BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC - Pdf 49

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN
NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC

NĂM 2017


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN
NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC

Ngày tháng năm 2017
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Ngày
tháng năm 2017
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG


MC LC
M U ............................................................................................................................................ 5
1. S cn thit phi iu chnh quy hoch s dng t ....................................................................... 5
2. C s ca cụng tỏc lp quy hoch, k hoch s dng t. .............................................................. 6

PHN II TèNH HèNH QUN Lí S DNG T AI ............................................................ 24
I. TèNH HèNH QUN Lí T AI............................................................................................... 24

Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

i


1. Tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai ............................................... 24
1.1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai và tổ chức thực hiện văn
bản đó ................................................................................................................................................ 24
1.2. Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính, lập bản đồ hành chính24
1.3. Khảo sát, đo đạc, lập bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử
dụng đất; điều tra, đánh giá tài nguyên đất; điều tra xây dựng giá đất.............................................. 24
1.4. Công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ................................................................................ 25
1.5. Quản lý việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất ........................ 26
1.6. Quản lý việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất ...................................................... 26
1.7. Đăng ký đất đai, lập và quản lý hồ sơ địa chính, cấp GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất ......................................................................................................................... 27
1.8. Thống kê, kiểm kê đất đai .......................................................................................................... 27
1.9. Xây dựng hệ thống thông tin đất đai .......................................................................................... 27
1.10. Quản lý tài chính về đất đai và giá đất ..................................................................................... 28
1.11. Quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất ........................... 28
1.12. Thanh tra, kiểm tra, giám sát, theo dõi, đánh giá việc chấp hành quy định của pháp luật về đất đai
và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai .................................................................................................. 29
1.13. Giải quyết tranh chấp về đất đai, giải quyết khiếu nại tố cáo các vi phạm trong việc quản lý và
sử dụng đất đai .................................................................................................................................. 29
1.14. Quản lý hoạt động dịch vụ về đất đai....................................................................................... 30
2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân............................................................ 30
2.1. Những kết quả đạt được ............................................................................................................. 30

1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội .................................................. 49
1.1.1. Dự báo tình hình...................................................................................................................... 49
1.1.2. Mục tiêu phát triển .................................................................................................................. 49
1.2. Quan điểm sử dụng đất............................................................................................................... 49
1.3. Định hướng sử dụng đất............................................................................................................. 50
1.3.1. Phân vùng phát triển................................................................................................................ 50
1.3.2. Định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.......................................................................... 51
II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT.................................................. 54
2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ điều chỉnh QHSDĐ............................................... 54
2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế .................................................... 54
2.2.2 Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế ..................................................................... 55
2.2. Cân đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng............................................... 57
2.2.1. Nhu cầu sử dụng đất các ngành, lĩnh vực................................................................................ 57
2.2.2. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất............................................................................. 60
III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI ............................................................................................. 83
PHẦN IV: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤTNĂM ĐẦU KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ........ 84
PHẦN V: GIẢI PHÁP THỰC HIỆN ............................................................................................ 85
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ........................................................................................................... 92

B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017

iii


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG BÁO CÁO
CCN:

Cụm công nghiệp


Khu công nghiệp

KHSDĐ:

Kế hoạch sử dụng đất

KTXH:

Kinh tế xã hội

LĐNN:

Lao động nông nghiệp

NN:

Nông nghiệp

NN CNC:

Nông nghiệp công nghệ cao

NTTS:

Nuôi trồng thủy sản

PNN:

