NAP đề số 12 file word có lời giải chi tiết - Pdf 49

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

ĐỀ 12
NAP 1: Chất ở trạng th{i lỏng điều kiện thường l|
A. natri axetat.
B. tripanmitin.
C. triolein.
D. natri fomat.
NAP 2: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn l|
A. CH3COOCH2 – CH3.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH = CH2.
D. CH2 = CH – COOCH3.
NAP 3: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi m|u trắng. Ph}n tử X có cấu trúc mạch không
phân nhánh, không xoắn. Thủy ph}n X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X l|
A. fructozơ.
B. amilopectin.
C. xenlulozơ.
D. saccarozơ.
NAP 4: Trong những năm 30 của thế kỷ XX, c{c nh| hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông b{o
ph{t minh ra một loại vật liệu "mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép v| đẹp hơn lụa”. Theo thời gian, vật
liệu n|y đã có mặt trong cuộc sống h|ng ng|y của con người, phổ biến trong c{c sản phẩm như lốp xe,
dù, quần {o, tất, < Hãng Du Pont đã thu được h|ng tỷ đôla mỗi năm bằng s{ng chế về loại vật liệu
n|y. Một trong số vật liệu đó l| tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là
A. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
B. (-NH-[CH2]6-CO-)n.
C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n.
D. (-NH-[CH2]5-CO-)n.
NAP 5: Khi thay thế nguyên tử H trong ph}n tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon, thu được
A. amino axit.
B. amin.

B. 8,400
C. 13,440
D. 8,736
NAP 11: Cho 36,3 gam hỗn hợp X gồm 2 peptit : Ala-Gly và Ala- Gly-Ala t{c dụng hết với dung dịch
HCl dư thu được 59,95 gam muối. Phần trăm số mol Ala-Gly trong hỗn hợp l|
A. 50,0%
B. 41,8%
C. 75,0%
D. 80,0%
NAP 12: Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng n|o sau đ}y?
A. Dễ tan trong nước.
B. Có nhiệt độ nóng chảy cao.
C. Là oxit lưỡng tính.
D. Dùng để điều chế nhôm.

1


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
NAP 13: Thí nghiệm n|o sau đ}y không có sự hòa tan chất rắn?
A. Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl.
B. Cho Cr v|o dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
C. Cho Cr v|o dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D. Cho CrO3 vào H2O.
NAP 14: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Chất X l|
A. HNO3.
B. H2SO4.
C. HCl.
D. CuSO4.
NAP 15: Ph{t biểu n|o sau đ}y sai?

NAP 20: Tiến h|nh thí nghiệm với c{c dung dịch muối clorua riêng biệt của c{c cation: X2+, Y3+, Z3+, T2+
. Kết quả ghi được ở bảng sau:
Mẫu
Thí nghiệm
Hiện tượng
thử chứa
X2+
Tác dụng với Na2SO4 trong H2SO4 loãng.
Có kết tủa trắng.
Y3+
Z3+

Tác dụng với dung dịch NaOH.
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng v|o đến dư.

T2+

Nhỏ từ từ dung dịch NH3 v|o đến dư.

Có kết tủa n}u đỏ.
Có kết tủa keo trăng, sau đó kết
tủa tan.
Có kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
tạo thành dung dịch có màu xanh
lam.

Các cation X2+, Y3+, Z3+, T2+ lần lượt l|:
A. Ba2+ , Cr3+, Fe2+, Mg2+.
B. Ba2+, Fe3+ , Al3+ , Cu2+
.

