i
B ăGIÁOăD CăVÀă ÀOăT O
TR
NG
I H C CÔNG NGH TP. HCM
KHÓA LU N T T NGHI P
TH C TR NG VÀ GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU
TIÊU TH S N PH M LIX
C A CÔNG TY C
PH N B T GI T LIX
T I H TH NG SAIGON CO.OP
Ngành:
QU N TR KINH DOANH
Chuyên ngành: QU N TR KINH DOANH
Gi ngăviênăh
ngăd n
Sinhăviênăth căhi n
MSSV: 1134011010
căcôngăb ă ă
ngăti nătruy năthôngănƠo.
M iăsaoăchépăkhôngăh păl ,ăviăph măquyăch ăđƠoăt oăhayăgianătráătôiăxinăch u
hoƠnătoƠnătráchănhi m.
Sinh viên
ii
L IC M
N
KhôngăcóăthƠnhăcôngănƠoămƠăkhôngăg năli năv iănh ngăs ăh ătr ,ăgiúpăđ ădùă
ítăhayă nhi u,ădùătr căti păhayă giánăti păc aăng
h căt iătr
ngă
iăkhác.ăTrongăsu tăth iăgianătheoă
iăh căCôngăăNgh ăThƠnhăph ăH ăChíăMinh,ătôiăđƣănh năđ
căr tă
nhi uăs ăquanătơmăc ngănh ăgiúpăđ ăc aăQuýăTh yăCô,ăGiaăđìnhăvƠăb năbè.
V iălòngăbi tă năsơuăs cănh t,ătôiăxinăg iăđ năQuýăTh yăCôă ăKhoaăQu nătr ă
Giáoăviênăh
ngăd năậ ThS.ăTr năTh ăTrangăcóăs căkh eăd iădƠo,ăni mătinăvƠătơmă
huy tăđ ăcóăth ăti păt căth căhi năs ăm nhăcaoăđ păc aămình,ătruy năđ tăki năth că
choăth ăh ămaiăsau.
Trơnătr ng.
iii
C NGăHÒAăXĩăH IăCH ăNGH A VI TăNAM
c l p ậ T do ậ H nh phúc
--------NH N XÉT TH C T P
H và tên sinh viên : inh Qu c HƠ
MSSV :
1134011010
Khóa :
11VQT01
1. Th iăgianăth căt p : 20/2 ậ 20/6/2016
2. B ăph năth căt p : Phòngătiêuăth
3. Tinhăth nătráchănhi măv iăcôngăvi căvƠăýăth căch păhƠnhăk ălu t
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ...
4. K tăqu ăth căt pătheoăđ ătƠi
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầ
Tp.H ăChíăMinh,ăngƠyăầ.ăthángăầ.ăn mă2014
Gi ngăviênăh ngăd n
v
M CL C
M c l c ........................................................................................................ Trang
L IM
CH
U ......................................................................................................... 1
NG 1: C
S
Lụ LU N V TIÊU TH S N PH M ......................... 3
1.1 Khái ni m tiêu th s n ph m ..........................................................................3
c đi m c a tiêu th s n ph m .....................................................................3
1.4.7 Chínhăsáchăt ăch căcácăkênhătiêuăth ă ............................................................14
1.4.8 Chínhăsáchăh ătr ătiêuăth ăs năph m ............................................................. 16
1.5 Các nhơn t
nh h
ng đ n ho t đ ng tiêu th s n ph m ........................ 18
1.5.1 Cácănhơnăt ăbênăngoƠiădoanhănghi p ............................................................18
1.5.2 Cácănhơnăt ăbênătrongădoanhănghi pă .............................................................20
1.6 Tóm t t ch
CH
C
ng 1 ...........................................................................................21
NG 2: TH C TR NG TIÊU TH
S N PH M LIX C A CÔNG TY
PH N B T GI T LIX T I H TH NG SAIGON CO.OP ...................23
2.1 Gi i thi u v Công ty C ph n B t gi t Lix ...............................................22
2.1.1 T ng quan v Công ty ...................................................................................23
2.1.2 L ch s hình thành và phát tri n ....................................................................23
2.1.3 L nhăv c ho t đ ng ....................................................................................... 24
2.1.4 T ch c b máy và qu n lý ...........................................................................24
2.1.4.1 S ăđ c ăc u t ch c .................................................................................. 24
2.2.3 Tình hình tiêu th s n ph m Lix t i h th ng Saigon Co.op ........................37
2.2.4 Ho tăđ ng nghiên c u th tr
ng ..................................................................39
2.2.4.1 Nghiên c uăng
i tiêu dùng .......................................................................39
2.2.4.2 Kh o sát th tr
ng .....................................................................................40
2.2.4.3 Phân tích th tr
ng theo khu v c ..............................................................40
2.2.5 L a ch n s n ph m và ti n hành s n xu t .................................................... 41
2.2.6 Chính sách s n ph m .....................................................................................41
