BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
TRẦN MINH PHƯƠNG
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC
THỰC HIỆN KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
TRONG DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
TRẦN MINH PHƯƠNG
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC
THỰC HIỆN KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
TRONG DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM
Chuyên ngành: Kế Toán
Mã số: 60340301
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. VÕ VĂN NHỊ
Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2017
1.1. Giới thiệu .................................................................................................. 6
1.2. Các xu hướng nghiên cứu về SRA trên thế giới ...................................... 9
1.3. Các nghiên cứu có liên quan đến đề tài ................................................. 10
1.3.1. Các nghiên cứu trên thế giới ........................................................ 10
1.3.2. Các nghiên cứu tại Việt Nam....................................................... 13
1.4. Nhận xét về các nghiên cứu trước có liên quan đến đề tài .................... 14
1.5. Xác định khe hổng nghiên cứu .............................................................. 17
Kết luận ......................................................................................................... 18
Chương 2: Cơ sở lý thuyết ................................................................................. 19
2.1. Tổng quan về kế toán trách nhiệm xã hội ............................................. 19
2.2.1. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp .......................................... 19
2.1.2. Các khái niệm về kế toán trách nhiệm xã hội............................... 20
2.1.3. Tầm quan trọng của SRA.............................................................. 23
2.1.4. Quá trình phát triển của SRA........................................................ 24
2.1.5. Những khó khăn trong việc thực hiện SRA ................................. 26
2.1.6. Nội dung của SRA ........................................................................ 27
2.1.6.1. Mục tiêu của SRA ................................................................ 27
2.1.6.2. Nội dung của SRA................................................................ 28
2.1.6.3. Các công cụ hướng dẫn SRA ............................................... 29
2.2. Thực trạng SRA trong DN tại Việt Nam .............................................. 32
2.3. Một số lý thuyết nền tảng về việc vận dụng SRA................................. 33
2.3.1. Lý thuyết các đối tượng hữu quan ................................................ 33
2.3.1.1. Nội dung lý thuyết ................................................................ 33
2.3.1.2. Áp dụng lý thuyết các đối tượng hữu quan vào việc thực hiện
SRA trong DN ...................................................................... 34
2.3.2. Lý thuyết hợp pháp ....................................................................... 34
2.3.2.1. Nội dung lý thuyết ................................................................ 34
2.3.2.2. Áp dụng lý thuyết hợp pháp vào việc thực hiện SRA trong DN
Chương 4: Kết quả nghiên cứu và bàn luận....................................................... 59
A. Nghiên cứu định tính ................................................................................... 59
B. Nghiên cứu định lượng ................................................................................ 59
4.1. Mô tả dữ liệu .......................................................................................... 59
4.2. Kết quả nghiên cứu định lượng ............................................................. 61
4.2.1. Thực hiện kiểm định chất lượng thang đo .................................... 61
4.2.2. Phân tích nhân tố khám phá .......................................................... 70
4.2.3. Thực hiện kiểm định lại chất lượng thang đo mới ....................... 77
4.2.4. Kiểm định mô hình nghiên cứu .................................................... 79
4.2.5. Dò tìm các vi phạm giả định hồi quy ........................................... 81
4.2.6. Kiểm định các giả thuyết nghiên cứu ........................................... 83
4.2.7. Kiểm định các khác biệt................................................................ 84
4.3. Thảo luận kết quả nghiên cứu ............................................................... 86
4.3.1. Đối với nhóm nhân tố nhận thức về sự hữu ích của SRA ............ 86
4.3.2. Đối với nhóm nhân tố sự tham gia của các đối tượng hữu quan . 88
4.3.3. Đối với nhóm nhân tố đặc điểm của DN ...................................... 90
4.3.4. Đối với nhóm nhân tố nhu cầu phát hành báo cáo CSR .............. 92
4.3.5. Đối với nhóm nhân tố tác động của các quy chuẩn pháp lý ........ 93
Kết luận chương 4 ......................................................................................... 94