Phi nông nghiệp



iv


M U

1. S cn thit phi iu chnh quy hoch s dng t
Thc hin Lut t ai nm 2003, UBND huyn Vnh Tng ó t
chc trin khai lp quy hoch s dng t n nm 2020 v k hoch s dng
t 5 nm k u (2011 - 2015) v c UBND tnh phờ duyt ti Quyt nh
s 78/Q-UBND ngy 10/01/2014.
Quy hoch s dng t c phờ duyt ó gúp phn m bo tớnh thng
nht trong cụng tỏc qun lý nh nc v t ai, l c s phỏp lý quan trng
cho cụng tỏc giao t, cho thuờ t, chuyn mc ớch s dng t, thu hi t,
lp h s a chớnh, cp giy chng nhn quyn s dng t v thc hin cụng
tỏc giỏm sỏt, thanh tra, kim tra vic qun lý s dng t; a cụng tỏc qun lý
t ai ca a phng i vo n np; m bo phõn b qu t hp lý cho
phỏt trin, khc phc cỏc mõu thun, chng chộo trong s dng t ca cỏc
ngnh, lnh vc, ỏp ng nhu cu t ai cho phỏt trin c s h tng, xõy
dng khu cụng nghip, khu ụ th, khu dõn c nụng thụn...; gúp phn quan
trng thỳc y quỏ trỡnh phỏt trin kinh t - xó hi ca a phng; ng thi
m bo s dng t tit kim, hp lý, cú hiu qu, bo v cnh quan, mụi
trng sinh thỏi.
Cựng vi c tnh, huyn Vnh Tng ang bc vo thi k hi nhp
khu vc v quc t, s nghip cụng nghip húa, hin i hoỏ ang c y
mnh ũi hi s chuyn dch c cu s dng cỏc loi t nhm ỏp ng nhu cu
tng cng c s kt cu h tng, m rng cỏc khu cụng nghip, phỏt trin dch
v - du lch, xõy dng cỏc cụng trỡnh phỳc li xó hi v thc hin ụ th
hoỏVỡ vy, nhu cu s dng t hin nay v nhng nm tip theo ca cỏc
ngnh, lnh vc trờn a bn huyn l rt ln v vic chuyn mt phn din tớch

- Lut t ai ngy 29 thỏng 11 nm 2013;
- Ngh nh 43/2014/N-CP ngy 15/5/2014 ca Chớnh ph Quy nh chi
tit thi hnh mt s iu ca Lut t ai;
- Ngh nh s 44/2014/N-CP ngy 15/5/2014 ca Chớnh ph Quy nh
v giỏ t;Ngh nh s 45/2014/N-CP ngy 15/5/2014 ca Chớnh ph Quy
nh v thu tin s dng t;
- Ngh nh s 46/2014/N-CP ngy 15/5/2014 ca Chớnh ph Quy nh
v thu tin thuờ t, thuờ mt nc;
- Ngh nh s 47/2014/N-CP ngy 15/5/2014 ca Chớnh ph Quy nh
v bi thng, h tr, tỏi nh c khi Nh nc thu hi t;
- Ngh nh s 35/2015/N-CP ngy 13/4/2015 ca Chớnh ph v qun
lý, s dng t trng lỳa;
- Thụng t s 29/2014/TT-BTNMT ngy 02/6/2014 ca B Ti nguyờn
v Mụi trng Quy nh chi tit vic lp, iu chnh quy hoch, k hoch s
dng t;
- Ngh quyt s 38/NQ-CP ngy 28/3/2013 ca Chớnh ph v quy hoch
s dng t n nm 2020 v k hoch s dng t 5 nm k u (2011-2015)
tnh Vnh Phỳc;
- Vn bn s 187/2015/BTNMT-TCQLD ngy 21/01/2015 ca B Ti
nguyờn v Mụi trng v vic iu chnh v lp k hoch s dng t;
Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

6


- Công văn số 1244/TCQLĐĐ - CQHĐĐ ngày 22/9/2014 của Tổng cục
quản lý đất đai Hướng dẫn điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các
cấp và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện;
- Công văn số 3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05/08/2016 của Tổng cục
quản lý đất đai về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 cấp huyện;

Phúc về việc phê duyệt quy hoạch phân khu B4 tỷ lệ 1/2000 khu vực phát
B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017

7


triển đô thị, dịch vụ và nông nghiệp sinh thái tại huyện Vĩnh Tường và huyện
Yên Lạc đến năm 2030, tầm nhìn 2050;
2.2. Cơ sở thông tin số liệu, tư liệu bản đồ
+ Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ
2011 - 2020.
+ Quy hoạch sử dụng đất tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020, kế hoạch sử
dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015).
+ Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Vĩnh Tường đến
năm 2020.
+ Quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Tường đến năm 2020, kế hoạch sử
dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015).
+ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ
đầu (2011 - 2015) của 29 xã, thị trấn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
+ Quy hoạch phát triển các ngành: Công nghiệp, thương mại dịch vụ,
nông nghiệp, giao thông, thuỷ lợi,...
+ Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và điểm dân cư nông
thôn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020.
- Dự thảo điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến 2020 tỉnh Vĩnh Phúc.
- Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ của huyện Vĩnh Tường, nhiệm kỳ
2015-2020;
- Nhu cầu, danh mục đầu tư các ngành có sử dụng đất đến năm 2020 trên
địa bàn huyện Vĩnh Tường,...
- Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh
Phúc;