D. 0,08
NAP 23: Dãy gồm c{c ion n|o sau đ}y không tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. K+; NO3-; Mg2+; HSO4B. Ba2+; Cl- ;Mg2+; HCO3C. Cu2+ ; Cl-; Mg2+; SO42D. Ba2+; Cl- ;Mg2+; HSO4NAP 24: Trong c{c chất dưới đ}y, chất n|o được gọi tên l| đivinyl?
A. CH2 = C = CH – CH3
B. CH2 = CH – CH = CH2
C. CH2 = CH – CH2 – CH = CH2
D. CH2 = CH – CH = CH – CH3
NAP 25: Cho Cu t{c dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí n|o
sau đ}y?
A. NO2.
B. NO.
C. N2O.
D. NH3.
NAP 26: Dãy c{c chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :
A. CH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.
B. CH3COOH , CH3CH2OH, CH3COOC2H5.
C. CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH , CH3COOC2H5 .
D. HCOOC2H5 , CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH.
NAP 27: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt v|o
không khí dung dịch n|o sau đ}y?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch NH3.
C. Dung dịch H2SO4.
D. Dung dịch NaCl.
A. 5.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
NAP 28: Cho dãy các chất: NH4Cl, ( N H 4 ) 2 S O 4 , N a C l , M g C l 2 , F e C l 2 , A l C l 3 . Số chất trong
dãy t{c dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

C. 20,48 gam.
D. 21,20 gam.
NAP 34. Hỗn hợp X gồm một tripeptit v| một este của -amino axit (đều mạch hở). Đốt ch{y ho|n
to|n 0,2 mol X với lượng oxi vừa đủ, thu được 2,04 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Mặt kh{c đun
nóng 0,2 mol X cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được

3


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
ancol Y v| hỗn hợp Z gồm hai muối của hai -amino axit có dạng H2N-CnH2n-COOH; trong đó có a
gam muối A v| b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ gần nhất của a : b l|
A. 1,2.
B. 0,9.
C. 1,0.
D. 1,1.
NAP 35: Sục từ từ khí CO2 đến dư v|o dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). Khối
lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Gi{ trị của m v| x lần lượt l|

mkt (gam)
m
27,3
0

số mol CO2
0,74

x

A. 72,3 gam và 1,01 mol

(3) BaCl2 và NaHCO3 ;
(4) NH4Cl và NaAlO2 ;
(5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4;
(6) Na2CO3 và AlCl3
(7) Ba(HCO3)2 và NaOH.
(8) CH3COONH4 và HCl
(9) KHSO4 và NaHCO3
(10) FeBr3 và K2CO3
Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra l|:
A. 9.
B. 6.
C. 8.
D. 7.
NAP 39. Hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức; trong ph}n tử mỗi este
có số liên kết  không qu{ 3. Đun nóng 22,28 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y
gồm c{c muối v| hỗn hợp Z chứa ba ancol đều no. Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 28,75. Đốt ch{y
to|n bộ Y cần dùng 0,23 mol O2, thu được 19,61 gam Na2CO3 v| 0,43 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O.
Biết rằng trong X, este có khối lượng ph}n tử nhỏ nhất chiếm 50% về số mol của hỗn hợp. Phần trăm
khối lượng của este có khối lượng ph}n tử lớn nhất trong X l|
A. 31,6%.
B. 59,7%.
C. 39,5%.
D. 55,3%.
NAP 40: Ho| tan hết 8,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và FexOy v|o dung dịch chứa 0,48 mol
HNO3 đến khi c{c phản ứng xảy ra ho|n to|n thu được 10,32 gam hỗn hợp khí NO v| NO2 (N+5 không

4


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365


17.C

18.D

19.D

20.B

21.B

22.C

23.D

24.B

25.B

26.D

27.B

28.D

29.A

30.D

31.D


 m  0,5.3.40  459  0,5.92 
 m  445
Câu 8: Đáp án B

Câu 9: Đáp án B

Định hướng tư duy giải
Ta có :

n O  0,36
 2
BTNT.O
 n COO  0,04 
 C8 H 8O 2
n CO2  0,32 

n H2 O  0,16

HCOO  CH2  C6 H5 : 0,02


 n NaOH  0,06 

Và 

HCOO  C6 H 4  CH3 : 0,02


 m HCOONa  2,72



Ala  Gly  Ala : b
36,3  18(a  2 b)  36,5(2a  3b)  59,95
a  0,1



 50%
b  0,1

Câu 12: Đáp án A
Câu 13: Đáp án C

5


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án A
Câu 16: Đáp án A
Câu 17: Đáp án C
Câu 18: Đáp án D
Câu 19: Đáp án D
Câu 20: Đáp án B
Câu 21: Đáp án B
Câu 22: Đáp án C

