CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
BÁO CÁO
GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
06 THÁNG ĐẦU NĂM 2016
CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
Địa chỉ: Lô 18, Đường số 4, KCX Linh Trung II, Quận Thủ Đức,
TP. Hồ Chí Minh
TP.HCM, tháng 06 năm 2016
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ 06 tháng đầu năm 2016
CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
MỤC LỤC
MỤC LỤC ......................................................................................................................1
DANH MỤC HÌNH .......................................................................................................3
DANH MỤC BẢNG ......................................................................................................4
I.THÔNG TIN CHUNG ................................................................................................4
1.1 Thông tin liên lạc .......................................................................................................4
1.2 Địa điểm hoạt động ...................................................................................................5
1.3 Tính chất hoạt động ...................................................................................................5
1.3.1 Loại hình hoạt động ................................................................................................5
1.3.2 Quy trình sản xuất ..................................................................................................5
1.3.3 Danh mục máy móc thiết bị của công ty ................................................................6
1.4 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu và nhiên liệu ..............................................................7
1.4.1 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu .................................................................................7
1.4.2 Nhu cầu sử dụng nước ............................................................................................7
1.4.3 Nhu cầu sử dụng điện .............................................................................................7
3.4 Biện pháp xử lý tiếng ồn và độ rung .......................................................................14
3.5 Vệ sinh an toàn lao động .........................................................................................15
3.6 Biện pháp phòng chống và ứng cứu sự cố...............................................................15
IV. KẾT QUẢ ĐO ĐẠC, LẤY MẪU PHÂN TÍCH ĐỊNH KỲ CÁC THÔNG SỐ
MÔI TRƯỜNG ............................................................................................................16
4.1 Chất lượng môi trường nước ...................................................................................17
4.2 Chất lượng môi trường không khí ...........................................................................18
V. KẾT LUẬN, CAM KẾT VÀ KIẾN NGHỊ ...........................................................20
5.1 Kết luận....................................................................................................................21
5.2 Cam kết ....................................................................................................................21
5.3 Kiến nghị .................................................................................................................22
DANH MỤC HÌNH
3
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ 06 tháng đầu năm 2016
CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
Hình 1. Sơ đồ quy trình sản xuất của công ty ................................................................6
Hình 2. Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại ba ngăn ......................................................................13
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1. Danh mục máy móc thiết bị của công ty............................................................6
Bảng 2. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu .............................................................................7
Bảng 3. Nhu cầu sử dụng nước của công ty ....................................................................7
Bảng 4. Nhu cầu sử dụng điện của Công ty ....................................................................8
Bảng 5. Sản lượng sản phẩm trong 01 tháng ...................................................................8
Bảng 6. Khối lượng các loại chất thải nguy hại ............................................................11
Bảng 7. Phương pháp lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải ................................17
Người đại diện: Ông Byun Hee Man
-
Chức vụ: Tổng giám đốc
-
Ngành nghề: Sản xuất cửa thép chống cháy
-
Diện tích mặt bằng: 5.703,14 m2
1.2 Địa điểm hoạt động
Công ty TNHH Goonam Vina thuộc Lô số 18, đường số 4, KCX Linh Trung 2,
Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Ranh giới của công ty được xác định như sau:
-
Phía Bắc giáp với Công ty Emax
-
Phía Tây Giáp với Công ty bao bì
-
Phía Nam giáp Với Công ty Yesum
-
Bán thành phẩm
Kho
Hình 1. Sơ đồ quy trình sản xuất của công ty
Thuyết minh quy trình
- Nguyên liệu tấm kim loại sau khi được đưa về sẽ cắt và tạo hình
- Sau khi tạo hình sẽ được cho qua lớp keo chống cháy và hấp nóng
- Lưu kho: Sau khi được kiểm tra, phân loại, bán thành phẩm sẽ được chuyển vào
khu vực lưu kho, Sau đó sẽ thuê đơn vị bên ngoài gia công phần sơn.
1.3.3 Danh mục máy móc thiết bị của công ty
Các máy móc thiết bị của công ty thể hiện trong bảng sau:
Bảng 1. Danh mục máy móc thiết bị của công ty
STT
Tên thiết bị
Đơn vị
Số lượng
1
Máy cắt
Cái
01
2
Cái
02
6
Máp gấp mép
Cái
02
7
Máy cắt góc
Cái
02
8
Máy đục
Cái
01
9
2
Inox
Kg
4.424
3
Keo chống cháy
Kg
200
Nguồn: Công ty TNHH Goonam Vina, 2016
1.4.2 Nhu cầu sử dụng nước
Lượng nước mà công ty TNHH Goonam Vina sử dụng hiện nay do công ty
Liên doanh Sepzone – Linh Trung cung cấp, được sử dụng để phục vụ nhu cầu
sinh hoạt như vệ sinh, rửa tay… của công nhân viên và một số nhu cầu khác như
chữa cháy, tưới cây.