Các loại sản phẩm, yêu cầu về nội dung, tính pháp lý và kỹ thuật của các
sản phẩm được quy định tại Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014
của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Sản phẩm giao nộp cụ thể như sau:
1). Báo cáo thuyết minh tổng hợp “Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Vĩnh Tường” và
phụ biểu số liệu.
2). Bản đồ huyện Vĩnh Tường, tỷ lệ 1/25.000, in màu, bao gồm:
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2016;
- Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020;
3). CD ghi các sản phẩm trên (báo cáo, số liệu, các loại bản đồ số).
Các sản phẩm sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt sẽ nhân sao và
lưu giữ các bản gốc tại:
- UBND tỉnh Vĩnh Phúc

: 01 bộ;

- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc

: 01 bộ;

- UBND huyện Vĩnh Tường

: 01 bộ;

- Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Tường

: 01 bộ.

B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017


Bắc xuống Tây Nam. Phía Bắc và Tây Bắc có đồi thấp thuộc các xã Lũng
Hòa, Bồ Sao, Yên Lập, ngược lại phía Tây và Tây Nam có nhiều đầm sâu,
ruộng mấp mô thường tạo thành những lòng chảo nhỏ như Lý Nhân, Tuân
Chính, An Tường...
Căn cứ vào địa hình có thể phân thành 3 vùng cụ thể như sau:
+ Vùng thượng huyện gồm 09 xã: Kim Xá, Yên Bình, Chấn Hưng,
Nghĩa Hưng, Tân Tiến, Yên Lập, Đại Đồng, Việt Xuân và Bồ Sao.
B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017

10


+ Vùng giữa vùng gồm 03 thị trấn và 10 xã: TT Vĩnh Tường, TT Thổ
Tang, TT Tứ Trưng, Lũng Hòa, Bình Dương, Tân Cương, Thượng Trưng,
Tuân Chính, Vũ Di, Vĩnh Sơn, Tam Phúc, Vân Xuân, Ngũ Kiên.
+ Vùng bãi gồm 07 xã: An Tường, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Ninh, Cao Đại,
Phú Thịnh, Lý Nhân, Phú Đa.
Do địa hình thấp hơn các vùng khác nên vào mùa mưa Vĩnh Tường
thường bị úng lụt gây ảnh hưởng đến sản xuất và sinh hoạt của nhân dân.
1.1.3. Khí hậu
Theo số liệu thống kê một số chỉ tiêu về khí hậu của huyện như sau:
- Nhiệt độ bình quân hàng năm: 29,60C
- Nhiệt độ cao nhất trong năm: 46,70C
- Nhiệt độ thấp nhất trong năm: 6,70C
- Độ ẩm không khí bình quân: 82%
- Độ ẩm cao nhất: 100%
- Độ ẩm thấp nhất: 47%
- Lượng mưa trung bình hàng năm khoảng 1552 mm, với năm cao nhất
là 2106 mm, năm thấp nhất 1069 mm. Lượng mưa phân bố tương đối đều từ
tháng 4 đến tháng 10, chiếm 85% - 90% lượng mưa cả năm.