Chương 5: Kết luận và gợi ý .............................................................................. 96
5.1. Kết luận .................................................................................................. 96
5.2. Gợi ý ...................................................................................................... 97
5.2.1. Đối với nhóm nhân tố nhận thức về sự hữu ích của SRA ............ 97
5.2.2. Đối với nhóm nhân tố sự tham gia của các đối tượng hữu quan . 99
5.2.3. Đối với nhóm nhân tố đặc điểm của DN ...................................... 99
5.2.4. Đối với nhóm nhân tố nhu cầu phát hành báo cáo CSR ............ 100
5.2.5. Đối với nhóm nhân tố tác động của các quy chuẩn pháp lý ...... 101
5.3. Hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo .............................................. 102
Doanh nghiệp
EFA
Phân tích nhân tố khám phá
GA
Kế toán xanh (Green Accounting)
GAR
Báo cáo kế toán xanh (Green Accounting Reporting)
GRI
Global reporting Initivative
ICAB
SA
SEA
SEEA 2003
SRA
Institute of Chartered Accountants of Bangladesh
Kế toán phát triển bền vững (Sustainability Accounting)
Kế toán xã hội và môi trường (Social and Environmental
Accounting)
System of Environmental and Economic Account 2003
Bảng 4.11: Ma trận nhân tố xoay (Rotated component matrix) lần 1 ····················72
Bảng 4.12: Ma trận nhân tố xoay (Rotated component matrix) lần 2 ····················73
Bảng 4.13: Ma trận nhân tố xoay (Rotated component matrix) lần 3 ····················74
Bảng 4.14: Ma trận nhân tố xoay (Rotated component matrix) lần 4 ····················75
Bảng 4.15 Bảng ma trận nhân tố biến phụ thuộc. ···················································77
Bảng 4.16 Bảng kiểm định thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach Alpha sau EFA 78
Bảng 4.17: Ma trận hệ số tương quan Pearson ·······················································79
Bảng 4.18: Tóm tắt mô hình hồi quy (Model Summary) ·······································80
Bảng 4.19 Phân tích phương sai (Anova) ·······························································80
Bảng 4.20: Hệ số phương trình hồi quy ··································································80
Bảng 4.21: Kết quả kiểm định các giả thuyết nghiên cứu ······································84
Bảng 4.22 Kiểm tra tính đồng nhất của phương sai ···············································84
Bảng 4.23: Kiểm tra giá trị trung bình giữa các nhóm ···········································85
Bảng 4.24 Kiểm tra tính đồng nhất của phương sai ···············································85
Bảng 4.25: Kiểm tra giá trị trung bình giữa các nhóm ···········································85
Bảng 4.26 Kiểm tra tính đồng nhất của phương sai ···············································85
Bảng 4.27: Kiểm tra giá trị trung bình giữa các nhóm ···········································86
Bảng 4.28 Thống kê mô tả biến nhận thức về sự hữu ích của SRA ·······················88
Bảng 4.29 Thống kê mô tả biến sự tham gia của các đối tượng hữu quan. ···········89
Bảng 4.30 Thống kê mô tả biến tác động của đặc điểm doanh nghiệp. ·················91
Bảng 4.31 Thống kê mô tả biến nhu cầu lập báo cáo TNXH của doanh nghiệp. ··92
Bảng 4.32 Thống kê mô tả biến tác động của các quy chuẩn pháp lý ···················93
DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ SƠ ĐỒ
Hình 1.1.Phân loại Kế toán theo mục tiêu phát triển bền vững ·····························10
Hình 3.1. Sơ đồ nghiên cứu·····················································································45
Hình 3.2. Mô hình nghiên cứu ban đầu: ·································································45
Deegan, C., (2016), “Twenty five years of social and environmental accounting research
within Critical Perspectives of Accounting: Hits, misses and ways forward”, Critical
Perspectives on Accounting, V 43, p.65-87
Deegan, C., Rankin, M. and Tobin, J. (2002), "An examination of the corporate social and
environmental disclosures of BHP from 1983-1997: a test of legitimacy theory",
Accounting, Auditing & Accountability Journal, vol. 15, no. 3, p. 312-343.
DiMaggio & Powell, (1983), "The iron cage revisited" institutional isomorphism and ... in
organizational fields", American Sociological Review, Vol. 48, p. 147-60.
Donaldson, T. and Preston, L. E., (1995), “The stakeholder theory of the corporation:
concepts, evidence, and implications”, Academy of Management Review, vol. 20, no. 1,
pp. 65-91.
Dowling, J. & Pfeffer, J., (1975), “Organizational Legitimacy: Social Values and
Organizational Behaviour”, Pacific Sociological Review, Vol. 18, No.1, p. 122–36.
Dương Thị Thanh Hiền, (2016), “Kế toán xanh và kế toán môi trường một số quan điểm
hiện đại”, Bộ môn KTQT trường ĐH Duy Tân
Dương Thị Thanh Hiền, (2016), “Tìm hiểu về kế toán TNXH”, Bộ môn KTQT trường ĐH
Duy Tân
Freeman, (1984) “Strategic management: A stakeholder approach. Boston”: Pitman
Publishing Inc., Boston.
