VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT
=====***=====
Toxocara spp.) Ủ
–
Ọ
LUẬ
Ă
C SỸ
Hà Nội - 2017
VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT
=====***=====
Toxocara spp.
Ủ
–
Ọ
Chuyên ngành
: Động vật học
T
ố
ố
ọ
Tôi
o
n
u n
ộ
DANH MỤC TỪ VI T TẮT
ABZ
Albendazole
BCAT
Bạch cầu ái toan
cs
MỤC LỤC
.................................................................................................. 1
1. TỔNG QUAN ........................................................................... 3
1.1. Khái quát chung v
chó/mèo ở
ũ
ó
è
ũ
i................................................................................... 3
1.1.1. Tác nhân gây b
ò
1.1.2. Nguồn b
ng nhi m b
1 1 3 Đặ
nh ấ
ũ
ó/ è
gi i ................... 13
1.3. Tình hình nhi m ấ
ũ
ó/ è
ại Vi t Nam .................. 14
2. P
2 1 Đố
P
P
ng, nguyên li
2 1 1 Đố
ỨU ........................................ 18
m và th i gian nghiên c u .................. 18
ng nghiên c u..................................................................... 18
nh một số y u tố
n nhi m ấ
ũ
chó/mèo. ......................................................................................... 18
23
ơ
u ...................................................................... 18
231
........................................................................ 18
2.3.2. Kỹ thuật xét nghi m ELISA tìm kháng th chống ấ
ũ
chó/mèo .......................................................................................... 19
2.3.3. Xét nghi m công th c bạch cầu ..................................................... 22
234
ơ
u tra hi u bi t và hành vi phòng chống b nh ...... 22
3.1.2. K t qu xét nghi m ELISA và BCAT............................................ 26
313 T
..................................................................... 29
314 T
ấ
ũ
ó/ è
315 T
ấ
ũ
ó/ è
3.2. Một số y u tố liên qu
ó
ơ
3.2.3. Mối liên quan nhi
............... 31
ó/ è .......... 32
ột số
m ............................................................... 36
ấ
ũ
ó/ è
ó
ậ
ạ ................................................................................. 40
Ậ
N NGHỊ ...................................................................... 42
Ị ................................................................................................... 42
TÀI LIỆU THAM KH O ............................................................................ 44
PHỤ LỤC
DANH MỤC B NG
B ng 2.1.Thông tin của bộ Kit Toxocara ELISA ........................................... 20
3 1: Đặ
3 2:
m gi i tính, tu i, ngh nghi p củ
ố
3 9:
ủ
ũ
B
ũ
ố
ó
......................... 30
ó
............... 31
ó/ è .............................. 32
ạ
ấ
ạch cầu ái toan... 28
ố
3 5: T
t qu ELISA .................. 36
3 11: T
ó/ è
t qu xét nghi m ELISA ................. 38
3 12: Ti p xúc v
ó
t qu xét nghi m ELISA ................. 38
3 13:
è
ố
ấ
t qu xét nghi m ELISA .
40
3 14: T ó
ậ
ạ
T
ọ
canis
ặ ấ
ủ
ấ
ũ
ũ
ó Toxocara
è Toxocara cati gây nên ở
n từ ộng vậ
Đ
i [49, 31]. T
n, giun
ởng thành ký sinh ở ruột vật chủ chính t
i
vô tình ă
t của vật chủ khác có ch a ấu trùng [49,
31] thì ấu trùng thoát vỏ xâm nhập thành ruộ
ph
ắ
ầ
ơ
hoặc di chuy
i
n gan,
ơ
i da. Ở nh
ơ
ơ
i
ơ
1
ũ
ấ
ă
ở
ó
ỏ
ặ
T
ũ
ă
ầ
ó/ è
ơ
ó/ è
ố
ấ
ọ
ó/ è
ũ
ố
V
trùng – r
ng ại
ọc
đ ợ t ự tr
spp ) tr
á đố t ợ
đ ợ
ũ
:
ếu t liên qu n đến nhiễm ấu trùng giun
ng h m tại ộ m n
à ội
ộ
ơ
ố
ấ
cao [2]. Các báo cáo v nhi m ấ
còn rất ít. ầ
ộ
:
ấu trù
u đũ
đến khám t
t số yếu tố liên qu
chó/mèo (Toxocara spp.).
sinh
s
đế nhi
ó/ è (
ũ
ó
è
ò
ộc giống
Toxocara, họ Toxocaridae, liên họ Ascaridiodea, bộ Ascaridida. Giống
Toxocara gồm nhi u loài ký sinh ở
ó2
ộng vật khác nhau, tuy nhiên ch
c ghi nhận là gây b nh ở
ó
Toxocara canis ký sinh ở chó
và Toxocara cati ký sinh ở mèo [49, 31].