2.2.7 Chính sách d tr vƠăđ nh giá bán ................................................................42
2.2.8 Chính sách t ch c các kênh tiêu th ............................................................ 43
2.2.9 Chính sách h tr tiêu th s n ph m .............................................................44
2.2.10 ánhăgiáăth c tr ng tiêu th s n ph m Lix t i h th ng Saigon Co.op ...... 45
2.2.11
uăđi m .......................................................................................................45
2.2.12 H n ch và nguyên nhân ............................................................................45
2.3 Tóm t t ch
3.3.1ăăC ăs c a gi i pháp .......................................................................................50
3.3.2ăă i u ki n th c hi n gi i pháp .......................................................................51
3.3.3 K t qu đ tăđ
c t gi i pháp .......................................................................51
3.4 Gi i pháp 4 : C ng c và phát tri n th tr
ng ti m n ng ........................51
3.4.1ăăC ăs c a gi i pháp .......................................................................................51
3.4.2ăă i u ki n th c hi n gi i pháp .......................................................................52
3.4.3 K t qu đ tăđ
c t gi i pháp .......................................................................52
3.5 Gi i pháp 5 : Ơo t o, b sung đ i ng nhơn viên ti p th .........................53
3.5.1ăăC ăs c a gi i pháp .......................................................................................53
3.5.2ăă i u ki n th c hi n gi i pháp .......................................................................53
3.5.3 K t qu đ tăđ
c t gi i pháp .......................................................................53
3.6 M t s ki n ngh ..............................................................................................54
3.6.1ă
i v i Công ty C ph n B t gi t Lix ...........................................................54
3.6.2ă
Hìnhă2.2ăGDPăVi tănamăquaăcácăn mă ....................................................................28
Hìnhă2.3ăBi uăđ ăphơnăb ădơnăc ........................................................................... 31
Hìnhă2.4ăThuănh p c aăăcánăb ăcôngănhơnăviênă .....................................................37
Hìnhă2.5ăDoanhăthuăkênhăSiêuăth ă ..........................................................................38
Hìnhă2.6ăT ătr ngădoanhăthuăCôngătyăLix.............................................................. 38
Hìnhă2.7ăS ăđ ăh ăth ngăphơnăph iă........................................................................43
Hìnhă2.8ăKênhăphơnăăph iă3ăc pă .............................................................................43
Hìnhă3.1ăMôăph ngăthƠnhăl păphòngăMarketing .....................................................48
1
L IM
U
1. Tính c p thi t c a đ tài
K t khi m c a h i nh p, n n kinh t n
tr
ngă v
t b c.ă T ngă tr
ng GDP luôn
cătaăđƣăphátătri n m nh m vƠăt ngă
m că cao,ă n mă 2015ă t ngă 6,68%,ă v
t
luônăđ i m i công ngh ,ăthayăđ i chính sách qu nălý,ăt ăduyăkinhădoanh và nghiên
c u k th tr
ngăđ có th b t k p xu th ,ăđ có th t n t i và phát tri n.Tiêu th là
quáă trìnhă đ aă s n ph m hay d ch v đ nă tayă ng
i s d ng cu i cùng nh m m c
đíchăthuăl i nhu n. Có tiêu th s n ph m doanh nghi p m i có v năđ ti n hành tái
m r ng s n xu t,ă t ngă nhanhă t că đ l uă chuy n v n, nâng cao hi u qu s d ng
v n. Qua tiêu th , tính h u ích c a s n ph m m iăđ
th đ
c s n ph m m i kh ngăđ nhăđ
căxácăđ nh hoàn toàn. Có tiêu
căn ngăl c c a Doanh nghi p.Vì tiêu th là
m t v nă đ r t quan tr ngă đ i v i b t k doanh nghi pă nƠo,ă đóă c ngă lƠă lýă doă tôiă
ch năđ tài ắ Th c tr ng và gi i pháp nâng cao hi u qu tiêu th s n ph m Lix
c a Công ty C ph n B t gi t Lix t i h th ng Saigon Co.opẰ
2. M c đích nghiên c u
M căđíchăc a bài vi t nh m phânătíchăvƠăđánhăgiáăth c tr ng tiêu th s n ph m
Lix c a Công ty C ph n B t gi t Lix t i h th ng Saigon Co.op,ătrênăc ăs đóăđ aă
ra nh ng gi i pháp c th và m t s ki n ngh khác nh m nâng cao hi u qu ho t
đ ng này.
