KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ ĐỀ CHƯƠNG VI - Pdf 49

c) Độ tan
m
100.a
S
=
a = số gam chất tan
m = số gam nớc
dd thu đợc là dd bão hoà
b) Nồng độ mol
M
n
C =
V
n = số mol chất tan
V = thể tích dung dịch (lít)
Chơng VI
Dung dịch
A. Kiến thức trọng tâm
1. Các khái niệm
a) Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
b) Dung môi là chất có khả năng khuyếch tán chất khác để tạo thành dung dịch.
Dung môi thờng là nớc.
c) Chất tan là chất bị khuếch tán trong dung môi. Chất tan có thể ở dạng rắn, lỏng, khí.
d) Dung dịch cha bão hoà là dung dịch có thể hoà tan thêm chất tan.
e) Dung dịch bão hoà là dung dịch không thể hoà tan thêm chất tan. Mỗi dung
dịch bão hoà ở một nhiệt độ xác định.
f) Độ tan của một chất trong nớc là số gam chất đó hoà tan trong một 100 gam nớc
để tạo thành dung dịch bão hoà. Độ tan của một chất trong nớc phụ thuộc vào
nhiệt độ.
2. Các biểu thức tính và mối quan hệ
C% =

M
D = K/l riêng dd
M = K/l mol chất tan
B. Câu hỏi và bài tập kiểm tra
V.1. Chọn câu đúng trong các câu sau :
A. Dung dịch là hỗn hợp chất lỏng và chất rắn.
B. Dung dịch là hỗn hợp nớc và chất rắn.
C. Dung dịch là hỗn hợp của hai chất lỏng.
D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
V.2. Hãy chọn công thức hoá học ở cột (II) sao cho phù hợp với các khái niệm ở cột (I)
Khái niệm (I) Các công thức (II)
A) Oxit
1. H
2
SO
4
; HCl ; HNO
3
B) Kiềm
2. NaOH ; Mg(OH)
2
; Ba(OH)
2
C) Muối
3. CaO ; Fe
2
O
3
; MnO
2

D) Hoà tan 8 g CuSO
4
vào 92 g nớc.
Chọn cách làm đúng.
VI. 6. a) Cho 3,1 g Na
2
O vào 6,9 g nớc, tính nồng độ % của dung dịch.
b) Cho 4,9 g H
2
SO
4
vào nớc thu đợc 200 ml dung dịch. Tính nồng độ mol
của dung dịch.
VI. 7. Tính nồng độ % của :
a) Dung dịch hoà tan CaCl
2
bão hoà có độ tan là 23,4 g.
b) Dung dịch H
2
SO
4
có nồng độ 0,5M (D = 1,2 g/ml).
c) Dung dịch chứa NaOH nồng độ 1M và KOH nồng độ 0,5M có khối lợng
riêng D = 1,3 g/ml.
VI.8. Đồ thị sau đây biểu thị sự hoà tan khí oxi trong nớc :
Hãy cho biết nhiệt độ nào tốt nhất cung cấp oxi cho cá :
A) 0
o
C ; B. 20
o

Al
2
; C) Al
2
O
3
; D) Al2O
3
.
b) CTHH của muối ăn :
A) ClNa ; B) NaCl ; C) NaCL ; D) Na
2
Cl
2
VI.11. Cho 2 nguyên tố A và B có hoá trị không đổi. Công thức oxit của A : A
2
O.
Công thức hợp chất với hiđro của B : BH
3
.
Công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố A và B là :
A) AB ; B) A
2
B
3
; C) A
3
B
2
; D) A

; C) N
2
và O
2
; D) H
2
và CO.
Chọn câu trả lời đúng.
VI. 14 a) Hãy điền vào các ô trong mỗi hàng ngang bên phải những chữ cái của từ
hay cụm từ phù hợp với nội dung ở hàng ngang bên trái.
A) Tên nguyên tố kim loại
có trong thành phần của
đá vôi
B) Chất mà dung dịch làm
giấy quỳ màu tím chuyển
sang màu đỏ
C) Phơng tiện biểu diễn
một chất
D) Chất mà dung dịch làm
giấy quỳ màu tím chuyển
sang màu xanh
E) Khí duy trì sự cháy và
sự hô hấp
F) ở dạng đơn chất là khí
không độc, không cháy ; là
nguyên tố có nhiều trong
thành phần phân đạm.
b) Tìm tên nguyên tố hoá học có trong chữ cái hàng dọc.
VI. 15. Có 2 bình thông nhau đợc ngăn cách bởi khoá K. Bình A có thể tích 20 lít
chứa không khí có áp suất 2 atm. Bình B có thể tích 30 lít không chứa không


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status