07 đề thi học kì THPT chuyên bắc giang bắc giang file word có lời giải chi tiết - Pdf 49

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Đề thi học kì THPT Chuyên Bắc Giang - Bắc Giang - Năm 2018
I. Nhận biết
Câu 1. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Lysin.

B. Metỵlamin.

C. Glyxin.

D. Axit glutamic.

Câu 2. Khi thủy phân chất béo tripanmitin bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được glixerol và
muối có công thức là
A. C17H35COONa.

B. C17H33COONa.

C. C15H33COONa.

D. C15H31COONa.

Câu 3. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A. axit cacboxylic.

B. α-amino axit.

C. este.

D. β-amino axit.


A. 274.

B. 246.

C. 260.

D. 288.

Câu 8. Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim
loại sau tăng theo thứ tự:
A. Fe < Al < Ag < Cu < Au.

B. Fe < Al < Au < Cu < Ag.

C. Cu < Fe < Al < Au < Ag.

D. Cu < Fe < Al < Ag < Au.

Câu 9. Cho các chất sau: saccarozo, metyl axetat, triolein, Gly-Ala-Gly. Số chất phản ứng được với
Cu(OH)2 trong dung dịch ở nhiệt độ thường là
A. 2

B. 3

C. 4

Câu 10. Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2SO4, Na2CO3.

B. Na2CO3, HCl.

hơn so với lượng nước đã dùng là 2,66 gam. Đó là kim loại
A. Na.

B. RB. C. K.

D. Li.

Câu 14. Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X.
Hấp thụ khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X. Lượng kết tủa được thể hiện trên đồ thị như sau

Giá trị của m và V lần lượt là
A. 16 và 3,36.

B. 22,9 và 6,72.

C. 32 và 6,72.

D. 3,36 và 8,96.

Câu 15. Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối
lượng muối tạo thành là
A. 10,00 gam.

B. 4,85 gam.

C. 4,50 gam.

D. 9,70 gam.

Câu 16. Phèn nhôm (phèn chua) có công thức hóa học là

Câu 19. Khi lên men 360 gam glucozo thành ancol etylic với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu
được là
A. 92 gam.

B. 276 gam.

C. 138 gam.

D. 184 gam.

Câu 20. Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3. Thứ tự các quá trình nhận electron
trên catot là
A. Cu 2  Fe3  Fe2  H  H2O

B. Fe3  Cu 2  H  Fe2  H2O

C. Cu 2  Fe3  H  Na   H2O

D. Fe3  Cu 2  H  Na   H2O

Câu 21. Cho dãy các chất: Cr(OH)3, A12(SO4)3, Cr, Cr(OH)2, CrCl3 và NaHCO3. Số chất trong dãy có
tính chất lưỡng tính là
A. 3

B. 4.

C. 2.

D. 1.


A. 5.

B. 4.

C. 3

D. 2.

Câu 25. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y bằng dung dịch NaOH,
thu được 9,02 gam hỗn hợp các muối natri của Gly, Ala, Val. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E
thì cần 7,056 lít O2 (đktc), thu được 4,32 gam H2O. Giá trị của m là
A. 6,36.

B. 6,45.

C. 5,37.

D. 5,86.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 26. Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra
20,16 lít khi NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 81,55.

B. 115,85.

C. 29,40.


Cu(NO3)2. Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. Cho chất
rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Nồng độ mol của AgNO3 và
Cu(NO3)2 trong dung dịch C lần lượt là:
A. 0,15M và 0,25M

B. 0,075M và 0,0125M.

C. 0,3M và 0,5M.

D. 0,15M và 0,5M.

Câu 30. Hòa tan 2,88 gam XSO4 vào nước được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y (với điện cực trơ)
trong thời gian t giây thì được m gam kim loại ở catot và 0,007 mol khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là
2t giây thì được kim loại và tổng số mol khí (ở cả 2 bên điện cực) là 0,024 mol. Giá trị của m là
A. 0,784.

B. 0,896.

C. 0,910.

D. 1,152.

Câu 31. Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức,
Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06
mol hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 3,46.

B. 4,68.

C. 5,92.

với công thức đơn giản nhất. Giá trị của a là
A. 5,40.

B. 6,60.

C. 6,24.

D. 6,96.

Câu 35. Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu
được dung dịch chứa 122,76 gam chất tan. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 3 chất tan với tỉ lệ số mol 1 : 2 : 3. Dung dịch Y làm mất màu tối đa
bao nhiêu gam KMnO4 trong môi trường axit sunfuric?
A. 6,162.

B. 6,004.

C. 5,846.

D. 5,688.

Câu 36. Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất của crom.
 2

 H 2SO4
 FeSO4 ,  H 2SO4
 KOH
Cr  OH 3 
 X 
 Y 

(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2.
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 39. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Hiện tượng

Mẫu thử Thuốc thử
X

Quỳ tím

Quỳ tím hóa xanh

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z


B. 60.

C. 62.

D. 66.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn đáp án C
Câu 2. Chọn đáp án D
Câu 3. Chọn đáp án B
Câu 4. Chọn đáp án D
Câu 5. Chọn đáp án C
Câu 6. Chọn đáp án B
Câu 7. Chọn đáp án D
Câu 8. Chọn đáp án B
Câu 9. Chọn đáp án A
Câu 10. Chọn đáp án D
Câu 11. Chọn đáp án B
Câu 12. Chọn đáp án B
Câu 13. Chọn đáp án C
Câu 14. Chọn đáp án C
Câu 15. Chọn đáp án B
Câu 16. Chọn đáp án A
Câu 17. Chọn đáp án C
Câu 18. Chọn đáp án A
Câu 19. Chọn đáp án D


2

Fe

 Cu

2

Cu

 Fe

3

Fe2

 Ag



Ag

⇒ E gồm 3 kim loại thì đó là Ag, Cu và Fe dư ⇒ n Fe d­  n H  0,03 mol
2

Đặt n Ag  x mol; n Cu = y mol ||→ mE = 8,12 gam = 108x + 64y + 0,03 × 56


2



Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
 mE  0, 005 138  0, 025 124  3, 79 gam < 3,86 gam ⇒ loại.