3.
- Ch
ngă1:ăC ăs lý lu n v tiêu th s n ph m
- Ch
ngă2: Th c tr ng tiêu th s n ph m c a Công ty C ph n B t gi Lix t i h
th ng Saigon Co.op
- Ch
ngă3:ăKi n ngh và gi i pháp nh m nâng cao hi u qu tiêu th t i h th ng
Saigon Co.op
3
CH
NG 1: C
S
LÝ LU N V TIÊU TH S N PH M
1.1 Khái ni m tiêu th s n ph m
Trong n n kinh t th tr
ng, ch căn ngăth
Nh ă v y tiêu th s n ph m là quá trình th c hi n giá tr c a hàng hóa, quá
trình chuy n hóa hình thái giá tr c a hàng hóa sang ti n t . Tiêu th s n ph m
nh m th c hi n m căđíchăc a s n xu tăhƠngăhóaălƠăđ aăs n ph m s n xu tăđ n tay
ng
i tiêu dùng. Qua tiêu th , tính h u ích c a s n ph m m iăđ
toàn, hƠngăhóaăđ
căxácăđ nh hoàn
c chuy n t hình thái hi n v t sang hình thái giá tr . Có tiêu th
s n ph m Doanh nghi p m i có v năđ ti n hành tái m r ng s n xu t,ăt ngănhanh
t căđ l uăchuy n v n, nâng cao hi u qu s d ng v n.
c đi m c a tiêu th s n ph m
1.2
Tiêu th s n ph mălƠăgiaiăđo n cu i cùng c a quá trình s n xu t kinh doanh, là
y u t quy tăđ nh s t n t i c a Doanh nghi p.
Là s traoăđ i mua bán có th a thu n, doanh nghi păđ ng ý bán, khách hàng
đ ng ý mua và thanh toán ho c ch p nh n thanh toán.
Có s chuy n giao quy n s h u hàng hóa t doanh nghi p sang khách hàng.
Doanh nghi p giao hàng hóa t doanh nghi p cho khách hàng và s nh n v m t
kho n ti n hay n t
ng ng. Kho n ti nănƠyăchínhălƠădoanhăthuăbánăhƠng,ădùngăđ
bùăđ p các kho n chi phí trong quá trình kinh doanh.
căng
ng. B i vì khi s n ph m c a doanh nghi păđ
c
i tiêu dùng ch p nh năđ tho mãn m t nhu c u nào
đó.ăS c tiêu th hàng hóa c a doanh nghi p th hi n m c bán ra, s thích ng v i
nhu c uăng
i tiêu dùng và kh iăl
ng hàng hóa tiêu th cƠngăt ngăthìăth ph n c a
doanh nghi p càng cao.
Thông qua tiêu th hàng hóa, các doanh nghi p s xây d ngă đ
ho ch kinh doanh phù h p,ăđ t hi u qu cao do h d đoánăđ
c các k
c nhu c u c a xã h i
trong th i gian t i.
1.3.2
i v i xã h i
V ph
chúng trên th tr
tr
ng, v tri n v ng nhu c u s n ph m c a Doanh nghi p trên th
ng. Nghiên c u th tr
nhân t tácăđ ng c a th tr
th tr
ng là s nh n th c m t cách khoa h c, có h th ng m i
ng và ph i tìm cách nhăh
ng t o ra các thông tin c n thi t v các nhăh
ng t i chúng. Nghiên c u
ng c a th tr
ng t i vi c tiêu
5
th s n ph m hƠngăhoá,ălƠmăc ăs cho vi c ra các quy tăđ nh v chính sách tiêu th
hàng hoá, d ch v . Nghiên c u th tr
ng là công vi căđ u tiên và c n thi tăđ i v i
m i Doanh nghi p trong m i ho tăđ ng s n xu t kinh doanh. Nghiên c u th tr
ng c a t ng c u, t ng cung. Nghiên
c u quy lu tăvƠăcácănguyênănhơnătácăđ ng t i t ng cung, t ng c u.
