...................................................................... 146
2.3.4. Các biến trong mô hình ........................................................................ 146
2.3.5. Các giả thuyết và mô hình nghiên cứu ................................................. 150
2.3.6. Thống kê mô tả các biến trong mô hình ............................................... 151
2.3.7. Mối quan hệ tương quan giữa các biến ................................................ 152
2.3.8. Kiểm định Hausman ............................................................................. 153
2.3.9. Kiểm định và khắc phục các khuyết tật của mô hình........................... 154
2.3.10. Phân tích kết quả hồi quy ................................................................... 156
2.4. Đánh giá thực trạng quản trị VKD trong các DNXD niêm yết trên thị
trường chứng khoán Việt Nam ....................................................................... 160
2.4.1. Kết quả đạt được................................................................................... 160
2.4.2. Hạn chế ................................................................................................. 163
2.4.3. Nguyên nhân hạn chế ........................................................................... 165
Kết luận chương 2 ................................................................................................... 167

Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


iv
Chương 3: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG QUẢN TRỊVỐN KINH DOANH
TRONG CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG NIÊM YẾT TRÊN THỊ
TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM ......................................................... 168
3.1. Bối cảnh kinh tế xã hội và định hướng phát triển của ngành xây dựng
trong thời gian tới ........................................................................................... 168
3.1.1. Bối cảnh kinh tế - xã hội trong nước và quốc tế .................................. 168
3.1.2. Định hướng phát triển của ngành xây dựng trong những năm tới ....... 171

quỹ khấu hao TSCĐ............................................................................. 185
3.3.8. Thực hiện định kỳ phân tích tình hình tài chính nhằm phát hiện
tình trạng sử dụng vốn kinh doanh kém hiệu quả................................ 186
3.3.9. Phòng ngừa rủi ro trong xây dựng........................................................ 189
3.3.10. Một số giải pháp khác......................................................................... 189
3.4. Điều kiện thực hiện các giải pháp .................................................................... 190
3.4.1. Đối với nhà nước và ngành xây dựng .................................................. 190
3.4.2. Đối với các DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam ....... 191
3.4.3. Đối với các cơ sở đào tạo ..................................................................... 191
Kết luận chương 3 ................................................................................................... 192
KẾT LUẬN ............................................................................................................ 193
DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ ............................. 194
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................. 195
PHỤ LỤC ............................................................................................................... 198

Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


vi
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT TRONG LUẬN ÁN
Từ viết tắt

Từ viết đầy đủ

BCTC

Báo cáo tài chính


Nghiên cứu khoa học

NN

Nhà nước

NVL

Nguyên vật liệu

SXKD

Sản xuất kinh doanh

TSCĐ

Tài sản cố định

TSDH

Tài sản dài hạn

TSLĐ

Tài sản lưu động

TSNH

Tài sản ngắn hạn


Bảng 2.2: Phân loại DNXD niêm yết theo tỷ lệ vốn góp của NN ............................ 67
Bảng 2.3: So sánh DTT giữa các nhóm DN phân theo quy mô vốn......................... 75
Bảng 2.4: So sánh EBIT của nhóm DN phân theo quy mô vốn ............................... 76
Bảng 2.5: So sánh NI của các nhóm DN phân theo quy mô vốn.............................. 78
Bảng 2.6: VKD của các DNXD niêm yết ................................................................. 82
Bảng 2.7: VKD của các nhóm DNXD niêm yết phân theo quy mô VKD ............... 83
Bảng 2.8: Tình hình biến động VKD của các nhóm DNXD niêm yết phân
theo quy mô VKD.................................................................................. 84
Bảng 2.9: Hệ số nợ và tỷ trọng nợ ngắn hạn trong tổng nợ phải trả của
DNXD niêm yết ..................................................................................... 86
Bảng 2.10: Hệ số nợ và tỷ trọng nợ ngắn hạn trong tổng nợ của các nhóm DNXD
phân theo quy mô VKD ................................................................................. 87
Bảng 2.11: Hệ số nợ và tỷ trong nợ ngắn hạn trong tổng nợ của các nhóm
DNXD phân theo tỷ lệ vốn góp của Nhà nước............................................. 88
Bảng 2.12: Hệ số khả năng thanh toán lãi vay của các DNXD phân theo quy
mô VKD .......................................................................................................... 89
Bảng 2.13: Hệ số khả năng đảm bảo nợ bằng dòng tiền thuần từ hoạt động
kinh doanh của các nhóm DNXD phân theo quy mô VKD ........................ 90
Bảng 2.14: Khả năng thanh toán lãi vay của nhóm các DNXD phân theo tỷ lệ
vốn góp của NN .............................................................................................. 90
Bảng 2.15: Hệ số khả năng đảm bảo nợ bằng dòng tiền thuần từ hoạt động
kinh doanh của các nhóm DNXD phân theo tỷ lệ vốn góp của NN ........... 91
Bảng 2.16: Các DNXD có NWC âm trong giai đoạn 2012-2016................................... 94
Bảng 2.17: NWC của các nhóm DNXD phân theo quy mô VKD.................................. 94
Bảng 2.18: NWC của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN........................... 94
Bảng 2.19: Hệ số khả năng đảm bảo nợ ngắn hạn bằng dòng tiền từ hoạt động
kinh doanh của các nhóm DNXD niêm yết .................................................. 95
Bảng 2.20: Các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán của các nhóm DNXD
phân theo quy mô VKD ................................................................................. 96
Bảng 2.21: Hệ số khả năng thanh toán của các nhóm DNXD phân theo tỷ lệ