1.2.2. Ti nguyờn nc
1.2.2.1. Ngun nc mt.
Huyn Vnh Tng cú Sụng Hng, Sụng Phan, Sụng Phú ỏy v h thng
kờnh mng tng i hon chnh ỏp ng tt cho sn xut nụng nghip.
Sụng Hng nm phớa Tõy Nam ca huyn, on chy qua huyn Vnh
Tng khong 18km, lu lng bỡnh quõn 3730 m3/s, mc nc hng nm lờn
xung theo mựa.
Sụng Phú ỏy nm phớa Bc v Tõy Bc huyn, on chy qua huyn
Vnh Tng cú chiu di khong 12 km, lũng sụng hp, dc ln.
Sụng Phan chy qua a phn huyn Vnh Tng khong 37 km, b rng
trung bỡnh khong 20m, do lũng sụng hp dc khụng ln nờn vic tiờu nc
gp khú khn thng xy ra ngp ỳng cc b vo mựa ma.
1.2.2.2. Ngun nc ngm
Kt qu iu tra cho thy Vnh Tng hin nay ngun nc ngm trờn
a bn huyn ang cú s ụ nhim do nh hng ca quỏ trỡnh ụ th húa. Vỡ
vy trong giai on ti cn xõy dng b sung cỏc trm cung cp nc sch
ỏp ng nhu cu nc sinh hot ca nhõn dõn.
1.2.3. Ti nguyờn khoỏng sn
Ti nguyờn khoỏng sn trờn a bn huyn Vnh Tng ch yu l cỏt,
si tp trung ven sụng Hng, sụng Phú ỏy, õy l ngun ti nguyờn quan
trng phc v cho sn xut vt liu xõy dng.
1.2.4. Ti nguyờn nhõn vn
Nhõn dõn Vnh Tng cú mt truyn thng lch s vn húa lõu i gn
lin vi lch s phỏt trin ca t nc v ó c th thỏch qua nhiu cuc
u tranh cỏch mng cng nh xõy dng t nc. Cỏc di tớch lch s vn húa
Vnh Tng cú th núi l khỏ c sc so vi cỏc huyn, th khỏc trong tnh.
Ngi dõn Vnh Tng ni ting v s nng ng sỏng to, õy l mt trong
nhng thun li c bn ng, Chớnh quyn lónh o nhõn dõn vng bc
tin vo s nghip cụng nghip húa - hin i húa t nc, thc hin mc
tiờu dõn giu, nc mnh, xó hi cụng bng dõn ch vn minh.

cựng k; NN-LN-TS: 1.799,09 t ng, gim 0,28% so cựng k. C cu kinh
t phỏt trin ỳng hng: CN-XD: 49,82%; Dch v: 32,15%; NN-LN-TS:
18,03%. Cỏc lnh vc Vn hoỏ - Xó hi tip tc c quan tõm; an sinh xó hi
c m bo; an ninh, chớnh tr, trt t an ton xó hi c gi vng. Kt
qu c th trờn tng lnh vc nh sau:
a) Sn xut nụng nghip:
* Trng trt
- Tng din tớch gieo trng t 19.551,2 ha, gim 629,7 ha so vi nm
2015 (bng 96,88%); tng sn lng lng thc cú ht c t 73.317,1 tn,
gim 20.605,8 tn so vi nm 2015 (bng 78,06%). Nguyờn nhõn chớnh l do
ngi dõn b nhiu din tớch cõy trng v ụng, din tớch rung trng hay b
ngp ỳng v c bit l thit hi do cn bóo s 3 gõy ra.
- Nng sut mt s cõy trng chớnh nh sau: Cõy lỳa c t 47,92 t/ha,
gim 14,46 t/ha so vi nm 2015 (bng 76,82%); cõy Ngụ c t 44,87 t/ha,
tng 1,59 t/ha so vi nm 2015 (bng 96,58%); cõy u tng c t 18,12
Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

13


tạ/ha, giảm 0,62 tạ/ha so với năm 2015 (bằng 96,69); cây Lạc ước đạt 19,61
tạ/ha, giảm 1,17 tạ/ha so với năm 2015 (bằng 94,37 %).
- Tiếp tục có sự chuyển dịch về cơ cấu giống cây trồng và mùa vụ, nhiều
giống lúa mới có năng suất, chất lượng, hiệu quả cao đưa vào sản xuất được
đánh giá là phù hợp, có khả năng nhân rộng trên địa bàn như: Thiên ưu 8, HT1,
RVT, Bắc thơm số 7 kháng bạc lá.... Mô hình ứng dụng kết quả Đề tài nghiên
cứu khoa học về cà chua ghép vụ Thu Đông tiếp tục triển khai thực hiện (diện
tích 12,0ha tại 13 xã, thị trấn).
* Chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
- Chăn nuôi tiếp tục phát triển, nhiều doanh nghiệp và hộ gia đình trên