• n NH  0,05 mol và n CH NH  0,01 mol  n X  0,025 mol và n Y  0,005 mol.
3

3

2

 mE  0, 025 138  0, 005 124  4, 07 gam > 3,86 gam.

TH2: X là NH4OOC-COOCH3NH3 và Y là (CH3NH3)2CO3.
• n NH  0,01 mol và n CH NH  0,05 mol  n X  0, 01 mol và n Y  0, 02 mol.
3

3

2

 mE  0, 01138  0, 02 124  3,86 gam ⇒ nhận

⇒ muối gồm 0,01 mol  COONa 2 và 0,02 mol Na2CO3
 m  0, 01134  0, 02 106  3, 46 gam

• n NH  0,05 mol và n CH NH  0,01 mol → vô lí
3



Do E gồm 2 este đơn chức  n  2  CTPT: C8H8O2  n E  0,32  8  0,04 mol.
Bảo toàn khối lượng: mE  14,08  2,88  0,36  32  5, 44 gam.
n NaOH  0, 06  n NaOH  n E  1,5  chứa este của phenol.

⇒ 2 este có số mol bằng nhau và bằng 0,02 mol.
Este của phenol + 2NaOH → muối + H2O || Este của ancol + NaOH → muối + ancol.
 n H2O  0,02 mol; n ancol  0,02 mol. Bảo toàn khối lượng:
mancol  5, 44  2, 4  5,32  0,02 18  2,16 gam  Mancol  2,16  0, 02  108 .

⇒ ancol là C6H5CH2OH ⇒ este của ancol là HCOOCH2C6H5.
Để T chứa 2 muối thì este của phenol là HCOOC6H4CH3.
⇒ T chứa 0,04 mol HCOONa ⇒ mmuối của axit cacboxylic = 0,04 × 68 = 2,72 gam.
Câu 34. Chọn đáp án C
mC : m H : mO  14 :1: 8  C : H : O 

14
1
:1:  7 : 6 : 3
12
16

 CTPT ≡ CTĐGN của X là C7H6O3 ⇒ nX = 0,02 mol.

n KOH  0,075 mol  nKOH phản ứng = 0,075 ÷ 1,25 = 0,06 mol
 n KOH  n X  3  X là HCOOC6H4OH.

⇒ rắn khan gồm 0,02 mol HCOOK; 0,02 mol C6H4(OK)2
và  0, 075  0, 05  0, 015  mol KOH.
 a  0, 02  84  0, 02 186  0, 015  56  6, 24 gam.

Câu 37. Chọn đáp án B
Xét thí nghiệm 1: 3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → 3BaSO4 + 2Al(OH)3.
Giả sử Al2 SO4 3   1M  n Al SO   V1 . Phản ứng vừa đủ  n Ba  OH   3V1 .
2

4 3

2

  Ba  OH 2   1M; n BaSO4  3V1; n Al OH  2V1 .
3

 m  233  3V1  78  2V1  855V1 gam  0,9m  769,5V1 gam.

 TH1: Ba(OH)2 thiếu. n Ba  OH   V2 mol  n BaSO  V2 ; n Al OH   2 / 3.V2 .
4

2

 233V2  78  2 / 3.V2  769,5V1  V2  2, 7V1 

3

V1
 2, 7 .
V2

 TH2: Ba(OH)2 dư, hòa tan 1 phần Al(OH)3. Khi đó:
3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → 3BaSO4 + 2Al(OH)3 (1)
Ba(OH)2 + 2Al(OH)3 → Ba(AlO2)2 + 4H2O (2)


 m CO2  6,12  11  6  11  3,96 gam → n CO2  0,09 mol  n C  0,09 mol.
 m H2O  6,12  11  6   6  2,16 gam → n H2O  0,12 mol  n H  0, 24 mol.

mZ  mC  mH  mO  mO  2,76  0,09 12  0, 24  1, 44 gam  n O  0,09 mol.
 C : H : O  0, 09 : 0, 24 : 0, 09  3 : 8 : 3  Z là C3H8O3.

Ta có phản ứng Dumas: -COONa + NaOH → -H + Na2CO3 (vôi tôi xút).
 n COO  n COONa  n Na 2CO3  n CO2  0,36 mol  n A  n COO  3  0,36  3  0,12 mol.
MK  0, 625  32  20 g/mol  K gồm 2 khí trong đó có CH4.

Mà sau khi dẫn qua dung dịch Br2 dư chỉ còn 1 khí thoát ra ⇒ khí còn lại bị hấp thụ.
 n CH4  0, 24 mol  2n A  trong A chứa 2 gốc CH3COO-

⇒ gốc còn lại cũng là gốc axit đơn chức ⇒ nkhí còn lại = nA = 0,12 mol.
⇒ Mkhí còn lại =  0,36  20  0, 24  16   0,12  28  khí còn lại là C2H4.
 A là (CH3COO)2(CH2=CH-COO)C3H5 ⇒ a  0,12  230  27, 6 .
n NaOH  0,12  3  0, 08  0, 25  0,38 mol  x = 0,38 ÷ 0,19 = 2.

Muối gồm 0,12 mol CH2  CH  COONa ; 0,24 mol CH3COONa; 0,02 mol NaCl.
 b  0,12  94  0, 24  82  0, 02  58,5  32,13  a + b + x = 61,73 gam.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status