Gray, R. H. (2002), “The social accounting project and Accounting, Organizations and
Society: privileging engagement, imaginings, new accountings and pragmatism over
critique?”, Accounting, Organizations and Society, vol. 27, no. 7, p. 687-708.
Gray, R. H., Bebbington, J. and Walters, D. (1993), Accounting for the Environment,
ACCA, London.
Gray, R. H. (2007), “Taking a Long View on What We Now Know About Social and
Environmental Accountability and Reporting”, Centre for Social and Environmenal
Accounting
Research,
Jan Bebbington, Rob Gray, Ian Thomson và Diane Walters, (1994), “Accountants'
Attitudes and Environmentally sensitive Accounting”, Accounting and Business
Research, Vol. 24, Issue 94, p. 109-120.
Lazonick & O'Sullivan, (2000), “Maximizing shareholder value: a new ideology for
corporate governance”, Economy and Society Journal, Vol. 29, p. 13-35.
Mathews, M. R. (1993), Socially Responsible Accounting, Chapman and Hall, London.
Mathews, M. R. and Perera, M. H. B. (1995), Accounting Theory and Development, 3rd
ed., Thomas Nelson Australia, Melbourne.
Mathews, M., (1997), “Twenty-Five Years of Social and Environmental Accounting
Research: Is there a Silver Jubilee to Celebrate?”, Accounting, Auditing, &
Accountability Journal, Vol. 10, No. 4, p. 481-531.
Max Webber, 1992, “Economy and society: An outline of interpretive sociology”, Berkley,
CA: U. California Press.
Meyer J.W & Rowen B., (1977), "Institutional organizations: formal structure as myth and
ceremony", American Journal of Sociology, Vol. 83, p. 340-63.
Mobley, S. C. (1970), "The challenges of socio-economic accounting", The Accounting
Review, vol. 45, no. 4, pp. 762-768.Mona Abou (2015)
Muhammad Azizul Islam & Craig Deegan, 2009, “Media pressures and corporate
disclosure of social responsibility performance information: A study of two global
clothing and sports retail companies”, Accounting and Business Research Journal, Vol
40, 2010, p. 131-148
Muhammad Azizul Islam, 2009, “Social and Environmental Reporting Practices of
Organisations Operating in, or Sourcing Products from, a Developing Country: Evidence
from Bangladesh”, Doctor Philosophy Thesis of School of Accounting and Law RMIT
University,
Muhammad Islam, 2014, “Perceptions of corporate social and environmental accounting
and reporting practices from accountants in Bangladesh”, Social Responsibility
Journal, Vol. 7 Issue: 4, p.649-664.
Nguyễn Thị Hương Liên, 2014, Báo cáo kế toán TNXH thực tiễn áp dụng tại các doanh
Wheeler, S.R., Carrico, M.L., Wilson, B.A., Brown, S.J., Skeath, J.B. (2003). “The
expression and function of the achaete-scute genes in Tribolium castaneum reveals
conservation and variation in neural pattern formation and cell fate
specification”. Development, Vol. 130(18): p. 4373--4381.
World Commission on Environment and Development (1987), World Commission on
Environment and Development Our Common Future, Oxford University Press, Oxford.
Yingjun Lu, Indra Abeysekera, Corinne Cortese, (2015) "Corporate social responsibility
reporting quality, board characteristics and corporate social reputation: Evidence from
China", Pacific Accounting Review, Vol. 27 Issue: 1, pp.95-118.
Zhu, Q. and Sarkis, J. (2006), “An inter-sectoral comparison of green supply chain
management in China: drivers and practices”, Journal of Cleaner Production, Vol. 14,
pp. 472-86.
PHỤ LỤC 01
BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT
THƯ NGỎ
Xin chào Quý Anh/Chị
Tôi tên Trần Minh Phương, hiện tôi đang nghiên cứu đề tài “Các nhân tố
ảnh hưởng đến việc thực hiện kế toán trách nhiệm xã hội trong doanh nghiệp tại
Việt Nam”
Nghiên cứu này được thực hiện với mục tiêu khảo sát các nhân tố ảnh hưởng
đến việc thực hiện kế toán Trách nhiệm xã hội trong doanh nghiệp tại Việt Nam.
Sự đóng góp ý kiến của quý vị là vô cùng quan trọng và hữu ích giúp đánh
giá vấn đề một cách khách quan làm cơ sở tham khảo học thuật về sau.