* Xõy dng
- Giỏ tr sn xut ngnh xõy dng (Giỏ so sỏnh 2010) c t 1.609,04
t ng, tng 11,70% so vi nm 2015; Tip tc ch o thc hin tt cụng tỏc
qun lý u t XDCB theo tinh thn Ngh quyt s 05-NQ/HU ngy
12/12/2012 ca Huyn u; tng cng qun lý u t XDCB bng ngun vn
nh nc; giỏm sỏt cht ch vic thm nh ch trng u t, d ỏn u t v
ngun vn; tp trung gii phúng mt bng v phi hp gii phúng mt bng mt
s cụng trỡnh, d ỏn trng im trờn a bn huyn. Hon thin phờ duyt cỏc d
ỏn u t cụng trung hn giai on 2016 - 2020.
- Cụng tỏc quy hoch v qun lý quy hoch tip tc c thc hin cú
hiu qu. Trỡnh UBND tnh chp thun ch trng phm vi gii thiu a im
cỏc khu t dch v, u giỏ ti cỏc xó, th trn (Vnh Sn, Lng Hũa, Thng
Trng, Võn Xuõn, th trn Vnh Tng...); thm nh, phờ duyt QHCT t l
1/500 khu t u giỏ QSD t ti xó Tam Phỳc v th trn T Trng ly ngun
kinh phớ TXD h tng khu t dnh cho doanh nghip va v nh thuờ; ... Quy
hoch a im cỏc cụng trỡnh NTM ca cỏc xó NTM; Phi hp vi cỏc ch u
t t chc lp, cụng b, cụng khai cỏc ỏn QHCT t l 1/500 khu t dnh cho
doanh nghip va v nh thuờ ti xó Tam Phỳc v th trn T Trng; khu t
dch v, t u giỏ QSD t ti xó Chn Hng; Khu ụ th du lch sinh thỏi Vnh
Thnh - An Tng; lng ven ờ Resort ti xó Tam Phỳc v xó Phỳ a... Ch o
gii ta cỏc vi phm ln chim hnh lang ATGT dc tuyn ng TL 304 v
cm KT-XH Tõn Tin thuc a phn th trn Th Tang, tuyn ng QL 2C c
a phn xó V Di, th trn Vnh Tng, xó Tam Phỳc;...
c) Thng mi dch v:
- Giỏ tr dch v (giỏ so sỏnh 2010) c t 3.167,19 t ng, tng
6,03% so vi nm 2015. Cỏc ngnh dch v tip tc phỏt trin n nh: Dch
v vn ti ỏp ng nhu cu i li v vn chuyn hng húa ca nhõn dõn; Dch
v bu chớnh vin thụng tng bc nõng cao cht lng; dch v ngõn hng

tui lao ng l 114.135 ngi, chim 52,4% dõn s c huyn.
C cu dõn s tr hin nay s l ngun lao ng di do trong giai on
ti, do ú cn y mnh s nghip giỏo dc, o to li lc lng lao ng ti
ch ngun lc y nhanh s nghip cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ nn kinh t
ca huyn.
2.3. Thc trng phỏt trin ụ th v cỏc khu dõn c nụng thụn
Hin nay trờn a bn huyn cú 26 xó, 3 th trn, cỏc im dõn c nụng
thụn phỏt trin tp trung ụng ỳc, cỏc th t, th trn cng nh cỏc trung tõm
xó l nhng ni tp trung ụng ngi, ni din ra cỏc sinh hot vn húa, ni
tin hnh trao i mua bỏn hng hoỏ.
Trong nhng nm gn õy huyn cựng vi cỏc xó ó tp trung u t c
s h tng: ci to, nõng cp cỏc tuyn tnh l, huyn l, ng liờn xó; ci to
m rng h thng cp nc, in B mt nụng thụn ngy cng i mi v
phỏt trin. Tuy nhiờn vic chnh trang ụ th v nụng thụn vn cũn hn ch v
c s h tng, x lý ụ nhim mụi trng
2.4. Thc trng phỏt trin c s h tng
2.4.1. Giao thụng
Vnh Tng cú cỏc loi hỡnh vn ti ng st, ng b v ng
thu. H thng giao thụng ng b ca huyn gm cú: Quc l 2A chy qua

Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

16


ni Vnh Tng vi thnh ph Vnh Yờn v tnh Phỳ Th, Quc l 2C mi ni
Vnh Phỳc vi H Ni; QL 2C c, tnh l 304, 309, 305C v h thng cỏc
ng liờn huyn, liờn xó, liờn thụn khỏ y . Nhỡn chung h thng giao
thụng ng b trờn a bn huyn khỏ hon thin, phõn b u cỏc xó, th
trn, cỏc khu dõn c to thnh mng li khộp kớn. Tuy nhiờn hin nay cũn

Chu v 7B di 6 km n nay ó c bờ tụng húa ton b.
Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