Th hai là nghiên c u giá c th tr
ng, nghiên c u các y u t hình thành
giá c , các nhân t tácăđ ng và d đoánănh ng di n bi n c a th tr
Th ba là nghiên c u ng
nghiên c u nh ngăng
th tr
iă mua,ă ng
i bán trên th tr
i mua có s c mua l năvƠăng
ng.
ng. T p trung
iăbánăcóă uăth trên
ng.
Th t ălƠănghiênăc u các tr ng thái th tr
y u t n t iăd
ng v i nh ng lo i hàng hóa ch
ngăđ
c th c hi năquaă3ăb
c:
6
Các thông tin v th tr
ng luôn bi năđ i không ng ng vì v y Doanh nghi p
ph i nhanh nh y n m b t nh ng bi nă đ iă đóă đ có th đi u ch nh k ho ch kinh
doan c aămình.ăThôngăth
th tr
ng Doanh nghi p thu th p thông tin khái quát v quy mô
ng ch y u qua các tài li u th ng kê v th tr
bán hàng, s l
ngăng
cùng lo i trên th tr
Thôngătinăđ
i mua bán trên th tr
ngăvƠăbánăhƠngănh ădoanhăs
c x lí b ngăcácăph
ng thì thông tin thu th păđ
ngăphápăkhoaăh c (th ng kê, kinh t l
c
ng ...) cùng
v i s giúpăđ c a các chuyên gia. Vi c x líăthôngătinăđòiăh i ph i tr l iăđ
c các
câu h i sau:
Quy mô c a th tr
ng.
Nh ng khu v c th tr
ngăcóăc ăh i tiêu th h p d n.
Các khách hàng ti măn ng.
Cácăđòiăh i c a khách hàng.
Các lo i s n ph m cùng lo i hi n có trên th tr
ng,ă c ngă nh ă cóă baoă
nhiêuăđ i th c nh tranh
căti năhƠnhătheoătrìnhăt ă
nh ătrênăv iănh ngăn iădungăc ăth ,ăsongătrênăth căt ăm iădoanhănghi pă
trongăđi uăki năc aă mìnhăv iănh ngă yêuăc uă c ăth ă mƠăcóăth ăchúătr ngă
nghiênăc uăm tănƠyăhayăm tăkia,ăt ăđóăđ aăraănh ngăquy tăđ nhăđúngăđ nă
ph căv ăchoăvi căs năxu tăkinhădoanhăăc aămình
1.4.1.2 M căđíchănghiênăc u th tr
Nghiên c u th tr
ng
ngălƠăxácăđ nh kh n ngătiêuăth nh ng lo i hàng hóa trên
m tăđ a bàn nh tăđ nh trong m t kho ng th i gian nh tăđ nh.ăTrênăc ăs đóănơngăcaoă
kh n ngăcungăc păđ th a mãn nhu c u c a th tr
ng. Nghiên c u th tr
ng có ý
ngh aăđ c bi t quan tr ngăvìăđơyălƠănhơnăt
ng tr c ti păđ n kh iăl
ng, giá
bán, m ngă l
nhăh
Nh ng m t hàng nào, th tr
ng s n ph m tiêu th ?
ng nào có kh n ngă tiêuă th v i kh iă l
ng
l n nh t và phù h p nh t v iă n ngă l că vƠă đ că đi m s n xu t c a Doanh
nghi p?
M c giá nào thì kh n ngăch p nh n c a th tr
ng là l n nh t trong t ng
th iăđi m khác nhau?
Yêu c u c a th tr
ng v m uămƣ,ăbaoăgói,ăph
ngăth c thanh toán, ph c
v nh ăth nào thì h p lý nh t?