Mọi thông tin trả lời của quý vị chỉ để phục vụ mục tiêu nghiên cứu khoa học
và sẽ được giữ kín.
Xin chân thành cảm ơn Quý Anh/Chị
Giới thiệu tổng quan về Kế toán Trách nhiệm Xã hội (Social Responsibility
………………………………………………………………………..
của
Anh/Chị:
3. Trình độ học vấn
Sau đại học
Đại học
Cao đẳng/trung cấp
khác
4. Vị trí công tác:
Giám đốc tài chính/thành viên ban giám đốc
Trưởng/phó phòng kế toán/kiểm toán/tài chính,
NV Kế toán/kiểm toán/tài chính
5. Thâm niên công tác
Chưa đi làm
10 năm
Phần 2. Đặc điểm về đơn vị anh chị đang công tác
6. Lĩnh vực hoạt động của đơn vị
DN Đa ngành Sản xuất Thương mại, DV Tài chính, tín dụng Khác
7. Thời gian hoạt động của đơn vị tính đến 2017
1-5 năm 6-10 năm 11-20 năm
Có áp dụng: Vui lòng cho biết tiêu chuẩn chất lượng đơn vị bạn đang áp dụng
(VD ISO…)
…………..…………………………………………………………………..…………..…………..…………..
Không áp dụng
Phần tiếp theo của bảng khảo sát, mời anh/chị đánh dấu chéo vào ô trả lời tùy theo
mức độ đồng ý của quý anh/chị đối với các phát biểu sau - không phụ thuộc phát
biểu đó có áp dụng tại công ty của anh chị hay không.
Phần 3: Khảo sát nhận thức về sự hữu ích của kế toán trách nhiệm xã hội
Hoàn
Khôn
Hoàn
Số
toàn Đồng
Không
Ý kiến
gý
toàn
TT
không
ý
đồng ý
kiến
đồng ý
đồng ý
NH Kế toán TNXH bao gồm kế toán
1
truyền thống và mở rộng thêm các
lĩnh vực về môi trường, xã hội, lao
động và các đối tượng có liên quan
thủ tốt hơn các quy định pháp luật.
Kế toán TNXH giúp DN có sự quan
tâm tích cực hơn đối với môi trường.
Phần 4: Khảo sát sự tham gia của các đối tượng hữu quan
Hoàn
Khôn
Hoàn
Số
toàn Đồng
Không
Ý kiến
gý
toàn
TT
không
ý
đồng ý
kiến
đồng ý
đồng ý
HQ Ngoài cổ đông, các đối tượng khác
1
như nhân viên công ty, các tổ chức
cộng đồng, các nhà môi trường, công
ty kiểm toán, các cơ quan quản lý
của chính phủ… cũng cần thông tin
kế toán của DN.
HQ Dư luận xã hội quan tâm đến các tác
2
DD3
DD4
DD5
DD6
DD7
DD8
minh bạch thông tin TNXH đối với
các đối tượng hữu quan.
Quy mô của DN càng lớn càng phải
cung cấp nhiều thông tin TNXH cho
các đối tượng hữu quan.
Thực hiện kế toán TNXH giúp DN
hoạt động an toàn (ít rủi ro) hơn các
DN khác.
Doanh nghiệp đã hoạt động ổn định
lâu năm không cần quan tâm TNXH.
Các lợi ích hoặc chi phí xã hội cũng
làm ảnh hưởng đến lợi ích, chi phí
của DN.
Các công ty cung cấp nhiều thông tin
TNXH chịu sự kiểm soát/ràng buộc
XH lớn hơn các công ty khác.
Các công ty sử dụng thông tin từ kế
toán TNXH có mục tiêu hoạt động
thống) trong hoạt động.
BC4 Công bố thông tin TNXH đầy đủ
giúp môi trường cạnh tranh lành
mạnh hơn.
BC5 Các công ty cung cấp nhiều thông tin
TNXH có định hướng phát triển bền
vững hơn nhưng công ty cung cấp ít
thông tin.
Phần 7: Khảo sát tác động của các quy chuẩn pháp lý
Hoàn
Hoàn
Số
toàn Đồng Không Không
Ý kiến
toàn
TT
không
ý
ý kiến đồng ý
đồng ý
đồng ý
QC1 Các quy định và luật pháp của chính
phủ buộc công ty tuân thủ các trách
nhiệm xã hội và minh bạch trong
kiểm toán xã hội.