Hình thái h
ũ
cm) l
/
ó/ è
(hình 1.1)
ó/ è
ởng thành ký sinh ở
ruột chó/mèo, chúng th i tr ng ra ngoài theo phân vật chủ. Sau 1 - 3 tuần, phôi
phát tri n thành ấ
ạn L1, L2, L3 ở trong tr ng. Tr ng ch a
ấu trùng L3 có th nhi m cho vật chủ. Khi chó, mèo nuốt ph i t
ã
ấ trùng L3. Ở
ộ
ũ
ó/ è
ấ
ỏ
ộ
ạ
ò
ộ
ấ
ũ
ó
ó
ồ
1 ă
ũ
ố
ó/ è
ó
ủ
ừ
ũ
ẹ
ó/ è
T
ắ
ộ ố ơ
ó
Q
Chúng khôn
ộ
ạ
ạ
ơ
ỏ
ơ
ầ
ộ
ơ
ạ
ầ ấ
ã
ọ
ậ
ủ
ạ
uồ bệ
v
ấ
ấ
ừ
ũa chó/mèo.
ủ
ở
V
ấ
1.1.2.
ặ
i là nguồn lây nhi m, vì ấu trùng không phát tri n
ở
- C
ơ
ờ
i, vì vậ
ễ
tr ng [50].
/
Ở chó/mèo:
o Nhi m tr c ti
o Gián ti
ng tiêu hóa do nuốt ph i tr ng nhi m ấu trùng.
ă
ộng vật khác b nhi m ấu trùng.
o Nhi m qua bào thai.
Ở
ấ
c.
ặc ngủ cùng chó mèo.
ộng vật khác b nhi m ấu trùng.
s
Ph thuộc vào m
củ
nhi m tr
ủ bệ
u đũ
ó/ è ở
ờ
ộ nhi m ấu trùng giun nhi u hay ít và tính nhạy
ủ
ừ vài tuầ
n vài tháng.
Nhi m ấ
ũ
:ấ
ó
è
ng gây các hội ch ng chính
ội tạng (Visceral larva migrans = VLM), ấ
ở mắt (Ocular larva migrans = OLM), th
n hình,
th thần kinh (Neurological toxocariasis).
-Ấ
i t ng (Visceral larva migrans = VLM)
Th b nh ấ
ă
ội tạng ở
1952 ở tr em b
ă
hen suy n. Ở th b nh này thấy rõ nhất s
3
bào/mm ). Ở các quố
ơ
n 1979 ch thấ 97
T
ă
ạch cầu ái toan (> 2.000 t
ội ch ng VLM hi m gặp, từ 1952
ng h p [34].
-Ấ
ở m t (Ocular larva migrans = OLM)
Hội ch ng ấ
ở mắt x y ra ở c tr em và thanh thi u
niên. Tri u ch ng ph bi n nhất là mất th giác, bắ
gian vài ng
ột b
ở một số khu v c v
n hình
T l huy
ơ
V
ố
ã
i ý các cuộ
khác của b nh nhi m ấu
hi n tại Pháp và AiỞ
ũ
ã
ng các ca b nh mắc 2
u tra tìm ki m các dấu hi u
ó/ è
- Th b
th b
lại tạo một khối viêm
n hình bao gồm: gi m th l c mộ
ắt, ồng tử trắng, lé mắt kéo dài nhi u tuầ
phòng. T
ầu trong một kho ng th i
ó
è
ặc
ng. Nh ng
ạch cầu ái toan (trung bình
ộ kháng th IgE (trung bình, 851 IU/ml). Hội
c gọi là "ph bi n" ở
i l n [48].