Bảng 3. Nhu cầu sử dụng nước của công ty
STT
Thời gian
Lượng nước tiêu thụ
Đơn vị/tháng
Nguồn: Công ty TNHH Goonam Vina, 2016
1.4.3 Nhu cầu sử dụng điện
7
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ 06 tháng đầu năm 2016
CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
Điện được công ty TNHH Goonam Vina sử dụng hiện nay được cấp từ mạng
lưới điện trong khu vực thuộc Công ty Liên doanh Sepzone – Linh Trung cung cấp,
được sử dụng chủ yếu để thắp sáng và phục vụ cho hoạt động sản xuất của công ty.
Bảng 4. Nhu cầu sử dụng điện của Công ty
STT
Thời gian
Lượng điện tiêu thụ
Đơn vị/tháng
1
Tháng 03/2015
10.112
Kwh
2
Loại sản phẩm
Đơn vị
Số lượng
1
Cửa
Bộ
100
Nguồn: Công ty TNHH Goonam Vina, 2016
II.
CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
2.1 Nguồn phát sinh khí thải
8
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ 06 tháng đầu năm 2016
CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
Nguồn phát sinh
- Bụi và khí thải phát sinh từ các phương tiện vận chuyển nguyên liệu và sản
phẩm, phương tiện đi lại, khí thải chứa các chất ô nhi m như: bụi, SO2, NO2, CO, v.v.
Tác Động môi trường
Nước thải sinh hoạt chứa các chất cặn bã, các chất rắn lơ lửng (SS), các hợp
chất hữu cơ ô nhi m (COD/BOD) d phân hủy sinh học, các hợp chất dinh dưỡng
(N, P), vi khuẩn gây bệnh. Nếu nước thải sinh hoạt xả thải trực tiếp vào môi trường
(nguồn nước hay môi trường đất) về lâu dài sẽ làm cho môi trường tiếp nhận bị ô
nhi m, do vậy nước thải sinh hoạt cũng cần phải xử lý trước khi thải vào môi
trường.
2.2.2 Nước thải sản xuất
Quy trình sản xuất của công ty không phát sinh nước thải sản xuất.
2.2.3
Nước mưa chảy tràn
Vào mùa mưa, nước mưa chảy tràn sẽ kéo theo đất, cát. Nếu lượng nước mưa này
không được quản lý tốt cũng sẽ gây tác động tiêu cực đến nguồn nước bề mặt, nước
ngầm.
Lượng nước này chứa chủ yếu là các hạt bụi vô cơ. Vì vậy Công ty đã tách riêng
biệt đường thoát nước mưa ra khỏi nước thải và thải vào hệ thống thoát nước chung
của khu vực. Hơn nữa, toàn bộ khuôn viên nhà máy được bê tông hóa hoàn toàn, nên
nước mưa tương đối sạch và có thể thải thẳng ra hệ thống thoát nước mưa mà không
cần xử lý.
2.3 Nguồn phát sinh chất thải rắn
2.3.1 Chất thải rắn sinh hoạt
Chất thải rắn sinh hoạt thải ra hằng ngày từ các hoạt động sinh hoạt của công
nhân tại Công ty. Lượng rác thải sinh hoạt phát sinh thực tế tại công ty là 20kg/ngày.
- Các loại rác thải từ nhà ăn như: thực phẩm thừa, bao bì, vỏ trái cây, vỏ chai,
lọ…
2.3.2 Chất thải rắn sản xuất
Chất thải công nghiệp không nguy hại
2
2
Bóng đèn huỳnh quang thải
Rắn
kg
0,5
3
Thùng đựng keo
Rắn
kg
9
kg
11,5
Tổng cộng
Nguồn: Công ty TNHH Goonam Vina, 2016
2.4 Nguồn phát sinh tiếng ồn
Thói quen không sử dụng thiết bị bảo hộ lao động khi làm việc;
Không thực hiện đầy đủ các quy định an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp do
Công ty đề ra;
Bất cẩn trong sử dụng điện trong an toàn lao động;
Không tuân thủ nghiêm ngặt các quy định khi vận hành máy móc, thiết bị trong
dây chuyền sản xuất.
Bất cẩn trong quá trình bốc dỡ nguyên liệu, sản phẩm.
III.
BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU VÀ XỬ LÝ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Hoạt động sản xuất của Công ty gây tác động đến môi trường không khí, nước,
chất thải rắn và các tác động khác. Để giảm thiểu các tác động đó và cải thiện môi
trường xung quanh ngày càng tốt hơn, Công ty đã có các biện pháp như sau:
3.1 Biện pháp khống chế khí thải
Theo kết quả phân tích ở trên, các tác động đến môi trường không khí do hoạt động
của máy móc thiết bị, khí thải từ phương tiện giao thông. Các biện pháp giảm thiểu
ảnh hưởng của khí thải đến môi trường xung quanh được Công ty áp dụng như sau:
Thực hiện tốt quản lý nội quy khu vực sản xuất, vệ sinh môi trường lao động luôn
đảm bảo sạch, gọn;
Công nhân được trang bị đầy đủ các phương tiện bảo hộ lao động;
Có kế hoạch kiểm tra và theo dõi chặt chẽ việc sử dụng các phương tiện bảo hộ lao
động trong quá trình làm việc;
12
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ 06 tháng đầu năm 2016
CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
Dùng xăng đạt tiêu chuẩn cho các phương tiện vận chuyển, thường xuyên quét dọn
3.2.2 Biện pháp quản lý nước mưa
Lượng nước mưa của Công ty được quy ước là sạch, có thể xả trực tiếp ra nguồn
tiếp nhận mà không cần phải xử lý do đó toàn bộ lượng nước mưa này được thu gom
riêng vào hê thống thoát nước mưa của Công ty và thoát ra hệ thống thoát nước mưa
của khu vực. Hệ thống thoát nước mưa được tách riêng với hệ thống thoát nước thải.
3.3 Biện pháp quản lý chất thải rắn
3.3.1 Biện pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt
Chất thải rắn sinh hoạt của Công ty là 20kg/ngày, được thu gom, phân loại hằng
ngày và lưu trữ trong thùng chứa, đặt tại khu vực riêng. Toàn bộ lượng chất thải rắn
này được thu gom hằng ngày bởi đơn vị có chức năng thu gom với tần suất 1 lần/ngày.
3.3.2 Biện pháp quản lý chất thải công nghiệp không nguy hại
Chất thải công nghiệp không nguy hại phát sinh trong quá trình sản xuất của Công
ty, lượng chất thải này đươc tập trung tại khu vực chứa phế liệu. Toàn bộ lượng chất
thải rắn này được thu gom bởi đơn vị có chức năng
3.3.3 Biện pháp quản lý chất thải nguy hại
Bố trí khu vực lưu chứa chất thải nguy hại có mái che, bố trí các thùng chứa có
dán nhãn, tiến hành phân loại và có biển cảnh báo. Hiện tại lượng rác thải nguy hại
tạm thời lưu chứa tại công ty khi đủ số lượng sẽ hợp đồng với đơn vị có chức năng thu
gom và xử lý.
3.4 Biện pháp xử lý tiếng ồn và độ rung
Nhằm khắc phục và hạn chế ô nhi m tiếng ồn phát sinh trong quá trình sản xuất,
Công ty đã có những biện pháp sau:
Công nhân được trang bị đầy đủ các phương tiện chống ồn (nút bịt tai, mũ, quần áo
bảo hộ lao động…);
14
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ 06 tháng đầu năm 2016
bằng nhiều hình thức.
3.6 Biện pháp phòng chống và ứng cứu sự cố
15
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ 06 tháng đầu năm 2016
CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
Hệ thống đường xá trong nhà máy đảm bảo cho xe cứu hỏa ra vào thuận tiện;
Các thiết bị điện được tính toán dây dẫn có tiết diện hợp lý với cường độ dòng, có
thiết bị bảo vệ quá tải. Những khu vực nhiệt độ cao dây điện được đi ngầm hoặc được
bảo vệ kỹ;
Các Moteur điện đều có hộp che chắn bảo vệ;
Lắp đặt hệ thống an toàn chống cháy và chống sét;
Thường xuyên kiểm tra hệ thống đường dây điện trong nhà xưởng sản xuất. Hộp
cầu dao phải kín, cầo dao phải tiếp điện tốt;
Trang bị bình PCCC cho toàn bộ khu vực xưởng sản xuất, khối văn phòng ;
Thường xuyên kiểm tra các biển báo, biển cấm lửa, nội quy PCCC, phương tiện
PCCC;
Bố trí các sơ đồ thoát hiểm tại khu vực mọi người quan sát thấy;
Không cho bất kì cá nhân nào mang các vật dụng có khả năng phát sinh lửa vào
khu vực đã được quy định;
Giáo dục, nâng cao nhận thức của công nhân về an toàn lao động và phòng cháy
chữa cháy.
