BÀI TOÁN VẬN DỤNG
VỀ KHỐI NÓN – KHỐI TRỤ - KHỐI CẦU
Dạng 129. Bài toán vận dụng về khối nón
Câu 01. Người ta đặt được vào một hình nón hai khối cầu có bán kính lần
lượt là a và 2a sao cho các khối cầu đều tiếp xúc với mặt xung quanh của
hình nón, hai khối cầu tiếp xúc với nhau và khối cầu lớn tiếp xúc với đáy của
hình nón. Tính bán kính đáy r của hình nón đã cho.
A. r
8a
.
3
B. r 2a.
C. r 2 2a .
D. r
4a
.
3
Lời giải tham khảo
Giả sử thiết diện qua trục của hình nón là
với A là đỉnh nón, BC là đường kính đáy nón.
ABC
là
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
nón nhỏ N 2 có thể tích bằng
1
thể tích N 1 . Tính chiều cao h của hình nón
8
N2 .
A. h 5 cm.
B. h 10 cm.
C. h 20 cm.
D. h 40 cm.
Lời giải tham khảo
Gọi V1 , V2 lần lượt là thể tích của N 1 và N 2 và r1 , r2 lần lượt
là bán kính đáy của N 1 , N 2 ta có:
1 2
r2 .h
V
r22h
1
3
một mặt của khối trụ nằm trên mặt đáy của nón (như hình dưới) và khối trụ
có chiều cao bằng đường kính đáy của hình nón. Tính diện tích xung quanh
đó một khối trụ và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là
Sxq của bình nước.
A. Sxq
9 10
(dm3 ) .
2
3
C. Sxq 4 (dm ) .
B. Sxq 4 10(dm3 ) .
D. Sxq
4
(dm3 ) .
2
2
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Lời giải tham khảo
- Gọi bán kính đáy hình nón là R , chiều cao h
Ta có h 3R
hình
nón
là
l OA OH 2 HA 2 9R2 R2 2 10
- Diện tích xung quanh Sxq của bình nước
Sxq Rl 4 10 .
Câu 04. Khi sản xuất hộp mì tôm, các nhà sản xuất luôn để một khoảng
trống ở dưới đáy hộp để nước chảy xuống dưới và ngấm vào vắt mì, giúp mì
chín. Hình vẽ dưới mô tả cấu trúc của một hộp mình tôm (hình vẽ chỉ mang
tính chất minh họa). Vắt mì tôm có hình một khối trụ, hộp mì tôm có dạng
hình nón cụt được cắt ra bởi hình nón có chiều cao 9cm và bán kính đáy 6cm.
Nhà sản xuất đang tìm cách để sao cho vắt mì tôm có thể tích lớn nhất trong
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
3
hộp với mục địch thu hút khách hàng. Tìm thể tích lớn nhất đó?
A. V 36 .
B. V 54 .
C. V 48 .
2
2
9
f ' r r 2 18 r 0 �
2
�
r0
�
r4
�
Khi đó ta không cần phải vẽ BBT ta cũng có thể suy ra được với r 4 thì V đạt
GTLN, khi đó V 48 .
Câu 05. Hoàn có một tấm bìa hình tròn như hình vẽ, Hoàn muốn biến hình
tròn đó thành một hình cái phễu hình nón. Khi đó Hoàn phải cắt bỏ hình quạt
tròn AOB rồi dán hai bán kính OA và OB lại với nhau (diện tích chỗ dán nhỏ
không đáng kể). Gọi x là góc ở tâm hình quạt tròn dùng làm phễu. Tìm x để
thể tích phễu lớn nhất.
A. x
2 6
.
3
B. x
.
R
B
A
O
lAB Rx; r
Rx
.
2
1
1
1
V R2h
R3 x4(4 2 x2 )
R3 x2 2 8 2 2x2
2
2
3
24
24 2
Để V lớn nhất thì x2 8 2 2x2 � x
a
.
3
D. x
2a
.
3
Lời giải tham khảo
Theo Định lý Ta-lét
R� 2a x
R
. Suy ra R�
2a x .
R
2a
2a
Khi đó thể tích khối nón đỉnh O đáy là đường tròn C�
là
2
2
1 �R
� R2
3
C. Vmax
4 2
R3 .
9
D. Vmax
32 3
R .
81
Lời giải tham khảo
Gọi bán kính đáy của khối nón là a thì 0 a �R. Ta có
1
R3 2
V � a2 R R2 a2
t 1 1 t 2
3
3
nón).
Đường sinh của hình nón chính bằng bán kính đĩa là R .
Đường cao hình nón: h R2 r 2 R2
x2
1 2
1 x2
x2
2
�
V
r
.
h
.
R
3
3 4 2
4 2
4 2
Khảo sát hàm V ta tìm được V đạt GTLN khi x
2
R 6.
sạc có dung tích V cm . Hỏi bán kính R của đáy trụ nhận giá trị nào sau đây
để tiết kiệm vật liệu nhất?
A. R 3
V
.
4
B. R 3
V
.
C. R 3
3V
.
2
D. R 3
V
.
2
Lời giải tham khảo
Bài toán yêu cầu xác định giá trị của bán kính đáy là R , sao cho Stp nhỏ nhất.
Gọi h là chiều cao của hình trụ, ta có: V R2h.
C. R 0,8 .
D. R 0,7 .
Lời giải tham khảo
Bài toán yêu cầu xác định giá trị của bán kính đáy là R , sao cho Stp nhỏ nhất.
Gọi h là chiều cao của hình trụ, ta có: 2 R2h.