Bảng 2.37: ROA của các nhóm DN phân theo quy mô VKD....................................... 142
Bảng 2.38: ROE của các nhóm DN phân theo quy mô VKD ....................................... 142
Bảng 2.39: BEP của nhóm các DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN........................... 144
Bảng 2.40: ROA của nhóm các DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN.......................... 144
Bảng 2.41: ROE của nhóm các DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN .......................... 145
Bảng 2.42: Các biến, ký hiệu và công thức tính............................................................. 149
Bảng 2.43: Thống kê mô tả các biến trong mô hình ...................................................... 151
Bảng 2.44: Ma trận tương quan giữa các biến trong mô hình ....................................... 152
Bảng 2.45: Hệ số phóng đại phương VIF của sai mô hình 1......................................... 154
Bảng 2.46: Hệ số phóng đại phương VIF của sai mô hình 2......................................... 154
Bảng 2.47: Hệ số phóng đại phương VIF của sai mô hình 3......................................... 154
Bảng 2.48: Hệ số phóng đại phương VIF của sai mô hình 4......................................... 154
Bảng 2.49: Kết quả kiểm định tự tương quan của các mô hình .................................... 155
Bảng 2.50: Kết quả kiểm định PSSSTĐ (White test) .................................................... 156
Bảng 2.51: Kết quả hồi quy ............................................................................................. 157

Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


ix
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ TRONG LUẬN ÁN

Số hiệu

Nội dung

Trang




x
Biểu đồ 2.15: Vòng quay HTK của các nhóm DNXD phân theo quy mô VKD......... 121
Biểu đồ 2.16: Số ngày 1 vòng quay HTK (Kỳ luân chuyển vốn tồn kho) của
các nhóm DN phân theo quy mô VKD ................................................... 121
Biểu đồ 2.17: Vòng quay HTK của nhóm các DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN........ 122
Biểu đồ 2.18: Số ngày 1 vòng quay HTK (Kỳ luân chuyển vốn tồn kho) của
các nhóm DN phân theo tỷ lệ sở hữu của NN......................................... 123
Biểu đồ 2.19: Vòng quay VLĐ và Kỳ luân chuyển VLĐ của các nhóm DN
phân theo tỷ lệ vốn góp của NN............................................................... 129
Biểu đồ 2.20: Tỷ suất LN VLĐ của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN........ 131
Biểu đồ 2.21: Tỷ lệ vốn đầu tư vào TSDH của các nhóm DNXD phân theo
quy mô VKD ............................................................................................. 132
Biểu đồ 2.22: Tỷ lệ vốn đầu tư vào TSDH của các nhóm DN phân theo tỷ lệ
vốn góp của NN......................................................................................... 132
Biểu đồ 2.23: Hiệu suất sử dụng VCĐ của các nhóm DN phân theo quy mô VKD......... 135
Biểu đồ 2.24: Hiệu suất sử dụng VCĐ của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn
góp của NN................................................................................................ 137
Biểu đồ 2.25: Tỷ suất LNST VCĐ của các nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp
của NN ....................................................................................................... 138
Biều đồ 2.26: Vòng quay VKD của các nhóm DN phân theo quy mô VKD............... 139
Biểu đồ 2.27: Vòng quay VKD của nhóm DN phân theo tỷ lệ vốn góp của NN ........ 140

Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


1

riêng biệt và là một ngành sử dụng lượng vốn lớn trong kinh doanh. Hơn nữa, thực
tế cho thấy rõ, những năm gần đây, do khủng hoảng kinh tế thế giới và khu vực, thị

Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


2

trường bất động sản gặp nhiều khó khăn, các doanh nghiệp xây dựng cũng phải
đương đầu với nhiều thách thức. Hiện nay, số lượng các DNXD niêm yết chiếm
khoảng 19% tổng số các doanh nghiệp niêm yết, và bao gồm các công ty có quy mô
lớn nhất trong ngành như Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt
Nam, Tổng công ty cổ phần xây lắp dầu khí Việt Nam,… Đây cũng là những công
ty có quy mô vốn đáng nể trong số các doanh nghiệp niêm yết ở Việt Nam. Tuy
nhiên tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản ROA trung bình của các doanh nghiệp xây
dựng các năm gần đây chỉ đạt mức thấp xung quanh 2%, thấp hơn nhiều so với một
số ngành kinh doanh khác như công nghiệp năng lượng, dược phẩm, thực phẩm,
kinh doanh bao bì,… Trong khi đó, một thực tế thấy rằng, các DNXD niêm yết luôn
có các khoản mục nợ phải thu, hàng tồn kho khá cao, chiếm tỷ trọng lớn trong tổng
tài sản. Có thể thấy việc nghiên cứu về VKD và quản trị VKD của các DNXD là rất
cần thiết, để có thể tìm ra những khó khăn và yếu kém trong công tác quản trị VKD,
từ đó đề xuất giải pháp để tăng cường quản trị vốn nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng
vốn kinh doanh của DNXD niêm yết.
Trong tình hình hiện nay, cạnh tranh giữa các ngành, nội bộ ngành cũng như
nội bộ nền kinh tế ngày càng gay gắt. Điều đó, đặt ra nhiệm vụ hàng đầu đối với các
DN hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau nói chung và trong lĩnh vực xây dựng
nói riêng là làm thế nào để nâng cao hiệu quả huy động và sử dụng VKD? nói cách
khác là làm thế nào để công tác quản trị VKD đạt hiệu quả cao nhất trong điều kiện

vốn, nâng cao kết quả hoạt động SXKD và gia tăng giá trị DN.
Luận án sẽ đi sâu thực hiện các mục tiêu cụ thể sau đây:
Thứ nhất, nghiên cứu, hệ thống hóa và tổng hợp lý luận về VKD và quản trị
VKD của doanh DN.
Thứ hai, vận dụng lý luận và phương pháp phân tích khoa học để khảo sát và
nghiên cứu thực trạng quản trị VKD trong các DNXD niêm yết trên thị trường
chứng khoán Việt Nam. Đồng thời, nghiên cứu định lượng mối quan hệ tác động
của quản trị VLĐ và VCĐ đến khả năng sinh lời của DN xây dựng niêm yết. Đánh
giá những kết quả đạt được, những hạn chế và nguyên nhân dẫn đến những hạn chế
trong công tác quản trị VKD của các DN này. Trên cơ sở đó, đề xuất các giải pháp
tăng cường quản trị VKD trong các DNXD này, nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng
vốn, giúp nâng cao kết quả SXKD và gia tăng giá trị DN.
Mục tiêu quan trọng nhất của luận án là hướng tới hoàn thiện các giải pháp
tăng cường quản trị VKD trong các doanh nghiệp xây dựng niêm yết trên thị trường
chứng khoán Việt Nam.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
+ Đối tượng nghiên cứu của luận án là lý luận và thực trạng về VKD và quản
trị sử dụng VKD trong các DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
+ Phạm vi nghiên cứu: Luận án thực hiện việc nghiên cứu VKD và quản trị
VKD tại các DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam trong giai đoạn
2012-2016, thông qua việc khảo sát một số DN được chọn mẫu, đại diện cho các
DN dân dụng, xây dựng công nghiệp, xây dựng cơ sở hạ tầng với quy mô lớn, nhỏ

Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


4


động rộng khắp trên địa bàn cả nước. Vì thế, việc chọn mẫu cho công tác điều
tra/khảo sát rất khó khăn. Thực tế, trên thị trường chứng khoán nước ta, nếu phân

Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


5

loại theo nhóm ngành, sẽ bao gồm nhóm các DN chủ yếu xây dựng dân dụng, nhóm
DN chủ yếu xây dựng công nghiệp, nhóm chủ yếu xây dựng cơ sở hạ tầng và nhóm
các DNXD đa ngành nghề. Nếu phân loại theo hình thức sở hữu, có ba nhóm: nhóm
thứ nhất là nhóm các DN có vốn góp chi phối của NN (>51%), thường là các doanh
nghiệp thuộc Bộ xây dựng quản lý, các DN này chủ yếu hình thành từ các bộ phận
hoặc công ty con của những tổng công ty xây dựng cũ, bao gồm cụm các công ty
Sông Đà (SD6, SD9,… ), Vinaconex (VCG, V11,… ), Licogi (LCG, LIG,… ),
Lilama (LM8, LM7,… ), Idico (HII), các công ty thuộc tập đoàn nhà nước như Tập
đoàn dầu khí quốc gia Việt Nam PVN (PVX, PVE,… ), Tập đoàn điện lực Việt
Nam EVN (TV1, TV2,… ). Nhóm thứ hai bao gồm các DN hoàn toàn không có vốn
góp của NN, thường không thuộc Bộ xây dựng quản lý, ví dụ như các doanh nghiệp
HBC, CTD, CII, FCN. Nhóm còn lại, gồm các DN có một phần vốn góp của NN, ví
dụ như C47, L18, C92, S99,… Trong tổng số các DNXD niêm yết thì các DN thuộc
cụm các công ty Sông Đà và Vinaconex là có số lượng nhiều nhất và có giá trị tổng
tài sản lớn. Tác giả sử dụng các trang website liên quan, kết hợp với các tài liệu thu
thập bằng nhiều nguồn khác để chọn mỗi loại hình, loại sở hữu và mỗi quy mô một
số DN mang tính đại diện. Cuối cùng số lượng các DN được chọn mẫu là 50 DN,
gồm các loại hình xây dựng như xây dựng dân dụng, xây dựng công nghiệp, xây
dựng đa ngành nghề và thuộc sở hữu khác nhau. Các doanh nghiệp mẫu được chia
theo 3 nhóm có quy mô vốn khác nhau. Nhóm 1, gồm các DN có vốn dưới 1000 tỷ

VKD đến hoạt động của DN; nội dung, phương pháp quản trị VKD, các chỉ tiêu
quản trị VKD của doanh nghiệp…
Hạn chế của phương pháp điều tra thông qua phiếu điều tra: Phiếu điều tra
được gửi đến các đối tượng thuộc DN đã được chọn mẫu. Song, không phải tất cả
các phiếu gửi đi đều được trả lời đầy đủ và gửi lại cho tác giả. Vì vậy, tác giả cần
xác định những phiếu điều tra hay những câu hỏi không đáp ứng yêu cầu để loại bỏ
khi tổng hợp, xử lý dữ liệu.
Xử lý và trình bày kết quả điều tra:
Kết quả điều tra khảo sát được tác giả xử lý, tổng hợp, phân tích bằng bảng
tính excel. Các kết quả tính toán và trình bày dưới dạng bảng biểu hoặc đoạn văn
diễn giải phù hợp. Trên cơ sở đó có những nhận xét, đánh giá và kết luận về thực
trạng về VKD và quản trị VKD của DN được nghiên cứu.
Thu thập số liệu qua phỏng vấn
Để có thêm căn cứ về dữ liệu phần thực trạng VKD và quản trị VKD của các
DNXD niêm yết trên thị trường chứng khoán, tác giả còn sử dụng phương pháp
phỏng vấn trực tiếp hoặc qua điện thoại đối với các lãnh đạo là Hội đồng quản trị,
giám đốc, phó giám đốc, các chuyên gia tài chính, kế toán trưởng và các chuyên
viên chuyên môn về tài chính kế toán…
Đối tượng phỏng vấn có ảnh hưởng lớn đến chất lượng điều tra khảo sát, bởi
mỗi vị trí việc làm có cách nhìn khác nhau về cơ cấu vốn và quản trị VKD của DN.
Để có nhận xét khách quan về vấn đề này, tác giả đã chọn 2 nhóm đối tượng để
phỏng vấn, đó là nhóm đối tượng là lãnh đạo DN, lãnh đạo các phòng/ban chuyên

Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


7


quan về những kết quả đạt được như đã có cơ chế huy động vốn khá hợp lý và sử
dụng vốn khá hiệu quả [8: trg 74]. Bên cạnh những kết quả đạt được, tác giả cũng

Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


8

chỉ ra một số hạn chế cần phải khắc phục trong huy động và sử dụng vốn của tổng
công ty như các giải pháp huy động vốn chưa có tính khả thi; sử dụng vốn vay chưa
hiệu quả, thể hiện ở việc chưa tận dụng được lợi thế của nguyên tắc đòn bảy tài
chính [8: trg 85]. Sau khi phân tích định hướng phát triển của tổng công ty Bưu
chính viễn thông Việt Nam, tác giả đã đề xuất giải pháp hoàn thiện cơ chế huy động
và sử dụng vốn ở tổng công ty này. Đặc biệt là giải pháp huy động vốn từ nguồn
vốn ngoài nước và phát hành cổ phiếu thường ra ngoài công chúng, đồng thời sử
dụng hiệu quả nguồn vốn vay trong và ngoài nước [8: trg 126].
Đề tài luận án tiến sỹ “Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của các ngân hàng
thương mại trên địa bàn Hà Nội trong tiến trình hội nhập quốc tế” (2009, của tác
giả Đàm Hoàng Phương) [19]. Tác giả luận án đã phân tích khá rõ đặc điểm của các
ngân hàng thương mại nói chung và các ngân hàng thương mại trên địa bàn Hà Nội
nói riêng; nghiên cứu lý luận về hiệu quả và hiệu quả sử dụng vốn của các ngân
hàng thương mại. Luận án nghiên cứu và làm sáng tỏ khái niệm về vốn, hiệu quả và
hiệu quả sử dụng vốn trong các ngân hàng thương mại. Đặc biệt là nghiên cứu các
chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn và cho rằng “muốn đánh giá đầy đủ hiệu quả
sử dụng vốn cần phải xem xét từ nhiều góc độ khác nhau, sử dụng đồng bộ nhiều
chỉ tiêu khác nhau để đánh giá mức sinh lời của đồng vốn” [19: trg 53]. Từ việc
nghiên cứu thực trạng về hiệu quả sử dụng vốn trong các NHTM trên địa bàn Hà
Nội qua các năm 2007, 2008 và nửa đầu 2009, tác giả đã đánh giá những kết quả đạt

đề xuất một số giải pháp hoàn thiện quản lý tài sản trong các CTCP ngành xây dựng
niêm yết trên sàn chứng khoán Việt Nam. Các giải pháp quản lý tài sản được tác giả
đề xuất như xây dựng quy chế thu chi, kiểm soát vốn bằng tiền; phân định rõ ràng
trong quản lý tiền mặt giữa nhân viên kế toán vốn bằng tiền và thủ quỹ; quản lý chặt
chẽ các loại vật tư trong quá trình xuất cho các công trình xây dựng thông qua việc
xây dựng các định mức cho từng loại vật liệu; quản lý việc sử dụng TSCĐ và thực
hiện tính khấu hao nhanh đối với các TSCĐ chuyên dùng. [12: trg 138].
Đề tài “Hoàn thiện quản trị vốn kinh doanh ở công ty xuất nhập khẩu cung
ứng vật tư thiết bị đường sắt” (2013) của tác giả Hoàng Thị Bích Liên [17]. Tác giả
hệ thống hóa lý luận về vốn kinh doanh và quản trị vốn kinh doanh (VKD) trong
các doanh nghiệp. Trình bày và phân tích rõ khái niệm, phân loại vốn kinh doanh và
các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh. Theo tác giả “VKD của
doanh nghiệp thường xuyên vận động và chuyển hóa tư hình thái ban đầu là tiền tệ
sang hình thái hiện vật và cuối cùng lại quay về hình thái tiền tệ” [17: trg 39]. Trên
cơ sở trình bày và phân tích thực trạng về công tác quản trị vốn kinh doanh ở công
ty xuất nhập khẩu cung ứng vật tư, thiết bị đường sắt, tác giả đề xuất giải pháp về
lập kế hoạch VKD; giải pháp huy động VKD; giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng
VKD và giảm chi phí kinh doanh; giải pháp về bảo toàn VKD và các giải pháp về
quản lý, kiểm tra giám sát hoạt động sử dụng VKD ở công ty này [17: trg 98].
Tác giả Tạ Thị Ngọc, với đề tài “Quản trị vốn kinh doanh tại công ty cổ phần
tập đoàn Xây dựng Thăng Long” (2015), [15] đã hệ thống hóa lý luận về quản trị
VKD trong doanh nghiệp, làm rõ hơn các khái niệm về VLĐ và VCĐ cũng như kết

Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


10


Đề tài luận án tiến sỹ “Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh của các
doanh nghiệp xây dựng ở Việt Nam” (2015) của tác giả Cao Văn Kế. [9]. Tác giả đã

Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


11

hệ thống hóa lý luận về vốn kinh doanh và hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh. Phân
tích một số quan điểm về VKD, các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng VKD
và hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng VKD trong doanh nghiệp. Tác giả
cũng đã nghiên cứu kinh nghiệm của một số nước trong việc sử dụng VKD đạt hiệu
quả cao. Thông qua việc khảo sát thực trạng về VKD và hiệu quả sử dụng VKD ở
các doanh nghiệp xây dựng, tác giả đã đánh giá những kết quả đạt được, những hạn
chế và nguyên nhân hạn chế trong việc sử dụng vốn của các doanh nghiệp xây
dựng. Từ đó, tác giả đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng VKD trong doanh
nghiệp xây dựng. Theo tác giả “hiệu quả sử dụng VKD phụ thuộc vào nhiều yếu tố
khác nhau, trong đó có việc phối hợp sử dụng các nguồn vốn để tạo ra một cơ cấu
nguồn vốn hợp lý nhằm đưa lại lợi ích tối đa cho DN” [9: trg 48].
Đề tài luận án tiến sỹ “Cấu trúc vốn và vốn luân chuyển tác động đến hiệu quả
quản trị tài chính của doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh” (2016) của tác giả Bùi Đan Thanh [22]. Trong nghiên cứu của mình, tác giả
đã tìm ra bằng chứng thực nghiệm cho thấy cấu trúc vốn có xu hướng tác động cùng
chiều với hiệu quả quản trị VKD, các thành phần của VLĐ như kỳ thu tiền trung
bình, kỳ luân chuyển vốn tồn kho, kỳ luân chuyển tiền có tác động ngược chiều với
kết của kinh doanh của các DN nhỏ và vừa. Các kết luận của tác giả là tương đồng
với một số nghiên cứu khác như nghiên cứu của Gleason (2000), Xu (2005), Abor
(2005), Berger (2006), Trần Hùng Sơn và Trần Việt Hoàng (2008). Tác giả đồng

và kỳ trả tiền trung bình với khả năng sinh lời của 1009 doanh nghiệp ở Bỉ, trong
giai đoạn 1992-1996.
Công trình NCKH “Working capital management: The effect of market
valuation and profitability in Malaysia” (2010) của các tác giả Azhar và Noriza
[37]. Công trình nghiên cứu tác động của quản trị VLĐ đến giá trị thị trường và khả
năng sinh lời của các DN Malaysia, các tác giả cũng tìm thấy mối quan hệ ngược
chiều của Kỳ luân chuyển tiền (CCC) với ROA và ROE của DN.
Tác giả Kumar (2011) công bố công trình nghiên cứu “Cash conversion cycle
and corporate profitability - an empirical enquiry in Indian Automobile firms” [44]
cũng tìm ra kết quả tác động ngược chiều của Kỳ luân chuyển tiền (CCC) đến khả
năng sinh lời của DN.
Kết luận rút ra từ các công trình đã nghiên cứu
Sau khi nghiên cứu tổng quan các công trình đã công bố liên quan đến đề tài
luận án “Quản trị vốn kinh doanh trong các doanh nghiệp xây dựng niêm yết trên
thị trường chứng khoán”, tác giả rút ra một số kết luận như sau:
Một là, các công trình đã thực hiện được mục tiêu nghiên cứu về lý luận và
thực tiễn mà tác giả đã đề ra là làm rõ thêm lý luận cơ bản về vốn, quản lý sử dụng
vốn và quản trị vốn kinh doanh trong doanh nghiệp phù hợp với từng đề tài nghiên
cứu và phạm vi nghiên cứu của từng tác giả. Các công trình nghiên cứu về vốn, chủ
yếu đều tập trung nghiên cứu lý luận về VLĐ và VCĐ trên góc độ biểu hiện một
mặt của tài sản lưu động (TSLĐ) và tài sản cố định (TSCĐ). Trong đó, nêu ra và

Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399


13

phân tích các quan điểm khác nhau về vốn và đưa ra quan điểm riêng của tác giả.


Viết thuê luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Mail :
Phone: 0972.162.399



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status