17


- Trm bm i nh: gm kờnh 6B di 15,26 km ó bờ tụng húa c
15,26 km. Ngoi ra cú kờnh nhỏnh cp 2 Tõn Cng di: 3,785 km cng húa
ton b.
- Trm bm Liu Trỡ: vi kờnh chớnh di 1,1 km v kờnh nhỏnh di
11km n nay ó c cng húa ton b.
- Trm bm Vnh Sn, kờnh chớnh di 2,21km, kờnh ó c bờ tụng
húa, cụng trỡnh ang hot ng tt.
Ngoi cỏc trm bm trờn cũn cú cỏc cụng trỡnh do cỏc Hp tỏc xó nụng
nghip qun lý vi tng chiu di kờnh ti trờn ton huyn: 1.528,889 km,
trong ú ó cng húa c: 299,026 km, cũn li 1.229,86 km cha cng húa.
* H thng tiờu
H thng tiờu Vnh Tng tiờu bng ng lc v tiờu t chy.
- Trm bm do cụng ty TNHH mt thnh viờn thu li Lin Sn qun
lý gm trm bm Cao i Qtk = 20.000m3/h, lu vc tiờu thit k 980 ha,
hin ti trm hot ng bỡnh thng.
- Trm bm do xó, HTX qun lý: Gm 5 trm bm tiờu vi tng cụng
sut lp t mỏy: 304,3 kw. Tng lu lng Qtk = 9.495 m3/h, lu vc tiờu
thit k l 385ha.
- Tiờu t chy: Kờnh tiờu chớnh cho khu vc trong ng huyn Vnh
Tng l sụng Phan di khong 37 km, chy t Yờn Bỡnh, Kim Xỏ i vo
vựng gia ca huyn ri ra Võn Xuõn, Bỡnh Dng sang Yờn Lc. Kờnh ny
b bi lp thu hp nhiu, cha c no vột, khụng m bo mt ct tiờu ỳng.
Cỏc nhỏnh kờnh tiờu chớnh chy ra sụng Phan gm cú: Tuyn Ngha Hng Chn Hng - i ng di 4.250m; Tuyn Ngha Hng - Tõn Tin - i
ng - Bỡnh Dng di 8.500m; Tuyn B Sao - Vit Xuõn - Lng Hũa di

Cụng tỏc bo tn, tụn to, phỏt huy cỏc giỏ tr di sn vn hoỏ trờn a
bn huyn c y mnh; vic xó hi hoỏ trong hot ng tu b, tụn to di
tớch tip tc c phỏt huy, cú nhng úng gúp tớch cc vo vic qung bỏ t
v ngi Vnh Tng. Nm 2013, huyn ó t chc cung tin pho tng Ngc
Quan Th m B Tỏt v Lu Quan õm ra Chựa Trng Sa Ln (Huyn o
Trng Sa, tnh Khỏnh Ho) gúp phn bo v vng chc ch quyn bin o.
Phi hp t chc thnh cụng Hi tho Nh Mc v hu du trờn t Vnh
Phỳc; xut bn cun sỏch Vnh Tng - Di sn vn hoỏ, ti liu Lch s
a phng; biờn son a chớ Vnh Tng. T chc thi v la chn c
Biu trng (logo) ca huyn.
Cụng tỏc qun lý nh nc i vi cỏc hot ng l hi, kinh doanh,
dch v vn hoỏ, thụng tin, th thao c tng cng; cỏc hot ng vn hoỏ,
vn ngh, TDTT k nim cỏc ngy l ln v phc v cỏc nhim v chớnh tr
c y mnh to phong tro sõu rng trong nhõn dõn. Vic thc hin np
sng vn minh cú nhng chuyn bin mi, c bit l trong vic tang, nh y
mnh tuyờn truyn v cú nhng hỡnh thc khuyn khớch phự hp nờn ó cú
26/29 xó, th trn vi khong 1/5 s gia ỡnh cú ngi thõn qua i ỏp dng
hỡnh thc ha tỏng. Phong tro xõy dng Gia ỡnh vn húa, Lng vn húa,
n v vn húa c duy trỡ v cú bc phỏt trin.
C s vt cht k thut h thng truyn thanh huyn v c s c u
t, nõng cp mt bc mnh m, ỏp ng tt hn hot ng thụng tin, tuyờn
truyn cỏc ch trng, ng li, chớnh sỏch ca ng, phỏp lut ca Nh
nc, chng trỡnh phỏt trin KT-XH ca a phng. c bit, huyn ó xõy

Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

19


dng v a vo hot ng cú hiu qu Cng Thụng tin - Giao tip in t

tt vic khỏm cha bnh cho ngi nghốo, tr em di 6 tui. Cụng tỏc Y t
d phũng c chỳ trng, cỏc chng trỡnh mc tiờu quc gia v y t c cỏc
cp, cỏc ngnh quan tõm; cỏc dch bnh nguy him c ch ng phũng nga
cú hiu qu, trong 5 nm khụng cú dch ln xy ra trờn a bn. Tớnh n cui
nm 2016, ton huyn cú 21 trm y t t chun quc gia v y t.
2.4.6. Nng lng

Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

20


Vnh Tng l huyn cú h thng li in khỏ phỏt trin ca tnh Vnh
Phỳc, cỏc a phng trong huyn u cú li in c bn hon chnh, 100%
cỏc h c s dng in. Ngun in cung cp cho sinh hot v sn xut ly
t cỏc trm gim ỏp trung gian:
- Trm trung gian T Trng, Võn Xuõn: 220/110kV
- Trm trung gian Vnh Sn: 35/10KV - 2 x 1800KVA
- Trm trung gian Ng Kiờn: 35/10KV - 2 x 1800KVA
- Trm trung gian o Tỳ (Vnh Tng): 35/10KV
- Trm trung gian Th Tang: 110/10KV
2.4.7. Bu chớnh vin thụng
Huyn ang trin khai chin lc tng tc ca ngnh bu chớnh vin
thụng, lp t thờm cỏc tng i in t s v h thng cỏp mi, ho mng
thụng tin quc t.
III. BIN I KH HU TC NG N VIC S DNG T
Bin i khớ hu lm thay i ch ma nng, nguy c nng núng
nhiu hn, lng ma thay i, lng dinh dng trong t b mt cao hn
trong sut cỏc t ma di, gõy khú khn cho sn xut nụng nghip, nh
hng n m bo an ninh lng thc ti ch.

(thnh ph H Ni). Huyn nm trờn trc giao lu gia hai vựng Tõy Bc v
ng bng Bc b, cú cỏc tuyn giao thụng ng quc l, tnh l, ng st
chy qua... Vỡ vy, cú v trớ rt thun li cho phỏt trin v giao lu kinh t vn húa - xó hi vi cỏc tnh lõn cn.
- Khớ hu v h thng thy li thun li, kt hp vi din tớch t nụng
nghip ln, ch yu t mu m thớch hp vi nhiu loai cõy trng, vt nuụi
cho phộp Vnh Tng phỏt trin sn xut nụng nghip a dng.
- V thnh tu, nn kinh t Vnh Tng liờn tc duy trỡ tc tng
trng cao.
- C cu kinh t khu vc nụng, lõm nghip v thu sn ó chuyn dch
ỳng hng t trờn nn tng m bo an ninh lng thc (m bo nhu cu
cho tiờu dựng v chn nuụi, dnh phn ln l hng hoỏ trao i).
- Cụng nghip, xõy dng ó khi sc trong nhng nm gn õy, ó thu
hỳt c nhiu d ỏn u t.
- Cỏc ngnh dch v ang cú t trng tng dn. Ngoi cỏc dch v xó
hi phong phỳ, nhng dch v trc tip phc v sn xut vt cht cng ang
c m rng v phỏt trin tuy mc khiờm tn, cha tng xng vi
phỏt trin dch v - du lch trờn a bn;
- S nghip giỏo dc, y t, vn hoỏ tip tc phỏt trin, an ninh quc
phũng c gi vng.
4.2. Nhng hn ch/tn ti
- Mc dự cụng tỏc thu ngõn sỏch nh nc trờn a bn ó m bo nhu
cu chi ca a phng nhng t trng vn u t XDCB trờn a bn huyn
cũn ph thuc nhiu vo ngõn sỏch c cp t tnh nờn cha ch ng c
v mt ngõn sỏch cho u t phỏt trin.
- Sn xut nụng nghip cũn nh l, manh mỳn, hiu qu cũn thp; vic
hỡnh thnh cỏc khu chn nuụi tp trung cũn nhiu khú khn; cha hỡnh thnh

Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

22


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status