�2
�
�2
2
�
4
Stp 2.Sd Sxq 2 R2 Rh 2 � R2 � 2 �
R2 ��6 3 2
4
� R
�
�2 R 2 R
�
Dấu “ ” xảy ra ta có R
3
2
1
.
Diện tích toàn phần của hình trụ là:
Stp Sxq 2.Sd
2 R.l 2 R2
2 .al. 2 .a2
Thể tích của hình trụ là 10000 cm3 nên ta có:
.R .l 10000 � l 10000
.R
2
2
� Stp 2 .a.
10000
20000
2 .a2
2 .a2
2
a
a
Ta cần tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y
y'
20000
2 .a2
a
20000
A. 3,5cm.
B. 3cm.
C. 3,2cm.
D. 3,44cm.
Lời giải tham khảo
Thực chất bài toàn là chai hình tròn thành 3 phần bằng nhau như hình vẽ:
Vì các miếng bánh có cũng chiều cao nên diện tích đáy của các miếng bánh phải
bằng nhau và bằng
1
diện tích chiếc bánh ban đầu.
3
Trong hình vẽ thì ta có OA OB 6 và S1 S2 S3
.OA 2
12
3
Đặt AOB � 0, thì ta có:
S1 SOAB SOAB
� 12
1
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
I :
Khoảng cách giữa O ’O và AB bằng
II : Thể tích của khối
3
2
trụ là V 3
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Chỉ I đúng.
B. Chỉ II đúng.
C. Cả I và II đều sai.
D. Cả I và II đều đúng.
Lời giải tham khảo
Kẻ đường sinh BC thì OO’ //
OAC
ABC .
.
a3
D. V
.
16
Lời giải tham khảo
4a
2a
4a
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
10
Chu vi của đáy bằng 2a 2 R . Ta tính được R
được V
a
. Chiều cao h 4a, từ đó ta tính
4a3
.
2
�2 �
8
, V1 � � .2
� �
m
3
Gọi R ' là bán kinh dường tròn đáy khi gò tấm nhôm theo chiều rộng: ta có
2
1
�1 �
4
R�
. Ta được V2 � � .4
� �
m .
3
Vậy V1
1
C.
V1 1
.
V2 4
D.
V1
4.
V2
Lời giải tham khảo
Chiều dài của tấm bìa là 20 cm tức là chu vi đáy hộp hình trụ và đáp hộp hình hộp
là 20 cm.
Do 2 khối có cùng chiều cao nên tỉ số thể tích sẽ tính theo tỉ số diện tích đáy của
hai hình.
Để tính được diện tích hình tròn đáy của khối hộp hình trụ, ta phải đi tìm bán kính
đáy. Theo giả thiết chu vi cho là 20 2 .R � R
10
100 100
.
. Khi đó S1 R2 . 2
Diện tích đáy của hình hộp S2 5.5 25.
Khi đó
kính 8cmvới đáy cốc dày 1,5cm, thành xung quanh cốc dày 0,2 cm. Tính chiều
cao của chiếc cốc.
A. 10cm.
B. 8cm.
C. 15cm.
D. 12cm.
Lời giải tham khảo
Thể tích đáy là V .16.1,5 24 cm3
Phần thủy tinh làm thành cốc là: 37,26 cm3 24 cm3 13,26 cm3
Gọi chiều cao của thành cốc không kể đáy là x ta có x
Vậy chiều cao của cốc là:
13,26
16 3,8
2
8,5
8,5 1,5 10cm.
Câu 19. Người ta cần đổ một ống bi thoát nước hình trụ với chiều cao 200cm
và độ dày của thành bi là 10cmvà đường kính của bi là 60cm. Tính lượng bê
tông cần phải đổ của bi đó là.
A. 0,1 m3 .
B. 2,0 m3 .
C. 1,2 m3 .
D. 1,9 m3 .
Lời giải tham khảo
Với cột bê tông hình lăng trụ: Đáy của mỗi cột là hình lục giác đều có diện tích
142 3
bằng 6 tam giác đều cạnh 14 cm, mỗi tam giác có diện tích là
cm3
4
13
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Với cột bê tông đã trái vữa hình trụ: Đáy của mỗi cột là hình tròn bán kính 15 cm
2
2
nên có diện tích là 15 cm
V
.
C.
V
.
2
D.
V
.
Lời giải tham khảo
Ta có : V .R2.h � h
Xét hàm: f x
V
2V
; Stp 2 Rh 2 R2
2 R2
2
R
.R
2V
D. V
7 a3 21
.
18
Lời giải tham khảo
2
2
�a � �a � a 21
4
7 a3 21
Ta có R � � � �
. Suy ra V R3
.
6
3
54
�2 � � 3 �
14
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Câu 23. Cho hình chóp S.ABC có SA a 2, AB a, A C a 3, SA vuông góc với
a 7
. Gọi S là mặt
�SA �
R � � r 2
�2 �
3
.a
2
� Thể tích khối cầu: V 6.a3 .
Câu 24. Gọi S1 là diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tổng diện tích
các mặt ), S2 là diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đó. Tính
giá trị nhỏ nhất của tỷ số
A.
1
.
2
B.
S2
.
S1
3
.
2
C.
bằng .
S1
2
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
15
ĐÁP ÁN TOÁN THỰC TẾ: NÓN - TRỤ - CẦU
01C
02C
03B
04C
05A
06D
07A
08A
09C
10D
........................................................
16
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
. ..........................................................
. ..........................................................
. ..........................................................
. ..........................................................
. ..........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
. ..........................................................
. ..........................................................
. ..........................................................
. ..........................................................
. ..........................................................
. ..........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................
........................................................