T ch c m ngăl
1.4.1.3 Ph
Ph
lƠă ph
i tiêu th vƠăph
ngăth c phân ph i s n ph m ra sao?
ngăphápăth hai: Nghiên c u t i hi nătr
LƠăph
c
ngăphápăs d ng l căl
ng
ng tr c ti p ti p c n v i th tr
ngăđ nghiên
c u thông qua các hình th că đi u tra t i ch , ph ng v n,ă quană sát...ă i u tra th
tr
ng b ngăph
ngăphápătr c ti păđòiăh i nhi uălaoăđ ng,ăph
phí kinh doanh l n. Th tr
ngăti năvƠădoăđóăchiă
ng ngày càng phát tri n, vi c nghiên c u tr c ti p
không th bao quát h t toàn b th tr
tr l i ph ng v n tr c ti p ho căquaăth ,ăđi n tho i. Bao g m vi căăxácăđ nh
đ iăt
ng và ph m vi ph ng v n,ăphơnănhómăđ iăt
h i ph ng v n thích h p v i t ng lo iă đ iă t
ng và chu n b các câu
ng s ph ng v n. Câu h i
càng ng n g n, d hi u càng có kh n ngăd năđ n k t qu mƠăng
v n mong mu n.Trong ph ngă ng
ti p,ăng
i ph ng
i ph ng v n ph i có ngh thu t giao
i ph ng v n ph i bi tăláiăng
iăđ
c ph ng v n tr l iăvƠoăđúngă
tr ng tâm các câu h i ph ng v năđƣăchu n b . N u s d ng hình th căđi u
tra b ng phi uăth mădò,ăngoƠiăvi c l a ch năđ iăt
m uă th mă dòă ph iă đ
ng và ph măviăth mădò,ă
ngă
ngăphápăt iăbƠn,ăđ làm sáng t các k t lu n nh tăđ nh
mà b ph n nghiên c u th tr
ng t iăbƠnăđ aăra.
1.4.2 L a ch n s n ph m thích ng và ti n hành s n xu t
Y u t quan tr ngăđ th c hi năđ
c m cătiêuăđ ra trong chi năl
s n ph m là vi căxácăđ nh danh m c s n ph măđ aăraăth tr
b s n ph m c a c a Doanh nghi păđangăs n xu tăđ
ch p nh n đ n m c nào? Lo i nào c nă đ
tr
c th tr
ng. Ph i xem xét toàn
ng nào ch p nh n và
c c i ti nă đ phù h p v i nhu c u th
ng? Lo i nào c nă t ngă vƠă lo i nào nên gi m v s l
tri n s n ph m m i ra th tr
c tiêu th
Kh ăn ngătiêuăth ăs năph măvƠănh ngăh păđ ngăkinhăt ăđƣăký.
K tă qu ă phơnă tíchă ho tă đ ngă kinhă doanhă c aă doanhă nghi pă trongă k ă báoă
cáo.
Trìnhă t ă xơyă d ngă k ă ho ch: Thôngă th
s năph măc aădoanhănghi păđ
ngă xơyă d ngă k ă ho chă tiêuă th ă
căti năhƠnhăquaă3ăgiaiăđo n:
10
Giaiă đo nă 1: Giaiă đo nă chu nă b ă vƠoă gi aă n mă báoă cáo,ă doanhă nghi pă c nă
ti năhƠnhăcácăcôngăvi căsau:
+ăPhơnătíchăcácăm tăho tăđ ngăs năxu tăkinhădoanhăc aădoanhănghi p.ăXácă
đ nhăcácăngu năl căti mătƠngăv ăv tăt ăk ăthu t,ălaoăđ ng,ăti năv n,ăcóăth ăhuyăđ ngă
trongăn măk ăho ch.
+ă i uătraănhuăc uăth ătr
ng,ăkh ăn ngătiêuăth ăs năph m,ăch ăđ ngăbƠnăvƠă
kýăcácăh păđ ngăkinhăt
Giaiă đo nă 2: Giaiă đo nă d ă th oă k ă ho ch:ă C nă c ă vƠoă nh ngă thôngă tină cóă
đ
cătrongăgiaiăđo năchu năb ,ădoanhănghi păti năhƠnhăk ăho chătiêuăth ăs năph m.ă
L yăýăki năc aăcánăb ăcôngănhơnăviênăvƠăti năhƠnhăd ăth oăd ăth oătr
căc pătrên.
11
H
ngă vi că muaă c aă ng
iă tiêuă dùngă đ nă v iă các s nă ph mă c aă doanhă
nghi p,ănh ăvƠoăhìnhă nhăv ănhƣnămácăho căcácăđ cătínhăriêngăbi tăv ăs nă
ph măc aămình.
Khuy năkhíchăng
iătiêuădùngămuaăcácăs năph măc aădoanhănghi p,ăkhiăsoă
sánhănh ngăh păd năđ căbi t,ămƠăđ iăth ăc nhătranhăkhôngăcó.