QC2 Các văn bản pháp luật hiện hành và
các quy định về kiểm toán xã hội của
Việt Nam hiện nay là đầy đủ so với
giảng dạy trong các chương trình đại
học, sau đại học tại Việt Nam.
TH2 Chính phủ, bộ tài chính cần ban hành
và hướng dẫn thực hiện chế độ kế
toán TNXH cho DN.
TH3 DN tại VN cần thực hiện kế toán
TNXH phù hợp với thông lệ quốc tế
phục vụ cho mục tiêu hội nhập kinh
tế.
TH4 DN tại VN cần có bộ phận chuyên
trách kế toán TNXH thuộc bộ máy
kế toán DN.
Quý Anh / Chị có góp ý gì để việc áp dụng kế toán TNXH trong DN tại Việt
Nam được thuận lợi, (trường hợp Quý Anh, Chị cần tham khảo kết quả nghiên cứu
vui lòng để lại thông tin liên lạc cá nhân):
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Xin chân thành cảm ơn sự hỗ trợ quý báu của quý anh/chị
PHỤ LỤC 02
PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ BIẾN ĐỘC LẬP
Kiểm định KMO và Barlett lần 1
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
Approx. Chi-Square
Bartlett's Test of Sphericity
Total
% of
Cumulative
Variance
%
1
7.832
27.007
27.007
7.832
27.007
27.007
4.206
14.504
14.504
2
3.065
3.033
10.458
36.541
4
1.787
6.161
51.000
1.787
6.161
51.000
2.802
9.660
46.201
5
1.406
1.585
5.466
58.569
7
1.013
3.493
63.133
1.013
3.493
63.133
1.323
4.564
63.133
8
.947
.734
2.533
77.582
13
.638
2.201
79.783
14
.620
2.138
81.922
15
.580
2.000
83.922
90.680
20
.391
1.349
92.029
21
.355
1.225
93.254
22
.332
1.146
94.401
23
.316
.203
.699
98.833
28
.176
.605
99.438
29
.163
.562
100.000
Kiểm định KMO và Barlett lần 2
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
Approx. Chi-Square
Bartlett's Test of Sphericity df
Sig.
.837
1.770
1.379
1.079
.970
.946
.860
.819
.743
.734
.634
.586
.551
.546
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
.493
.434
.414
3.071
69.980
2.926
72.906
2.652
75.558
2.621
78.179
2.265
80.444
2.093
82.537
1.967
84.504
1.950
86.454
1.762
1.549
1.480
1.397
1.190
1.141
1.105
1.011
.910
.783
.635
.585
88.216
2.964
10.586
37.443 3.319
11.854
25.921
2.106
7.521
44.964 3.089
11.031
36.951
1.770
6.320
51.284 2.813
10.045
46.996
1.379
4.927
56.211 2.368
8.457
55.454
1.079
3.855
60.066 1.291
4.612
60.066
Kiểm định KMO và Barlett lần 3
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
Approx. Chi-Square
27.028
27.028 7.298
27.028
27.028 3.936
14.578
14.578
1
7.298
2
2.919
10.812
37.840
2.919
10.812
37.840
3.073
11.381
25.958
6.387
51.987
2.363
8.751
45.203
5
6
1.378
1.021
5.104
3.783
57.090
60.873
1.378
1.021
5.104
3.783
57.090
3.158
71.004
10
11
12
.774
.740
.699
2.866
2.740
2.589
73.870
76.610
79.199
13
.620
2.297
81.496
14
1.602
90.785
19
.397
1.472
92.257
20
.347
1.286
93.543
21
22
23
.330
.310
.287
1.222
.609
99.391
100.000
Kiểm định KMO và Barlett lần 4
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
Approx. Chi-Square
Bartlett's Test of Sphericity df
Sig.
.829
2066.333
300
.000
Bảng tổng phương sai được giải thích (Total Variance Explained) lần 4
Component
Initial Eigenvalues
1
2
Extraction Sums of Squared
Rotation Sums of Squared
Loadings
Loadings
Total
8.126
47.209
2.031
8.126
47.209
3.057
12.229
40.319
4
1.656
6.623
53.832
1.656
6.623
53.832
.964
.947
3.855
3.790
63.026
66.815
8
.892
3.569
70.385
9
.797
3.189
73.573
10
.719
2.875
2.103
85.796
15
.497
1.989
87.784
16
.461
1.845
89.629
17
.406
1.623
91.252
18
1.055
97.684
23
.231
.922
98.606
24
.182
.727
99.333
25
.167
.667
100.000