- Th th n kinh (Neurological toxocariasis)
ũ
ầ 2
ó/ è
n trong não vật chủ. Từ ă
ng h p b nh ấ
ũ ở ã
ấu trùng Toxocara trong d
và/ hoặc ch
nd
hi u lâm sàng củ
ố
ă
ó h ch
ã
ã
tri u ch ng m
ờ
ố
ó
ă
ặc hi u. N u thấy có các
n ng a, sốt kéo dài, ho, thở khò khè, tri u ch ng thần
ơ
ở mắ …
ầ
và k t h p th c hi
gồ
c xác
ầm tình trạng này.
ẩ đ á bệ
kinh, t
- Tìm hi u ti n sử b nh nhân: có ti p xúc v i chó/mèo hay các hoạt
ộ
ă
n ti p xúc v i nguồn b
ất, mút tay,
ống....
ẩ đ á
ỹ
ì
ả
:
ậ
ó
ơ
ơ
ạ
ử
ấ
ằ
ừ
R
ỏ ã
ặ
ấ
õ
ộ
ấ
ầ
ạ
ơ
ấ
ộ
ỏ ã [54] Ở 11
ạ
ạ
Tă
ấ
ặ
ó/ è
ấ
ạ ở
ấ
ậ ộ ấ
ấ
ộ ố
ă
ầ
ố
Ch
ố
[36], có
ậ
ộ
c bằng cách khám b nh lý
ồm gan [41], não [38], ph i hoặc mắt [53]. Ở th b nh mắt,
ấu trùng di chuy n có th
c quan sát tr c ti
nhiên, ki m tra ký sinh trùng tr c ti
i võng mạc [51]. Tuy
ng ít thấ
ơ
n
t thanh học là chính.
Kỹ thuật ch n
t thanh học ph bi n nhất là kỹ thuật mi n d ch
n 35 kilodalton [44]. Một bộ
c cung cấp ở Châu Âu cho k t qu rất tốt.
ă
ọng
ơ
ại
Các xét nghi m ph n ng mi n d ch gắn men (ELISA) sử d ng các
kh
c ti t ra bởi ấ
ch
ó ộ ặc hi u thích h p
m b nh. Kháng nguyên tái t h
ạn 2 h a hẹ
(kho
l
ạ
92%
ộ
ặc hi u v i kháng nguyên TES
ằng kỹ thuật mi n d ch - phóng xạ và ELISA [45] ã
nh ở b nh nhân có dấu hi u lâm sàng nhi m ấ
S
nh kháng th
Toxocara spp. ít nhạy c
ơ
ũ
IgG trong huy
ối v i ch
dạng b nh khác [37]. Vì vậy, cầ
c xác
ó/ è
ặc hi u v i
n th mắt OLM so v i các
c hoặc d ch lỏng ở mắt khi nghi ng
Phát hi n c
Ch
t gi a nhi m hi n tại và quá kh . Vì vậy,
n d ch học cần kèm theo ki m tra bạch cầu ái toan máu và n u
có th
th
ă
u tr , vì xét nghi m mi n
ơ
ă
ạch cầu ái toan máu ngoại vi và xét nghi m huy t
th của nhi m ấ
ắc chắn ở nh ng b
ũ
ă
ó/ è
n tại.
h u ích, v s tích t các t bào này ở các mô.
u tr bệ
ấu trù
u đũ
ó
è ở
ờ
Các d n xuất từ Benzimidazole bao gồm Thiabendazole (TBZ),
Mebendazole (MBZ), và A
T Z
z
Z
ố
T
25 - 50 mg/kg kéo dài 3 - 7 ngày.
ồ
T
ồ
1
ạ
/
/
ồ
ẹ
5
ấ
ũ
ó/ è
ở 47%
T
ẹ
ở
ở
ă
ạ
ầ
ạ
ọ
ầ
ỏ
giun
ắ
ầ
ậ
ó
spp.
ặ
ă
ầ
ạ
ạ
ầ
V
ó
T
ử
ạ
ó
ó
ơ
ắ
ở
ồ
ó
ạ
Đ
ầ
ặ
Z
ặ T Z
ồ
ặ
F
ặ T Z
ủ
õ
e
õ
ị
ồ
ố
S
ộ
Toxocara spp. ặ
ở
õ
ộ
ố
Toxocara spp.
