Chơng III
Mol và tính toán hoá học
A. Kiến thức trọng tâm
1. Chuyển đổi giữa khối lợng thể tích lợng chất số phân tử (nguyên tử)
2. Công thức tính tỉ khối của chất khí :
a)
= = =
A A A A
A / B
B B B B
m n M M
d
m n M M
vì V
A
= V
B
( cùng điều kiện ) n
A
= n
B
b)
29
A
A / KK
M
d =
(Khối lợng mol trung bình của không khí : 29).
3. Tính theo công thức hoá học và phơng trình hoá học
a) Tính theo công thức hoá học :
V
a N
22, 4
= ì
a
V 22, 4
N
= ì
= ì
a
m M
N
m
a N
M
= ì
Bớc 1 : Tính khối lợng mol M.
Bớc 2 :
12 100 1 100 16 100
= = =
C H O
.x. % .y. % .z. %
%m ; %m ; %m
M M M
Từ thành phần % nguyên tố, tìm công thức hoá học.
Bớc 1 : Tìm số mol nguyên tử từng nguyên tố trong 1 mol chất.
Bớc 2 : Lập công thức hoá học với chỉ số là số mol của từng nguyên tố.
b) Tính theo phơng trình hoá học :
Bớc 1 : Viết phơng trình hoá học.
Bớc 2 : Chuyển đổi lợng chất (khối lợng chất) hoặc thể tích khí thành số mol chất.
.
38
III.4. Tìm :
a) Số phân tử khí CO
2
có trong 1,12 lít khí CO
2
ở đktc.
b) Số gam Cu chứa số nguyên tử Cu bằng số phân tử hiđro có trong 5,6 lít
khí H
2
(đktc).
III.5. Có 4 bình giống nhau: bình X chứa 0,25 mol khí CO
2
bình Y chứa
0,5 mol khí CH
4
; bình Z chứa 1,5 mol khí H
2
và bình R chứa 0,2 mol khí SO
2
.
Sau đây là thứ tự các bình đợc xếp theo chiều giảm dần về khối lợng :
A) X ; Y ; Z ; R C) R ; X ; Y ; Z
B) Z ; Y ; X ; R D) Z ; X ; Y ; R
Hãy chọn câu đúng.
III.6. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?
A) 1 mol của mọi chất đều chứa 6,02.10
23
nguyên tử hay phân tử chất đó.
2
.
III.8. Chất khí X có tỉ khối so với không khí bằng 2,21. X là khí :
A) CO
2
;
B) SO
2
; C) H
2
S ; D) SO
3
.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
III.9. Tính hàm lợng Fe (% theo khối lợng) trong các hợp chất sau :
FeO ; Fe
2
O
3
; Fe
3
O
4
; FeCO
3
.
39
III.10. Hỗn hợp khí X gồm 2 khí CO
2
A / KK
M
d
29
.
Biết trong không khí, khí N
2
chiếm 80% thể tích, khí O
2
chiếm 20% thể tích.
III.13. Trộn hai khí O
2
và H
2
S theo tỉ lệ bao nhiêu về thể tích để đợc hỗn hợp khí A
có tỉ khối so với không khí bằng 1,12
III.14. Hỗn hợp khí X gồm các khí CO
2
và CO. Hỗn hợp khí Y gồm các khí O
2
và N
2
.
Viết biểu thức tính tỉ khối của hỗn hợp khí X so với hỗn hợp khí Y (
X / Y
d
).
III.15. Giải thích các cách làm sau :
a) Khí N
.
Bình B : chứa khí metan CH
4
.
Bình C : chứa khí oxi O
2
.
Nêu cách phân biệt 3 bình khí.
III.18. So sánh hàm lợng (% theo khối lợng) của nguyên tố N trong các loại phân
đạm sau :
a) Đạm amoni nitrat NH
4
NO
3
.
b) Đạm amoni sunfat (NH
4
)
2
SO
4
.
c) Đạm urê CO(NH
2
)
2
.
III.19. Để đánh giá hàm lợng nguyên tố P trong các loại phân lân ngời ta tính hàm
lợng P quy về điphotpho pentaoxit (P
2
10
có trong thành phần khí mỏ dầu. Tính thể tích khí oxi
(đktc) cần để đốt cháy 2,9 gam butan và tính số gam nớc tạo thành sau
phản ứng. Biết sản phẩm của phản ứng đốt cháy C
4
H
10
là CO
2
và H
2
O.
41