Gi măb tăđ
căc nhătranhănh ăg tăb ăđ
căkh ăn ngăsoăsánhătr căti păgi aă
cácăs năph măkhôngăcònălƠăgi ngăh tănhauăn aătrênăth ătr
Cóă th ă giúpă doanhă nghi pă t ă ho tă đ ngă trongă th ă tr
h oă sangă th ătr
ng.
ngă c nhă tranhă hoƠnă
ngă đ că quy n,ă doă v yă doanhă nghi pă cóă th ă bánă đ
ph măc aămìnhănh ăvi căt oăraăm tăgamăs năph măb ăsungăđápă ngăcácănhuăc uăc aă
cácăphơnăđo năkhácănhauăc aăth ătr
ng.
Vi căđ nhăraăm tăgamăs năph măđ iăv iădoanhănghi pălƠăkhóăkh n,ăb iăvìăcácă
s nă ph mă ph iă b ă sungă đ
că choă nhauă vƠă khôngă đ
că thayă th ă nhau.ă i uă đóă cóă
ngh aăvi căb ăsungăs năph măm iăvƠoăgamăc nălƠmăt ngăc uăvƠăkhôngăd năđ năm tă
s ăthayăth ăc uătheoăki uăh
ngăt iăs năph măm iăthay choăs năph măc .
12
S ăbi năđ iăgamăs năph măc aădoanhănghi păcóăth ăđ
h
căth căhi nătheoănhi uă
ng:
M ăr ngăgamăs năph măbaoăg măvi căti păt căb ăsungăthêmăho căv ăphíaă
trênăhayăv ăphíaăd
iăc aăgamăs năph m.
yăđ s n ph măđ th c hi n bán hàng liên t c
T i thi u s n ph măđ đ m b o chi phí t nă khoăvƠăt ngănhanhăt căđ chu
chuy n v năl uăđ ng.
i u này ch có th đ tăđ
c b ng cách xây d ng có khoa h c h th ng m c
d tr thành ph m trong su t quá trình s n xu t kinh doanh.
Chính sách giá bán:
Giá c là m t ph m trù kinh t khách quan phát sinh, phát tri n cùng v i s ra
đ i và phát tri n c a s n xu t hàng hóa. Giá c là quan h l i ích v kinh t , là tiêu
chu năđ các Doanh nghi p l a ch n s n ph m d kinh doanh.
Vi că đ nh ra chính sách giá bán phù h p, linh ho t v i cung - c u trên th
tr
ng s giúp cho doanh nghi păđ tăđ
c các m c tiêu kinh doanh c aămìnhănh :ă
t iă đaă hoáă l i nhu n, thâm nh p ho c m r ng th tr
ng ... Tuy nhiên, b n thân
công c giá trong kinh doanh ch aăđ ng n i dung ph c t p, hay bi năđ ng do ph
thu c vào nhi u nhân t , nên trong th c t khó có th l
ng h tă đ
ng mua s n ph m v i s l
ng khác
nhau và vào nh ng th iă đi m khác nhau... nên khó có th áp d ng m t m c giá
th ng nh t. Cácăchínhăsáchăgiáăth
ngăđ
căđ aăraăđóălƠ:
Chính sách đ nh giá t chi phí:
căxácăđ nh theo công th c:
Trongăđó:
P = Ztb + Cth + Ln
Ztb: Giá thành toàn b tính cho m tăđ năv s n ph m.
Cth: Các kho n thu ph i n p tính cho m t s n ph m.
Ln : L i nhu n d ki năthuăđ
Chính sách đ nh giá theo th tr
c c a m tăđ năv s n ph m.
ng:
ơyălƠăcáchăđ nh giá khá ph bi n hi n nay
ng có th h
ng vào các m c tiêu nhau,
ng. Có th chiaăđ nh giá th p thành hai cách
khác nhau:
Th nh t:ă
nh giá bán th păh năgiáăc a s n ph măt
nh ngă caoă h nă giáă tr s n ph m (m c lãi th p).ă
ngăt trên th tr
ng
c áp d ng trong các
14
tr
ng h p s n ph m m i thâm nh p th tr
l
ng l n ho cădùngăgiáăđ chi măl nhăth tr
ng,ăng
iătiêuădùngăch aăbi t
ng c a s n ph m,ăch a cóăc ăh iăđ so sánh v giá. Nên áp d ng
giáăcaoăđ r iăsauăđóăgi m d n.
i v i nh ng Doanh nghi p ho tă đ ng trong th tr
ngă đ c quy n, áp
d ngăgiáăcaoăđ thu l i nhu năđ c quy n.