ố
ặ
ò
bệ
ấu trù
Hạn ch tố
u đũ
ũ
Ph i có quy trình ki
ó
c ch
ầu từ 2
è
n 3 tuần tu i. T y 2 tuần/ 1 lần
ởng thành nên t y hai lầ / ă
nh sau mỗi chu k
Đ u
ộng d c.
nh k và có k hoạ
u tr cần thi t.
Cấm chó/mèo chạ
ơ
ặ
Nhi m ấ
ầ
ầ
ũ
ă
ó/ è
195
ở
ấ
S
ó
T
ó
W
ủ
ạ
ở
“ u
trùng di chuy n n i t ng”
Toxocariasis là một trong nh ng b nh giun sán truy n từ ộng vật sang
i ph bi n nhấ
ấ
ắ
ọ
ơ
ộ
ậ
ỹ
ó
ă
ố
b
ậ
ơ ở
ũ
ất hoặc
em sống ở nhà có chó con
ă
ố
c trồng ở
n nhà b nhi m b n có th gây nhi m li u thấp mãn tính. Ít ph bi
ơ
n tiêu th th t sống của vật chủ ch
[52], cừu [55] hoặc
thỏ [56]. Trong số sinh viên thú y tại Toulouse (Pháp), t l huy t thanh
ơ
i Toxocara spp.
hoặc nấ
ơ ở nh
ỹ so v i nh
ơ
ộng. B
ắc b
ơ
il n
do
ó
ơ ủa tr
ặc bi t ở nh ng tr
chậm phát tri n, không có s khác bi t v chủng tộc, bé trai có t l mắc b
nh
ơ
gái. Hội ch ng ấu trùng di chuy n nội tạ
ng x y ra ở tr 1-
7 tu i, trong khi ấu trùng di chuy n ở mắt hay gặp ở tr l n và trung niên.
Các cuộ
5%
i u tra v t l nhi m ở
c ngoài của Pháp,
Độ
ơ
[48].
1.3.
nh h nh nhiễm ấu trùng giun đũ chó mèo tại iệt
T
ấ
ũ
ó/ è ở
ở
ĩ
ạ
m
ạ V
ò
ạ
T
1988 ại b nh vi
ộ
ồng II, Thành phố Hồ Chí Minh, Trần
ă
c gửi sang Pháp xét nghi
p nhi m ấ
ở
- Tây Nguyên.
Vinh Hi n gặp một b nh nhi b sốt kéo dài, bạch cầ
t thanh của b
S
ũ
ất cao. Huy
ã
ng h
ng là 46,9%. Trong số b nh
nhân nghiên c u có tri u ch ng ng a và ph n ng huy
ũ
ó/ è
c
ơ
i
u tr Albendazole 800 mg/ngày trong
21 ngày thì ch có 11,3% h t tri u ch ng ng a. Một số báo cáo ca b nh nhi m
ấ
ũ
ó/ è có t
ă
n
ơ
ơ
ấ
ơ
Toxocara canis là 20,6% [11].
T
õ
Toxocara canis
ố
an nghi
ạ
ố
: ă 2 11
4 /861 4 6%
ơ
ă 2 12
ộ
ĩ
3 - 4 TP.
ủ
y u là khu v c mi n Trung - Tây Nguyên. Số ca b nh phát hi n nhi u nhất ở
Đ nh 2.706 ca, ti p theo là Gia Lai 786 ca, Phú Yên 520 ca, Qu ng Ngãi
304 ca, Đă
ă 228
ó
i từ 15 tu i trở lên nhi m chủ y
4.134 ca, nhóm tu i nhỏ từ 1 - 4 tu i ch phát hi
b
ó 44
T
ố
i l n, tr em rất ít nên không th
nhóm tu i nhỏ nhi m thấ
Ở mi n Bắ
ũ
ơ
ó/ è
c nuôi ph bi
ơ
ũ
ó ở
ũ
ó
ó ạ
i 73,7%.
ộ ố
ơ
ó/ è
ơ
T
T. canis
T
c ta
T
ở
ò
ũ
ồng cho thấy t l nhi
l chó mẹ nuôi con nhi
ầ
nh là
9
ồ
ó/ è [14], số m
ấ 67 7% ố
ất có nhi m tr
ũ
i từ 5 - 26% [6].
Có th thấy rằng nhi m ấ
ũ
ó/ è