Định hướng tư duy giải
BTNT.Clo

Câu 30: Đáp án D

Định hướng giải
V1
 0,8
V1  0,8V2 V2
V
9

  H   0,01 


 1 
Ta có PH  2 
V1
V1  V2
V2 11
1
V2

Câu 31: Đáp án D

Định hướng tư duy giải
 n H2 O  n CO2  n X  0,14  0,06  0,2(mol)
Vì ancol no nên 
Số mol O2 nhỏ nhất khi số mol oxi trong X nhiều nhất (bằng số mol C)
0,2  0,14.2  0,14
 0,17 
 V  3,808(lit)
2

NAP.332
 n N  0,16 
 n CO  n H O  0,16  0, 2  0, 04
Ta có: n NaOH  0,32 
2

2

2

n peptit  0, 06
n CO  0,92

 2

X 
n este  0,14
n H2 O  0,96

6


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
m  4

 0, 06n  0,14m  0,92 
 3n  7m  46 

n  6
H 2 N – CH 2 – COONa : 0,18

 n NaAlO  0,35
2
78

NaHCO3 : 0,35


BTNT.C

Tại nCO  0,74 

CaCO3 : 0,39

2

NaHCO3 : 0,35



Tại x 

Ca(HCO3 )2 : 0,39


 m  27,3  0,39.100  66,3

BTNT.C

 x  0,35  0,39.2  1,13


C{c phản ứng oxi hóa khử l|: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 8.
(1) 3C2 H4  2KMnO4  4H2O 
 3C2 H6O2  2MnO2  2KOH
0

t
(2) C2 H5OH  CuO 
 CH3CHO  Cu  H 2O
(3) CH2  CH2  Br2 
 CH2 Br  CH2 Br

(4) RCHO  2  Ag  NH3 2  OH  RCOONH 4  2Ag  3NH3  H 2O
 Fe2  SO4   SO2  4H2O
(5) 2FeO  4H2SO4 ñ 
3

(6) 3Fe2  NO3  4H 
 3Fe3  NO  2H2O
 FeCl2  H2 S
(7) FeS  2HCl 
(8) Si  2NaOH  H2O 
 Na 2SiO3  2H2 
(9) Không xảy ra phản ứng.
(10) Không xảy ra phản ứng.
Câu 38: Đáp án A

Định lý tư duy giải
(1) Do Al3+ thủy ph}n ra H+ nên sẽ có kết tủa Al(OH)3 tạo th|nh.
(4) Do NH4+ thủy ph}n ra H+.
(6) 3Na 2 CO3  2AlCl3  3H 2 O  2Al(OH)3  3CO 2  6NaCl


mZ  11,5 
CO2 : t
BTKL
Khi Z cháy 


12t  2(t  0, 2)  0,37.16  11,5 
 t  0,37
H
O
:
t

0,
2
2

2

3

CH 3 OH : 0,1
HCOONa : 0,37

XH.C
XH

 C2 H 6 O 2 : 0, 03 



 80a  233b  21,98

Fe 2 O3 : 0,5a
a  0,1
BTKL

 8  63x  22,52  10,32  18.0,5x 
 x  0, 46

 b  0, 06 
c  0,18

H
  NO : 0, 005

 n H  0, 02 

3
Fe : 0,1
0,1.3  0, 005.3
BTE

 n Mg 
 0,1575 
 m  3, 78
2


8


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status