16
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ 06 tháng đầu năm 2016
CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
3
BOD5
SMEWW 5210B:2012
4
TSS
TCVN 6625:2000
5
Amoni (N-NH4+)
SMEWW 4500-NH3-F:2012
6
Tổng Ni tơ
TCVN 6638: 2000
7
Tổng Photpho
SMEWW4500.P.B&E:2012
-
6,86
6-9
COD
mg/l
114,0
800
3
BOD5
mg/l
92,0
500
4
TSS
mg/l
4,70
6
Trung tâm nghiên cứu và tư vấn môi trường – REC.2016
Nhận xét:
Qua kết quả phân tích cho thấy tất cả các thông số đều đạt tiêu chuẩn của Khu
Chế Xuất Linh Trung 2.
4.2 Chất lượng môi trường không khí
- Chất lượng môi trường không khí ngoài khu vực sản xuất
- Phương pháp lấy mẫu và phân tích: được trình bày trong bảng bên dưới
Bảng 9. Phương pháp lấy mẫu và phân tích chất lượng môi trường không khí
Chỉ tiêu
STT
Phương pháp và thiết bị lấy mẫu
1
Tiếng ồn
Đo nhanh bằng máy TES 1351
2
Bụi
TCVN 5067:1995
+ Chất lượng môi trường không khí bên ngoài nhà xưởng được so sánh với
quy chuẩn chất lượng không khí xung quanh QCVN 05:2013/BTNMT của Bộ TN &
MT.
* Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí:
Kết quả đo đạc tiếng ồn được thể hiện bảng sau:
Bảng 10. Kết quả tiếng ồn tại Công ty
Vị trí đo
STT
Khu vực trước cổng
1
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia
về tiếng ồn
QCVN 26 : 2010/BTNMT
Độ ồn
(dBA)
Nhiệt độ
(OC)
63,2- 68,5
30,2
Khu vực thông thường
NO2
(mg/m3)
SO2
(mg/m3)
19
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ 06 tháng đầu năm 2016
CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
1
Khu vực cổng
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lượng không khí xung quanh
QCVN 05 : 2013/BTNMT
STT
Vị trí đo
Khu vực sản xuất
Tiêu chuẩn vệ sinh lao động
(Theo QĐ số 3733/2002/QĐ-BYT
ngày 10/10/2002)
2
0,24
3,25
40
10
10
Trung tâm nghiên cứu và tư vấn môi trường – REC.2016
Nhận xét:
Các chỉ tiêu đo đạc đều thấp hơn mức quy định nhiều lần.
V. KẾT LUẬN, CAM KẾT VÀ KIẾN NGHỊ
20
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ 06 tháng đầu năm 2016
CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
5.1 Kết luận
Trong quá trình hoạt động sản xuất, Công ty TNHH Goonam Vina đã cố gắng thực
hiện các biện pháp nhằm hạn chế gây ô nhi m môi trường và đảm bảo điều kiện làm
việc cho công nhân.
- Công ty đã thiết kế bể tự hoại để xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt trước khi đấu
nối vào cống thoát nước chung của Khu Chế xuất Linh Trung 2;
- Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn không nguy hại được thu gom, phân loại
và hợp đồng với đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển và xử lý đúng quy định;
- Chất thải nguy hại tạm thời lưu trữ tại công ty khi đủ số lượng sẽ hợp đồng với
đơn vị chức năng để thu gom và xử lý đúng theo quy định.
- Xây dựng nhà xưởng thông thoáng đảm bảo các điều kiện vi khí hậu cho công
nhân làm việc;
- Trang bị bảo hộ lao động cho công nhân như quần áo đồng phục, găng tay, giày
cân bằng của các thiết bị máy móc, bảo dưỡng máy móc, thiết bị theo định kì và sửa
chữa khi cần thiết, đồng thời luôn kiểm tra, nhắc nhở công nhân sử dụng các phương
tiện chống ồn (nút bịt tai, mũ, quần áo bảo hộ lao động,…);
- Hệ thống thoát nước mưa được tách riêng với hệ thống thu gom nước thải.
5.3 Kiến nghị
Công ty kiến nghị các cơ quan chức năng có thẩm quyền cùng với công ty theo dõi
và giải quyết những vấn đề môi trường phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh
của công ty nhằm phát huy tiềm lực kinh tế của công ty mà vẫn đảm bảo các điều kiện
an toàn cho môi trường.
CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
22
Báo cáo giám sát môi trường định kỳ 06 tháng đầu năm 2016
CÔNG TY TNHH GOONAM VINA
PHỤ LỤC
23