V i nh ng m t hàng cao c p, ho c ch tăl
ngăđ c bi t t t, v iătơmălýăng
tiêu dùng hay thích kh ngăđ nhămình,ăhayăphôătr
i
ngăthìănênăápăd ng chính
sách giá cao s t tăh nălƠăgiáăth p.
Chính sách n đ nh giá bán
T călƠăkhôngăthayăđ i giá bán s n ph m theo cung c u c a t ng th i k hay
các th tr
ngă khácă nhau.ă Cáchă đ nh giá n đ nh này giúp Doanh nghi p d thâm
th nào ph n l n ph thu căvƠoăđ căđi m s n xu t kinh doanh c a doanh nghi păđóă
và vi c phân ph i hàng hoá vào các kênh tiêu th là nh ng quy tăđ nh nh m chuy n
15
hàng hoá t tayăng
đ m b o v ch tăl
i s n xu tăđ nătayăng
ng,th i gian, s l
i tiêu dùng cu i cùng m t cách h p lý,
ng, ch ng lo i,...nh măđ tăđ
c m c tiêu t i
đaăhoáăl i nhu n cho Doanh nghi p.
Vi c th c hi n k ho ch tiêu th s n ph măth
ng thông qua hai hình th c,ăđóă
là tiêu th tr c ti p và tiêu th gián ti p. Hai hình th c này s hình thành nên các
kênh tiêu th s n ph m. Trong m i kênh s có nh ngă uăvƠănh
nó, vì v y vi c l a ch n kênh tiêu th nào cho phù h p s
căđi m riêng c a
còn tùy vào m t hàng,
i s n xu t còn ph i d a vào nhi uăc ăs khácănh ătìmăcáchăti p c n tr c ti p
v i khách hàng: càng ti p c n tr c ti p v i khách hàng càng có kh n ngă t ngă
c
ng nhăh
ng t i khách hàng và có kh n ngăki m soát các quan h cung c u,
cƠngă cóă đi u ki n th c hi n các chính sách giá c , các bi n pháp qu ng cáo theo
đúngă ýă đ đƣă v ch ra,...Vi c t ch c kênh tiêu th tr c ti p phát tri n m nhă d
nhi u hình th căkhácănhauănh ăm c a hàng, chi nhánh, đ i di năth
i
ngăm i,...
Kênh tiêu th gián ti p
ơy là kênh mà Doanh nghi p bán s n ph m c aă mìnhă choă ng
cu i cùng thông qua các khâu trung gian bao g măng
bán l .
i tiêu dùng
iăbánăbuôn,ăđ i lý ho c nhà
16
I BÁN
I
DÙNG
NG
I BÁN
L
Hình 1.1 S đ kênh tiêu th gián ti p
V i kênh này, khâu trung gian r t quan tr ng, b i vì h lƠăng
đ n tr c ti p đ n tay ng
i đ aăs n ph m
i tiêu dùng. H góp ph n quan tr ng trong vi c qu ng bá
s n ph m, t oăđi u ki n thu n l i cho vi c mua s m và th a mãn nhu c u cho khách
hàng m t cách nhanh nh t. đaăhoáăl i nhu n cho Doanh nghi p.
uăđi m c aăkênhănƠyăđóălƠăgiúpăDoanhănghi p rút ng năđ
th mà còn tiêu th đ
và ti t ki măđ
cv is l
c th i gian tiêu
ng l n s n ph m c a mình, thu h i v n nhanh
ngăti n qu ng cáo hi n nay r tăđaăd ngăvƠăphongăphúănh ăbáoăchí,ăđƠiă
truy nă hình,ă đƠiă phátă thanh,ă pano,ă ápă phích... hay qu ng cáo ngay trên bao bì c a
s n ph m.
TùyăvƠoăđ căđi m c a hàng hóa, d ch v mà l a ch n và k t h păcácăph
ngă
ti n qu ngăcáoăkhácănhauăc ngănh ăt ng th iăđi m thích h p. Tuy nhiên chi phí cho
qu ng cáo là r t l n nên c n ph i tính toán tính hi u qu c a công tác tiêu th r i
m i quy tăđ nh l a ch năph
ngăti n cho phù h p.