MÔ HÌNH BỆNH TẬT, KẾT QUẢ ĐIỀU
TRỊ NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP CẤP
TÍNH TRẺ EM VIỆT NAM
Nguyễn Thị Kim Phương, Marais Ben, Graham Steve,
Nguyễn Đại Vĩnh, Trương Thị Như Huyền, Trần Minh
Điển
Gánh nặng bệnh
tật
1993: Viêm phổi gây 4.1 triệu trẻ tử
vong/năm và 34% tử vong dưới 5 tuổi
2010: Viêm phổi gây 1.3 triệu trẻ tử
vong/năm và 18% tử vong dưới 5 tuổi
Child Health Epidemiology Reference Group: WHO/Unicef data
Hầu hết trường hợp ở khu vực ĐNA
Hầu hết tử vong ở vùng hạ Saharan (50%) và ĐNA (20%)
Rudan I et al. Bull WHO 2008
Nguyễn Thị Kim Phương - BV Phụ Sản Nhi Đà Nẵng
Khu vực Tây Thái Bình Dương
Quốc gia
135,770
0.02
36,251(26.7)
231(0.2)
Singapore
230,550
5,764
0.02
1,539 (26.7)
9 (0.2)
Cambodia
1,491,690
373,583
0.25
42,699 (11.4)
60,292
0.20
6,889 (11.4)
332 (0.6)
Papua N.G
962,437
166,267
0.17
19,051 (11.4)
2,038 (1.2)
Philippines
11,254,421
2,428,448
0.22
279,254 (11.5)
Rev. 2017;21:102-10.
Đặt vấn đề
• NKHH: nguyên nhân chính nhập viện của trẻ em
VN
• Gánh nặng chi phí y tế và gia đình
• Ít nghiên cứu mô tả mô hình NKHH tại miền
trung VN; sự khác biệt của NKHH tại 3 tuyến y tế
VN
• Mục tiêu: đánh giá phân bố bệnh, thời gian nằm
viện, chi phí điều trị và kết quả điều trị của các
trẻ nhập viện vì NKHH cấp
Phương pháp
• Hồi cứu tất cả các trường hợp trẻ em nhập viện vì NKHH
cấp trong vòng 1 năm (01/09/2015 đến 31/08/2016).
• Thu thập số liệu ẩn danh từ 3 bệnh viện thành viên. Thu
thập thông tin các trẻ xuất viện với các mã ICD-10 như
sau:
J00-06: NKHH trên
J09-18: Cúm/viêm phổi
J20-22: Các NKHH dưới khác
A15-19: Lao
Vị trí của 3 bệnh viện trong nghiên cứu
Viện Nhi Trung Ương
49,456
83,263
134,061
639 (47.6)
9,920 (20.1)
26,877 (32.3)
37,436 (27.9)
639 (100)
2,811 (28.3)
Bảo hiểm y tế
639 (100)
NKHH nhập viện
Đối với NKHH nhập viện
Tuổi
8,955 (90.2)
17,395 (64.7)
23,884 (63.8)
12,364 (46.0)
15,814 (42.2)
13,854 (51.5)
23,448 (62.6)
Phổ bệnh và kết quả điều trị
Phổ bệnh NKHH
4,741 (17.6)
17,077 (63.5)
4,959 (18.5)
100 (0.4)
26,877
5,740 (15.3)
25,988 (69.4)
5,597 (15.0)
111 (0.3)
37,436
7 (6.8) ngày
30 USD
0
609 (95.3)
30 (4.7)
7 (8.5) ngày
157.5 USD
15 (0.2)
9,901 (99.7)
4 (
NKHH cấp
Tuổi
n (%)
NKHH trên
N = 5,740
Cúm/viêm phổi
N = 25,988
2-4t: 1,095 (19.6)
RV: 5,538 (98.9)
5-14t: 225 (4.0)
CV: 48 (0.9)
8 (14.3) ngày
TV: 6 (5.4)
2-4t: 15 (13.6)
RV: 74 (66.7)
5-14t: 38 (34.2)
CV: 31 (27.9)
Phân bố tần suất mắc NKHH cấp tính trong năm
J00–J06: NKHH trên; J09–J18: Cúm/viêm phổi; J20–J22: NKHH dưới khác
Q1: tháng 1, tháng 2, tháng 3; Q2: tháng 4, tháng 5, tháng 6; Q3: tháng 7, tháng 8, tháng 9;
Q4: tháng 10, tháng 11, tháng 12.
Kết luận
disease category
Acute URTI
N = 330
Influenza and
pneumonia
N = 4,545
Other acute
LRTIs
N = 355
Age spectrum
n (%)
0 - 28 days: 29 (8.8)
29 days - 5 months: 91
(27.6)
6 months – 1 year: 210
(63.6)
0 - 28 days: 180 (4.)
29 days - 5 months: 747
(16.4)
6 months – 1 year: 3,618
(79.6)
0 - 28 days: 6 (1.7)
29 days - 5 months: 43
(12.1)
6 months – 1 year: 306
Non-severe pneumonia
Out-patient
amoxycillin (39;
Second
Third
amox/clav (27;
macrolide (3; 4.2%)
In-patient
54.1%)
37.5%)
without previous
amoxycillin (36;
amox/clav (26;
cepha 2nd (10;
74.7%)
25.3%)
24.2%)
with previous AB
cepha 3rd (74;
ampicillin (9;
gentamycinc (21;
89.1%)
25.3%)
Nguyen Thi Kim Phuong
et al, Antibiotic10.9%)
use survey, unpublished
data
Thời gian nằm viện và sử dụng KS tĩnh mạch
Nguyen
Thi Kim
Phuong et
al,
Antibiotic